Ọ Ọ

Ề Ề

BÁO CÁO CHUYÊN Đ MÔN H C BÁO CÁO CHUYÊN Đ MÔN H C HÀN V TÀUỎ HÀN V TÀUỎ NHÓM 11 NHÓM 11

ng pháp hàn cho phân ng pháp hàn cho phân

Chuyên đề Chuyên đề ươ ươ

ọ ọ

L a ch n ph L a ch n ph ạ

ự ự ạđo n bánh lái tàu hút bùn 3800m đo n bánh lái tàu hút bùn 3800m

33

NHÓM SINH VIÊN TH C HI N : NHÓM SINH VIÊN TH C HI N :

Ự Ự

Ệ Ệ

ư ầ ầ

ị ị

ế ế

ư1. L u Minh Khánh 1. L u Minh Khánh 2. Tr n Huỳnh Đ ệ 2. Tr n Huỳnh Đ ệ 3.Phan Quang Đ ngồ 3.Phan Quang Đ ngồ 4.Tr nh Đình Linh 4.Tr nh Đình Linh 5.Nguy n Th Nguyên ễ 5.Nguy n Th Nguyên ễ 6.Lê Văn Quang 6.Lê Văn Quang

L I NÓI Đ U L I NÓI Đ U

Ờ Ờ

Ầ Ầ

ứ ổ ứ ổ

ế ạ ế ạ Môn h c ọMôn h c ọ hàn v tàuỏ hàn v tàuỏ ỏ ỏ

ề ề ấ ấ ằ ằ cung c p nhi u ki n th c t ng quát v ề ế cung c p nhi u ki n th c t ng quát v ề ế ng pháp hàn v tàu, v ng su t và bi n d ng cũng nh ư ươ ng pháp hàn v tàu, v ng su t và bi n d ng cũng nh ươ ư ng ệ ng ệ ấ ượ ấ ượ

ỏ ỏ

ộ ộ

ủ ế ự ủ ế ự ệ ệ ắ ắ ế ế ấ ế ế ấ ệ ệ ọ ọ

ủ ủ ủ ủ ậ ậ ầ ầ

ự ự

ạ ạ

ứ ứ ẻ ẻ

ấ ấ các ph ề ứ các ph ề ứ nh ng bi n pháp ngày càng tiên ti n nh m nâng cao ch t l ế ữ nh ng bi n pháp ngày càng tiên ti n nh m nâng cao ch t l ế ữ hàn tròng công ngh hàn v tàu. Quá trình l p ráp k t c u thân tàu ế ấ ệ hàn tròng công ngh hàn v tàu. Quá trình l p ráp k t c u thân tàu ế ấ ệ t k t c u liên k t v i nhau là m t quá trình ph c t p khi các chi ti ế ớ ứ ạ t k t c u liên k t v i nhau là m t quá trình ph c t p khi các chi ti ế ớ ứ ạ ch y u d a vào công ngh hàn. Do đó, vi c nghiên c u quy trình ứ ệ ch y u d a vào công ngh hàn. Do đó, vi c nghiên c u quy trình ứ ệ công ngh hàn v tàu là nhi m v quan tr ng đ i v i k s k ố ớ ỹ ư ỹ ụ ệ ỏ công ngh hàn v tàu là nhi m v quan tr ng đ i v i k s k ệ ụ ỏ ố ớ ỹ ư ỹ c s phân công c a th y Bùi thu t tàu th y, và chính vì v y đ ậ ượ ự c s phân công c a th y Bùi thu t tàu th y, và chính vì v y đ ậ ượ ự Văn Nghi p nhóm chúng tôi s nghiên c u và trình bày chuyên đ : ề ệ Văn Nghi p nhóm chúng tôi s nghiên c u và trình bày chuyên đ : ề ệ ng pháp hàn cho phân đo n bánh lái L a ch n ph “ “ L a ch n ph ươ ọ ng pháp hàn cho phân đo n bánh lái ươ ọ tàu hút bùn 3800m33”.”. tàu hút bùn 3800m ớ ẻ ớ ẻ Nhóm s trình bày v i nh ng n i dung chính sau : ữ Nhóm s trình bày v i nh ng n i dung chính sau : ữ ộ ộ

i h n đ tài. i h n đ tài.

