Ả BÀI GI NG 1
Ụ
Ủ
Ế
Ế
GIUN QU VÀ CÁC TÁC D NG C A GIUN QU
ứ ề ấ ấ ấ ộ ồ ị Giun đ t là m t ngu n th c ăn cung c p chăn nuôi r t nhi u giá tr dinh
ưỡ ượ ổ ế ộ ả ướ ỉ d ng và đ ắ c nuôi ph bi n r ng rãi kh p các t nh thành trong c n c
ượ ậ ộ c ghi nh n trong Kinh Thi, m t trong Cách đây 3000 năm, giun đ tấ đã đ
ổ ế ổ ể ủ ẩ ố ộ ờ ế 5 tác ph m c đi n n i ti ng c a Trung Qu c (b Ngũ Kinh). Th i Chi n
ử ố ẩ qu c (475 221 TCN), Tuân T đã mô t
ư ắ ố ươ ọ ọ h c" nh sau: "Không có móng vu t và răng s c nh n, không có x ả giun đ tấ trong tác ph m "Khuy n ế ắ ng và b p
ụ ấ ẻ ể ắ ạ ố ị ướ th t ch c kho , chúng có th ăn b i đ t phía trên, u ng m ch n c vàng phía
ướ ở ọ ị d i", Trung Qu c, ố vi c s d ng ử ơ ệ ử ụ giun đ tấ trong y h c đã có l ch s h n
1000 năm.
ế ọ ổ ạ ạ Ở ươ ph ng Tây, nhà tri t h c Hy L p c đ i Aristot (384 332 TCN)
ộ ủ ấ ạ ữ ằ ấ ơ ấ . Ông tin r ng đ t là có c u t o h u c và g iọ giun đ tấ là ru t c a trái đ t
ủ ấ ờ ố ọ ông hi uể giun đ tấ đóng vai trò quan tr ng trong duy trì đ i s ng c a đ t. Tuy
ộ ố ế ỷ ố ườ ễ ự nhiên, vào cu i th k 19, m t s ng i cho r ng ậ th c v t, ằ giun đ tấ ăn r
ở ồ ưở ả ưở ế ọ ả c n tr cây tr ng sinh tr ng và làm nh h ầ ng đ n mùa màng. H yêu c u
ế ượ ụ ồ ế tiêu di t c a c ph c h i cho đ n năm ố ủ giun đ tấ không đ
tệ giun đ tấ . Ti ng t ấ ả ề ự ấ ố ồ ừ 1881 khi Danvin xu t b n cu n "Bàn v s hình thành đ t tr ng t theo dõi
ạ ộ ậ ho t đ ng và t p tính c a ủ giun đ tấ ".
Ủ Ặ Ế Ế I. GIUN QU VÀ Đ C TÍNH C A GIUN QU
ế ế ọ Giun qu (Trùn qu ) có tên khoa h c là Perionyx excavatus, chi Pheretima,
ọ ự ẫ ộ ộ ọ h Megascocidae (h c d n), ngành ru t khoang. Chúng thu c nhóm trùn ăn
ườ ố ườ ấ ữ ề ơ phân, th ng s ng trong môi tr
ự ồ ạ ớ ả ạ ể ớ ầ ả trong t nhiên ít t n t ủ ng có nhi u ch t h u c đang phân h y, ấ i v i ph n th l n và không có kh năng c i t o đ t
ư ộ ố ự ế ị ươ ấ ố tr c ti p nh m t s loài trùn đ a ph ng s ng trong đ t.
ữ ế ộ ố ượ ầ ậ ộ Trùn qu là m t trong nh ng gi ng trùn đã đ c thu n háo, nh p n i và
ừ ệ ắ ớ ỏ ẻ ư đ a vào nuôi công nghi p v i các quy mô v a và nh . Đây là loài trùn m n đ ,
1
ấ ở ệ ớ ậ ấ ễ ễ ắ ằ ạ ệ ả xu t hi n r i rác vùng nhi t đ i, d b t b ng tay, vì v y r t d thu ho ch.
ượ ử ụ ả ở ể ấ ộ Chúng đ ệ c s d ng r ng rãi trong vi c chuy n hóa ch t th m Philippines,
ộ ố ướ Australia và m t s n c khác (Gurrero, 1983; Edwards, 1995).
ướ ế ưở ừ ướ ế ả Kích th c Trùn qu tr ng thành t 10 – 15 cm, n c chi m kho ng 80
ấ ượ ấ ọ ả – 85%, ch t khô kho ng 15 – 20%. Hàm l ng các ch t (tính trên tr ng l ượ ng
ấ ườ ư ấ ch t khô) nh sau: Protein: 68 –70%, Lipid: 7 – 8%, ch t đ ng: 12 –14 %, tro
11 – 12%.
ượ ế ượ ồ Do có hàm l ng Protein cao nên Trùn qu đ c xem là ngu n dinh
ưỡ ủ ả ả ạ ầ ổ d ng b sung quý giá cho các lo i gia súc, gia c m, th y h i s n… Ngoài ra,
ượ ệ ế ế ứ ọ ế Trùn qu còn đ c trong y h c, công ngh ch bi n th c ăn gia súc…
ạ ơ ọ ượ ưỡ ữ Phân trùn là lo i phân h u c sinh h c có hàm l ng dinh d ng cao,
ề ạ ạ ợ ồ ố thích h p cho nhi u lo i cây tr ng, không gây ra tình tr ng “s c” phân, yêu
ữ ễ ặ ệ ể ạ ợ ầ c u tr d dàng, đ c bi t thích h p cho các lo i hoa ki ng, làm giá th v ể ườ n
ươ ệ ả ấ ạ ồ ợ m và là ngu n phân thích h p cho vi c s n xu t rau s ch.
ọ ủ ặ ế 1. Đ c tính sinh h c c a Trùn qu :
ế ỏ ộ ả ố Trùn qu có kích th ướ ươ c t ng đ i nh , đ dài vào kho ng 10 –15 cm,
ơ ẹ ể ạ ưở ủ ề thân h i d t, b ngang c a con tr
ừ ỏ ế ạ ầ ụ ề ậ ổ ng thành có th đ t 0,1 – 0,2 cm, có màu ầ đ đ n màu m n chín (tùy theo tu i), màu nh t d n v phía b ng, hai đ u t
ố ớ ơ ể ề ọ ở ố ỗ ơ h i nh n. C th trùn có hình thon dài n i v i nhau b i nhi u đ t, trên m i
ơ ỗ ế ợ ể ố ơ ộ ố đ t có m t vành t . Khi di chuy n, các đ t co du i k t h p các lông t phía
ướ ơ ấ ẩ ơ ể ể ễ ố ộ bên d i các đ t bám vào c ch t đ y c th di chuy n m t cách d dàng.
ế ấ ả ấ ả Trùn qu hô h p qua da, chúng có kh năng h p thu Oxy và th i
ườ ướ ề ả ố CO2 trong môi tr ng n c, đi u này giúp cho chúng có kh năng s ng trong
ướ ề ầ ề ậ n c nhi u l n, th m chí trong nhi u tháng.
ệ ố ế ộ ặ ậ ở ỗ ố ồ H th ng bài ti t bao g m m t c p th n ả ơ m i đ t. các c quan này b o
ệ ế ứ ấ ạ ướ ạ ả đ m cho vi c bài ti ả t các ch t th i ch a đ m d i d ng Amoniac và Urer.
ế ằ ố ượ ứ ỗ ứ Trùn qu nu t th c ăn b ng môi ở ỗ l ệ mi ng, l ng th c ăn m i ngày đ ượ c
ề ậ ọ ươ ươ ượ nhi u nhà khoa h c ghi nh n là t ng đ ớ ọ ng v i tr ng l ơ ể ủ ng c th c a nó.
ệ ố ậ ộ ả ớ ề Sau khi qua h th ng tiêu hóa v i nhi u vi sinh v t c ng sinh, chúng th i ra
2
ấ ưỡ ệ ố ể ở phân (Vermicas) ra ngoài r t giàu dinh d ng (h s chuy n hóa đây vào
ệ ố ậ ộ ữ ả kho ng 0.7), nh ng vi sinh v t c ng sinh có ích trong h th ng tiêu hóa này
ỏ ơ ể ạ ộ ư ẫ ở ưỡ theo phân ra kh i c th trùn nh ng v n còn ho t đ ng “màng dinh d ng”
ộ ờ trong m t th i gian dài.
ữ ộ Đây là m t trong nh ng nguyên nhân làm cho phân giun có hàm l ượ ng
ưỡ ả ả ạ ấ ố ơ ữ ệ ạ ơ dinh d ng cao và có hi u qu c i t o đ t t t h n d ng phân h u c phân
ườ ự ủ h y bình th ng trong t nhiên.
ủ ặ ế 2. Đ c tính sinh lý c a Giun qu :
ạ ả ả ứ ế ấ ạ ớ ệ ộ Giun qu r t nh y c m, chúng ph n ng m nh v i ánh sáng, nhi t đ và
ệ ộ ặ ề ệ ạ ộ biên đ nhi t cao, đ m n và đi u ki n khô h n.
ệ ộ ấ ớ ế ằ ừ ả Nhi t đ thích h p nh t v i Trùn qu n m trong kho ng t 20 – 30
0C, ở ả ấ ng và sinh s n r t
ộ ẩ ưở ệ ộ ả ợ ợ 0C và đ m thích h p, chúng sinh tr t đ kho ng 30 nhi
nhanh.
Ở ệ ộ ể ế ạ ộ ừ ẽ ấ ặ nhi t đ quá th p, chúng s ng ng ho t đ ng và có th ch t; ho c khi
ệ ộ ủ ế ặ ố nhi t đ c a lu ng nuôi lên quá cao cũng b đi ể ế ỏ ho c ch t. Chúng có th ch t
ư ề ệ ạ ể ồ ạ ề khi đi u ki n khô và nhi u ánh sáng nh ng chúng l i có th t n t i trong môi
ườ ướ tr ng n ổ c có th i Oxy.
ế ấ ế ố ườ ẩ ướ Trùn qu qu r t thích s ng trong môi tr ng m ổ ộ t và có đ pH n
ự ệ ệ ấ ấ ợ ả ậ ị đ nh. Qua các thí nghi m th c hi n, nh n th y pH thích h p nh t vào kho ng
ị ự ư ả ượ ổ ộ ừ 7.0 – 7.5, nh ng chúng có kh năng ch u đ ng đ c ph pH khá r ng, t 4 – 9,
ẽ ỏ ấ ế n u pH quá th p, chúng s b đi.
ổ ứ ấ ỳ ế ấ ớ ộ ả Trùn qu thích nghi v i ph th c ăn khá r ng, chúng ăn b t k ch t th i
ủ ơ ự ủ ể ữ h u c nào có th phân h y trong t
ứ ữ ầ ượ ưỡ gia c m…). Tuy nhiên, nh ng th c ăn có hàm l nhiên (rác đang phân h y, phân gia súc, ẽ ấ ng cao s h p ng dinh d
ưở ả ố ơ ẫ d n chúng, giúp cho chúng sinh tr ng và sinh s n t t h n.
ự ế ấ ầ ố ố Trong t ặ ơ ẩ nhiên, Trùn qu thích s ng n i m th p, g n c ng rãnh, ho c
ề ấ ữ ố ữ ơ ễ ư ố
ế ấ ụ ệ ệ ậ ố ủ ơ n i có nhi u ch t h u c d phân h y và th i r a nh trong các đ ng phân ồ ộ đ ng v t, các đ ng rác hoai m c. Trùn qu r t ít hi n di n trên các đ ng
ả ữ ơ ề ấ ộ ơ ẽ ru ng canh tác dù n i đây có nhi u ch t th i h u c , có l vì t ỷ ệ l ủ C/N c a
3
ề ấ ẫ ả ả ấ ữ ả ệ ườ cao, không h p d n và không đ m b o đi u ki m ng
ườ nh ng ch t th i này th m đẩ ng xuyên. ộ th
ự ể ả 3. S sinh s n và phát tri n:
ả ấ ề ế ệ ậ Trùn qu sinh s n r t nhanh trong đi u ki n khí h u nhi ệ ớ ươ t đ i t ố ng đ i
ổ ư ề ộ ẩ ự ề ị ệ ủ n đ nh và có đ m cao nh đi u ki n c a khu v c phía Nam. Theo nhi u tài
ệ ố ể ạ ề ầ ợ ừ ệ li u, t ừ ộ ặ ban đ u trong đi u ki n s ng thích h p có th t o ra t m t c p 1.000
ể ộ –1.500 cá th trong m t năm.
ậ ưỡ ế ỗ Trùn qu là sinh v t l ng tính, chúng có đai và các l ụ sinh d c n m ằ ở
ầ ủ ơ ể ể ể ớ ố phía đ u c a c th , có th giao ph i chéo v i nhau đ hình thành kén
ượ ở ụ ỗ ừ con, kén đ c hình thành đai sinh d c, trong m i kén mang t ở ỗ m i ứ 1 – 20 tr ng,
ể ề ế ầ ấ ạ ơ
ọ ạ ầ ư ạ ẩ ầ ố ỏ ầ kén Trùn qu di chuy n d n v phía đ u và h i ra đ t. Kén áo hình d ng thon ắ i g n gi ng nh h t bông c , ban đ u có màu tr ng dài, hai đ u túm nh n l
ể ở ừ ạ ồ ể ạ ỗ ụ đ c, sau chuy n sanh xanh nh t r i vàng nh t. M i kén có th n t 2 – 10
con.
