
L i ích Ch y u c a M t H th ng K toán V ng m nhợ ủ ế ủ ộ ệ ố ế ữ ạ
Báo cáo này nh m gi i thi u các l i ích ch y u c a m t h th ngằ ớ ệ ợ ủ ế ủ ộ ệ ố
k toán v ng m nh đ i v i các doanh nghi p t nhân Vi t Nam,ế ữ ạ ố ớ ệ ư ở ệ
Lào và Cam-pu-chia. Khi Qu Doanh nghi p Mekong đ u t vào cácỹ ệ ầ ư
doanh nghi p t nhân, Mekong Capital th ng c m t nhân viên cóệ ư ườ ử ộ
kinh nghi m trong lĩnh v c ki m toán th c hi n h tr doanhệ ự ể ự ệ ỗ ợ
nghi p hoàn thi n h th ng k toán nh m đ t các l i ích miêu tệ ệ ệ ố ế ằ ạ ợ ả
d i đây. ướ
1. PHÒNG K TOÁN HO T Đ NG HI U QU VÀ ĐÁNG TIN C YẾ Ạ Ộ Ệ Ả Ậ
1.1 Gi m sai sót nh quy trình k toán rõ ràng ả ờ ế
Nh ng quy trình k toán đ c vi t rõ ràng và vi c đ i chi u các s li u k toán th ng xuyênữ ế ượ ế ệ ố ế ố ệ ế ườ
s giúp gi m b t các giao d ch h ch toán không chính xác ho c không nh t quán, do đó gi mẽ ả ớ ị ạ ặ ấ ả
th i gian ph i gi i quy t các sai sót này và đ ng th i cung c p s li u k toán đáng tin c yờ ả ả ế ồ ờ ấ ố ệ ế ậ
h n. N u các quy trình k toán không đ c vi t rõ ràng, phòng k toán th ng v n d ng cácơ ế ế ượ ế ế ườ ậ ụ
quy trình k toán không nh t quán và có nhi u kh năng là các trách nhi m không đ c phânế ấ ề ả ệ ượ
công rõ ràng và th m chí trong m t s tr ng h p nh ng trách nhi m quan tr ng không đ cậ ộ ố ườ ợ ữ ệ ọ ượ
xác đ nh, k t qu d n đ n là m t t l h ch toán sai m c không c n thi t. ị ế ả ẫ ế ộ ỷ ệ ạ ở ứ ầ ế
1.2 S li u đáng tin c y h n nh chính sách k toán rõ ràng ố ệ ậ ơ ờ ế
Chính sách k toán đ c xác đ nh rõ ràng cũng giúp cung c p s li u k toán đáng tin c y vìế ượ ị ấ ố ệ ế ậ
các giao d ch và các chi phí khác nhau s đ c h ch toán nh t quán d a trên các chính sáchị ẽ ượ ạ ấ ự
k toán chung. ế
1.3 Gi i phóng th i gian cho c p lãnh đ o k toán ả ờ ấ ạ ế
Các quy trình k toán rõ ràng, trách nhi m đ c phân công rõ ràng và h th ng ki m soát n iế ệ ượ ệ ố ể ộ
b v ng m nh s giúp các k toán làm vi c đ c l p h n. Đi u này s gi i phóng cho K to nộ ữ ạ ẽ ế ệ ộ ậ ơ ề ẽ ả ế ả
Tr ng (ho c Giám đ c Tài chính) kh i các công vi c hàng ngày và cho phép h t p trung vàoưở ặ ố ỏ ệ ọ ậ
nh ng công vi c hay nh ng phân tích t o ra giá tr cao h n. Đi u này đ c bi t quan tr ng trongữ ệ ữ ạ ị ơ ề ặ ệ ọ
nh ng tr ng h p mà K toán Tr ng (ho c Giám đ c Tài chính) b quá t i b i công vi c. ữ ườ ợ ế ưở ặ ố ị ả ở ệ