ề ề

ề ề

ớ ạ ớ ạ

ệ ế ạ ệ ế ạ

ề ề

: Đ t v n đ và gi  Ph n IầPh n Iầ : Đ t v n đ và gi ặ ấ ặ ấ : C s lý thuy t.  Ph n IIầPh n IIầ ế ơ ở : C s lý thuy t. ế ơ ở : Quy trình công ngh ch t o bánh lái. ầPh n III ầ  Ph n III : Quy trình công ngh ch t o bánh lái. : Đ xu t.  Ph n IVầPh n IVầ ấ : Đ xu t. ấ : Đánh giá và k t lu n  Ph n VầPh n Vầ ậ : Đánh giá và k t lu n ậ

ế ế

I. Đ T V N Đ VÀ GI

I H N Đ TÀI

Ớ Ạ

1.1. Đ t v n đ

ề.

t b lái nói riêng là m t trong hai t b lái nói riêng là m t trong hai ộ ộ

ấ ấ ấ ấ ọ ọ

ặ ấ H th ng lái nói chung và thi ệ ố H th ng lái nói chung và thi ệ ố ậ ậ ộ ộ

ể ể

ể ể ị ị ế ế

i lái n u không có thiêt b lái. Chính vì th mà i lái n u không có thiêt b lái. Chính vì th mà t b lái (bánh lái) c n ph i chính xác đúng yêu c u ả t b lái (bánh lái) c n ph i chính xác đúng yêu c u ả ầ ầ ầ ầ

ế ị ế ị b ph n quan tr ng nh t c u thành con tàu, nó đóng vai trò s ng còn ố ộ b ph n quan tr ng nh t c u thành con tàu, nó đóng vai trò s ng còn ố ộ c c a m t con tàu. M t con tàu không th di chuy n trên m t n ặ ướ ộ ủ c a m t con tàu. M t con tàu không th di chuy n trên m t n c ặ ướ ộ ủ theo ý mu n c a ng ế ườ ố ủ theo ý mu n c a ng ế ườ ố ủ vi c ch t o thi ế ị ế ạ ệ vi c ch t o thi ế ị ế ạ ệ đ ra.ềđ ra.ề

Thi t ộ ủ ệ ố ọ

c ph

ộ ế ạ ọ ố ớ ủ i k ườ ỹ ụ ợ

t b lái tàu th y là b ph n quan tr ng trong h th ng thi ế ậ ế ị b tàu th y, đ m b o tính năng hàng h i cho m t con tàu. Chính vì ả ả ị ủ v y, vi c l a ch n đ ng hàn và ch t o bánh lái tàu th y ươ ọ ượ ệ ự ậ m t cách phù h p là m t nhi m v khá quan tr ng đ i v i ng ệ ộ ộ s k thu t tàu th y. ậ ư ỹ ủ

1.2. Gi

i h n đ tài.

ớ ạ

Vì nh ng lý đó nhóm s th c hi n nhi m v c th b ng ữ ệ

ẻ ự ự ệ ụ ụ ể ằ ng pháp hàn phân đo n ươ ạ ệ ề ọ

vi c trình bày chuyên đ : “L a ch n ph bánh lái tàu hút bùn 3800m3 3 ”

II. C S LÝ THUY T VÀ CÁC PH II. C S LÝ THUY T VÀ CÁC PH

NG NG

Ơ Ở Ơ Ở

ƯƠ ƯƠ

Ế Ế PHÁP HÀN BÁNH LÁI PHÁP HÀN BÁNH LÁI

C s lý thuy t v hàn. 2.1.2.1. C s lý thuy t v hàn.

