
L p trình truy n thông n i ti p cho 8051ậ ề ố ế
L p trình truy n thông n i ti p cho 8051ậ ề ố ế
Đ cho phép truy n d li u gi a máy tính PC và ể ề ữ ệ ữ
Đ cho phép truy n d li u gi a máy tính PC và ể ề ữ ệ ữ
h th ng 8051 mà không có b t kỳ l i nào thì ệ ố ấ ỗ
h th ng 8051 mà không có b t kỳ l i nào thì ệ ố ấ ỗ
chúng ta ph i bi t ch c r ng t c đ baud c a h ả ế ắ ằ ố ộ ủ ệ
chúng ta ph i bi t ch c r ng t c đ baud c a h ả ế ắ ằ ố ộ ủ ệ
8051 ph i phù h p v i t c đ baud c a công ả ợ ớ ố ộ ủ
8051 ph i phù h p v i t c đ baud c a công ả ợ ớ ố ộ ủ
COM máy tính PC đ c cho trong b ng sau:ượ ả
COM máy tính PC đ c cho trong b ng sau:ượ ả

L p trình truy n thông n i ti p cho 8051ậ ề ố ế
L p trình truy n thông n i ti p cho 8051ậ ề ố ế
Ví d :ụ
Ví d :ụ
V i t n s XTAL là 11.0592MHz. Hãy tìm ớ ầ ố
V i t n s XTAL là 11.0592MHz. Hãy tìm ớ ầ ố
giá tr TH1 c n thi t đ có t c đ baud sau:ị ầ ế ể ố ộ
giá tr TH1 c n thi t đ có t c đ baud sau:ị ầ ế ể ố ộ
a) 9600
a) 9600 b) 2400
b) 2400 c) 1200
c) 1200

L p trình truy n thông n i ti p cho 8051ậ ề ố ế
L p trình truy n thông n i ti p cho 8051ậ ề ố ế
L i gi i:ờ ả
L i gi i:ờ ả
V i t n s XTAL là 11.0592MHz thì ta có ớ ầ ố
V i t n s XTAL là 11.0592MHz thì ta có ớ ầ ố
t n s chu trình máy c a 8051 là 11.0592MHz : ầ ố ủ
t n s chu trình máy c a 8051 là 11.0592MHz : ầ ố ủ
12 = 921.6kHz và sau đó l y 921.6kHz/32 = ấ
12 = 921.6kHz và sau đó l y 921.6kHz/32 = ấ
28.800Hz là t n s đ c c p b i UART t i b ầ ố ượ ấ ở ớ ộ
28.800Hz là t n s đ c c p b i UART t i b ầ ố ượ ấ ở ớ ộ
đ nh th i Timer1 đ thi t l p t c đ .ị ờ ể ế ậ ố ộ
đ nh th i Timer1 đ thi t l p t c đ .ị ờ ể ế ậ ố ộ
a) 28.800/3 = 9600
a) 28.800/3 = 9600
trong đó - 3 = FD
trong đó - 3 = FD
đ c n p vào TH1ượ ạ
đ c n p vào TH1ượ ạ
b) 28.800/12 = 2400
b) 28.800/12 = 2400 trong đó - 12 = F4 đ c ượ
trong đó - 12 = F4 đ c ượ
n p vào TH1ạ
n p vào TH1ạ
c) 28.800/24 = 1200
c) 28.800/24 = 1200 trong đó - 24 = F8 đ c ượ
trong đó - 24 = F8 đ c ượ
n p vào TH1ạ
n p vào TH1ạ

L p trình truy n thông n i ti p cho 8051ậ ề ố ế
L p trình truy n thông n i ti p cho 8051ậ ề ố ế
T c đ baud trong 8051.ố ộ
T c đ baud trong 8051.ố ộ
Truy n và nh n d li u n i ti p theo nhi u ề ậ ữ ệ ố ế ề
Truy n và nh n d li u n i ti p theo nhi u ề ậ ữ ệ ố ế ề
t c đ khác nhau. T c đ truy n c a nó có th ố ộ ố ộ ề ủ ể
t c đ khác nhau. T c đ truy n c a nó có th ố ộ ố ộ ề ủ ể
l p trình đ c. Đi u này th c hi n nh s tr ậ ượ ề ự ệ ờ ự ợ
l p trình đ c. Đi u này th c hi n nh s tr ậ ượ ề ự ệ ờ ự ợ
giúp c a b đ nh th i Timer1. ủ ộ ị ờ
giúp c a b đ nh th i Timer1. ủ ộ ị ờ

L p trình truy n thông n i ti p cho 8051ậ ề ố ế
L p trình truy n thông n i ti p cho 8051ậ ề ố ế
8051 chia t n s th ch anh cho 12 đ l y ầ ố ạ ể ấ
8051 chia t n s th ch anh cho 12 đ l y ầ ố ạ ể ấ
t n s chu trình máy. Trong tr ng h p XTAL = ầ ố ườ ợ
t n s chu trình máy. Trong tr ng h p XTAL = ầ ố ườ ợ
11.0592MHz thì t n s chu trình là 921.6kHz ầ ố
11.0592MHz thì t n s chu trình là 921.6kHz ầ ố
(11.0592MHz : 12 = 921.6kHz).
(11.0592MHz : 12 = 921.6kHz).
M ch đi n UART truy n thông n i ti p c a 8051 ạ ệ ề ố ế ủ
M ch đi n UART truy n thông n i ti p c a 8051 ạ ệ ề ố ế ủ
l i chia t n s chu trình máy cho 32 m t l n n a ạ ầ ố ộ ầ ữ
l i chia t n s chu trình máy cho 32 m t l n n a ạ ầ ố ộ ầ ữ
tr c khi nó đ c dùng b i b đ nh th i gian ướ ượ ở ộ ị ờ
tr c khi nó đ c dùng b i b đ nh th i gian ướ ượ ở ộ ị ờ
Timer1 đ t o ra t c đ baud. ể ạ ố ộ
Timer1 đ t o ra t c đ baud. ể ạ ố ộ

