http://www.math.vn
DIỄN ĐÀN MATH.VN
http://www.math.vn
LỜI GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2011
Môn thi : Toán Đề số: 12
Câu I. 1) (1 điểm) ————————————————————————————————
Cho hàm số y=3x2
x+1(C). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)của hàm số đã cho.
Lời giải:
Hàm số y=3x2
x+1
Bảng biến thiên
Đồ thị
8642 246
4
2
2
4
6
8
10
0
Câu I. 2) (1 điểm) ————————————————————————————————
Gọi I giao của 2 đường tiệm cận của đồ thị. Viết phương trình tiếp tuyến dcủa đồ thị hàm số biết dcắt
tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại Avà Bthỏa mãn cos d
BAI =5
26
Lời giải:
Cách 1:
Xét điểm M(xo;yo),xo6=1thuộc (C). Ptrình tiếp tuyến tại M:y35
xo+1=5
(xo+1)2(xxo)
Ptrình của hai đường tiệm cận của (C)lần lượt x=1,y=3
A giao điểm của tiếp tuyến d tiệm cận đứng x=1A1; 3xo7
xo+1
B giao điểm của tiếp tuyến d tiệm cận ngang y=3B(2xo+1;3)
T điều kiện giả thiết ta phương trình 5
26 =t
400+t2với t=102
(xo+1)2,t>0
t=100 102=102(xo+1)2xo=0hay xo=2
Với xo=0pt của d:y=5x2
Với xo=2pt của d:y=5x+2
Cách 2:
Xét điểm M(xo;yo),xo6=1thuộc (C). Ptrình tiếp tuyến dtại M:y35
xo+1=5
(xo+1)2(xxo)
1 vectơ pháp tuyến của d
u=5
(xo+1)2;1
Ptrình của hai đường tiệm cận của (C)lần lượt d1:x=1,d2:y=3
Ta có: BAI vuông tại Inên d
BAI luôn nhọn vậy:
cos(d;d1) = |
u.
i|
|
u.|.|
i|=
5
(xo+1)2
r1+25
(xo+1)4
=cos d
BAI =5
26 5
(xo+1)2=5 |xo+1|=1
1
http://www.math.vn
xo=0
xo=2d:y=5x2
d:y=5x+2 2 tiếp tuyến thoả mãn
Cách 3:
tan2d
BAI =1
cos2d
BAI 1=1
25
Mà: tan d
ABI hệ số góc kcủa tiếp tuyến.
tan d
ABI =1
tan d
BAI =|5|. T đây được 2 tiếp tuyến
Câu II. 1) (1 điểm) ————————————————————————————————
Giải bất phương trình: x3
3x+1+x+3>29x
x
Lời giải:
ĐK: 9>x 1;x6=0
bất phương trình (x+12)(x+1+2)
(x+1+2)(x+1+1)>29x
(x+1+1)(x+11)x+12>29x
x+11
TH1:x+11>0x>0
bất phương trình x+33x+1>29x(x8) + (93x1) + (229x)>0
(x8)(19
9+3x+1+8
2+29x)>08<x<9()
TH2:x+11<0x<0
bất phương trình x+33x+1<29x0>x 1(∗∗)
Vy nghiệm của bất phương trình ()và (∗∗)
Câu II. 2) (1 điểm) ————————————————————————————————
Giải phương trình: 3(sin2x3sinx) + 3=2cos2x+3cosx2
Lời giải:
Ptrình 3(sin2x3sinx) + 3=2cos2+3cosx2
3sin2x3cosx=2(1sin2) + 33sinx5
3sin2x3cosx=2sin2x+33sinx3
cosx23sinx3=2sinx3sinx3
2sinx33cosx+sinx3=0
2sinx3=0
3cosx+sinx=3
x=
π
3+k2
π
x=k2
π
x=2
π
3+k2
π
,kZ
Câu III. (1 điểm) ————————————————————————————————
Tính tích phân: I=Z
π
4
0
cos2x+22sinx+
π
4
2sin2x+
π
4+22cosx+
π
4+1dx.
Lời giải:
Đặt x=
π
4tdx=dtLúc đó : I=Z
π
4
0
sin2t22sint
2sin2t+22cost+1dt=Z
π
4
0
2sint(cost2)
2cos2t+22cost+3dt
Đặt u=costdu=sintdt. Lúc đó I=2Z1
2
2
u2
2u2+22u+3du=Z1
2
2
u2
u+2
2u32
2du
I=1
4Z1
2
2 32
u+2
2
+1
u32
2!du=1
432ln 2+1
2+ln 322
2
Câu IV. (1 điểm) ————————————————————————————————
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình chữ nhật tâm O,AB =a,BC =a3, tam giác ASO cân tại S
và mặt phẳng (SAD)vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết góc giữa SD và (ABCD)bằng 60o. Tính thể
tích khối chóp S.ABCD cùng khoảng cách giữa SB và AC.
