http://www.math.vn
DIỄN ĐÀN MATH.VN
http://www.math.vn
LỜI GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2011
Môn thi : Toán Đề số: 11
Câu I. 1) (1 điểm) ————————————————————————————————-
Cho hàm số y=2x2
x+2. Khảo sát sự biến thiên và v đồ thị (C)của hàm số.
Lời giải:
Hàm số y=2x2
x+2
Bảng biến thiên
Đồ thị
2
4
6
8
2
4
2 4
2468
b
b
b
b
b
b
b
b
b
Câu I. 2) (1 điểm) —————————————————————————————————
Gọi I giao điểm của hai tiệm cận. y tìm hai điểm A,Btrên (C)sao cho IA =IB d
AIB =120.
Lời giải:
Gọi Aa2; 2a6
a;Bb2; 2b6
b(C) (a6=b;ab 6=0)
Ta I(2;2)
IA =a;6
a;
IB =b;6
bTheo đề IA =IB IA2=IB2
a2+36
a2=b2+36
b2(a2b2)136
a2b2=0a=b
a2b2=36 a=b
ab =±6
+ Với a=b
IA;
IB ngược hướng nên d
AIB =180o(loại)
+ Với ab =±6Ta có:
IA.
IB =ab+36
ab =IA2.cos120o=1
2IA.IB <0ab <0ab =6
Ta có:
IA.
IB =1
2sa2+36
a2b2+36
b2=ab+36
ab =12
a2+36
a2b2+36
b2=242a2b2+36(a4+b4)
a2b2+362
a2b2=242
36+a4+b4+36 =242(a2+b2)22a2b2+72 =242(a2+b2)2=242a2+b2=24
Vy ta hệ (a2+b2=24
ab =6((a+b)2=12
ab =6
Câu II. 1) (1 điểm) ————————————————————————————————–
Giải phương trình 8sinx+
π
6+tanx+cotx=4cot2xtrên R
Lời giải:
phương trình tương đương: 8sinx+
π
6+2
sin2x=4cot2x
tương đương: 4sinx+
π
6sin2x+1=2cos2x
tương đương: 2(3sinx+cosx)sin2x+3sin2xcos2x=0đến đây ổn rồi.
Câu II. 2) (1 điểm) ————————————————————————————————–
1
http://www.math.vn
Giải phương trình sau trên tập số thực: x=1+1
2x3+x28x2+3
x320.
Lời giải:
ĐK x 2, phương trình tương đương: (x2+4)2x+43x2+6x4
(x2+4)(2x+4+1)2x(2x+41)(x2+4)(2x+4+1)2x(2x+4+1)(2x+41)
x2+42x(2x+41)x2+2x+42x2x+4()
Theo AM-GM ta 2x2x+42|x|2x+4x2+2x+4. Dấu =xảy ra khi và chỉ khi (x2=2x+4
x=|x|
T đó ()x2+2x+4=2x2x+4(x2=2x+4
x=|x|(x=1±5
x0x=1+5
Câu III. (1 điểm) —————————————————————————————————-
Tính tích phân I=
e
Z
1
x+ (1lnx)2+1
(x+lnx)2dx.
Lời giải:
x+ (1lnx)2+1=x+ln2x2lnx+2= (x2+2xlnx+ln2x)(x2+2xlnx) + x2lnx+2
= (x+lnx)22x(x+lnx) + x2+3x2(lnx+x) + 2= (x+lnx)22(x+1)(x+lnx) + x2+3x+2
= (x+lnx)22(x+1)(x+lnx) + (x+1)(x+2)
I=Ze
1
(x+ (1lnx)2+1)
(x+lnx)2dx=Ze
1
(x+lnx)22(x+1)(x+lnx) + (x+1)(x+2)
(x+lnx)2dx
=Ze
1dx2Ze
1
x+1
x+lnxdx+Ze
1
(x+1)(x+2)
(x+lnx)2dx
I=Ze
1
(x+1)(x+2)
(x+lnx)2dx=2Ze
1
x+1
x+lnxdxx(x+2)ln 1
x+lnx
e
1
Cuối cùng chúng mình có: I=x
e
1x(x+2)ln 1
x+lnx
e
1...
Câu IV. (1 điểm) —————————————————————————————————-
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình chữ nhật với AB =2BC =2a. Mặt bên (SAD)vuông góc với
đáy đồng thời tam giác SAD cân tại S trực tâm H. Biết rằng khoảng cách từ Hđến mặt phẳng (SBC)
bằng a13
26 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
Lời giải:
Dựng hệ trục tọa độ M gốc, MD trục hoành, MN
trục tung MS trục cao.
Ta các điểm Aa
2;0;0;Da
2;0;0;N(0;2a;0)
Gọi S(0,0,s)và điểm H(0,0,h)với (s,h>0)
AH =a
2;0;h;
DS =a
2;0;s
Ta có:
AH.
