QU C H I
____________
S : 59/2005/QH11
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
________________
Hà N i , Ngày 29 tháng 11 năm 2005
LU T
Đ U T Ư
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hòa h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c s a đ i, b ế ướ ượ
sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khóa X, kỳ h p ế
th 10;
Lu t này quy đ nh v ho t đ ng đ u t . ư
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh v ho t đ ng đ u t nh m m c đích kinh doanh; quy n nghĩa v c a nhà đ u ư
t ; b o đ m quy n, l i ích h p pháp c a nhà đ u t ; khuy n khích u đãi đ u t ; qu n nhàư ư ế ư ư
n c v đ u t t i Vi t Nam và đ u t t Vi t Nam ra n c ngoài.ướ ư ư ướ
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
1. Nhà đ u t trong n c nhà đ u t n c ngoài th c hi n ho t đ ng đ u t trên lãnh th Vi t ư ướ ư ướ ư
Nam và đ u t t Vi t Nam ra n c ngoài. ư ướ
2. T ch c, cá nhân liên quan đ n ho t đ ng đ u t . ế ư
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Đ u t ư là vi c nhà đ u t b v n b ng các lo i tài s n h u hình ho c vô hình đ hình thành tài s n ư
ti n hành các ho t đ ng đ u t theo quy đ nh c a Lu t này các quy đ nh khác c a pháp lu t ế ư
liên quan.
2. Đ u t tr c ti p ư ế hình th c đ u t do nhà đ u t b v n đ u t tham gia qu n ho t đ ng ư ư ư
đ u t . ư
3. Đ u t gián ti p ư ế hình th c đ u t thông qua vi c mua c ph n, c phi u, trái phi u, các gi y t ư ế ế
có giá khác, qu đ u t ch ng khoán và thông qua các đ nh ch tài chính trung gian khác mà nhà đ u ư ế
t không tr c ti p tham gia qu n lý ho t đ ng đ u t . ư ế ư
4. Nhà đ u t ư là t ch c,nhân th c hi n ho t đ ng đ u t theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam, ư
bao g m:
a) Doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t thành l p theo Lu t doanh nghi p; ế
b) H p tác xã, liên hi p h p tác xã thành l p theo Lu t h p tác xã;
c) Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài đ c thành l p tr c khi Lu t này có hi u l c; ư ướ ượ ướ
d) H kinh doanh, cá nhân;
đ) T ch c, cá nhân n c ngoài; ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài; ng i n c ngoài th ng trú ướ ườ ư ướ ườ ướ ườ
Vi t Nam;
e) Các t ch c khác theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.
5. Nhà đ u t n c ngoài ư ướ t ch c, nhân n c ngoài b v n đ th c hi n ho t đ ng đ u t t i ướ ư
Vi t Nam.
6. Doanh nghi p v n đ u t n c ngoài ư ướ bao g m doanh nghi p do nhà đ u t n c ngoài thành ư ướ
l p đ th c hi n ho t đ ng đ u t t i Vi t Nam; doanh nghi p Vi t Nam do nhà đ u t n c ngoài ư ư ướ
mua c ph n, sáp nh p, mua l i.
7. Ho t đ ng đ u t ư là ho t đ ng c a nhà đ u t trong quá trình đ u t bao g m các khâu chu n b ư ư
đ u t , th c hi n và qu n lý d án đ u t . ư ư
8. D án đ u t ư t p h p các đ xu t b v n trung dài h n đ ti n hành các ho t đ ng đ u t ế ư
trên đ a bàn c th , trong kho ng th i gian xác đ nh.
9. V n đ u t ư là ti n và các tài s n h p pháp khác đ th c hi n các ho t đ ng đ u t theo hình th c ư
đ u t tr c ti p ho c đ u t gián ti p. ư ế ư ế
10. V n nhà n c ướ v n đ u t phát tri n t ngân sách nhà n c, v n tín d ng do Nhà n c b o ư ướ ướ
lãnh, v n tín d ng đ u t phát tri n c a Nhà n c và v n đ u t khác c a Nhà n c. ư ướ ư ướ
11. Ch đ u t ư là t ch c, cá nhân s h u v n ho c ng i thay m t ch s h u ho c ng i vay v n ườ ườ
và tr c ti p qu n lý, s d ng v n đ th c hi n ho t đ ng đ u t . ế ư
12. Đ u t n c ngoài ư ướ vi c nhà đ u t n c ngoài đ a vào Vi t Nam v n b ng ti n và các tài s n ư ướ ư
h p pháp khác đ ti n hành ho t đ ng đ u t . ế ư
13. Đ u t trong n c ư ướ vi c nhà đ u t trong n c b v n b ng ti n các tài s n h p pháp khác ư ướ
đ ti n hành ho t đ ng đ u t t i Vi t Nam. ế ư
14. Đ u t ra n c ngoài ư ướ là vi c nhà đ u t đ a v n b ng ti ncác tài s n h p pháp khác t Vi t ư ư
Nam ra n c ngoài đ ti n hành ho t đ ng đ u t .ướ ế ư
15. Lĩnh v c đ u t đi u ki n ư lĩnh v c ch đ c th c hi n đ u t v i các đi u ki n c th do ượ ư
pháp lu t quy đ nh.