ớ ở ỏ ư ầ ắ ả
ơ ể ắ ầ ể ẽ ấ ỏ Khi m i n , con nh nh đ u kim có màu tr ng, dài kho ng 2 – 3mm, sau ệ ầ 5 – 7 ngày c th chúng s chuy n d n sang màu đ và b t đ u xu t hi n
ỏ ẫ ộ ằ ư ả ừ ưở m t v n đ th m trên l ng. Kho ng t 15 –30 ngày sau, chúng tr
ắ ầ ụ ệ ấ ừ và b t đ u xu t hi n đai sinh d c (theo Arellano, 1997); t ng thành ắ lúc này chúng b t
ả ả ưở ạ ỏ ắ ặ ầ đ u có kh năng b t c p và sinh s n. Con tr ng thành kh e m nh có màu
ắ ậ ơ ể m n chín và có s c ánh kim trên c th .
Ụ Ủ Ế II. TÁC D NG C A GIUN QU
ứ ế ề ậ ộ ấ Nhi u công trình nghiên c u cho th y: Hi m có loài đ ng v t nào có giá
ẫ ị ấ ượ ử ụ ự ế ố ộ ư ế ặ tr h p d n nh con giun Qu . Giun đ c s d ng tr c ti p ho c ph i tr n đ
ủ ả ự ứ ấ ậ ể ẩ ầ làm th c ăn cao c p nuôi gia súc, gia c m, th y s n; th m chí làm th c ph m
ườ ả ẩ ỹ ượ ẩ ủ cho con ng ấ i, dùng s n xu t m ph m, d
ệ ườ ả ữ ạ ộ ơ ả c , b o v môi tr ng; phân giun th i ra là m t trong nh ng lo i phân h u c ữ c ph m; giun phân h y rác h u ữ ơ
ưỡ ấ ườ ừ thiên nhiên giàu dinh d ng nh t mà con ng i t ng biêt.
ế ể ệ ở ộ ố ớ ủ ủ ế ụ ợ L i ích to l n c a giun Qu th hi n m t s tác d ng ch y u sau đây:
4
ấ ượ ể ứ ạ 1. Giun là loài th c ăn giàu đ m, ch t l ầ ng cao đ nuôi gia súc, gia c m
ủ ả ả ứ ồ ờ ả và th y h i s n, đ ng th i làm gi m chi phí th c ăn chăn nuôi
ớ ượ ọ ượ ế ượ V i hàm l ng Protein thô chi m 70% tr n l ng khô, hàm l ạ ng đ m
ươ ươ ườ ượ ủ c a giun t ng đ ớ ộ ng v i b t cá, th ng đ ứ c dung trong th c ăn chăn nuôi.
ộ ủ ề ạ ạ ấ ầ Giun còn h i đ 12 lo i Axit Amin, nhi u lo i Vitamin, ch t khoáng c n thi
ủ ả ầ ặ ệ ạ cho gia súc, gia c m và th y s n. Đ c bi t giun còn có các lo i kích thích t ế t ố
ưở ứ ự ộ ộ ng t sinh tr
ạ ả ủ ầ ấ ẫ ậ ẽ s không có mùi tanh và khét c a cá và d u cá, h p d n v t nuôi, l nhiên mà trong b t cá không có. Th c ăn chăn nuôi có b t giun ả i b o qu n
ượ ứ ơ ộ đ c lâu h n th c ăn có dùng b t cá.
ạ ọ ấ ỹ ươ Theo W.T.Mason ( Đ i h c Phlorida – M ): Giun, nh t là giun t i, là
ứ ưở ể ủ ả ấ ả ấ ố th c ăn lý t
ươ ể ệ ặ ầ ạ ộ l n, tôm, cá Chình, đ c bi ng đ nuôi th y s n, nh t là s n xu t con gi ng ba ba, rùa, ả t là nuôi cá T m – M t lo i cá quý đ ăn và s n
ố ắ ề ứ ế ấ ươ xu t mòn tr ng cá mu i đ t ti n. N u cho chúng ăn giun t
ọ ượ ơ ể ẽ ố ơ ấ ứ ạ 10% 15% tr ng l ng c th s t ứ t h n b t c lo i th c ăn nào khác, t c đ ằ i hàng ngày b ng ố ộ
ưở ấ ứ ừ ế ộ sinh tr ẽ ng s tăng t
ấ ẽ ứ ể ộ 15%40%, năng su t tr ng tăng lên 10%. N u tr n 2 ả 3% b t giun dùng đ nuôi, năng su t s tăng trên 30%, giá thành th c ăn gi m
ứ ủ ệ ề ả ồ ờ 40%60%, đ ng th i tăng s c sinh s n và kháng b nh c a tôm, cá. Đi u này
ắ ỏ ư ệ ứ ấ r t có ý nghĩa khi th c ăn chăn nuôi đ t đ nh hi n nay.
ủ ệ ằ ộ ỹ ươ Hi p h i nuôi gà c a M cho r ng: Giun là ph ấ ầ ng án hàng đ u cung c p
ấ ượ ẻ ễ ấ ậ ặ ệ ứ Protein ch t l ấ ng cao, r nh t, d nh t cho v t nuôi, đ c bi t là gà. Th c ăn
ộ ể ế ộ ợ ố ọ
ấ ứ ưở ặ ố ộ ộ tr n 23% b t giun đ nuôi l n, t c đ tăng tr ng trên 74,2%; n u nuôi gà, thì ệ t, năng su t tr ng tăng 1725%, t c đ sinh tr ng tăng 56% 100%. Đ c bi
ứ ằ ươ ị ệ ư ầ ế n u nuôi gà b ng th c ăn có giun t i thì h u nh gà không b b nh; trong khi
ứ ằ ỷ ệ ắ ệ ế n u nuôi b ng th c ăn không có giun, t m c b nh cúm gà 1640%. Giun l
ứ ế ọ ộ ọ Qu còn ch a trên 8% Axit Glutamic ( còn g i là b t ng t, hay mì chính), nên
ỉ ử ụ ứ ẻ ậ ỏ ớ ỏ kh s d ng làm th c ăn chăn nuôi thì v t nuôi kh e, chóng l n, đ kh e, ít
ậ ớ ậ ườ ẽ ẳ ơ ị ệ b nh t ơ t và s cho th t th m ngon h n h n so v i v t nuôi thông th
ứ ề ệ ả ấ ng. Vì ư ộ ậ v y ngày càng có nhi u hãng s n xu t th c ăn công nghi p quan tâm đ a b t
5
ể ạ ự ứ ộ ệ ớ giun tr n vào th c ăn chăn nuôi đ t o s khác bi ứ t so v i th c ăn thông
ườ ị ườ ả ạ ả ẩ th ng, nâng cao kh năng c nh tranh s n ph m trên th tr ng.
ủ ả ứ ộ ầ ạ 2. Phân giun làm th c ăn cho gia súc, gia c m, th y s n va là m t lo i
ữ ơ ưỡ ấ ườ ừ phân h u c thiên nhiên giàu dinh d ng nh t mà con ng i t ng bi ế t
đ nế
ủ ế ủ ỏ ợ ự ừ ứ Th c ăn ch y u c a giun là phân trâu bò, ng a, dê, c u, th , l n, gà; ph ế
ả ủ ữ ụ ả ả ạ ơ
ẽ ở ượ ứ th i, rau c a qu , cây thân th o và các lo i rác h u c hoai m c…; sau khi ộ ố Axit Amin nh :ư thành phân giun, có ch a m t s c giun tiêu hóa s tr đ
ể ứ Tyrosin, Arginin, Cystin, Methiomin, Histidin… thì phân giun có th làm th c
ủ ả ầ ăn chăn nuôi cho gia súc, gia c m, th y s n.
ộ ỗ ứ ễ ạ ợ Phân giun ch a m t h n h p vi sinh có ho t tính cao, d hòa tan trong
ướ ứ ấ ơ ỉ n c, ch a h n 50% ch t mùn. Do đó phân giun không ch kích thích tăng
ưở ả ạ ứ ả ấ ồ tr
ấ ượ ụ ộ ự ư ế ấ ồ ng cây tr ng, mà còn tăng kh năng c i t o đ t. Phân giun còn ch a các ạ c cây tr ng h p th m t cách tr c ti p, không nh các lo i khoáng ch t đ
ữ ơ ả ượ ủ ấ ướ ụ phân h u c khác ph i đ c phân h y trong đ t tr
ượ ấ ượ ấ l ng NPK, Ca và các ch t khoáng vi l ấ c khi cây h p th . Hàm ầ ng trong phân giun, cao g p 23 l n
ự ấ ầ ợ phân trâu bò, phân ng a; g p 1,52 l n phân l n và phân dê.
ư ữ ạ ơ ố H n n a, phân giun không có mùi hôi th i nh các lo i phân gia súc, gia
ạ ể ể ư ữ ợ ị ố ầ c m, l i có th đ l u gi ấ lâu ngày trong túi nilon mà không s b m c, r t
ậ ợ ệ ể ả ả ậ ả ượ thu n l i cho vi c b o qu n và v n chuy n. Phân giun làm gi m l n Axit
ấ ộ ồ ơ ở ạ ồ Carbon trong đ t và gia tăng n ng đ Nit
ụ ượ ấ ở ể ấ tr ng thái cây tr ng có th h p ễ ồ th đ c. Ch t Axit Humic ể trong phân giun có th giúp cây tr ng d dàng
ấ ỳ ụ ề ấ ơ ưỡ ấ ấ h p th nhi u h n b t k ch t dinh d ng nào khác. Ch t IAA (Indol Acetic
ữ ữ ệ ấ ộ Aicd) có trong phân giun là m t trong nh ng ch t kích thích h u hi u, giúp cây
ồ ưở ố tr ng tăng tr ng t t.
ể ả ố ự Phân giun có th giúp ch ng s xói mòn và tăng kh năng gi ữ ướ n c trong
ẽ ồ ố ị ế ượ ấ đ t. Cây tr ng khi bón phân giun s không b “cháy”, kh ng ch đ
ạ ặ ế ậ ộ ế ạ ạ lo i n ng xâm nh p cây gây đ t bi n làm phát sinh t bào l c các kim ạ i có h i, gây ho i
ử ễ ấ ạ ộ ố ấ ữ t r … Ch t mùn trong phân giun lo i tr ừ ượ đ c nh ng đ c t , n m, và vi
6
ề ễ ừ ệ ể ấ ạ ẩ ẩ khu n có h i trong đ t có th ngăn ng a các b nh v r
ụ ủ ề ồ ườ ệ b nh c a cây tr ng. Phân giun có tác d ng đi u hòa môi tr ề và đ y lùi nhi u ấ ấ ố t, ng đ t r t t
ể ả ấ ặ ấ ồ
ệ ử ế ấ ụ ệ ệ ộ giúp cây phát tri n ngay c khi n ng đ pH trong đ t quá cao ho c th p. Vi c ả ữ nuôi giun Qu l y phân, chính là vi c áp d ng công ngh x lý rác th i h u
ệ ẻ ề ữ ế ấ ộ ơ ằ c b ng con giun Qu ., m t trong nh ng công ngh r ti n nh t.
ệ ạ ế ườ ượ ử ụ Hi n t i phân giun Qu th ng đ ư c s dung cho các m c đích nh :
ể ủ ự ẩ ề ầ ồ ưỡ Kích thích s n y m m và phát tri n c a cây tr ng; Đi u hòa dinh d ả ng c i
ấ ấ ỡ ơ ố ạ t o đ t, làm cho đ t màu m và t i x p; Dùng làm phân bón lót cho cây rau
ả ạ ấ ượ ả ẩ ấ qu , t o ra s n ph m có ch t l n và năng su t cao; Dùng làm phân bón lá
ọ ạ ể ạ ậ ạ ồ ả h o h ng và ki m soát sâu b h i cây tr ng. Vì v y, phân giun là lo i phân
ể ả ả ệ ạ s ch thiên nhiên quý giá đ bón cho hoa, cây c nh, rau qu trong nông nghi p
ượ ị ườ ấ ư ộ ạ s ch, đ c th tr ng r t a chu ng.
ứ ử ụ * Cách th c s d ng phân giun
ườ ươ ớ ợ ỗ Cho v ẩ ộ n m: Dùng 30% phân giun tr n v i cát. Đây là h n h p n y
ố ừ ể ả ả ấ ưở ầ m m t t nh t. Nó đ m b o cho cây phát tri n không ng ng và sinh tr ng t ố t
ấ ứ ả ầ ờ trong th i gian 3 tháng, không c n ph i thêm b t c phân bón nào khác.
ấ ằ ộ ớ ả ạ ề ấ ấ ố ộ Dùng làm ch t đi u hòa c i t o đ t: Cu c m t l p đ t c n lên, cho m t
ể ủ ẽ ượ ự ồ ớ l p phân giun vào và t ướ ướ i n c. S phát tri n c a cây tr ng s đ ấ c th y rõ
trong mùa v .ụ
ể ử ụ ư ộ ạ ồ ặ Cho cây tr ng: Có th s d ng phân giun nh m t lo i phân bón lót ho c
ể ả ử ụ ồ ầ ượ ng phân
bón thúc cho cây tr ng. Khi s d ng phân giun, có th gi m d n l hoá h c.ọ
ề ượ ử ụ ng s d ng *Li u l
ả ầ ủ
Cây c nh: Tùy theo nhu c u c a cây. Rau: Bón lót: 100 150kg/1000m2. ố ầ ổ ủ ộ Cây ăn trái: Bón 2 4kg/cây. S l n bón tùy thu c vào tu i c a cây.