ế ề ế ề c chia thành các nhóm sau : c chia thành các nhóm sau :

ơ ở ơ ở Hàn đ Hàn đ

ượ ượ

- Hàn đi n h quang : hàn h quang tay, hàn t - Hàn đi n h quang : hàn h quang tay, hàn t đ ng và bán t đ ng và bán t ồ ồ ự ộ ự ộ ự ự 1. Hàn nóng ch y.ả 1. Hàn nóng ch y.ả ệ ồ ệ ồ

đ ngộđ ngộ

- Hàn khí (hàn h i)ơ - Hàn khí (hàn h i)ơ

t nhôm t nhôm ệ ệ

2. Hàn áp l c.ự 2. Hàn áp l c.ự - Hàn rèn - Hàn rèn - Hàn nhi - Hàn nhi - hàn ti p xúc ế - hàn ti p xúc ế

ng pháp hàn và các thông s hàn c n ng pháp hàn và các thông s hàn c n

ọ ọ

ươ ươ

ầ ầ

ố ố

L a ch n ph 2.2. L a ch n ph ự 2.2. ự t.ế t.ếthi thi

là tàu có 2 bánh lái, lo i bánh lái đ Tàu hút bùn 2800 m33 là tàu có 2 bánh lái, lo i bánh lái đ Tàu hút bùn 2800 m ạ ạ c s ượ ử c s ượ ử

ằ ằ

Do đ c đi m k t c u c a bánh lái và d a vào u nh Do đ c đi m k t c u c a bánh lái và d a vào u nh ự ự ư ư

ượ ượ ự ự c đi m ể ể c đi m ể ể ng pháp hàn khác nhau nên nhóm chúng tôi l a ch n 2 ọ ng pháp hàn khác nhau nên nhóm chúng tôi l a ch n 2 ọ

ng pháp hàn sau: ng pháp hàn sau: ồ ồ

ử ụ ử ụ ố ố

d ng là bánh lái treo không cân b ng. ụ d ng là bánh lái treo không cân b ng. ụ .. ng pháp hàn . Các ph 2.2.1. Các ph ươ ng pháp hàn 2.2.1 ươ ế ấ ủ ặ ế ấ ủ ặ c a các ph ươ ủ c a các ph ủ ươ ươph ươ ph Hàn h quang tay : 1. 1. Hàn h quang tay : - Các k t c u bánh lái s d ng ch y u là m i hàn góc nên ta s ử ế ấ - Các k t c u bánh lái s d ng ch y u là m i hàn góc nên ta s ế ấ ử d ng ph ươ ụ d ng ph ươ ụ ng pháp hàn này nh các u đi m sau : ờ ng pháp hàn này nh các u đi m sau : ờ ể ể

ng ng ươ ươ ộ ộ

ữ ữ i đa tính linh ho t và có th ể i đa tính linh ho t và có th ể ạ ạ ấ ấ ộ ộ

ủ ế ủ ế ư ư ng pháp hàn h quang tay là m t trong nh ng ph ồ ng pháp hàn h quang tay là m t trong nh ng ph ồ c a chu ng nh t. Nó có t ố c a chu ng nh t. Nó có t ố ấ ả ạ ấ ả ạ t c các v trí hàn. ị t c các v trí hàn. ị

ấ ả ị ấ ả ị ị ị

+ Ph + Ph ươ ươ pháp hàn đ ượ ư pháp hàn đ ượ ư hàn v i nhi u lo i kim lo i trong t ạ ề ớ hàn v i nhi u lo i kim lo i trong t ạ ề ớ + Có kh năng hàn trong t ả + Có kh năng hàn trong t ả ầ ầ ạ ỏ ọ ạ ỏ ọ ị ị

t c v trí. Hàn trong các v trí ngang, t c v trí. Hàn trong các v trí ngang, đ ng và v trí tr n ph thu c vào lo i v b c que hàn và kích th c ộ ứ ướ đ ng và v trí tr n ph thu c vào lo i v b c que hàn và kích th c ộ ứ ướ i th hàn. c a que hàn. Dòng đi n hàn và k năng thao tác c a ng ợ ỹ ủ c a que hàn. Dòng đi n hàn và k năng thao tác c a ng i th hàn. ợ ỹ ủ ụ ụ ệ ệ ườ ườ ủ ủ