16. H p đ ng h p tác kinh doanh (sau đây g i t t là h p đ ng BCC) là hình th c đ u t đ c ký gi a ư ượ
các nhà đ u t nh m h p tác kinh doanh phân chia l i nhu n, phân chia s n ph m không thành ư
l p pháp nhân.
17. H p đ ng xây d ng - kinh doanh - chuy n giao (sau đây g i t t h p đ ng BOT) hình th c
đ u t đ c gi a c quan nhà n c th m quy n nhà đ u t đ xây d ng, kinh doanh công ư ượ ơ ướ ư
trình k t c u h t ng trong m t th i h n nh t đ nh; h t th i h n, nhà đ u t chuy n giao không b iế ế ư
hoàn công trình đó cho Nhà n c Vi t Nam.ướ
18. H p đ ng xây d ng - chuy n giao - kinh doanh (sau đây g i t t h p đ ng BTO) hình th c
đ u t đ c ký gi a c quan nhà n c có th m quy n và nhà đ u t đ xây d ng công trình k t c u ư ượ ơ ướ ư ế
h t ng; sau khi y d ng xong, nhà đ u t chuy n giao công trình đó cho Nhà n c Vi t Nam; ư ướ
Chính ph dành cho nhà đ u t quy n kinh doanh công trình đó trong m t th i h n nh t đ nh đ thu ư
h i v n đ u t và l i nhu n. ư
19. H p đ ng xây d ng - chuy n giao (sau đây g i t t h p đ ng BT) hình th c đ u t đ c ư ượ
gi a c quan nhà n c có th m quy n và nhà đ u t đ xây d ng công trình k t c u h t ng; sau khi ơ ướ ư ế
xây d ng xong, nhà đ u t chuy n giao công trình đó cho Nhà n c Vi t Nam; Chính ph t o đi u ư ướ
ki n cho nhà đ u t th c hi n d án khác đ thu h i v n đ u t l i nhu n ho c thanh toán cho ư ư
nhà đ u t theo tho thu n trong h p đ ng BT. ư
20. Khu công nghi p là khu chuyên s n xu t hàng công nghi p và th c hi n các d ch v cho s n xu t
công nghi p, có ranh gi i đ a lý xác đ nh, đ c thành l p theo quy đ nh c a Chính ph . ượ
21. Khu ch xu tế khu công nghi p chuyên s n xu t hàng xu t kh u, th c hi n d ch v cho s n
xu t hàng xu t kh u ho t đ ng xu t kh u, ranh gi i đ a xác đ nh, đ c thành l p theo quy ượ
đ nh c a Chính ph .
22. Khu công ngh cao khu chuyên nghiên c u phát tri n, ng d ng công ngh cao, m t o ươ
doanh nghi p công ngh cao, đào t o nhân l c công ngh cao, s n xu t kinh doanh s n ph m
công ngh cao, có ranh gi i đ a lý xác đ nh, đ c thành l p theo quy đ nh c a Chính ph . ượ
23. Khu kinh tế khu v c không gian kinh t riêng bi t v i môi tr ng đ u t kinh doanh đ c ế ườ ư
bi t thu n l i cho các nhà đ u t , ranh gi i đ a xác đ nh, đ c thành l p theo quy đ nh c a ư ượ
Chính ph .
Đi u 4. Chính sách v đ u t ư
1. Nhà đ u t đ c đ u t trong các lĩnh v c và ngành, ngh pháp lu t không c m; đ c t ch ư ượ ư ượ
và quy t đ nh ho t đ ng đ u t theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam. ế ư
2. Nhà n c đ i x bình đ ng tr c pháp lu t đ i v ic nhà đ u t thu c m i thành ph n kinh t ,ướ ướ ư ế
gi a đ u t trong n c và đ u t n c ngoài; khuy n khích và t o đi u ki n thu n l i cho ho t đ ng ư ướ ư ướ ế
đ u t . ư
3. Nhà n c công nh n b o h quy n s h u tài s n, v n đ u t , thu nh p các quy n, l i íchư ư
h p pháp khác c a nhà đ u t ; th a nh n s t n t i và phát tri n lâu dài c a các ho t đ ng đ u t . ư ư
4. Nhà n c cam k t th c hi n các đi u c qu c t liên quan đ n đ u t C ng hòa h i chướ ế ướ ế ế ư
nghĩa Vi t Nam là thành viên.
5. Nhà n c khuy n khích chính sách u đãi đ i v i đ u t vào các lĩnh v c, đ a bàn u đãiướ ế ư ư ư
đ u t . ư
Đi u 5. Áp d ng pháp lu t đ u t , đi u c qu c t , pháp lu t n c ngoài t p quán đ u ư ướ ế ướ
t qu c tư ế
1. Ho t đ ng đ u t c a nhà đ u t trên lãnh th Vi t Nam ph i tuân theo quy đ nh c a Lu t này ư ư
các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.