ạ ệ ữ ố ề 3. Giun làm thu c ch a nhi u lo i b nh cho con ng ườ i
ể ủ ọ ổ ề ướ ệ Y h c c truy n c a nhi u n c, trong đó có Vi ấ t Nam, đã dùng giun đ t
ữ ư ề ệ ế ầ ạ ể đ ch a các b nh v huy t áp, tim m ch, th n kinh, kháng ung th , hen
7
ễ ấ ậ ố ớ ươ ẫ ạ suy n, s t rét, th p kh p, đ u mùa, th
ể ầ ủ ạ amin Tyrosin trong giun có th tăng tu n hoàn máu ngo i vi c a b m t c ng hàn, g y tay chân v..v… Lo i axit ề ặ ơ
ả ể ướ ủ ạ ố ụ ệ ệ ả th , tăng t n nhi ị t, h s t. D ch ngâm n t, có tác d ng gi i nhi
ủ ụ ả ồ ị c c a giun ụ có tác d ng làm tê tri giác (gi m đau). Dung d ch c n c a giun, có tác d ng
ế ả ử ụ ấ ố ề ườ gi m huy t áp t ừ ừ t và gi ữ ượ đ c lâu b n, s d ng r t t t cho ng
ượ ố ừ ấ ượ áp. R u thu c Lumbrokinase làm t giun đ t đã thanh trùng, ngâm r ế i cao huy t ế u, đ n
ử ụ ừ ẽ ế ậ ạ khi có màu nâu đ m, đem ra s d ng s giúp ngăn ng a tai bi n m ch máu
ơ ữ ộ ạ ỡ ổ não, x v a đ ng m ch và m máu ở ườ ng i cao tu i.
ơ ể ử ử ụ ấ Trong c th giun có ch t xúc tác, có tác d ng co bóp c a t cung, tr ợ
ụ ễ ả ạ ầ ế ấ ủ ẻ giúp s n ph d dàng khi đ . Thành ph n đ m trong chi t su t c a giun, có
ờ ệ ị ệ ứ ụ ễ ả ở tác d ng giãn n khí qu n, tr b nh hen xuy n. nh vi c ch a các hàng l ượ ng
ủ ấ ượ ệ ặ ấ r t cao c a axit Linoleic, cùng khoáng ch t vi l ố ng đ c hi u ch ng oxi hóa là
ự ẩ ườ ễ ị Se, giúp giun tăng năng l c sát khu n, tăng c ng mi n d ch, nâng cao s c đ
ượ ư ả ả ố ộ ơ ể kháng trong c th , nên tăng đ ứ ề ứ c kh năng ch ng ung th , gi m h i ch ng
ệ ệ ể ở ẻ ủ ơ ạ ộ ự ổ ị thi u năng trí tu (b nh đao) tr em; n đ nh s ho t đ ng c a c tim nên
ượ ấ ườ ừ ề ạ phòng đ ệ c các b nh b t th ng v tim, ngăn ng a viêm gan, loét d dày,
ườ ể ườ ấ ớ ộ ọ ế viêm đ ng ru t, th p kh p, viêm h ng, ti u đ ề ng, y u v sinh lý.
ượ ị ố ớ ữ ề ẻ ế Hàm l ng Zn có trong giun giúp đi u tr đ i v i nh ng tr em bi ng ăn,
ừ ự ư ể ậ ớ ườ ề tóc th a, ch m l n, ngăn ng a s phát tri n không bình th ng v tri giác và
ề ẻ ị ượ ệ ầ thính giác tr em. Ngoài ra nó còn đi u tr suy nh c th n kinh toàn di n, trí
ủ ứ ấ ớ ườ nh kém, ng kém, kh u giác b t th ng.
ữ ệ ủ ụ ứ ụ ấ ấ ữ Trong các tác d ng ch a b nh c a giun đ t thì tác d ng c p c u nh ng
ườ ộ ợ ượ ế ề ạ ỵ tr ng h p đ t qu do tai bi n m ch máu não là đ
ữ ế ấ ố ấ c quan tâm nhi u nh t. ạ ố ử ụ t Nam, toa thu c và tên bài thu c s d ng giun đ t ch a tai bi n m ch Ở ệ Vi
ệ ừ ế ỷ ượ ữ ấ ạ máu não đã xu t hi n t ầ nh ng năm đ u th k XX, đ c in l
ủ ố ố i trong cu n ố sách “Hai trăm bài thu c quý” c a ông Lê Văn Tình vào năm 1940. Bài thu c
ượ ộ ưở ưở ễ ế cũng đã đ c bác sĩ Nguy n Văn H ng, nguyên B tr ộ ng B Y t , cho ph ổ
ể ử ụ ế ạ ữ ế ệ ấ ợ ố ố ị ỉ bi n đ s d ng h u hi u trong đ t ch ng d ch s t xu t huy t t i các t nh
ứ ữ ế ề ắ ố ơ mi n B c vào năm 1969. Cho đ n nay, bài thu c đ n giàn này đã c u ch a và
8
ụ ổ ề ấ ườ ề ộ ợ ỵ ph c h i cho r t nhi u tr ng h p hôn mê do đ t qu , dù đã nhi u ngày trôi
qua.
ớ ự ễ ộ ộ ị
ướ ệ ệ ệ ệ ọ ọ ệ ọ M i đây, PGS – TS Nguy n Th Ng c Dao cũng các c ng s thu c Vi n ầ c đ u Công ngh Sinh h c (Vi n Khoa h c và Công ngh Vi t Nam) đã b
ứ ừ ế ấ ả ẩ nghiên c u và s n xu t thành công ch ph m viên nang Lumbrokinase t
ữ ụ ụ ẽ ạ ộ giun ế ấ đ t, có tác d ng làm tan c c máu đông làm ngh n đ ng m ch, nh ng v t
ươ ị ụ ệ ệ ế ề ạ ị ị th ng b t
ơ ữ ộ ả ố ế ắ ạ ặ do viêm t c, x v a đ ng m ch đã cho k t qu t máu. Vi c đi u tr cho các b nh nhân b tai bi n m ch máu não ị ư t. M c dù ch a bán ngoài th
ườ ơ ữ ư ữ ạ ố ộ ừ tr ng, nh ng thu c ch a x v a đ ng m ch t giun Qu d ki n r ế ự ế ẻ ơ h n
ả ử ề ầ ệ ế ạ ấ ố ộ thu c ngo i nhi u l n và k t qu th nghi m cho th y b t giun không gây tác
ể ữ ệ ứ ụ ệ ẩ ự ế ụ d ng ph nào. Vi c nghiên c u các ch ph m giun đ ch a b nh và làm th c
ổ ưỡ ẩ ế ụ ượ ẫ ầ ế ph m b d ng v n c n ti p t c đ c ti n hành…
ẩ ườ ả ẩ ỹ ự 4. Giun làm th c ph m cho ng ấ i và s n xu t m ph m
ượ ố ượ ươ ự ị Giun có hàm l ng Protein cao, giàu nguyên t vi l ng t ng t th t th ỏ
ạ ạ ấ ị ớ ạ – là lo i th t giàu đ m, ít ch t béo. Trong giun có t ầ i 8 lo i Axit Amin c n
ế ườ ượ ầ ấ thi t cho con ng i. Hàm l ng Vitamin B1, B2 trong giun g p 10 l n khô
ự ề ầ ộ ậ ươ đ u t
ườ ưỡ ủ ứ ấ ợ ỏ ượ ng, 14 l n b t cá, cùng s phong phú v Vitamin A, E, C và các vi ậ i. Vì v y i cho s c kh e dinh d ng c a con ng ng khoáng ch t có l l
ề ướ ể ế ế ử ụ ự ẩ ườ nhi u n c đã s d ng giun đ ch bi n thành th c ph m cho con ng i.
Ở ậ ớ ự ạ ẩ ượ ế ế ừ Ở Nh t, có t i 200 lo i th c ph m đ c ch bi n t giun. Italya giun
ượ ế ế Ở Ở ừ ơ đ c ch bi n patê. Đài Loan có h n 200 món ăn làm t giun.
ườ ố ế ồ ộ ự ệ ẩ ớ ng Australia ằ i ta ăn giun v i món p l p. Hi n nay, đã có đ h p th c ph m làm b ng
ị ườ ề ưỡ ọ giun và bánh bích quy bán ra th tr ng. Nhi u nhà dinh d ng h c trên th
ớ ự ạ ộ ậ ưỡ ễ ươ gi i d đoán: Giun – lo i đ ng v t dinh d ng, d nuôi, trong t ng lai s tr ế ẽ ở
ề ự ổ ế ẩ ậ ồ ộ thành ngu n quan trong v th c ph m đ ng v t bình dân, ph bi n và quá giá
ườ ủ c a loài ng i.
ậ ệ ấ ố ệ ấ Giun cũng cung c p nguyên v t li u thô t t nh t cho công nghi p. M t s
ấ ượ ạ ế ấ ừ ứ ể ố Enzyme và ho t ch t đ c chi t xu t t giun đ làn thu c, th c ăn, m ộ ố ỹ
9
ẩ ệ ượ ả ấ ứ ử ụ c quan tâm nghiên c u s d ng trong s n xu t m ỹ
ph m. Hi n giun đang đ ph m.ẩ
ả ệ ườ ệ ể ầ 5. Giun góp ph n b o v môi tr ng và phát tri n nông nghi p sinh thái
ụ ứ ả ữ ơ ủ ớ Giun có s c tiêu hóa l n. Tác d ng phân gi ứ i h u c c a giun chi đ ng
ủ ể ậ ượ ấ ộ ấ sau các vi sinh v t, M t t n giun có th tiêu h y đ
ấ ặ ộ ướ ế ớ ho c 50 t n phân gia súc trong m t quý. Các n ữ ơ 70 – 80 t n rác h u c , ụ ậ i đã t n d ng c trên th gi
ể ử ủ ặ ặ ả ấ ạ ả ữ ơ c năng đ c thù này c a giun đ x lý ch t th i sinh ho t ho c rác th i h u
ườ ả ố ộ ở ỹ ạ ơ c , làm s ch môi tr ệ ng, có hi u qu t t. M t công ty California (M ) đã
ử ệ ấ ả ở ậ ữ nuôi 500 tri u giun, hàng ngày x lý kho ng 2.000 t n rác.
ấ ượ ả ằ ấ ấ ấ ớ ế ả máy h ng năm s n xu t đ c 10.000 t n gi y, v i 45.000 t n ph th i, đã s Nh t, nh ng nhà ử
ờ ả ể ử ấ ượ ấ ả ồ ấ ụ d ng giun đ x lý ch t th i, đ ng th i s n xu t đ c 2.000 t n giun khô,
ấ 15.000 t n phân giun.
ấ ẽ ủ ấ ố ộ Giun s ng trong đ t s làm tăng đ phì nhiêu c a đ t. Phân giun góp
ứ ử ụ ể ố ả ầ ồ ọ ph n làm gi m m c s d ng phân hóa h c, giúp cây tr ng phát tri n t t, tăng
ệ ử ụ ệ ả ố ố ớ ừ ả kh năng ch ng sâu b nh, gi m b t vi c s d ng thu c tr ả ờ sâu, nh đó b o
ườ ự ữ ế ễ ớ ệ ượ v đ c môi tr ng. V i nh ng khu v c ô nhi m, n u nuôi giun cũng làm
ượ ườ ướ ơ ữ ể ử ấ ấ ạ s ch đ c môi tr ng n ả ữ ơ c. H n n a, giun đ t có th x lý ch t th i h u c ,
ữ ơ ấ ượ ể ợ phân gà, phân l n, phân bò và chuy n hóa phân bón h u c có ch t l ng cao,
ệ ả ằ ườ ậ và b ng cách đó c i thi n môi tr
ể ử ủ ướ ả phân c a giun cũng có th x lý n ng sinh thái các vùng nông thôn. Th m chí, ừ ử c th i. Nuôi giun trong gia đình, v a x lý
ượ ộ ố ướ ừ ả ả đ c rác th i, v a có phân giun bón cho hoa, cây c nh. M t s n c đã làm
ặ ạ ế ả ở ủ ậ các khay nuôi giun đ t t i b p ăn c a các gia đình, th m chí c các khách
ạ s n năm sao.
ụ ữ ủ 6. Nh ng tác d ng khác c a giun
ị ề ộ ỉ ườ ổ ưỡ ể ậ Giun là m t sinh v t ch th v môi tr ng th nh ng, Dùng kính hi n v
ệ ử ủ ư ạ ấ ổ ế ượ đi n t quan sát tình tr ng s ng t y, n i u c a giun: Các t bào th ị ủ ng bì c a
ạ ườ ạ ị ở ấ ể ế niêm m c đ ộ ng ru t co l ặ i ho c b l
ượ ạ ặ ứ ễ ộ ấ ộ ạ ủ đ c m c đ ô nhi m kim lo i n ng và hóa ch t đ c h i c a môi tr loét xu t huy t… Có th đánh giá ườ ng
ấ ố vùng đ t mà giun s ng.
10
ố ư ể ấ ấ ấ ợ ỗ ị
ươ ượ ủ ứ ậ ộ ế Giun s ng trong đ t, nh ng da r t ít dính đ t. H n h p d ch th mà giun ỏ ứ c nghiên c u ph ng ng th c v n đ ng c a giun, đang đ t ra, cũng ph ti
ọ ề ệ ấ ặ ấ sinh h c v công nh không bám đ t ho c ít bám đ t trong tác nghi p c gi ệ ơ ớ i.