ọ ồ

ấ ữ

ể ỏ ạ

ươ ề ặ ỏ ẹ ư ư i đòi h i tay ngh th hàn ề ợ ng đ n s c ị ướ ề ế ứ ư ả ưở ờ

** Chính vì v y, nhóm chúng tôi ch n ph ng pháp hàn h quang tay r t thích h p đ i v i nh ng v trí nh h p, b m t cong và góc ị ố ớ c a các k t c u bánh lái, ngoài ra con có u đi m nh : thao tác ủ thu n l ng. Tuy nhiên l ậ ợ ph i cao và chi m nhi u th i gian cũng nh nh h ả kh e con ng ỏ

ậ ợ ế ấ i, không b v ế i. ườ

- L - L ố ố

ứ ứ ọ ườ ọ ườ

ng c a ủ ng c a ủ ng kính ng kính ư ư ườ ườ ườ ườ

ề ớ ể ể ề ớ ng kính 3mm. ng kính 3mm. ườ ườ ọ ọ

ườ ườ

ằ ằ ứ ứ

ề ề ệ ệ

hqhq

ch n các thông s hàn : ưạ ọ ch n các thông s hàn : ưạ ọ + L a ch n đ ng kính que hàn: theo công th c ta có đ ự + L a ch n đ ng kính que hàn: theo công th c ta có đ ự que hàn nh sau : 15/2 + 1= 8,5 (mm) vì đ d=s/2 +1 = 15/2 + 1= 8,5 (mm) vì đ que hàn nh sau : d=s/2 +1 = que hàn l n h n 6,3mm nên đ hàn thì ta có th hàn nhi u l p ể ơ ớ que hàn l n h n 6,3mm nên đ hàn thì ta có th hàn nhi u l p ơ ớ ể ng kính,ch n que hàn có đ b ng hàn có đ ườ ằ ng kính,ch n que hàn có đ b ng hàn có đ ườ ằ +C ng đ dòng đi n: ệ ộ +C ng đ dòng đi n: ệ ộ + Hàn n m: I = K*d =35*3 =105 (A/mm). + Hàn n m: I = K*d =35*3 =105 (A/mm). + Hàn đ ng: I = 0,9*K*d = 0,9*35*3 = 94,5 (A/mm). + Hàn đ ng: I = 0,9*K*d = 0,9*35*3 = 94,5 (A/mm). + Đi n áp hàn: dùng cho dòng đi n xoay chi u U=25 V tính theo ệ + Đi n áp hàn: dùng cho dòng đi n xoay chi u U=25 V tính theo ệ công th c U= a+ b* l công th c U= a+ b* l ứ ứ

a: h s đ c tr ng cho s gi m đi n áp trên que hàn a = 20V. a: h s đ c tr ng cho s gi m đi n áp trên que hàn a = 20V. b: h s đ c tr ng cho s gi m đi n áp trên 1mm chi u dài b: h s đ c tr ng cho s gi m đi n áp trên 1mm chi u dài ự ả ự ả ự ả ự ả ệ ệ ệ ệ ề ề ệ ố ặ ệ ố ặ ệ ố ặ ệ ố ặ

ư ư ư ư ồh quang b = 2Vmm. ồ h quang b = 2Vmm.

= (d+2)/2 (mm). llhqhq= (d+2)/2 (mm). +T c đ hàn : ph thu c vào tay ngh th hàn. ộ +T c đ hàn : ph thu c vào tay ngh th hàn. ộ ố ộ ố ộ ề ợ ề ợ ụ ụ

đ ng có l p thu c b o v đ ng có l p thu c b o v

ự ộ ự ộ

ố ả ệ ố ả ệ

ớ ớ

Hàn t 2. 2. Hàn t

4/

- - Áp d ng hàn t Áp d ng hàn t ụ ụ ự ộ ự ộ : : đ ng có các u đi m sau ư đ ng có các u đi m sau ư ể ể