Lời giải:
2
http://www.math.vn
Gọi I trung điểm AO V SH AD;(HAD)
(SAD)(ABCD)SH (ABCD)
Ta có: SA =SO AH =HO AHO cân tại H
nên Hthuộc BI đtrung trực của AO
1. Tính thể tích:
Ta có: AOB đều AI =AO
2=a
2
AH =AI
cos30o=a
3
HD =ADAH =a3a
3=2a
3
SH =HDtan60o=2a
3·3=2a
VS.ABCD =1
3·SH ·SABCD =1
3·2a·a·a3=2a33
3
2. Tính khoảng cách:
Gọi E trung điểm SA
Ta có: BH =AB2+AH2=ra2+a2
3=2a
3
1
HE2=1
BH2+1
SH2=3
4a2+1
4a2=1
a2HE =a
Ta có: AC BH;AC SH AC (SBH)
V IK SB;(KSB)ta ngay đoạn vuông góc
chung của SB và AC IK
hình v
b
A
b
D
b
B
b
C
b
O
b
I
b
H
b
S
b
K
b
E
Ta có: IK
HE =IB
BH IK =HE.IB
BH =a.
a3
2
2a
3
=3a
4
Vy d(SB;AC) = 3a
4
Câu V. (1 điểm) ————————————————————————————————
Tìm các số thực mđể phương trình 4x22mx+1=38x3+2x đúng hai nghiệm thực phân biệt.
Lời giải:
Phương trình 4x2+13p(4x2+1)2x=2mx Đk: x0
Với x=0không thỏa phương trình.
Với x>0pt đã cho 4x2+1
2x3r4x2+1
2x=m2x+1
2x3r2x+1
2x=m()
Đặt t=r2x+1
2x,t2. Khảo sát hàm t=r2x+1
2xcho ta nhận xét:
- Miền giá trị của t [2;+)
- Ứng với mỗi t6=2 2 giá tr x
- Ứng với t=2 duy nhất 1 giá tr x=1
2
Do đó: Yêu cầu bài toán tương đương đthẳng g(t) = mcắt đồ thị hàm số f(t) = t23t,(t[2;+)) tại
đúng 1 điểm hoành độ khác t6=2
m=f3
2;t6=2
m>f(2) = f32;t6=2"m=9
4
m>232
Câu VIa. 1) (1 điểm) ————————————————————————————————
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1;14)và đường tròn (S)tâm I(1;5)bán kính R=13. Viết
phương trình đường thẳng đi qua Acắt (S)tại M,N khoảng cách từ Mđến AI bằng một nửa khoảng
cách từ Nđến AI
Lời giải:
Nhận xét: Anằm ngoài đường tròn.
Khoảng cách từ Mđến AI bằng 1 nửa khoảng cách từ Nđến AI AM =1
2AN (v hình sẽ thấy)
Pt đường thẳng qua A:(x=1+mt
y=14+nt M(1+mt1;14+n1),N(1+nt2;14+nt2)
3
http://www.math.vn
AM = (mt1,nt1)
AN = (mt2,nt2)
AM =1
2
AN t1=1
2t2
Phương trình giao điểm của đương tròn: (2+mt)2+ (19+nt)2=169
(m2+n2)t2+ (4m+38n)t+196 =0
Áp dụng viet:
t1+t2=4m38n
m2+n2
t1t2=196
m2+n2
t1=1
2t2
T đó tính ra m=nhoặc m=281
433n
Với m=n. Chọn m=1,n=1. Ta phương trình đường thẳng: x+y13 =0
Với m=281
433n. Chọn m=281,n=433. Ta phương trình đường thẳng : 433x281y+4767 =0
Câu VIa. 2) (1 điểm) ————————————————————————————————
Trong không gian tọa độ Oxyz viết phương trình mặt cầu (S)tiếp xúc với (P): 2x+y2z+8=0tại
A(1;2;2) khoảng cách từ tâm Icủa mặt cầu đến điểm B(2;3;0)bằng 5.
Lời giải:
Do (S)tiếp xúc với (P)tại Anên tâm Icủa (S)thuộc đường thẳng ()đi qua A và vuông góc với (P).
a=
nP= (2;1;2).