ấ ấ ố ớ ữ ạ ẫ ộ ộ Giun là m t trong nh ng lo i m i câu r t h p d n đ i v i cá, V i ớ 20% dân số
ở ở ậ ầ ỗ Ở có s thích đi câu Nh t, đã c n m i năm đ n ố Trung Qu c, ầ ế 300 t n giun,
ố ấ ể ồ ằ h ng năm cùng tiêu t n trên ượ ử c s
1000 t n giun đ làm m i câu, Giun còn đ ể ườ ấ ứ ờ ể ế ọ ụ ụ d ng làm h c c trong nhà tr ng, có th ti n hành vào b t c th i đi m nào,
ẩ ạ ệ ễ ả ả ậ ừ ẻ ề v a r ti n, thao tác d dàng, mà vi c thu nh p b o qu tiêu b n l i an toàn
ầ ọ cho th y giáo và h c sinh.
Ắ Ủ Ọ Ữ Ả Ệ Ể Ế III. HI U QU KINH T VÀ TRI N V NG V NG CH C C A NGHÊ
Ế Ế Ế NUÔI VÀ CH BI N GIUN QU
ệ ả ế ủ ệ ế 1. Hi u qu kinh t c a vi c nuôi giun Qu
ư ể ế Nuôi giun qu có u đi m là:
ầ ư ố ể ầ V n đ u t nuôi giun c n r t ít ấ (Nuôi đ dùng trong chăn nuôi gia đình
ỉ ầ ế ệ ầ ồ ệ ch c n vài trăn ngàn đ n vài tri u đ ng; Nuôi giun hàng hóa c n vài ba tri u
ụ ệ ế ồ ồ đ ng, đ n vài ch c tri u đ ng)
ầ ư ặ ằ ể ậ Chi phí đ u t nuôi giun không l n.
ườ ặ ụ ớ M t b ng nuôi giun có th t n d ng ồ ạ ỏ trong v ệ n nhà ho c các bãi nuôi công nghi p, các chu ng tr i cũ b không;
ặ ậ ụ ử ụ ề ạ ơ
ứ ư ể ậ ỗ ố ả Ho c làm các l u tán, nhà t m có mái che; s d ng các v t d ng đ n gi n ủ ế ử nh chum, ch u, khay g , thùng x p v..v…Th c ăn đ nuôi giun ch y u s
ồ ụ ữ ơ ệ ẵ ả ỏ ư ủ
ạ ỏ ơ ạ ạ ầ ợ d ng ngu n nguyên li u s n có nh rác h u c (rau, c , hoa qu , v trái cây ấ ồ lo i b , r m r , các lo i bã đã ép d u…), phân trâu, bò, dê, l n, gà… r t d i
ẻ ề ị ệ ủ ố ỹ
ế ả ể ễ ả ấ ậ ớ ậ dào và r ti n. Nuôi giun ít b b nh, ít r i ro, t n ít công chăm sóc, k thu t ợ i ơ đ n gi n, d làm, s m có thu nh p. N u s n xu t hàng hóa đ bán thì có l
ể ạ nhuân đáng k , mang l ị i giá tr cao.
ả ấ ầ ư ỉ ầ ộ ầ ầ ố Giun sinh s n r t nhanh, nên ch c n đ u t con gi ng m t l n đ u tiên .
ừ ể ố ượ ế T 1 kg giun gi ng, sau 60 ngày nuôi có th thu đ
2, s cho thu ho ch 6 – 10 kg/ m ạ
ả ố ậ ộ ớ ẽ ầ th gi ng v i m t đ 3 – 4 kg/ m ế c 2 đ n 3 kg giun. N u 2 – l n, m i ỗ
ể ạ ầ năm có th thu ho ch 6 – 7 l n.
11
ứ ề ớ ồ Giun và phân giun v i nhi u tác d ng
ụ ề ầ ạ ấ ượ ụ như: Là ngu n th c ăn chăng nuôi ủ ả ề ng cao và nhi u công d ng cho nhi u lo i gia súc, gia c m th y s n; ch t l
ồ ố ớ ơ ạ ữ ấ ồ
ế ế ể ả ự ấ ồ Là ngu n phân h u c s ch và quý đ i v i cây tr ng (nh t là hoa và cây ẩ ệ ả c nh…); Giun còn là ngu n nguyên li u đ s n xu t và ch bi n th c ph m,
ự ứ ẩ ượ ầ ấ ớ ả ớ ẩ ẩ ớ ỹ th c ph n ch c năng, d c ph m, m ph m… v i nhu c u r t l n c v i th ị
ườ ướ ệ ấ ẩ ậ ầ tr ng trong n c và xu t kh u. Chính vì v y, đ u ra cho vi c nuôi giun hàng
ậ ợ hóa là vô cùng thu n l i.
ể ọ ắ ủ ế ế ữ ề ế 2. Tri n v ng v ng ch c c a ngh nuôi và ch bi n giun qu :
ế ề ấ ừ ằ Ngh nuôi giun (giun đ t, giun Qu …) đã hình thành t
ợ ủ ề ấ ướ nay. Do l i ích c a giun đ t nên nhi u n h ng trăm năm ử ụ c đã quan tâm nuôi và s d ng
ộ ố ố ọ ọ ạ ấ ượ ấ giun, ch n l c và lai t o m t s gi ng giun có năng su t và ch t l ng cao,
ử ụ ủ ế ử ế ỹ ị ừ ch y u là giun Qu . M đã có l ch s nuôi và s d ng giun t 80 năm nay.
ở ỹ ạ ơ Ở Năm 1980, M đã có h n 90.000 trang tr i nuôi giun, Manila (Philipin) có
ố ắ ầ ộ ừ ố ỷ ơ h n 50.000 h nuôi giun. Trung Qu c b t đ u nuôi giun t ậ cu i th p k 70.
ừ ữ ử ụ ệ Ở ệ Vi t Nam, vi c nuôi giun và s d ng giun có t nh ng năm 80. M t s
ấ ể ạ ứ ế ệ ộ ố ồ ể ơ c quan đã ti n hành nghiên c u và tri n khai vi c nuôi giun đ t đ t o ngu n
ộ ị ợ ư ậ ầ
ươ ế ạ ồ ạ đ m đ ng v t cho chăn nuôi gia súc, gia c m nh gà, v t, l n, tôm, baba, cá, ồ ữ ơ ạ i ngu n phân h u c s ch cho cây tr ng n, ch… Ngoài ra, nuôi giun còn t l
ầ ạ ườ và góp ph n làm s ch môi tr ng.
ấ ữ ề ớ ư ể ế ộ Nuôi giun qu tuy là m t ngh m i phát tri n nh ng r t h u ích và phù
ề ớ ọ ườ ể ử ụ ệ ợ h p v i đi u ki n m i gia đình.Ng i nông dân nuôi giun đ s d ng làm
ỷ ả ứ ệ ạ ả ế ầ th c ăn chăn nuôi gia súc, gia c m, thu s n đ t hi u qu kinh t cao và cũng
ể ử ụ ể ự ế ế ứ ạ có th s d ng giun đ t ch bi n thành các th c ăn giàu đ m ngay trong gia
ầ ố ưỡ ể ấ đình, góp ph n ch ng suy dinh d ng. Giun và phân giun có th cung c p cho
ị ườ ấ ướ ể ả ứ ẩ ấ th tr ng trong n
ự ẩ ượ ế ế c và xu t kh u đ s n xu t th c ăn chăn nuôi, ch bi n ị ầ ớ ẩ ổ th c ph m, d ớ c mĩ ph m, làm phân bón…v i nhu c u l n và n đ nh. Vì
ệ ứ ụ ẽ ườ ậ v y Vi c ng d ng thành công mô hình nuôi giun s giúp ng i nông dân có
ứ ệ ạ ồ ớ ế ệ thêm bi n pháp t o ngu n th c ăn m i cho chăn nuôi, ti t ki m chi phí, tăng
ệ ế ả ườ ả ả hi u qu kinh t ả , b o đ m cho ng ẩ i dùng s n ph m chăn nuôi.
12
ẽ ề ề ẩ ế ự ể ả Ngh nuôi giun s là 1 ngh góp ph n thi
ở ể ả ự ế ầ nông thôn, k c vùng sâu vùng xa. Th c t t th c đ xoá đói gi m nghèo ộ ố trong vài năm g n đây, m t s
ườ ồ ố ở ng i nuôi giun trong TP H Chí Minh và các thành ph khác đã tr thành tý
phú.
ư ượ ề ấ ế ư ấ ặ R t tiêc, nhi u bà con nông dân ch a đ c bi ơ ộ t ho c ch a th y rõ c h i
ổ ế ư ệ làm giàu này nên vi c nuôi giun ch a thành phong trào ph bi n! Khi phong
ử ụ ấ ả ạ
ơ ề ữ ữ ệ ở ớ ệ ớ trào nuôi giun và s d ng giun cùng v i các lo i hình s n xu t nông nghi p ổ sinh thái h u c b n v ng, khép kín v i quy mô công nghi p tr thành ph
ệ ế ệ ắ ẽ ự ể ắ bi n thì nông nghi p nông thôn Vi ộ t Nam ch c ch n s có s phát tri n đ t
ư ẽ ế ờ bi n; nông dân s không còn nghéo khó nh bao đ i nay!
ứ ậ ượ ị ủ ệ ớ ộ Nh n th c đ
ể ề ệ ế Tri n Nông Thôn, đài truy n hình Vi ế c giá tr to l n c a giun qu , B Nông Nghi p Và Phát ố t Nam cùng trung tâm khuy n nông qu c
ế ở ỉ ệ ạ ẩ gia và các trung tâm khuy n nông
ủ ướ ễ ạ ế ộ đ ng nuôi giun qu . Nguyên phó th t ậ các t nh thành đang đ y m nh vi c v n ư ng Nguy n Công T n, giáo s
ữ ễ ườ ự ậ Nguy n Lân Hùng cũng là nh ng ng ộ i tích c c v n đ ng phong trào này
ệ ấ ế ự nh t là trong lĩch v c công nghi p và y t .
13
Ả BÀI GI NG 2
Ậ
Ỹ
Ế
MÔ HÌNH VÀ K THU T NUÔI GIUN QU
I. CÁC MÔ HÌNH NUÔI GIUN QUẾ
ế ớ ệ ế ừ ơ ề ả Hi n nay, trên th gi i có nhi u mô hình nuôi giun qu : t đ n gi n nh ư
ỏ ế ệ ậ ộ ồ ộ nuôi trong khay, ch u trên m t di n tích nh , đ n nuôi trên đ ng ru ng (có
ư ữ ặ ố ho c không có mái che), hay nuôi trong nh ng nhà nuôi kiên c … Nh ng nhìn
ả ả ề ả ượ ữ ậ ỹ chung, các mô hình này đ u ph i đ m b o đ ầ c nh ng yêu c u k thu t phù
ớ ặ ủ ể ế ợ h p v i đ c đi m sinh lý c a con giun qu .
1. Nuôi trong khay ch u:ậ
ấ ả ụ ữ ặ ấ ộ ố ậ Áp d ng cho nh ng h gia đình không có đ t s n xu t ho c mu n t n
ố ể ử ụ ệ ượ ụ d ng t ố i đa các di n tích tr ng có th s d ng đ c. Mô hình này có th s ể ử
ụ ơ ụ ả ẻ ề ư ậ ỗ ụ d ng các d ng c đ n gi n và r
ỗ ỉ ế ả ỡ ừ ả xô… Các thùng g ch nên có kích c v a ph i (vào kho ng 0,2 đ n 0,4m ti n nh các thùng g , thau ch u, thùng 2 v iớ
ề ả chi u cao kho ng 0,3m).
ụ ượ ề ầ ữ ặ ụ Các d ng c này nên đ c đ t trên nh ng cái khung nhi u t ng đ d
ụ ậ ượ ụ ụ ượ chăm sóc và t n d ng đ c không gian. Các d ng c nuôi nên đ ể ễ ư c che m a
ặ ở ơ ế ạ ố ả ượ ụ ỗ gió, đ t n i có ánh sáng h n ch càng t t. Chúng ph i đ c đ c l thoát
ướ ỗ ượ ị ấ ể ặ ằ n ữ c, nh ng l này đ ớ c ch n b ng bong gòn, lu i… đ không b th t thoát
ể ử ụ ễ ự ư ệ ể ố con gi ng . Mô hình nuôi này có u đi m d th c hi n có th s d ng lao
ặ ậ ụ ả ờ ỗ ộ đ ng ph trong gia đình ho c t n dung th i gian r nh r i. Công tác chăm sóc
ẹ ễ ệ ậ ọ ượ cũng thu n ti n vì d quan sát và g n nh . Tuy nhiên, nó có nh
ố ượ ề ờ ơ ả ẩ ố t n nhi u th i gian h n các mô hình khác, s l ng s n ph m có gi ể c đi m là ớ ạ i h n,
ả ượ ế ệ ậ ẩ ơ vi c chăm sóc cho giun qu ph i đ c chú ý c n th n h n .
14
ộ ồ 2. Nuôi trên đ ng ru ng có mái che
ở ộ ừ ả ợ ợ ữ Thích h p cho quy mô gia đình v a ph i và m r ng, thích h p cho nh ng
ườ ừ ệ ả ả v
ậ ệ ẹ ể ấ ằ ọ ố n cây ăn qu , cây công nghi p lâu năm có bong râm v a ph i. Các lu ng ư ạ ặ nuôi có th là ô đào sâu tr ng đ t ho c làm b ng các v t li u nh nh b t
ấ ướ ề ỗ ừ ế ặ ộ không th m n c, g … có b ngang t
ế ả ả 30 đ n 40 cm, b o đ m thoát đ ượ ướ c n ả 1 đ n 2m, đ sâu ( ho c cao) kho ng ở ạ d ng c và thông thoáng. Mái che nên
ể ễ ờ ế ữ ể ổ ộ ơ ộ c đ ng đ d di chuy n, thay đ i trong nh ng th i ti
ổ ố ứ ầ ấ ượ t khác nhau . Đ dày ầ ầ c b xung hang tu n. Lu ng nuôi c n ch t nên ban đ u và th c ăn nên đ
ượ ủ ể ữ ẩ ạ ộ ệ ầ đ c che ph đ gi ủ m, kích thích ho t đ ng c a giun quê và c n 1 di n tích
ươ t ố ớ ng đ i l n .