2. KI M SOÁT N I BỂ Ộ Ộ
2.1 Phát hi n gian l n và tr m c p ệ ậ ộ ắ
Báo cáo chính xác v nh ng tài s n nh ti n, hàng t n kho và tài s n c đ nh, cũng nh vi cề ữ ả ư ề ồ ả ố ị ư ệ
đ i chi u th ng xuyên gi a s sách c a x ng v i s sách k toán s giúp nhanh chóng tìmố ế ườ ữ ổ ủ ưở ớ ổ ế ẽ
ra chênh l ch gi a s trên s và s th c t , do đó giúp nhanh chóng phát hi n gian l n và tr mệ ữ ố ổ ố ự ế ệ ậ ộ
c p.ắ
2.2 Tách bi t nhi m v ệ ệ ụ
H th ng k toán tách bi t nhi m v rõ ràng s không cho phép m t cá nhân nào v a h chệ ố ế ệ ệ ụ ẽ ộ ừ ạ
toán, v a x lý t t c các công đo n c a m t nghi p v và do đó s giúp lo i tr sai sót hayừ ử ấ ả ạ ủ ộ ệ ụ ẽ ạ ừ
gian l n t phía m t cá nhân riêng l . ậ ừ ộ ẻ
3. H TH NG CHI PHÍỆ Ố
3.1 Tìm ra nguyên nhân lãi l ỗ
M t h th ng chi phí hi u qu nh h th ng chi phí d a trên ho t đ ng cho phép doanhộ ệ ố ệ ả ư ệ ố ự ạ ộ
nghi p bi t đ c chi phí th c c a nh ng s n ph m, phòng ban, khách hàng, v.v. nh t đ nhệ ế ượ ự ủ ữ ả ẩ ấ ị
b ng cách ph n b các chi phí nh đi n, kh u hao, chi phí nhân công và t ng phí cho các s nằ ẩ ổ ư ệ ấ ổ ả
ph m, phòng ban và khách hàng đó. Đi u này giúp doanh nghi p có đ c hi u bi t rõ ràng vẩ ề ệ ượ ể ế ề

lĩnh v c nào doanh nghi p kinh doanh có lãi hay b thua l . Ch ng h n, m t s doanh nghi pự ệ ị ỗ ẳ ạ ộ ố ệ
có th l khi bán m t s đ n đ t hàng nh n u tính đ n t ng phí, nh ng doanh nghi p sể ỗ ộ ố ơ ặ ỏ ế ế ổ ư ệ ẽ
không nh n th c đ c v n đ này n u h không có m t h th ng chi phí hi u qu . Do đó, n uậ ứ ượ ấ ề ế ọ ộ ệ ố ệ ả ế
có m t m t h th ng chi phí hi u qu , doanh nghi p có th đ a ra nh ng quy t đ nh chi nộ ộ ệ ố ệ ả ệ ể ư ữ ế ị ế
l c đúng đ n nh là chuy n t các s n ph m và khách hàng thua l sang các s n ph m vàượ ắ ư ể ừ ả ẩ ỗ ả ẩ
khách hàng đem l i l i nhu n cao nh t. ạ ợ ậ ấ
3.2 Đ nh giá hi u quị ệ ả
M t h th ng chi phí hi u qu nh h th ng chi phí d a trên ho t đ ng s cho bi t giá thànhộ ệ ố ệ ả ư ệ ố ự ạ ộ ẽ ế
c a m t đ n v s n ph m các m c s n xu t khác nhau, và do đó giúp doanh nghi p đ nh giáủ ộ ơ ị ả ẩ ở ứ ả ấ ệ ị
bán trên th tr ng hi u qu h n. Đi u này đ c bi t quan tr ng khi doanh nghi p c nh tranhị ườ ệ ả ơ ề ặ ệ ọ ệ ạ
ch y u b ng giá bán ho c có m t t l chi phí c đ nh (nh kh u hao) khá l n trong t ng chiủ ế ằ ặ ộ ỷ ệ ố ị ư ấ ớ ổ
