
L I M Đ UỜ Ở Ầ
V t lậý là m t ngành khoa h c t nhiên r t thú v . ộ ọ ự ấ ị V t lý đã có r t nhi u côngậ ấ ề
trình đ c ng d ng trong khoa h c cũng nh đ i s ng ph c v tr c ti p nhu c uượ ứ ụ ọ ư ờ ố ụ ụ ự ế ầ
c a con ng i nhủ ườ :ư giao thông v n t i,ậ ả s n xu t công nghi p,ả ấ ệ trong lĩnh v c côngự
ngh thông tin,ệ truy n thông…ềM t ng d ng không th không nh c đ n c a v t lýộ ứ ụ ể ắ ế ủ ậ
đó là ng d ng v t lý trong y h c, nó góp ph n quan tr ng trong vi c chu n đoán,ứ ụ ậ ọ ầ ọ ệ ẩ
đi u tr , chăm sóc s c kh e cho con ng i v i m t s ph ng pháp mang l i hi uề ị ứ ỏ ườ ớ ộ ố ươ ạ ệ
qu cao. ả

K thu t v n hành m t s thi t b h t nhân trong y h c theo quy trình c a an toàn b c xỹ ậ ậ ộ ố ế ị ạ ọ ủ ứ ạ
M C L CỤ Ụ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
L I M Đ UỜ Ở Ầ ............................................................................................................. 1
I. Máy X-quang ............................................................................................................. 3
II. Máy CT scan ............................................................................................................ 5
III. Ch p c t l p b ng Positron (Positron Emission Tomography-PET)ụ ắ ớ ằ ............... 8
IV. Ch p c t l p b ng b c x đ n photon ( Single Photon Emission Computedụ ắ ớ ằ ứ ạ ơ
Tomography - SPECT) ............................................................................................... 11
V. Dao gamma ............................................................................................................. 13
VI. Máy x tr gia t c tuy n tínhạ ị ố ế ............................................................................. 18
Tài li u tham kh oệ ả ................................................................................................... 22
Trang 2

K thu t v n hành m t s thi t b h t nhân trong y h c theo quy trình c a an toàn b c xỹ ậ ậ ộ ố ế ị ạ ọ ủ ứ ạ
I. Máy X-quang
Tia X đ c nhà bác h c ng i Đ c Roentgen phát hi n ra vào năm 1895, v iượ ọ ườ ứ ệ ớ
phát minh này ông nh n đ c gi i th ng Nobel vào năm 1901, và cũng t đó chúngậ ượ ả ưở ừ
ta đã có đ c nh ng b c ti n dài trong lĩnh v c này ..ượ ữ ướ ế ự
I.1. Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ
Đ t o ra tia X, trong máy X-quang g m các b ph n:ể ạ ồ ộ ậ
ng tia X là b ph n phát tia X,bao g m : Ố ộ ậ ồ cathode, anode, rotor, stator, v b cỏ ọ
kim lo i, v b c tia X. ạ ỏ ọ
Hình 1: C u t o ng tia Xấ ạ ố
Gi a âm c c (cathode) và d ng c c (anode) là m t đi n th gia t c r t l n tữ ự ươ ự ộ ệ ế ố ấ ớ ừ
20-300KV, các electron đ c phát ra t âm c c đ t nóng và đ c gia t c b ng đi nượ ừ ự ố ượ ố ằ ệ
tr ng, chúng s va ch m vào anode v i 1 đ ng năng nào đó.ườ ẽ ạ ớ ộ
Âm c c là 1 dây tóc tungsten có hình lò xo xo n th ng đ ng là ngu n phát ra cácự ắ ẳ ứ ồ
electron. Chén h i t xoay quanh tim đèn đ làm h i t chùm âm đi n t , chén h i tộ ụ ể ộ ụ ệ ử ộ ụ
thông th ng đ c làm t Nikel. Trong nh ng bóng đèn X quang hi n đ i s g m 2ườ ượ ừ ữ ệ ạ ẽ ồ