ồ ộ 3. Nuôi trên đ ng ru ng không có mái che
ươ ề ố ở ướ ể Đây là ph ng pháp nuôi truy n th ng các n c đã phát tri n chông
ể ự ệ ư ư ệ ế ngh n ôi giun qu nh Mĩ, Úc… và có th th c hi n đ ượ ở c ớ quy mô l n .
ặ ấ ể ổ ề ế ặ ả ố Lu ng nuôi có th n i ho c âm vào m t đ t, b ngang kho ng 1 đ n 2m,
ề ườ ớ ạ ớ ỳ ươ chi u dài th ng không gi ệ i h n mà tu theo di n tích nuôi. V i ph
ườ ể ử ụ ả này, ng ạ i nuôi không ph i làm lán tr i, có th s d ng các trang thi ng pháp ế ị ơ t b c
ớ ể ạ ẩ ả gi i đ chăm sóc và thu ho ch s n ph m.
ế ượ ứ ệ ầ ầ ổ N u cho l ặ ng th c ăn ban đ u và b sung hang tu n thì vi c thu ho ch
ễ ạ ơ ớ ộ ị
ạ ế ế ệ ể ầ ổ ộ cũng khá d dàng. Tuy nhiên, phu ng pháp nuôi này b tác đ ng m nh b i các ươ y u ế t ng t, có th gây t n h i đ n giun qu và c n m t di n tích t ố ờ ế th i ti
ố ớ đ i l n.
ớ ệ ệ 4. Nuôi trong nhà v i quy mô công nghi p và bán công nghi p
ả ế ở ộ ủ ướ ạ ồ Là d ng C i ti n và m r ng c a l ộ ng nuôi có mái che trên đ ng ru ng
ể ượ ậ ồ và nuôi trong thau ch u . Các khung ( b n ) nuôi có th đ ự c xây d ng kiên
ặ ấ ướ ộ ặ ượ ề ầ ắ ố c trên m t đ t có kích th ơ c r ng h n ho c đ c s p thành nhi u t ng.
ể ự ệ ệ ố ặ ự ộ ỳ Vi c chăm sóc có th th c hi n ệ b ng ằ tay ho c các h th ng t đ ng tu theo
ươ ề ư ủ ộ ể ượ ề quy mô. Ph ng pháp này có nhi u u đi m là ch đ ng đ ệ c đi u ki n nuôi.
ố ơ ả ư ự ớ Chăm sóc t t, nuôi theo quy mô l n nh ng chi phí xây d ng c b n và trang
ế ị thi t b cao.
15
ữ ệ ệ ớ ế ị ệ Hi n nay, quy mô nuôi công nghi p v i nh ng trang thi ạ t b hi n đ i
ượ ổ ế ở ụ ướ ư ể đ c áp d ng khá ph bi n các n c phát tri n nh Mĩ, Úc, Canada...
Ầ Ớ Ế II. YÊU C U V I NUÔI GIUN QU
ộ ố ướ ế ầ ệ ề Mu n nuôi giun trong h gia đình tr c h t c n 2 đi u ki n sau :
ậ ạ ộ ồ Có ngu n phân đ ng v t t ỗ i ch :
ả ữ ơ ỏ ồ ư ơ Phân trâu bò, phân dê th , phân gà, l n; Các ngu n rác ph i h u c nh :
ủ ạ ấ ướ ỏ ứ ơ ơ r m r , rau q , bã trái cây đã ép l y n c, x mít, v d a, xoài, than cây
ấ ễ ế ố ớ ữ ặ ố ồ ộ ệ chu i…Đây là ngu n r t d ki m đ i v i nh ng h nông dân, đ c bi t là
ữ ế ộ nh ng h kinh t VAC.
ộ ợ ồ Phái có m t chu ng nuôi thích h p:
ấ ả ữ ụ ả ả ướ ậ ụ ự T t c nh ng d ng c đ ng mà đ m b o thoát n c, không úng ng p và
ự ứ ượ ư ụ ể ề ồ ch a đ ng đ c thì đ u có th là chu ng nuôi giun . Ví d nh thùng phuy,
ự ề ậ ạ ỏ ồ can nh a, khay, thùng, ch u, chu ng tr i cũ b không, l u lán…
ự ế ệ ế ố ề ấ ỳ Tuy nhiên trên th c t ộ vi c nuôi giun tu thu c vào r t nhi u y u t . Đ ể
ệ ế ả ạ ế ầ nuôi giun qu thành công và đ t hi u qu kinh t cao, chúng ta c n tuân th ủ
ữ ậ ầ nh ng yêu c u kĩ thu t sau:
ề ườ 1. V ng i nuôi
ượ ơ ả ủ ộ ố ặ ể ặ ắ N m đ c m t s đ c đi m đ c tính sinh lý, sinh thái c b n c a con
giun.
ứ ố ệ ề ể ế Có ki n th c t i thi u v quy trình, công ngh nuôi giun.
ự ệ ầ ậ Th c hành đúng các yêu c u kĩ thu t và quy trình công ngh nuôi giun.
ề ạ ồ 2. V chu ng tr i nuôi
ả ạ ơ ạ ầ ậ ị Chu n tr i nuôi ph i đ t n i thoáng mát, không b ng p úng và không nên
ặ ờ ự ế ồ ườ ế ị b ánh sang m t tr i chi u tr c ti p, có ngu n n ướ ướ c t i th ng xuyên, trung
ầ ệ ướ ề ệ ả ả tính và sach; c n thoát nhi t, thoát n c tôt. B o đ m các đi u ki n vè nhi ệ t
ộ ẩ ừ ế ệ ị ọ đ và đ m. Nên có bi n phát ngăn ng a các thiên đ ch (ki n, cóc, nhái…).
ư ế ặ ắ ố H ho c b nuôi giun phái có mái che tránh m a n ng. Ban đêm nên có đèn
ư ể ấ ơ sáng, nh t là vào lúc m a gió đ tránh giun bò đi n i khác.
ề ấ ề 3. V ch t n n
16
ế ố ầ ọ ờ ớ ố Là y u t ẩ quan tr ng cho giun trong th i gian đ u sinh s ng, là n i trú n
ế ớ ườ ả ạ ư ạ khi giun ti p xúc v i môi tr ng m ói và ph i đ t các y u t ế ố ớ ố : t i x p, s ch,
ưỡ ấ ề ơ ấ ố ế ấ ươ ố giàu dinh d ng… Ch t n n có c c u x p, k t c u t ng đ i thô, có kh
ữ ẩ ố ả ứ ệ ằ ổ năng gi m t t, không gây ph n ng nhi ả ị t, pH không n m ngoài ph ch u
ườ ề ệ ạ ặ ờ ố ủ ể ấ ng s ng t m th i khi giun g p đi u ki n b t
ự đ ng c a giun, có th là môi tr i.ợ l
ề ộ 4. V nhiêt đ
ệ ộ ể ấ ợ Nhi t đ thích h p nh t cho giun phát tri n là t 20
ở ộ ố ắ ầ ự ệ ộ bà con m t s khu v c phía b c c n chú ý: Vào mùa dông nhi ừ oC đ n ế 30oC . Đ i v i ố ớ ố t đ xu ng
ệ ầ ấ ắ th p, lúc này chúng ta c n che ch n kĩ, tháp đèn đi n vào ban đêm sao cho luôn
ữ ệ ộ ở ứ ợ ườ ặ ợ ị gi nhi t d m c thích h p, tránh tr ế ủ ng h p giun b ng đông ho c ch t
cóng.
ề ộ ẩ 5. V đ m
ườ ấ ả Ph i th ng xuyên t ướ ướ i n c cho giun (vào mùa hè và mùa khô ít nh t là
ể ậ ầ ế ộ ẩ ằ ấ ợ 2 l n/ ngày) . Có th nh n bi
ầ ồ ố ế ấ ả ố ph n sinh kh i trong chu ng, sau đó th ra, n u th y phân sinh kh i còn gi ắ t đ m thích h p b ng 2 cách: l y tay n m ữ
ỉ ướ ủ ế ướ ặ ầ ả nguyên và tay ta ch ư t là đ , nh ng n u n ố c ch y ra ho c ph n sinh kh i
ư ậ ố ơ ướ ặ ỡ v và r i xu ng nh v y là quá t ho c quá khô.
ướ ữ ẩ ừ ớ ả ố ị ố Nên chú ý t i gi m ngay t
ộ ẩ ể ể ằ ướ ổ ướ ố chuy n. H ng ngày ki m tra đ m và t khi m i th gi ng vì giun đã b s c khi di ề i nhi u i b sung, t ấ t nh t là t
ờ ượ ướ ướ ướ ỗ ầ ớ ầ l n trong ngày khi tr i nóng, l ng n c cho m i l n tu i ít. N c t i nên
ế ử ụ ấ ề ễ ặ ặ ị có pH trung tính, không b nhi m m n ho c phèn . N u s d ng ch t n n có
ạ ố ộ ẩ ể ở ứ ặ ế ấ k t c u h t x p và to thì đ m có th duy trì m c cao ho c ng ượ ạ c l i .
ề 6. V ánh sáng
ấ ợ ả ậ ắ ồ ỉ
ạ ọ ủ ử ặ ấ ầ ồ ố Giun r t s ánh sang nên ta ch ph i che ch n chu ng th t kĩ vào ban ngày ố t vào chu ng. T t nh t là có t m ph trên m t lu ng ngo i l ể đ trách tia t
ầ ả ữ nuôi . Tuy nhiên c n ph i gi ồ cho chu ng thoáng mát .
ề 7. V không khí
17
ứ ủ ẻ ả Khí CO2, H2S, SO3, NH4 .... là k thù c a giun nên th c ăn cho giun ph i
ấ ợ ầ ọ ạ s ch và không có các thành ph n hoá h c gây b t l i cho giun.
ề ứ 8. V th c ăn
ộ ượ ỗ ươ ươ ưưọ M i ngày giun tiêu m t l ứ ng th c ăn t ng đ ớ ọ ng v i tr ng l ng c ơ
ắ ằ ủ ượ ể ả ứ ầ ế ể th chúng, nên chúng ta ph i ch c r ng đ l ng th c ăn c n thi t đ nuôi
ữ ơ ứ ạ ồ ơ giun. Th c ăn giun g m: phân trâu, bò, dê, gà, heo, r m r , rác h u c … Trong
ươ ấ ủ ứ ạ đó phân trâu bò t ẩ i là th c ăn khoái kh u nh t c a giun, còn l
ứ ấ ả ủ ầ ướ i phân gà, phân ả ữ c khi cho ăn. Th c ăn là ch t th i h u ị ơ l n, phân v t, c n ph i cho hoai tr
ạ ỷ ượ ố ơ c nên có d ng đang phân hu , không nên có hàm l
ư ữ ạ ấ ợ ố ạ ươ ủ ặ ng mu i ho c ammoniac ấ ng đ i đa d ng nh ng thích h p nh t là nh ng ch t quá cao; ch ng lo i t
ệ ư ả ấ ẫ ơ li u có t ỷ ệ l C/ N vào kho ng 10:1 nh phân gia súc, h p d n giun h n là các
ạ ủ ạ ặ lo i phân khô ho c đã qua giai đo n .
ế ế ư ứ ể ạ ồ ơ Có th ch bi n th c ăn giun g m r m r , bã mía, mùn c a… 50%; là
ạ ỏ ầ ố xanh, rau các lo , v chu i…20% và phân gia súc, gia c m 30%. Trong đó
ố ứ ấ ả ố phân trâu bò là t t nh t . C 2kg giun gi ng ( kho ng
ế ủ ứ ế ằ ủ ngày 1 đ n 2 kg phân , c 1.000 con h ng tháng ăn h t 100kg phân ụ ỗ 5000 con ) tiêu th m i ộ . Tr n
ệ ạ ướ ấ ề đ u các lo i nguyên li u theo t ỷ ệ l 70% n c, 30% phân rác…(c t nguyên
ạ ơ ủ ư ủ ặ ố ệ ộ liêu r m r ) đem nh phân đ ng ngoài trát bùn ch t kín, nhi t đ tăng cao
ầ ễ ế ệ ộ ạ ằ ệ ộ ườ cho đ n 34 tu n l . Khi nhi ố t đ h xu ng b ng nhi t đ môi tr ng thì cho
giun ăn.
Ậ Ỹ Ế III. QUY TRÌNH K THU T NUÔI GIUN QU
ọ ố 1. Ch n gi ng
ủ ạ ố Ở ệ Vi t Nam, gi ng và ch ng lo i giun
ơ ở ứ ề ả ấ ớ ố ợ khá phong phú. Tuy nhiên, cho ệ ế đ n nay, các c s nghiên c u và s n xu t gi ng giun phù h p v i đi u ki n
ờ ế ấ ạ ậ ệ ớ th i ti ấ t khí h u, cho năng su t cao còn r t h n ch .