ố ố ề ặ ơ ề ặ ơ ề ề

ng nhi ng nhi t nh , ít b ị ỏ t nh , ít b ị ỏ ưở ưở ệ ệ

ả ả đ ng hóa. đ ng hóa. ế ạ ế ạ

+ Không phát sinh khói + Không phát sinh khói p= 2d I j . . ng kim lo i m i hàn cao. B m t tr n đ u, không có + Ch t l ạ ấ ượ + Ch t l ng kim lo i m i hàn cao. B m t tr n đ u, không có ấ ượ ạ b n tóe kim lo i. ạ ắ b n tóe kim lo i. ạ ắ + T c đ đ p và t c đ hàn cao, vùng nh h ố ộ ố ộ ắ + T c đ đ p và t c đ hàn cao, vùng nh h ố ộ ố ộ ắ bi n d ng sau khi hàn, d t ể ự ộ bi n d ng sau khi hàn, d t ể ự ộ ọ ọ c l a ch n theo tiêu chu n IIW – 545 – 78 “ Phân ẩ c l a ch n theo tiêu chu n IIW – 545 – 78 “ Phân ẩ ượ ự ượ ự

ố ố ạ ạ i ế ấ ướ i ế ấ ướ Dây hàn đ Dây hàn đ ệ ệ

ố ố

ọ ọ

lo i và ký hi u dây hàn và l p thu c cho hàn thép k t c u d ớ lo i và ký hi u dây hàn và l p thu c cho hàn thép k t c u d ớ l p thu c ”. ớ l p thu c ”. ớ c s d ng là máy hàn v i 2 que hàn song song. Máy hàn đ Máy hàn đ ớ ượ ử ụ c s d ng là máy hàn v i 2 que hàn song song. ớ ượ ử ụ :: - - L a ch n ch đ hàn L a ch n ch đ hàn ế ộ ự ế ộ ự + Dòng đi n hàn : ệ + Dòng đi n hàn : ệ

ng kính ng kính ạ ạ ộ ộ ườ ườ

ọCh n I = 440A Ch n I = 440A + Đ ng kính dây hàn : s d ng cu n dây lo i 10kg, đ ử ụ ườ + Đ ng kính dây hàn : s d ng cu n dây lo i 10kg, đ ườ ử ụ 4mm. 4mm.

Ắ Ắ

Ế Ế

Ế Ế

QUY TRÌNH HÀN VÀ L P RÁP CÁC III. QUY TRÌNH HÀN VÀ L P RÁP CÁC III. CHI Ti T K T C U BÁNH LÁI Ấ CHI Ti T K T C U BÁNH LÁI Ấ

t c a bánh lái. t c a bánh lái.

ộ ậ ộ ậ

ế ủ ế ủ

Các b ph n và các chi ti 3.1. Các b ph n và các chi ti 3.1. ộ ậ ộ ậ

ồ ồ

1. C m chi ti 1. C m chi ti t k t c u : t k t c u : ế ế

Bánh lái tàu 2800T g m các b ph n chính sau : Bánh lái tàu 2800T g m các b ph n chính sau : t bánh lái g m có các chi ti ế ế ấ ồ ụ t bánh lái g m có các chi ti ế ế ấ ồ ụ - Tôn bao : có chi u dày (S = 15) - Tôn bao : có chi u dày (S = 15) ề ề

ứ ứ

ạ ượ ạ ượ ng (các s ng đ ng này ch y su t). T i các góc đ ng (các s ng đ ng này ch y su t). T i các góc đ c ch t o theo biên d ng c a c ch t o theo biên d ng c a ạ ạ ủ ủ c vát ượ c vát ượ ế ạ ế ạ ố ố ạ ạ

t s ng đ ng đ - Các chi ti ế ố t s ng đ ng đ - Các chi ti ế ố d ứ ố ưỡ d ứ ố ưỡ theo d ng cung tròn (R=20) theo d ng cung tròn (R=20) ạ ạ

ế ố ế ố t s ng n m b dán đo n t ị t s ng n m b dán đo n t ị ạ ạ ạ ạ ằ ằ i các vi trí s ng đ ng, vát ố i các vi trí s ng đ ng, vát ố ứ ứ

- Các chi ti - Các chi ti góc (R=20) góc (R=20)

ớ ớ

ố ứ ứ ố c bánh lái đ c bánh lái đ ằ ằ c hàn v i m t chi ti c hàn v i m t chi ti ướ ướ c hàn v i các b n mép (45x15). ả c hàn v i các b n mép (45x15). ả t ch u l c d ng ị ự ạ t ch u l c d ng ị ự ạ ượ ượ ớ ớ ế ế ộ ộ

ượ ượ c: 40x12. c: 40x12. ng có kích th ng có kích th - Các s ng đ ng và s ng n m đ ố - Các s ng đ ng và s ng n m đ ố - C nh tr ạ - C nh tr ạ ố ố ướ ướ

t bánh lái. t bánh lái.