T pt tham số của ()
x=1+2t
y=2+t
z=22t
tRI(1+2t;2+t;22t).
IB2=25 9t214t+5=0t=1hay t=5
9
Với t=1I(1;1;0),R=IA =3.
Lúc đó pt mặt cầu (S):x12+y+12+z2=9
Với t=5
9I1
9;13
9;8
9,R=IA =5
3.
Lúc đó pt mặt cầu (S):x1
92
+y+13
92
+z8
92
=25
9
Câu VIIa. (1 điểm) ————————————————————————————————
Chín học sinh gồm 5nam và 4nữ rủ nhau vào rạp chiếu phim. Tại đó, người soát vé yêu cầu các học sinh
y phải xếp hàng sao cho không bất 2nữ nào đứng liền nhau. Hỏi xác suất của sự kiện đó bao
nhiêu?
Lời giải:
+) đầu tiên thì ta vẫn 9! cách xếp vị trí cho 9 người
+) xếp cố định cho 5 thằng con trai thì vẫn 5! cách xếp
+) còn lại 4 nữ và 6 vị trí nên cách xếp sẽ A4
6
còn thể xếp tới 2 vị trí đầu tiên kẹp 4 thằng con trai vào giữa nên ta P=5!A4
6
9!
Câu VIb. 1) (1 điểm) ————————————————————————————————
Trên mặt phẳng Oxy cho d:x+2y1=0;d: 3x+y+7=0cắt nhau tại Ivà điểm M(1;2). Viết phương
trình đường thẳng qua Mcắt d,dlần lượt tại A Bsao cho AI =2AB
Lời giải:
Cách 1:
Ta tọa độ điểm I nghiệm của hệ phương trình (x+2y1=0
3x+y+7=0(x=3
y=2I(3;2)
Lấy điểm H(1;0)d(H6=A);Kd(K6=B)sao cho 2HK =HI. Do KdK(a:3a7)
HI = (4;2),
HK = (a1;3a7)
HI =2HK HI2=2HK220 =2[(a1)2+ (3a+7)2](a+2)2=0a=2.
4
http://www.math.vn
Vy K(2;1).
Có: (HI =2HK
AI =2AB IH
AI =HK
AB HKkAB.
Vy đường thẳng dđi qua Mvà véctơ chỉ phương
KH = (3;1)pt d:x1
3=y2
1
Cách 2:
Theo điều kiện AI =2AB gợi ý cho ta nghĩ đến tam giác vuông AIB cạnh huyền AI.
Thật may mắn khi góc d
AIB =45thế nên AB BI.
Vy đi qua M(1;2) vuông góc với (d) do đó ta phương trình x3y+5=0
Câu VIb. 2) (1 điểm) ————————————————————————————————
Trong không gian Oxyz cho (S):(x1)2+ (y+2)2+ (z3)2=25 vàM(2;4;1). Trong tất cả các đường
thẳng dqua Mcắt mặt cầu theo y cung AB, viết phương trình tham số của đường thẳng cắt trục Ox
thỏa mãn độ dài AB nhỏ nhất.
Lời giải:
Mặt cầu (S) tâm I(1;2;3)và bán kính R=5 Mnằm trong mặt cầu (S).
Gọi H hình chiếu vuông góc của Ixuống (d). Lúc đó IH IM ABmin (d)IM.
Gọi N(t;0;0)Ox giao điểm của (d) Ox.
MN = (t2;4;1)
Do IM (d)
IM.
MN =0với
MN = (t2;4;1),
IM = (1;2;2)t=8N(8;0;0)
Vy đường thẳng (d)cần tìm đi qua 2 điểm M,Nvà nhận
MN = (6;4;1)làm véctơ chỉ phương
nên phương trình tham số:
x=2+6t
y=4+4t
z=1t
,tR
Câu VIIb. (1 điểm) ————————————————————————————————
Tìm các số phức wđể phương trình bậc hai (ẩn z): z2+wz+8i6=0 2 nghiệm nghiệm này gấp đôi
nghiệm kia.
Lời giải:
Gọi z1,z2 hai nghiệm của phương trình. Lúc đó theo giả thiết bài toán :
z1=2z2
z2=2z1(z12z2)(z22z1) = 09z1z2=2(z1+z2)29(4i3) = w2
Gọi w=x+yi.x,yR.
Lúc đó x2y2+2xyi =27+36i(x2y2=27
xy =18 (x=3
y=6hay (x=3
y=6
Vy 2 số phức thõa yêu cầu bài toán: w=3+6i;w=36i
5