ể ệ ượ ạ ế Nên liên h v i các tr i ố ấ ượ ẻ ồ chăn nuôi giun chuyên nghi p đ có đ ng cao. c ngu n gi ng kho , ch t l
ấ ổ ế ượ ệ ề ố Giun đ t có nhi u lo i, ấ c nuôi ph bi n nh t
ậ ả ế ể ố ạ hi n có ba gi ng giun đ ạ là: giun Qu , giun Nh t B n và giun Đ i Bình 3. Ba gi ng giun k trên có hàm
ượ ưỡ ứ ấ ợ ớ l ng dinh d ệ ng r t cao, thích h p v i vi c làm th c ăn cho gia súc, gia
18
ủ ả ệ ả ế ầ c m, th y s n, cho hi u qu kinh t cao. Chúng ta th ngườ nuôi giun Qu , vìế
ả ấ ữ ễ ấ ớ ợ nó sinh s n r t nhanh, d nuôi, cho năng su t cao và thích h p v i nh ng vùng
ề ệ ố ượ ể ạ ộ ậ ệ ớ t đ i. Có th nói v vi c tăng s l ả ng, giun là lo i đ ng v t sinh s n
nhi nhanh nh t.ấ
ố ướ ặ ả ả ề ả ả ọ Gi ng giun ch n th ph i đ m b o v hình dáng và kích th
ỏ ậ ặ ậ ố ố ố ố ư c đ c tr ng ộ ủ c a gi ng, đa s trùn có màu đ đ m, chui xu ng lu ng nuôi ho c v n đ ng
ị ắ ậ không quá ch m khi b b t.
ố ố ấ ở ạ ẫ ả ố Khi mua gi ng, t t nh t là mua ố ẹ d ng sinh kh i (có l n c giun b m ,
ư ở ơ ấ ứ ể ố giun con, tr ng kén giun ch a n và c ch t mà giun đang s ng quen), đ giun
ố ị ườ ớ ạ không b “s c” trong môi tr ng m i l ả và sinh s n nhanh.
ỗ 2. Ch nuôi
ả ạ ồ Tùy theo kh năng và quy mô kinh doanh mà chúng ta làm chu ng tr i. Có
ươ ứ ư ộ các ph ố ấ ng th c nh : Nuôi giun trong h đ t, nuôi trong thùng h p và nuôi
ể trong b xây.
ố ố ấ a. Nuôi giun trong h , lu ng đ t:
ơ ọ ố ộ Ch n n i cao ráo, đào h nuôi sâu 0,4 – 0,5 m, r ng 1 – 1,2 m, dài 2, 3, 4
ầ ố m tùy yêu c u. Xung quanh h có rãnh thoát n ể ướ Cũng có th nuôi giun theo c.
ặ ấ ể ắ ố ộ ố ừ ki u đ p lu ng trên m t đ t. Lu ng nuôi cao 0,3 – 0,4 m, r ng 1 m, dài t 2 –
ứ ự ố ố
ể ề ằ ạ ế 4 m. Xung quanh lu ng quây ván, thân cây chu i, bao bì đ ng th c ăn, x p ệ ạ g ch, xây b ng g ch đ ngăn phân nuôi không tràn ra ngoài. Trong đi u ki n
ư ể ố ồ ượ ố ể ch a có v n, chúng ta có th quây mê b là có th nuôi đ
ặ ả ố ố ấ mái che, mái cách m t lu ng kho ng 1 m. Lu ng nuôi giun r t thích h p c. Trên lu ng có ợ ở
ặ ằ nông thôn vì có m t b ng.
b. Nuôi trong thùng, h p:ộ
ụ ế ầ ấ ằ N u nuôi giun vào m c đích l y giun nh m tăng thành ph n dinh d
ủ ả ả ặ ử ủ ẩ ầ ầ ưỡ ng ả trong kh u ph n ăn c a gia súc, gia c m, th y h i s n ho c x lý rác th i nhà
ệ ế ứ ơ ể ậ ụ ữ ả ồ
ự ữ ự ư ể ẵ ậ ậ ế b p, thì vi c làm chu ng cũng h t s c đ n gi n. Có th t n d ng nh ng v t ể có s n đ nuôi nh : chum, ch u, thùng phuy, can nh a, xô nh a, nh ng b
19
ướ ử ụ ể ồ n ề c không còn s d ng v.v… Cũng có th đóng thùng nuôi giun g m nhi u
ồ ầ t ng ch ng lên nhau.
ệ ậ ụ ề ớ ỏ ậ ệ Tùy theo qui mô l n nh và tùy theo đi u ki n t n d ng nguyên v t li u
ế ế ướ ợ ỗ ơ ủ c a m i n i, mà thi t k thùng nuôi có kích th c phù h p. Thùng nuôi giun
ể ứ ượ ả ả ả ứ ổ ph i đ m b o có th ch a đ c th c ăn cho giun và không làm thay đ i nhi
ướ ứ ứ ắ ả ố ỗ ộ ủ đ c a th c ăn. N c trong th c ăn khi l ng xu ng ph i có ch thoát, đ ệ t ể
ứ ầ ướ ả ả ẩ ph n th c ăn bên d ả i không quá m. Đóng thùng nuôi giun ph i đ m b o
ỏ ơ ỏ ố ườ kín, không cho giun bò ra ngoài, b tr n kh i n i nuôi. Thông th ng các
ằ ặ ỗ
ự thùng làm b ng g ho c nh a. ậ ẹ ệ ề ư ở ặ ầ ị ườ Trong đi u ki n ch t h p nh đô th ho c nhà cao t ng, ng i ta s ử
ộ ướ ộ ộ ụ d ng h p nuôi giun. H p nuôi giun có kích th
ề ỗ ướ ườ ượ ướ khoan nhi u l thoát n c đ ả ng kính kho ng 5 mm và đ c 50 x 35 x 20 cm. Đáy h p có ấ i ch t c lót d
ủ ấ ặ ộ ẻ d o ngăn không cho giun bò ra ngoài. Bên trong h p ph gi y màu đen ho c lá
ố ể ạ ườ ố ể ả ộ ố chu i đ t o ra môi tr ng t i. B n góc h p có chân cao kho ng 5 cm, đ khi
ẽ ở ướ ẫ ộ ồ ỗ ồ ặ ch ng lên nhau v n có k h cho thông không khí. D i m i ch ng h p đ t
ể ứ ộ ả ố ộ ậ m t cái ch u đ h ng n ướ ừ c t các h p trên ch y xu ng.
ể ế ấ ằ ạ ớ ơ ồ N u quy mô l n h n ta có th làm chu ng b ng t m b t nilon. Nuôi giun
ữ ể ỏ ớ trong gia đình v i qui mô nh , có th làm nh ng thùng nuôi vuông 70 x 70 cm
ớ ướ ể ượ và cao 45 cm. V i kích th c này có th nuôi đ c 10.000 con giun. Các thùng
ể ế ư ặ ắ ồ có th x p ch ng lên nhau và đ t trong nhà có mái che m a che n ng.
ể ồ c. Nuôi trong chu ng có ngăn b xây:
ế ằ ồ ớ N u nuôi giun qui mô l n nh m kinh doanh thì nên xây chu ng. Có th ể
ặ ậ ụ ư ể ể ắ ẵ làm lán mái riêng đ che m a, che n ng ho c t n d ng gian nhà s n có đ làm
ệ ể ấ ồ ộ ồ chu ng. Tùy theo di n tích đ t ta có th xây chu ng dài r ng tùy ý. Thông
ườ ể ồ ở th ng chu ng xây ngang 1 m 50, cao 0,50 m, dài 2 m tr lên. Có th xây các ô
ừ ề Ở ặ ố ứ ệ ỗ li n nhau thành t ng dãy dài. ỗ hai m t đ i di n m i ô nuôi ch a m i bên
ộ ặ ỗ ỏ ể ướ ồ ượ ằ ạ m t c p l nh đ thoát n c. Chu ng nuôi giun đ ặ c quây b ng g ch ho c
ỗ ằ b ng g ván.
20
ỳ ượ ầ ồ ố ộ Tu theo l ng giun gi ng ban đ u mà quây ô chu ng nuôi giun r ng,
ủ ứ ề ớ ồ ố ẹ h p khác nhau v i m c 3 4 kg giun gi ng / m2. Chi u cao c a ô chu ng ban
ầ ượ ề ầ đ u là 30 40 cm, sau đó nâng cao d n theo l ng phân cho vào nhi u lên.
ượ ọ ơ ủ ở ạ ố ấ ạ ượ ồ Chu ng đ ừ c che ph b i lá d a, lá c , r m, r là t t nh t, vì t o đ c bóng
ả ả ộ ẩ ự ạ ả ồ mát và gi ữ ượ đ c đ m cao. Tuy nhiên chu ng tr i ph i b o đ m s thông
ư ả thoáng, không khí ph i ra vào l u thông.
ườ ậ ườ ố ễ ặ Giun th ố ng có t p tính s ng trong môi tr ng t i. H g p ánh sáng là
ố ướ ủ ặ ệ ặ ạ ố ố giun rút sâu xu ng d i m t lu ng. Che ph m t lu ng là bi n pháp t o bóng
ố ứ ặ ả ả ẫ ố ố t i cho giun lên m t lu ng ăn th c ăn và giao ph i sinh s n c ngày l n đêm.
ủ ụ ấ ữ ộ ẩ ả ố T m che ph còn có tác d ng gi ố đ m lu ng nuôi. Sau khi th giun gi ng,
ả ặ ế ọ ố ấ l y bao t
ố ề ặ ể ồ thoáng, t ậ ạ i cũ ho c chi u cói rách, bìa các tông, lá chu i, lá c …đ y t o ơ ở i lên b m t ô chu ng giun đ cho giun nhanh chóng quen n i
m i.ớ
ề ệ ầ ầ ỗ Yêu c u ch nuôi giun c n hai đi u ki n:
ộ ề ứ ộ ề ặ ấ ặ ộ ớ M t là, có m t n n c ng ho c m t n n ngăn cách v i m t đ t;
Hai là, có mái che.
ầ ượ ậ ụ ừ ề ặ ơ ệ Hai đi u ki n này c n đ c v n d ng linh ho t tùy t ng n i.
Ở ồ ằ ộ ườ ố ắ đ ng b ng b c b , bà con th ơ ng b trí n i nuôi giun ở ộ ề m t n n
ứ ề ẽ ặ ạ ồ ợ ỏ chu ng l n b không ho c ngay trên sân g ch. N n xi măng c ng s ngăn
ặ ấ ớ ộ ỉ ệ ợ cách v i m t đ t, ch vi c l p cho chúng m t cái mái.
ố ứ ị
ả ớ ượ ệ ế ể ậ ầ ợ ể Đa s bà con nông dân nuôi giun đ làm th c ăn cho cá, gà, v t, ngan và ộ c m t ả c cho l n. Vì v y di n tích nuôi c n ph i l n. Nên thu x p đ có đ
ậ ợ ệ ấ ằ ố ụ di n tích th t h p lý, thông d ng nh t là nuôi b ng lu ng.
ố ượ ở ơ ứ ề ể Lu ng nuôi giun đ ố c b trí ạ n i có n n c ng. Ta có th dùng g ch,
ố ạ ườ dùng ván bìa, dùng thân cây chu i quây l ố i thành lu ng. Có ng ằ i cho r ng
ậ ệ ả ữ ư ậ ắ ả ph i xây kín, ph i v ng ch c, suy nghĩ nh v y không đúng. V t li u quây
ụ ữ ệ ố ậ ỏ ỉ thành lu ng ch có nhi m v gi
ướ ề ướ ướ ứ ể ễ t i quá nhi u n c, n cho phân kh i tràn ra ngoài. Th m chí, khi ị ứ ọ đ ng c có th thoát ra ngoài d dàng ch không b
trong lu ng.ố
21
ố ừ ệ ộ Lu ng lên cao t
ệ ằ ố ỉ ườ ề 25 – 30cm, r ng 1m và dài tùy ý (kinh nghi m nhi u ố i nuôi cho r ng lu ng ch lên dài 3 – 5m là ti n chăm sóc). Trên lu ng ng
ư ố ệ ố ả ợ ố ể ph i l p mái che. Tuy t đ i không đ m a x i vào lu ng nuôi. Giun có th
ư ố ả ề ệ ớ ộ ẩ ư ấ ị ượ ể ả c đi u ki n m a x i x . B n ố s ng v i đ m r t cao nh ng không ch u đ
ư ủ ế ạ ơ ở ẽ ỏ ạ năng c a chúng là n u m a to t t vào n i ầ , chúng s b ch y. Do đó, c n
ả ố ph i có mái che cho lu ng nuôi.
ể ằ ạ ằ ằ ấ ầ ơ ằ Mái che có th b ng r m r , b ng tranh lá mía hay b ng gi y d u, b ng
ề ượ ặ ố ừ ế ấ ở ni lông đ u đ c. Mái che lên cách m t lu ng t 1m tr lên. N u th p quá,
ể ắ ư ạ
ượ ế ấ ố ố ố ế khó thao tác khi chăm sóc thu ho ch. N u cao quá m a có th h t vào. Lu ng ặ n ho c ố t nh t. N u b trí lu ng nuôi c quây trong nhà là t ở ữ ườ gi a v nuôi đ
ặ ướ ả ồ ể ả ệ ạ c nh ao, h thì ph i quây ni lông ho c l i xung quanh đ b o v vì cóc,
ấ ẫ nhái, nghóe, ch u chàng…r t thích ăn giun.
ị ụ ẩ ụ 3. Chu n b d ng c
ể ớ ụ ụ ạ Cây chĩa 6 răng: Đây là d ng c dùng đ x i, thu ho ch và chăm sóc
ụ ụ ể ị ươ giun. Không dùng các d ng c khác có th làm giun b th ng.