DS =0 a2
4+sh =0sh =a2
4
Ta
NS = (0;2a;s);
SH = (0;0;hs)
[
SH,
NS] = (2a(hs);0;0)
d(H;SN) = [
SH,
NS]
SN =|2a(hs)|
s2+4a2=a13
26
208a2
4ss2
=s2+4a2
207s4108a2s2+13a4=0
s2=a2
3
s2=13a2
69
s=a
3
s=ar13
69
b
A
b
B
b
C
b
D
b
S
b
M
b
N
b
H
b
b
b
K
b
E
Ta có: V=VS.ABCD =1
3SH.SABCD
Với s=a
3V=2a3
33
Với s=ar13
69 V=2a313
369
2
http://www.math.vn
Câu V. (1 điểm) —————————————————————————————————–
Cho a,b,c các số thực không âm thỏa mãn a2+b2+c2+ab+bc+ca =6.Tìm giá trị lớn nhất giá
trị nhỏ nhất của biểu thức P=3a+4b+5c.
Lời giải:
(a+b)2+ (b+c)2+ (c+a)2(1+9+4)(3a+4b+5c)23a+4b+5c168
3a+4b+5c=b+2c+36+ab+bc +ca 36
Câu VIa. 1) (1 điểm) ————————————————————————————————
Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC và 3 đường thẳng (d1): 2xy3=0,(d2):x2y+1=0,
(d3):x+y2=0lần lượt chứa đường cao AH, trung tuyến BM, đường phân giác trong CK của tam giác
ABC. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
Lời giải:
Gọi A(a;2a3),B(2b1;b),C(c;2c)Gọi A điểm đối xứng với Aqua phân giác trong CK.
T đó ta dễ dàng tính được A(52a;2a)
Ta
AC(c+2a5;ac). ACAH nên 2(c+2a5)(ac) = 0hay 3a+3c=5(1)
Ta trung điểm Mcủa BC Ma+c
2;2ac1
2. MBM nên ta 3a+3c+4=0(2)
Ta
BC(c2b+1;2cb). BC AH nên 3b+3c=0(3)
Giải hệ (1);(2);(3)Ta tính được a=3
2,b=1
6,c=1
6. Thay vào ta tọa độ A;B;C
Câu VIa. 2) (1 điểm) ————————————————————————————————
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng (P):x2yz=0,(Q):x+y+2z3=0và đường
thẳng (d):x
1=y3
2=z+5
3. Lập phương trình mặt cầu (S) tâm nằm trên đường thẳng (d), tiếp xúc
mặt phẳng (P)và cắt mặt phẳng (Q)theo giao tuyến một đường tròn bán kính r=3
2.
Lời giải:
Cách 1:
Cách 2:
Câu VIIa. (1 điểm) ————————————————————————————————-
Một học sinh A ước muốn đỗ vào đại học và nếu chưa đỗ năm nay thì năm sau sẽ thi tiếp (thi bao giờ đỗ thì
thôi). Biết rằng xác suất để học sinh A đỗ đại học trong một lần thi 0,2011. y tìm xác suất để học sinh
A thi đỗ lần thi thứ 3.
Lời giải:
Gọi Ai biến cố học sinh A thi đỗ vào năm thứ i, với i=1,...,n.
Xác suất để học sinh đó thi đỗ lần thứ 3 là: P(A3) = P(A1.A2.A3) = (10,2011)2.0,2011 =0,128
Câu VIb. 1) (1 điểm) ————————————————————————————————
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC trực tâm Hthuộc đường thẳng (d): 2x+y+1=0,
đường tròn ngoại tiếp tam giác HBC phương trình x2+y2+4x2y20 =0 trung điểm M(3
2;9
2)
của cạnh BC. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
Lời giải:
Cách 1:
Cách 2:
Câu VIb. 2) (1 điểm) ————————————————————————————————
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d):x1
1=y
2=z+2
2và hai mặt phẳng
(P):xy+z=0,(Q):x+y+3z10 =0. Lập phương trình mặt cầu (S)bán kính R=5, tiếp xúc với
đường thẳng (d)đồng thời cắt cả hai mặt phẳng (P)và (Q)theo giao tuyến các đường tròn lớn.
Lời giải:
Cách 1:
3
http://www.math.vn
Cách 2:
Câu VIIb. (1 điểm) ————————————————————————————————-
Giả sử 25 học sinh được chia làm hai nhóm sao cho nhóm học sinh nhiều hơn thì số học sinh nam
trong nhóm cũng nhiều hơn. Chọn ngẫu nhiên mỗi nhóm một học sinh, biết rằng xác suất chọn được 2 học
sinh nam 0,48. Tính xác xuất để chọn được một học sinh nam một học sinh nữ.
Lời giải:
Cách 1:
Cách 2:
4