ắ ắ l p ráp các chi ti l p ráp các chi ti

ế ế t k t c u : t k t c u :

ế ế ấ ế ế ấ

ự ắ ự ắ t k t c u đ t k t c u đ

c l p ráp và hàn theo các b c l p ráp và hàn theo các b ế ế ấ ượ ắ ế ế ấ ượ ắ ướ ướ c nh ư c nh ư

3.2. Quy trình hàn và l p ráp các chi ti 3.2. Quy trình hàn và l p ráp các chi ti 3.2.1. Trình t 3.2.1. Trình t Các chi ti Các chi ti sau : sau :

1. Đ t t m tôn bao lên b láp ráp, dùng ph 1. Đ t t m tôn bao lên b láp ráp, dùng ph ặ ấ ặ ấ ươ ươ ng pháp hàn h ồ ng pháp hàn h ồ

quang tay hàn đính đ c đ nh. quang tay hàn đính đ c đ nh.

ấ ấ ứ ứ 2. Đ t chi ti ặ 2. Đ t chi ti ặ ệ ệ ể ố ị ể ố ị ố ố

t s ng đ ng s (1) lên t m tôn theo đúng v trí l p ế ố t s ng đ ng s (1) lên t m tôn theo đúng v trí l p ế ố ỉ ỉ ị ị ố ằ ố ằ

ươ ươ ự ộ ự ộ

ắ ắ

ắ ắ ráp,cân ch nh và hàn đính ( h quang tay ), hàn su t b ng ồ ráp,cân ch nh và hàn đính ( h quang tay ), hàn su t b ng ồ ph ng pháp hàn t ph ng pháp hàn t Do chi u cao c a s ng đ ng không cao l m ( 313,8 mm) nên có ủ ố ề - Do chi u cao c a s ng đ ng không cao l m ( 313,8 mm) nên có ủ ố ề th dùng hàn t ỏ ự ộ th dùng hàn t ỏ ự ộ

ng rây hàn t ng rây hàn t đ ng. đ ng. ứ ứ ớ ớ đ ng song song v i chi u dài c a s ng ự ộ đ ng song song v i chi u dài c a s ng ự ộ đ ng v i 2 m hàn cùng lúc trên 1 máy hàn. đ ng v i 2 m hàn cùng lúc trên 1 máy hàn. ủ ố ủ ố ớ ớ ề ề

ể ể - Đ t đ ặ ườ - Đ t đ ặ ườ đ ng.ứđ ng.ứ 3. Đ t chi ti ặ 3. Đ t chi ti ặ ự ự ắ ắ ị ị

t s (1), ế ố t s (1), ế ố ng ươ ng ươ c ng n nên dùng c ng n nên dùng ố ằ ố ằ ắ ắ ướ ướ

ươ ấ ồ ồ ng pháp h quang tay là h p lí nh t. ng pháp h quang tay là h p lí nh t. hàn đính ( h quang tay), cân ch nh và hàn su t b ng ph hàn đính ( h quang tay), cân ch nh và hàn su t b ng ph pháp h quang tay. Vì các chi ti pháp h quang tay. Vì các chi ti ph ồ ph ồ t s (2) theo đúng v trí l p ráp t a lên chi ti ế ố t s (2) theo đúng v trí l p ráp t a lên chi ti ế ố ỉ ồ ỉ ồ t có kích th ế t có kích th ế ợ ợ ươ ấ