ủ ấ ườ ả ế ặ ố T m che ph : Th ằ ng làm b ng bao t i đay ho c chi u cói là t ấ t nh t.
ủ ể ặ ặ ở ố ề ặ Đ c đi m c a giun là ăn và c p đôi sinh s n ngườ trên
ả ẩ ư ố ườ ủ ừ ạ ả th ấ nh ng ph i m và t i. Do đó ng i ta dùng t m che ph , v a t o bóng t b m t lu ng giun, ố ể i đ
ứ ố ả ấ sinh s n, tăng năng su t nuôi
ề ặ giun liên t c ụ ở trên b m t lu ng, ăn th c ăn và ố ể ữ ộ ẩ ặ giun; M t khác cũng dùng đ gi đ m cho lu ng giun.
ử ụ ư ạ ướ i rau.
i:ướ S d ng các lo i thùng có vòi sen nh thùng t ướ ướ Thùng t N uế không có thùng t i thì có th v y ổ c qua sàn r . ể ẫ n
ứ ể ướ ự ạ ằ Gáo múc th c ăn: Có th dùng ca múc n c b ng nh a có cán (lo i 1 –
ặ ự ả ằ ằ ộ ộ ộ 2 lít) ho c mũ b o h lao đ ng b ng nh a, có bu c thêm cán b ng tre trúc, dài
ả kho ng 1 – 1,5 m.
ấ ề ế ế 4. Ch bi n ch t n n
ấ ề ầ ủ ắ ầ ơ ư ặ
ả ả ế ạ ẩ ợ ị ỗ Ch t n n là n i c trú ban đ u c a giun. Khi b t đ u nuôi ho c sau m i ấ ề ầ l n thu ho ch giun và phân giun, chu n b cho đ t nuôi ti p ph i r i ch t n n
ố vào lu ng giun.
22
ấ ề ố ấ ề ậ ầ ẩ ị ả Vì v y thao tác đ u tiên là ph i chu n b ch t n n. Ch t n n t ấ t nh t là
ươ ấ ề phân bò cũ. Có 3 ph ế ế ng pháp ch bi n ch t n n:
ươ ủ a. Ph ng pháp nóng:
ể ế ế ấ ề ầ ấ ộ ợ ư ỏ Đ ch bi n ch t n n c n có phân trâu bò, phân l n và ch t đ n nh c ,
ạ ừ ạ
ế ấ ợ ướ ộ ố ướ ể ẫ ắ ặ ơ r m r , bèo, dây lang, thân cây l c... ho c lá cây khô (tr lá xoan, lá lim, lá s n ể c ti u ế c ti u gia súc. N u phân có l n n cao). Giun qu r t s n có đ c t
ử ể ạ ỏ ướ ả ấ ộ ể ọ ỏ ph i phun r a đ lo i b n ặ ề ứ c ti u. Ch t đ n băm nh . Ch n m t n n c ng
ấ ộ ộ ớ ộ ớ ế ả ả r i m t l p phân dày 10 – 15 cm, ti p theo r i lên m t l p ch t đ n dày 10 cm
ế ụ ả ấ ộ ứ ự ộ ộ ế có tr n vôi b t. Ti p t c r i phân và ch t đ n theo th t trên cho đ n khi
ấ ộ Ở ữ ố ủ ắ ạ ộ ố đ ng ch t đ n cao 1 – 1,5 m. gi a đ ng c m m t đo n tre thông khí. Khi
ỉ ệ ố ạ ủ ớ ể ầ đánh đ ng xong (t l : 7 ph n phân trâu, bò đ ho i ấ ộ ầ v i 3 ph n ch t đ n
ậ ệ ẵ ộ ớ ư ủ ắ ặ ằ ắ ố ch t ng n), ph lên đ ng phân m t l p che m a n ng b ng v t li u s n có
ố ấ ư ợ ố ủ ướ ộ nh lá chu i, t m tranh l p. Đ ng nên có kích th
ứ ả ầ ố cao 1 1,3 m. C 5 – 7 ngày t ướ ướ i n c sau: dài 1 m, r ng 1 m, ể ả ấ ề c và đ o đ ng ch t n n 1 l n đ đ m
ấ ề ầ ủ ủ ẩ ấ ề ả b o ch t n n luôn m và có đ không khí. Sau 3 – 4 tu n , ch t n n đã có
ể ử ụ th s d ng.
ươ ủ b. Ph ng pháp ộ ngu i:
ư ế ấ ớ ộ ố ả Phân gia súc và ch t đ n x p l p và đánh đ ng nh đã mô t trong
ươ ủ ố ộ ph ng pháp
ạ ỏ ế ẩ ớ ơ l p r m, r m ng và t ủ ộ nóng (không dùng vôi b t). Sau khi đánh đ ng xong ph m t ủ ố . ấ c cho m. Ti p theo l y bùn trát kín đ ng ướ ướ i n
ử ụ ể Sau 3 tháng có th đem s d ng.
ươ c. Ph ng pháp ủ ỗ ợ h n h p:
ế ớ ấ ộ ố ươ ủ Phân ch t đ n x p l p và đánh đ ng nh ph ng pháp nóng. Sau 4 – 6
ệ ộ ố ồ ấ ẩ ngày nhi t đ trong đ ng phân lên cao 70 ướ ướ i n c cho m r i l y bùn ư 0C. T
ử ụ ể trát kín. Sau 2 tháng có th đem s d ng.
ấ ề ấ ề ẩ ả ặ ố ị Sau khi đã chu n b xong ch t n n, r i ch t n n vào lu ng nuôi ho c ô
ừ ướ ẩ ớ ấ ề ồ ằ ộ ớ nuôi m t l p dày t 10 – 20 cm, t
ế ả ố ằ ả ướ r i tr ả ố c lúc th giun 2 3 ngày. N u th gi ng b ng giun sinh kh i thì có th ấ ề i m, x i ch t n n r i san b ng. Ch t n n ể
ầ ả ấ ề không c n r i ch t n n.
23
ị ứ ẩ ế 5. Chu n b th c ăn cho giun qu
ứ ế ấ ợ Th c ăn thích h p nh t cho giun qu là phân trâu bò
ượ ể ặ ả ừ + Phân trâu, bò đ c ngâm trong thùng ho c trong b kho ng t
ỷ ệ ớ ướ ầ ượ ộ ngày m i cho giun ăn. T l phân n c là 1:1. Phân c n đ 3 5 ễ c tr n nhuy n
trong n c.ướ
ự ư ư ờ ủ + Phân heo, gà cũng ủ ươ t ng t nh phân trâu, bò nh ng th i gian phân
ả ơ heo, gà dài h n kho ng 10 15 ngày.
ả ữ ơ ư ủ ả ầ ớ ỏ ớ ộ V i rác th i h u c nh : Rau, c , qu , ...c n băm nh và tr n v i phân
ủ ả theo t ỷ ệ l ờ 1:1 th i gian kho ng 21 ngày.
ươ ủ ỏ ự ế Ngoài phân t i c a gia súc ăn c là có th ể cho giun ăn tr c ti p, ta có
ể ươ ớ ồ ủ ứ ạ th ngâm phân t i đó v i phân chu ng đã ho i làm th c ăn cho giun b ngằ
ỗ ợ các h n h p sau:
ấ ụ ạ ư ạ ỏ ơ ậ + 50 kg c khô hay r m r , thân đ u, bã mía, m t c a, gi y v n, ...
+ 30 kg phân gia súc (trâu, bò, heo, ... )
ự ậ ươ ỏ ỏ ố + 20 kg th c v t t i (rau, c , v chu i, ...)
ộ ổ ượ ấ ở ữ ố ủ ắ ộ T ng c ng đ ậ c 100 kg v t ch t thô, gi a h c m m t thanh tre hay
ừ ặ ố ố ỗ ỏ ướ ướ ừ ỗ khúc g dài t đáy h nhô lên kh i m t h . M i ngày t i n c v a, khi t
ụ ướ ố ủ ề ấ ờ ằ ắ l c thanh tre, nh m m c đích cho n c ng m đ u h ướ i ả . Sau th i gian kho ng
ủ ẵ ơ ờ ủ ẽ ơ 03 tháng thì phân hoai. Riêng r m đã m n s n thì th i gian ắ s ng n h n.
ố ả 6. Th giun gi ng
ấ ố ườ ổ ẩ ị ả ố T t nh t th gi ng giun th
ả ằ ố ộ ườ ả ố xong thì th giun gi ng b ng cách r i sinh kh i vào theo m t đ ồ ng vào bu i sáng. Khi chu n b ô chu ng ẳ ng th ng
ố ữ ặ ả ữ ừ ặ ố ố
ẽ ế ặ ố ớ ố ả gi a ô lu ng đó ho c r i giun gi ng thành t ng đám gi a m t lu ng, kho ng ạ ỏ 5 – 7 phút sau, giun s chui h t xu ng l p sâu. Quan sát m t lu ng, lo i b
ậ ạ ữ ọ ỗ ể ả ố nh ng con giun ng ngu y t
ị ươ ữ ố ấ đ t sâu, đó là nh ng con b th ớ i ch , không có kh năng di chuy n xu ng l p ở ng trong quá trình gom gi ng, chuyên ch
gi ng.ố
24
ị ươ ướ ướ ẩ ẹ ặ ỏ ế Sau khi nh t b h t giun b th ng, dùng doa t i cây, t i m nh lên
ố ả ướ ẩ ặ ố ờ ế i m m t lu ng, n u tr i nóng quá 34
ề ầ ể ả ướ lu ng nuôi là xong. Hàng ngày ph i t 350C nên t i nhi u l n đ gi m nhi ệ ộ t đ .
ế ị ậ ộ ả ậ ộ ả ấ ạ ợ
2, t
ươ ng 1,5 2 kg giun tinh /m ng đ
2), m i đ m b o đ
M t đ th quy t đ nh năng su t thu ho ch. M t đ thích h p kho ng 8 2 (giun Quăn kho ngả ượ ớ ả ả ả 12 kg sinh kh i /mố ươ 5.000 con/ m2, giun Qu kho ng 10.000 con/ m ế c sau 30
ạ ầ ngày cho 1 l n thu ho ch.
ủ ố 7. Che ph lu ng giun
ườ ậ ườ ố ễ ặ Giun th ố ng có t p tính s ng trong môi tr ng t i. H g p ánh sáng là
ố ướ ủ ặ ệ ặ ạ ố ố giun rút sâu xu ng d i m t lu ng. Che ph m t lu ng là bi n pháp t o bóng
ố ứ ặ ả ẫ ả ố ố t i cho giun lên m t lu ng ăn th c ăn và giao ph i sinh s n c ngày l n đêm.
ủ ụ ấ ữ ộ ẩ ả ố T m che ph còn có tác d ng gi ố đ m lu ng nuôi. Sau khi th giun gi ng,
ả ặ ế ọ ố ấ l y bao t
ố ề ặ ể ồ thoáng, t ậ ạ i cũ ho c chi u cói rách, bìa các tông, lá chu i, lá c …đ y t o ơ ở i lên b m t ô chu ng giun đ cho giun nhanh chóng quen n i
m i.ớ
ướ ẩ 8. T ố i m lu ng giun
ữ ắ ướ ả Nh ng ngày hanh khô, n ng nóng nên t i mát cho giun ngày kho ng 23
ướ ầ ướ ầ ờ ế ề ệ ầ l n, ngày mùa đông t ặ i 1 2 l n ho c không c n t i tùy đi u ki n th i ti t.
ộ ẩ ộ ẩ ể ấ ố ợ ố ộ Đ m thích h p lu ng nuôi là 70%, mu n ki m tra đ m, l y m t
ẹ ế ứ ướ ở ẽ ừ ứ ấ ề ắ n m th c ăn hay ch t n n bóp nh , n u a n k ngón tay là v a. c
ướ ỏ ọ ề ả ặ ẩ ỉ ế + N u n c nh gi ằ t ho c ch y thành dòng là quá m, đi u ch nh b ng
ố ầ ả ượ cách gi m s l n và l ng n ướ ướ c t i.
ế ướ ề ằ ỉ ặ + N u bóp ch t mà không có n c là quá khô, đi u ch nh b ng cách t ướ i
thêm n c.ướ
9. Cho giun ăn và chăm sóc giun
ượ ượ ả Sau khi th giun gi ng ố đ c 1 2 ngày thì nên cho giun ăn. L ứ ng th c
ẽ ế ụ ỗ ầ ả ặ ấ ố ăn m i l n kho ng 5 cm trên m t lu ng. Sau đó s ti p t c cho ăn khi th y
ứ ề ặ ố ố trên b m t lu ng đã x p và không còn th c ăn cũ. Chú ý không nên
ượ ứ ượ ị ồ ứ cho giun ăn khi l ng th c ăn cũ còn quá nhi u, ề vì l ọ ng th c ăn b t n đ ng
25
ướ ố ậ ố ỉ ướ ố phía d i lu ng làm cho giun ch lo t p trung ăn và s ng phía d i lu ng mà
ề ố ả ả ả ề ặ không s ng trên b m t. Đi u này làm cho giun gi m kh năng sinh s n, năng
ẽ ị ả ấ su t nuôi giun s b gi m.