phí. Ngoài ra, n u doanh nghi p hi u rõ ràng v chi phí c a mình, doanh nghi p s có m t l iế ệ ể ề ủ ệ ẽ ộ ợ
th c nh tranh đáng k khi xác đ nh giá bán.ế ạ ể ị
3.3 Tìm ra lĩnh v c gi m chi phíự ả
M t h th ng chi phí hi u qu nh h th ng chi phí d a trên ho t đ ng s giúp doanh nghi pộ ệ ố ệ ả ư ệ ố ự ạ ộ ẽ ệ
tìm ra các lĩnh v c (phòng ban, phân x ng, s n ph m, khách hàng, v.v.) có chi phí cao b tự ưở ả ẩ ấ
bình th ng mà có th đ c gi m đi đáng k .ườ ể ượ ả ể
4. THÔNG TIN QU N TRẢ Ị
4.1 Cung c p thông tin qu n tr h u ích và c p nh t cho ban lãnh đ o doanh nghi p ấ ả ị ữ ậ ậ ạ ệ
M t h th ng k toán v ng m nh s cung c p các thông tin h u ích và đáng tin c y cho banộ ệ ố ế ữ ạ ẽ ấ ữ ậ
lãnh đ o, ch ng h n nh các báo cáo qu n tr hàng tháng. Các báo cáo này giúp cho ban lãnhạ ẳ ạ ư ả ị
đ o đ a ra quy t đ nh qu n lý đúng đ n, và các báo cáo này th ng bao g m các thông tinạ ư ế ị ả ắ ườ ồ
sau:
• Doanh thu và l i nhu n chi ti t cho t ng b ph n, khách hàng, nhân viên bán hàng, s nợ ậ ế ừ ộ ậ ả
ph m, v.v. đ giúp doanh nghi p hi u đ c ngu n g c c a lãi l ; ẩ ể ệ ể ượ ồ ố ủ ỗ
• So sánh k t qu ho t đ ng kinh doanh v i ngân sách ho c k ho ch; ế ả ạ ộ ớ ặ ế ạ
• Xu h ng bi n đ ng chi phí theo th i gian; ướ ế ộ ờ
• Qu n lý các tài s n l u đ ng nh các kho n ph i thu, ti n m t và hàng t n kho; ả ả ư ộ ư ả ả ề ặ ồ
• Các ph ng pháp khác nhau đ đo l ng hi u qu ho t đ ng (ví d nh t s doanh thu trênươ ể ườ ệ ả ạ ộ ụ ư ỷ ố
nhân viên, doanh thu trên máy móc, giá tr ph ph m t ng giai đo n s n xu t, t l quayị ế ẩ ở ừ ạ ả ấ ỷ ệ
vòng c a tài s n c đ nh, h s quay vòng c a v n l u đ ng, t su t l i nhu n trên tài s n, tủ ả ố ị ệ ố ủ ố ư ộ ỷ ấ ợ ậ ả ỷ
su t l i nhu n trên v n đ u t , v.v.) ấ ợ ậ ố ầ ư
4.2 Cung c p thông tin đánh giá k t qu công vi c ấ ế ả ệ
Khi doanh nghi p có th đ a ra các báo cáo đáng tin c y và chi ti t c p phòng ban, ho tệ ể ư ậ ế ở ấ ạ
đ ng c a các phòng ban ho c tr ng các phòng ban đ c đánh giá d a vào kh năng h đ tộ ủ ặ ưở ượ ự ả ọ ạ
đ c m c tiêu l i nhu n ho c gi m đ c chi phí trong h n m c. Đi u này h tr h th ngượ ụ ợ ậ ặ ả ượ ạ ứ ề ỗ ợ ệ ố
đánh giá k t qu công vi c m t cách hi u qu . ế ả ệ ộ ệ ả
4.3 D toán và l p k ho ch tài chính ự ậ ế ạ