tim đèn : 1 tim đèn l n công su t cao dùng ch p b ph n l n, 1 tim đèn nh dùngớ ấ ụ ộ ậ ớ ỏ
ch p hình nh c n đ phân gi i cao.ụ ả ầ ộ ả
D ng c c chia làm 2 lo i : lo i quay và lo i không quay. Lo i không quayươ ự ạ ạ ạ ạ
g m 1 bia Tungsten g n ch t vào 1 kh i đ ng, nó đóng 2 vai trò là v t mang c cồ ắ ặ ố ồ ậ ự
d ng và v t t i nhi t. Nh ng khuy t đi m c a lo i d ng c c không quay là : nóươ ậ ả ệ ư ế ể ủ ạ ươ ự
Trang 3
Màn ch nắ
Chân
không
ng th y ố ủ
tinh
Thi t b làm ế ị
l nhạBia tungsten
Thanh đ ngồ
B l cộ ọ
Dây tóc
C ngổ

K thu t v n hành m t s thi t b h t nhân trong y h c theo quy trình c a an toàn b c xỹ ậ ậ ộ ố ế ị ạ ọ ủ ứ ạ
d b ăn mòn và gi i h n c ng đ dòng tia X. Lo i không quay đ c dùng đ ch pễ ị ớ ạ ườ ộ ạ ượ ể ụ
X-quang các c quan nh hàm, răng, X quang xách tay. ở ơ ư
Lo i quay thì đ c dùng cho h u h t các ch n đoán, cái chính là do t i nhi t t tạ ượ ầ ế ẩ ả ệ ố
h n. Vì th ch t l ng tia X s t t h n. B ph n làm cho d ng c c quay chính làơ ế ấ ượ ẽ ố ơ ộ ậ ươ ự
Rotor. Rotor bao g m cu n dây đ ng bao quanh lõi s t hình tr , nhi u nam châm đi nồ ộ ồ ắ ụ ề ệ
qu n quanh bên ngoài rotor bên ngoài ng tia X làm thành stator, t c đ quay t 3000-ấ ố ố ộ ừ
3600 vòng/phút (ch m) và nhanh nh t là 9000-10000 vòng/phút. Giá đ rotor ph iậ ấ ỡ ả
ch u đ c nhi t, đây là nguyên nhân làm h ng ng tia X, d u th ng đ c dùng làmị ượ ệ ỏ ố ầ ườ ượ
ch t gi i nhi t .ấ ả ệ
Trong ch n đoán y h c đ thu nh n đ c tia X ng i ta s d ng phim âm b nẩ ọ ể ậ ượ ườ ử ụ ả
ch a trong cassette. Cassette đ c đ t sau v t c n chi u, tia X sau khi xuyên quaứ ượ ặ ậ ầ ế
đ c v t s đ n đ p vào phim. Khi r a phim ng i ta dùng AgCl, nh ng n i nào tácượ ậ ẽ ế ậ ử ườ ữ ơ
d ng v i tia X khi r a s không b m t (có màu đen) còn n i nào không tác d ng v iụ ớ ử ẽ ị ấ ơ ụ ớ
tia X (đ i v i x ng, tia X b c n l i), khi r a s b trôi (có màu tr ng). Chính vì đố ớ ươ ị ả ạ ử ẽ ị ắ ộ
xuyên sâu c a tia X cao nên ng i ta dùng đ ch p nh ng v t c ng nh : x ng,ủ ườ ể ụ ữ ậ ứ ư ươ
răng, không dùng đ ch p mô. Hi n nay ng i ta không dùng phim âm b n b i vì b tể ụ ệ ườ ả ở ấ
ti n, ng i ta đã ti n đ n s d ng X-quang k thu t s . nh thu đ c d i d ng s ,ệ ườ ế ế ử ụ ỹ ậ ố Ả ượ ướ ạ ố
l u vào máy tính và đ c ch nh s a r t d dàng.ư ượ ỉ ử ấ ễ
I.2. Yêu c u an toànầ
Do tia X là m t b c x nên có th làm t n th ng t bào, phôi bào, tác h i diộ ứ ạ ể ổ ươ ế ạ
truy n, ung th , ... Do đó ph i dùng v t ch n tia : n u không th tránh xa đ c tiaề ư ả ậ ắ ế ể ượ
phóng x , ph i s d ng nh ng màn ch n tia, ho c màng h p th . ạ ả ử ụ ữ ắ ặ ấ ụ
Đóng kín ngõ ra c a tia b ng v t h p th phóng x t i bóng đèn. Dùng t mủ ằ ậ ấ ụ ạ ở ạ ấ
l c tia ph i có b dày ít nh t t 1 mm - 2 mm b ng nhôm đ t c a s đ u đèn. ọ ả ề ấ ừ ằ ặ ở ử ổ ầ
Đi u khi n ch ng tia đ tránh b ph n sinh d c và dùng t m ch n cao su chìề ể ố ể ộ ậ ụ ấ ắ
đ b o v b ph n sinh d c khi ch n đoán ph n b ng c a b nh nhân nam, n và cể ả ệ ộ ậ ụ ẩ ầ ụ ủ ệ ữ ả
vùng ng c b nh nhân. ự ệ
T ng c a phòng X-quang ph i đ c tráng barit ho c chì có b dày ít nh t làườ ủ ả ượ ặ ề ấ
5cm.