ứ ủ ạ ươ ư ợ Các lo i th c ăn c a giun là phân t ỏ i nh phân trâu, bò, l n, dê, th ,
ả ữ ơ ụ ự ứ ặ ng a, ho c th c ăn là rác th i h u c đã hoai m c, đ ượ ủ c theo các ph ươ ng
ộ ẫ ượ ể ướ ướ ạ ề pháp nêu trên. Đ u tr n l n và đ c ngâm vào b có t c s ch trong 1 – i n
ề ệ ồ ạ ỏ ớ ố 2 ngày, thành d ng l ng s n s t, r i m i múc vào cho giun ăn là t
ị ướ ể ậ ẫ ướ ể ý giun không ch u n ế c ti u, vì v y n u phân có l n n ư ấ t nh t. L u ử ả c ti u ph i phun r a
ướ ướ ụ ầ ợ ạ s ch n ể c ti u tr ụ c khi cho ăn. Phân trâu bò, phân l n vón c c c n bóp v n
ướ tr c khi cho ăn.
ở ấ ứ ủ ứ Khi cho ăn, gi t m ph và múc th c ăn cho giun. ặ ả Th c ăn r i trên m t
ặ ừ ệ ề ố ỏ ượ ứ lu ng thành v t dài ho c t ng đám m ng cách đ u nhau. L ng th c ăn tùy
ụ ủ ừ ụ ể ứ ộ ố thu c vào s c tiêu th c a t ng lu ng c th và tùy mùa.
ầ ượ ứ + Mùa hè, cứ 2 3 ngày cho giun ăn 1 l n. L ề ặ ng th c ăn bón trên b m t
ố ừ lu ng dày t 2 3 cm.
ượ ứ ề ả ơ + Mùa đông, l ng th c ăn bón nhi u h n, dày kho ng 5 cm và bón ph ủ
ố ư ơ ờ
ụ ừ ừ ể ặ ầ đ y lu ng giun. Th i gian cho ăn cũng th a h n mùa hè (3 – 4 ngày cho ăn 1 ệ ộ ứ l n).ầ Th c ăn ph i t đ , ho c theo t ng dãy dài đ khi nhi ả bón thành t ng
ứ ặ ấ ố ố ả trong lu ng tăng cao ho c trong th c ăn có ch t gây s c thì giun có kho ng
ậ ấ ố ở ạ ướ ẩ tr ng chui lên th . Sau khi bón xong, đ y t m ph ủ l i và t i m.
ả ệ ố 10. B o v lu ng giun
ế ế ấ ả ố ệ Hàng ngày theo dõi lu ng giun, n u th y ki n ph i tiêu di t ngay. Di ệ t
ể ế ữ ế ệ ả ơ ố ố
ướ ủ ế ạ ậ ặ ố ổ ki n có th dùng cách đ n gi n là đ t nh ng v t ki n bò vào lu ng giun, khi ặ c ng p h giun và ki n n i lên m t ố ậ ấ đ t đ y t m ph giun l i, ho c cho n
ướ ọ ố ặ ướ ế ướ n c, dùng r i đ t ki n trên m t n c, sau đó tháo n c ra. Ngoài ra có th ể
ố ệ ế ồ dùng thu c di t ki n quét trên vách chu ng.
ả ượ ư ố ắ ặ ướ ể L u ý lu ng giun ph i đ c che ch n ho c bao l i xung quanh đ tránh
ừ ế ắ ạ ặ ố ố ộ gà, cóc, ch nhái, r n m i ho c chu t ăn giun. Ngoài ra, các lo i thu c tr sâu,
26
ấ ướ ử ướ ả ố c r a chén, mu i ăn, n c gi ấ ế i, tro b p, đ t
ấ ộ ạ ố ớ ẽ ậ ứ ế ế ư hoá ch t nh xà phòng, n b t,ộ ... r t đ c h i đ i v i giun, giun s l p t c ch t khi ti p xúc.
ế ể ặ ỏ ồ ộ ị ặ Giun có th bò đi kh i thùng, h p, chu ng nuôi ho c b ch t khi g p
ấ ợ ủ ữ ề ệ ườ ư ố ệ ộ ộ ẩ ộ nh ng đi u ki n b t l i c a môi tr ng s ng nh : Nhi t đ , đ m, đ pH
ặ ấ ướ ẩ ậ ặ quá cao ho c quá th p (do không t ỹ i m đúng k thu t ho c n
ủ ậ ả ả ắ ờ ắ ặ không đ m b o), thùng đ y n p ho c ph nilon quá kín, tr i quá n ng, b ướ ướ i c t ị
ướ ư ạ ế ồ ớ n c m a t t vào, ti ng ộ ế n và ti ng đ ng xung quanh quá l n v.v
11. Nhân lu ngố ờ ư ầ ố ượ Th i gian đ u lu ng còn ít kén và giun ch a thích nghi đ c môi tr
ố ố ớ ượ ầ ớ ữ m i, nên sau 2 tháng đ u thì s gi ng chúng ta m i đ ườ ng ầ c nhân đôi, nh ng l n
ỉ ể ặ ố
ướ ố ể sau ch 1 tháng. Lúc này chúng ta có th tách giun đ nhân lu ng ho c cho gia Khi đó giun t pậ c khi nhân lu ng 2 ngày, ta cho giun ăn. ầ súc, gia c m ăn. Tr
ề ặ ố ấ ủ ố ố ố ầ trung trên b m t lu ng, b c l y ph n sinh kh i phía trên c a lu ng, thành
ồ ả ữ ề ả ớ ố nh ng rãnh cách đ u kho ng 20 cm r i r i vào lu ng m i (cũng thành
ế ụ ữ ả ỗ ố ố t ngừ rãnh 20 cm) và ti p t c cho ăn vào nh ng ch rãnh tr ng, c trên lu ng
ầ ớ ố ế cũ và m i, cho đ n khi đ y lu ng.
ể ạ ậ ậ ỹ 12. K thu t thu ho ch, v n chuy n
ạ ỹ ậ a. K thu t thu ho ch
ả ượ ậ ộ ả ố ấ ượ ứ ộ S n l ng tùy thu c vào m t đ th gi ng, ch t l ng th c ăn và k
ậ ộ ả ố ậ ầ ấ ỹ ứ thu t chăm sóc. M t đ th gi ng giun càng d y thì năng su t càng cao, th c
ầ ủ ấ ượ ệ ẽ ả ả ăn đ y đ , ch t l ng đ m b o ngoài ra vi c chăm sóc giun đúng cách s giúp
ề ả ớ ứ ủ ầ giun nhanh l n và sinh s n nhi u. Ng ượ ạ c l i, th c ăn không đ y đ môi
ườ ấ ợ ề ặ ố ế ể ặ ơ tr ng s ng g p nhi u b t l ấ i giun có th bò đi n i khác ho c ch t, năng su t
ẽ ả s gi m.
ả ượ ắ ầ ầ ỉ Sau khi th giun đ
ể ỗ ượ ậ ố m i tháng có th thu đ c 3 4kg/m
ế ệ ộ ưở ổ th h trong cùng m t ch . Khi giun con đã tr c 2 tháng ta b t đ u thu hoach t a d n. Trung bình 2. Giun có t p tính không thích s ng nhi u ề ố ẹ ng thành thì giun b m di
ể ử ụ ế ể ậ ạ ơ chuy n đi n i khác. Vì v y sau 12 tháng n u không thu ho ch đ s d ng thì
ế ố ự ỏ ứ cũng nên nhân lu ng n u không giun cũng t bò đi. Ngoài ra khi b th c ăn
27
ố ẹ ườ ả ố ể ố ườ vào các r nh tr ng giun b m th ng chuy n sang đó sinh s ng nh ơ ng n i
ở cũ cho giun con.
ườ ứ ứ ẫ ố ớ ớ Th ng lu ng giun có 3 l p: L p trên cùng là th c ăn có l n tr ng và kén
ữ ớ ơ ớ ố giun, l p gi a là n i giun sinh s ng, l p đáy là phân giun.
ươ ổ ế ạ ươ ề Có nhi u ph ng pháp thu ho ch, ph bi n là các ph ng pháp sau:
ươ ạ ươ ằ ng pháp thu ho ch t ẫ ụ i b ng cách d n d : + Ph
ằ ượ ị ố ồ ố Nh m thu đ
ộ ấ ướ ạ ầ ả ộ ướ c ngu n gi ng mà không làm cho chúng b s c và thu phân ả i vào kho ng c khi thu ho ch kho ng m t tu n, cho m t t m l giun. Tr
ọ ở ữ ề ặ ứ ứ ặ ố ố ố ớ gi ng m i đã d n ớ gi a lu ng (ho c trên b m t lu ng) có ch a th c ăn m i
ượ ổ ướ ở ứ ướ ầ ở đã đ c b sung n m c bão hòa, không t c i trên ph n phân chũ hai
ươ ộ ẽ ấ ẽ ậ ẩ ẫ ứ bên. Th c ăn t i và m đ s h p d n giun và chúng s t p trung cao đ ộ ở
ượ ệ ầ ố ộ ể đây. Đ thu đ ự c trên 90% con gi ng, nên th c hi n đ ng tác này 2 l n.
ươ ạ + Ph ng pháp thu ho ch khô:
ứ ạ ị ướ ữ ẩ ớ Thu ho ch giun th t làm th c ăn gia súc và thu t i gi m, nên x i xáo
ề ầ ơ ướ ố ạ ấ ươ ố ờ ạ nhi u l n giúp b c thoát h i n c. Khi th y h t phân t
ướ ố ộ ữ cào gom phân vào gi a, giun có khuynh h ng chui xu ng, cu n tròn d ng đ i r i r c, dùng ướ ớ i l p
ế ụ ố ớ ủ ố ạ ự ệ đáy c a lu ng. H t l p phân bên trên và ti p t c gom phân l i. Th c hi n thao
ẽ ượ tác này s tách riêng đ c phân và trùn
ướ ạ ố ố ư Cũng gi ng nh nhân lu ng tr
ề ặ ố ấ ầ ạ ố c khi thu ho ch 2 ngày ta cho giun ăn. ơ Sau đó h t l y ph n sinh kh i trên b m t cho vào b t nilon và đem ra ph i
ướ ặ ờ ứ ạ ẽ ặ ầ ợ ố d i m t tr i, ta c g t ph n sinh kh i trên m t, giun s ánh sáng và s chui
ướ ư ậ ứ ỉ ố xu ng d ế i. C làm nh v y đ n khi ch còn giun.
ể ử ụ ố ế ứ ể ầ ố Ph n sinh kh i đó không v t mà có th s d ng đ nhân sinh kh i ti p vì
ể ế ề ế ệ ấ trong đó còn r t nhi u kén giun. N u di n tích đã h t thì ta có th làm phân
ể ể ồ ồ ặ bón cho cây tr ng ho c giá th đ tr ng cây.
ố ớ ả ạ ụ ệ ả ạ ớ ậ Đ i v i bà con nuôi giun v i m c đích c i thi n c i t o đ m cho v t
ở ứ ụ ế ể ể ạ ố nuôi nhà, bà con nên áp d ng hình th c thu ho ch cu n chi u đ có th có
ề ạ ấ ậ ồ ngu n đ m cung c p nhi u ngày cho v t nuôi.
28
ạ
ế
Thu ho ch giun qu
ể ỹ ậ ậ b. K thu t v n chuy n
ắ ể ậ ậ
ứ ở ế ỗ ớ xây xát và ánh sáng chi u. Giun ch a
ấ ề ấ ị ượ ầ ể Nguyên t c chung là, khi v n chuy n không đ giun quá ch t, tránh gây ộ ch thông thoáng, chung v i m t 3 ch tấ ng ch t n n nh t đ nh. Trung bình 2.000 3.000 con giun c n 12 dm
l n n.ề
ể ấ ả ố ỗ T t nh t là đ giun trong các thùng g , túi v i, cói, nilon thông thóang.
ượ ấ ề ủ ế ả ỉ L ng giun và ch t n n ch chi m kho ng 1/31/2 không gian c a thùng, phía
ủ ớ ẩ ướ ề ấ trên có ph l p bèo hay lá m t. Đ phòng giun không bò đi m t.
ướ ủ Tr ở ầ c khi chuyên ch , c n cho giun đ no.
ữ ệ 13. Cách phòng và ch a b nh cho giun
ơ ệ a. B nh no h i:
ấ ạ ữ ứ ề ư ạ Nguyên nhân: Do giun ăn nh ng lo i th c ăn quá nhi u ch t đ m nh :
ữ Phân bò s a, heo,...làm phân có mùi chua
ệ ượ ệ ượ ặ ố ổ Hi n t ng: Sau khi ăn giun có hi n t ng n i lên trên m t lu ng và
ườ ế ể ầ tr n dài sau đó chuy n sang màu tím b m và ch t.
ụ ệ ắ ườ ỳ ố ầ ợ Cách kh c ph c: Khi phát hi n tr ừ ế ng h p na h p h t ph n phân th a
ố và t ướ ướ i n c lên lu ng.
ộ ệ b. B nh trúng khí đ c:
ị ố ữ ấ ề ờ ế Nguyên nhân: Do đáy ch t n n đã b th i r a trong th i gian dài thi u
ộ ấ ề ế O2 làm cho khí CO2, H2S, NH4... chi m toàn b ch t n n.
ệ ượ ặ ấ ố ườ Hi n t ng: Giun lên trên m t lu ng b t th ng.
ố ớ ụ ắ ộ Cách kh c ph c: Dùng cu c x i toàn b và t ướ ướ i n c.
29
ệ ấ c. B nh do hóa ch t:
ệ ầ ạ ố ọ ớ ừ Ngoài hai b nh trên c n chú tr ng v i các lo i thu c tr sâu, xà phòng,
ướ ữ ướ ẽ ậ ứ ế ặ n c r a chén, n ế c vôi… vì giun s l p t c ch t khi ti p xúc ho c ngoi lên
ố ỏ và đi kh i lu ng.