Các s li u k toán chi ti t và đáng tin c y s giúp doanh nghi p l p d toán và k ho ch phátố ệ ế ế ậ ẽ ệ ậ ự ế ạ
tri n đúng đ n do h có th d đoán và phân b chi phí m t cách có c s . Đi u này s giúpể ắ ọ ể ự ổ ộ ơ ở ề ẽ
doanh nghi p đ a ra các quy t đ nh đ u t đúng đ n. ệ ư ế ị ầ ư ắ
5. THUẾ

5.1 Gi m đáng k r i ro ti n ph t tránh thu ả ể ủ ề ạ ế
M t h th ng k toán v ng m nh và vi c cung c p th ng tin chính xác cho c quan thu sộ ệ ố ế ữ ạ ệ ấ ố ơ ế ẽ
làm gi m đáng k r i ro liên quan đ n vi c tránh thu . Thông th ng thì r i ro này s tăng lênả ể ủ ế ệ ế ườ ủ ẽ
khi doanh nghi p m r ng s n xu t kinh doanh. ệ ở ộ ả ấ
5.2 L p k ho ch thu ậ ế ạ ế
L p k ho ch thu hi u qu s giúp doanh nghi p gi m thi u các kho n thu ph i n p b ngậ ế ạ ế ệ ả ẽ ệ ả ể ả ế ả ộ ằ
nh ng cách th c h p pháp. ữ ứ ợ
6. HUY Đ NG V NỘ Ố
6.1 Giá tr ph tr i ị ụ ộ
Các nhà đ u t v n c ph n s ch p nh n tr giá cao h n cho doanh nghi p có h th ng kầ ư ố ổ ầ ẽ ấ ậ ả ơ ệ ệ ố ế
toán minh b ch, vì r i ro đ i v i nhà đ u t s th p h n khi các nhà đ u t có th tin t ngạ ủ ố ớ ầ ư ẽ ấ ơ ầ ư ể ưở
vào v th tài chính c a doanh nghi p. Có đ c giá tr ph tr i là r t quan tr ng khi doanhị ế ủ ệ ượ ị ụ ộ ấ ọ
nghi p niêm y t trên th tr ng ch ng khoán. Ngoài ra, vi c công b k p th i và chi ti t các báoệ ế ị ườ ứ ệ ố ị ờ ế
cáo tài chính cũng nh các thông tin h u ích khác cũng h p d n các nhà đ u t giúp t o ra giáư ữ ấ ẫ ầ ư ạ
tr ph tr i cho doanh nghi p.1 Chúng tôi tin r ng các doanh nghi p hi n đang niêm y t trên thị ụ ộ ệ ằ ệ ệ ế ị
tr ng ch ng khoán Vi t Nam có giá th tr ng th p m t ph n do nhìn nh n c a các nhà đ uườ ứ ệ ị ườ ấ ộ ầ ậ ủ ầ
t là các doanh nghi p Vi t Nam nói chung còn có m c đ minh b ch th p và các tiêu chu nư ệ ệ ứ ộ ạ ấ ẩ
qu n tr doanh nghi p ch a cao. ả ị ệ ư
6.2 Vay v n ngân hàng d h n ố ễ ơ
Gi ng nh các n c khác, trong nh ng năm t i các ngân hàng Vi t Nam s cho vay v n trungố ư ướ ữ ớ ệ ẽ ố
và dài h n ch y u d a trên kh năng doanh nghi p t o ra lu ng ti n trong t ng lai. Tuyạ ủ ế ự ả ệ ạ ồ ề ươ
nhiên, nh ng doanh nghi p nào có h th ng k toán minh b ch s d dàng vay v n ngân hàngữ ệ ệ ố ế ạ ẽ ễ ố
h n vì ngân hàng có đ tin c y cao h n v d toán ngu n ti n c a nh ng doanh nghi p này. ơ ộ ậ ơ ề ự ồ ề ủ ữ ệ
Admin (Theo Mekongcapital