Trang 4

K thu t v n hành m t s thi t b h t nhân trong y h c theo quy trình c a an toàn b c xỹ ậ ậ ộ ố ế ị ạ ọ ủ ứ ạ
K thu t viên s d ng máy X-quang c n m c qu n áo b o h , ph i chu n bỹ ậ ử ụ ầ ặ ầ ả ộ ả ẩ ị
b nh nhân th t k đ tránh cho b nh nhân ph i ch n đoán l n 2, nên dùng lo i phimệ ậ ỹ ể ệ ả ẩ ầ ạ
có l p nhũ t ng đ b t sáng cao nh t và dùng bìa tăng sáng siêu nh y. ớ ươ ộ ắ ấ ạ
S d ng b th i gian t đ ng (Autotimer) nh là t bào quang đi n b ng ion đử ụ ộ ờ ự ộ ư ế ệ ằ ể
gi m thi u vi c ch p phim l n 2. ả ể ệ ụ ầ
Th i gian ch p nh không đ c lâu và b nh nhân không đ c ch p nh nhi uờ ụ ả ượ ệ ượ ụ ả ề
l n trong m t tháng.ầ ộ
Tia X tác h i trên thai nhi là chuy n đã rõ, tuy nhiên m c đ th nào là tùy tu iạ ệ ứ ộ ế ổ
thai và li u l ng c a tia. Tia X có th kèm theo nguy c ung th , b nh b ch c uề ượ ủ ể ơ ư ệ ạ ầ
c p và m t s d t t b m sinh cho thai nhi. Theo y ban Ki m soát v v n đ h tấ ộ ố ị ậ ẩ Ủ ể ề ấ ề ạ
nhân c a M , thai nhi có nguy c m c b nh ung th v sau n u nhi m li u b c xủ ỹ ơ ắ ệ ư ề ế ễ ề ứ ạ
t 2- 6 rad. V i li u b c x > 5 rad thai nhi có nguy c b d t t b m sinh.ừ ớ ề ứ ạ ơ ị ị ậ ẩ
Tùy vào m c đ ph i nhi m, tia X có th gây s y thai, ch m phát tri n thai nhiứ ộ ơ ễ ể ẩ ậ ể
ho c m t vài lo i ung th giai đo n sau này. cùng li u b c x , m c đ nguyặ ộ ạ ư ở ạ Ở ề ứ ạ ứ ộ
hi m n ng, nh tùy giai đo n tu i thai (xem b ng 1).ể ặ ẹ ạ ổ ả
TU N TU I THAIẦ Ổ NH H NGẢ ƯỞ
0-1 ( ti n làm t )ề ổ Ch t phôiế
2-7 ( giai đo n phát tri n c quan)ạ ể ơ D d ng, ch m phát tri n, ung thị ạ ậ ể ư
8-40 (giai đo n thai )ạD d ng, ch m phát tri n, ung th , trìị ạ ậ ể ư
trệ
B ng 1: S nh h ng c a vi c chi u tia X lên thai nhi.ả ự ả ưở ủ ệ ế
II. Máy CT scan
CT là vi t t t c a c m t ti ng Anh: Computed Tomography. CT scan có nghĩaế ắ ủ ụ ừ ế
là ch p quét c t l p đi n toán, th ng đ c g i t t là ch p CT hay ch p CT scan.ụ ắ ớ ệ ườ ượ ọ ắ ụ ụ
Đây là ph ng pháp ch n đoán hình nh s d ng tia X đ t o nên các b c nh vươ ẩ ả ử ụ ể ạ ứ ả ề
m t c t các b ph n trên c th . ặ ắ ộ ậ ơ ể
Trang 5