4. L p các chi ti 4. L p các chi ti ứ ứ ế ố ế ố

ố ố ồ ồ ố ằ ố ằ t s ng đ ng s (3) lên t m tôn theo đúng d u l p ấ t s ng đ ng s (3) lên t m tôn theo đúng d u l p ấ ự ự

t t ị ị ắ ắ ự ự ế ố ế ố

t s (4) theo đúng v trí l p ráp, t a vào 2 chi ti ế t s (4) theo đúng v trí l p ráp, t a vào 2 chi ti ế t này có t này có ồ ồ ế ế

c nh và l p ráp c nh và l p ráp ở ở ỏ ỏ ỏ ỏ

i u nh t. i u nh t. các v trí có góc nh nên dùng các v trí có góc nh nên dùng ấ ấ ố ư ố ư

ô van có kich th ô van có kich th i. ạ i. ạ c khoét l ổ c khoét l ổ ượ ượ

ấ ấ kho ng cách các l kho ng cách các l c (75 x 30) v i ớ ướ c (75 x 30) v i ướ ớ ạ ạ ổ ổ

ấ ấ -Hàn đ p b ng h quang tay đi n đ y di n tích các l -Hàn đ p b ng h quang tay đi n đ y di n tích các l , sau đó mài , sau đó mài 75 mm theo đúng v trí v ch d u. 75 mm theo đúng v trí v ch d u. ổ ổ ề ầ ề ầ ị ị ệ ệ

ề ặ ề ặ 8. C u bánh lái đ t theo ph 8. C u bánh lái đ t theo ph t s (5) hàn t s (5) hàn ế ố ế ố ẳ ẳ

ắ ấ ắ ấ ắ ắ ráp, cân ch nh và hàn đính (h quang tay), hàn su t b ng hàn t ỉ ráp, cân ch nh và hàn đính (h quang tay), hàn su t b ng hàn t ỉ đ ng 1 m t. ặ ộ đ ng 1 m t. ặ ộ 5. L p các chi ti ắ 5. L p các chi ti ắ s 3, cân ch nh và hàn đính ( h quang tay) các chi ti ỉ ố s 3, cân ch nh và hàn đính ( h quang tay) các chi ti ỉ ố kích th ị ắ ướ kích th ắ ị ướ ph ng pháp hàn h quang tay là t ươ ồ ph ng pháp hàn h quang tay là t ươ ồ 6. L p t m tôn bao còn l ắ ấ 6. L p t m tôn bao còn l ắ ấ -T m tôn bao đ -T m tôn bao đ ả ả ồ ắ ằ ồ ắ ằ ph ng b m t. ph ng b m t. ặ ặ ươ ươ

t s (6) hàn t s (6) hàn ng th ng đ ng lên chi ti ứ ng th ng đ ng lên chi ti ứ ươ ươ ế ố ế ố

ng th ng đ ng lên chi ti ứ ươ ng th ng đ ng lên chi ti ươ ứ ng pháp h quang tay. ồ ng pháp h quang tay. ồ ẳ ẳ ng pháp h quang tay. ồ ng pháp h quang tay. ồ ẳ ẳ ẩ ẩ b ng b ng ph ằ ằ b ng b ng ph ằ ằ t đ t theo ph 9. C u l ẩ ậ ặ t đ t theo ph 9. C u l ẩ ậ ặ b ng b ng ph ằ ằ b ng b ng ph ằ ằ ươ ươ

IV. Đ XU T Ý Ki N Ấ IV. Đ XU T Ý Ki N Ấ

Ế Ế

Ề Ề

­ ­ Đ i v i các nhà máy đóng tàu có quy mô nh thì có th Đ i v i các nhà máy đóng tàu có quy mô nh thì có th ể ể

ỏ ỏ ộ ế ấ ộ ế ấ ồ ồ

ố ớ ố ớ ươ ươ các k t c u có chi u dày nh c a bánh lái (S=15) ta có các k t c u có chi u dày nh c a bánh lái (S=15) ta có ề ề

ng pháp hàn h quang tay cho toàn b k t c u bánh lái. ng pháp hàn h quang tay cho toàn b k t c u bánh lái. ỏ ủ ỏ ủ ng ph p hàn MiG/MaG. ng ph p hàn MiG/MaG. dùng ph dùng ph Ở Ở th s dung ph th s dung ph ế ấ ế ấ ươ ươ - - ể ử ể ử ấ ấ

The End