2. Ho t đ ng đ u t đ c thù đ c quy đ nh trong lu t khác thì áp d ng quy đ nh c a lu t đó. ư ượ
3. Tr ng h p đi u c qu c t C ng hòa h i ch nghĩa Vi t Nam thành viên quy đ nhườ ướ ế
khác v i quy đ nh c a Lu t này thì áp d ng theo quy đ nh c a đi u c qu c t đó. ướ ế
4. Đ i v i ho t đ ng đ u t n c ngoài, trong tr ng h p pháp lu t Vi t Nam ch a quy đ nh, các ư ướ ườ ư
bên có th th a thu n trong h p đ ng vi c áp d ng pháp lu t n c ngoài và t p quán đ u t qu c t ướ ư ế
n u vi c áp d ng pháp lu t n c ngoài t p quán đ u t qu c t đó không trái v i nguyên t c cế ướ ư ế ơ
b n c a pháp lu t Vi t Nam.
Ch ng IIươ
B O Đ M Đ U T Ư
Đi u 6. B o đ m v v n và tài s n
1. V n đ u t tài s n h p pháp c a nhà đ u t không b qu c h u hóa, không b t ch thu b ng ư ư
bi n pháp hành chính.
2. Tr ng h p th t c n thi t do qu c phòng, an ninh l i ích qu c gia, Nhà n c tr ng mua,ườ ế ướ ư
tr ng d ng tài s n c a nhà đ u t thì nhà đ u t đ c thanh toán ho c b i th ng theo giá thư ư ư ượ ườ
tr ng t i th i đi m công b vi c tr ng mua, tr ng d ng. ườ ư ư
Vi c thanh toán ho c b i th ng ph i b o đ m l i ích h p pháp c a nhà đ u t không phân bi t ườ ư
đ i x gi a các nhà đ u t . ư
3. Đ i v i nhà đ u t n c ngoài, vi c thanh toán ho c b i th ng tài s n quy đ nh t i kho n 2 Đi u ư ướ ườ
này đ c th c hi n b ng đ ng ti n t do chuy n đ i và đ c quy n chuy n ra n c ngoài. ượ ượ ướ
4. Th th c, đi u ki n tr ng mua, tr ng d ng theo quy đ nh c a pháp lu t. ư ư
Đi u 7. B o h quy n s h u trí tu
Nhà n c b o h quy n s h u trí tu trong ho t đ ng đ u t ; b o đ m l i ích h p pháp c a nhàướ ư
đ u t trong vi c chuy n giao công ngh t i Vi t Nam theo quy đ nh c a pháp lu t v s h u trí tu ư
và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.
Đi u 8. M c a th tr ng, đ u t liên quan đ n th ng m i ườ ư ế ươ
Đ phù h p v i các quy đ nh trong các đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ướ ế
thành viên, Nhà n c b o đ m th c hi n đ i v i nhà đ u t n c ngoài các quy đ nh sau đây:ướ ư ướ
1. M c a th tr ng đ u t phù h p v i l trình đã cam k t; ườ ư ế
2. Không b t bu c nhà đ u t ph i th c hi n các yêu c u sau đây: ư
a) u tiên mua, s d ng hàng hóa, d ch v trong n c ho c ph i mua hàng hóa, d ch v t nhà s nƯ ướ
xu t ho c cung ng d ch v nh t đ nh trong n c; ướ
b) Xu t kh u hàng hóa ho c xu t kh u d ch v đ t m t t l nh t đ nh; h n ch s l ng, giá tr , lo i ế ượ
hàng hóa và d ch v xu t kh u ho c s n xu t, cung ng trong n c; ướ
c) Nh p kh u hàng hóa v i s l ng giá tr t ng ng v i s l ng giá tr hàng hóa xu t kh u ượ ươ ượ
ho c ph i t cân đ i ngo i t t ngu n xu t kh u đ đáp ng nhu c u nh p kh u;
d) Đ t đ c t l n i đ a hóa nh t đ nh trong hàng hóa s n xu t; ượ
đ) Đ t đ c m t m c đ nh t đ nh ho c giá tr nh t đ nh trong ho t đ ng nghiên c u phát tri n ượ
trong n c;ướ
e) Cung c p hàng hóa, d ch v t i m t đ a đi m c th trong n c ho c n c ngoài; ướ ướ
g) Đ t tr s chính t i m t đ a đi m c th .
Đi u 9. Chuy n v n, tài s n ra n c ngoài ướ
1. Sau khi th c hi n đ y đ nghĩa v tài chính đ i v i Nhà n c Vi t Nam, nhà đ u t n c ngoài ướ ư ướ
đ c chuy n ra n c ngoài các kho n sau đây:ượ ướ
a) L i nhu n thu đ c t ho t đ ng kinh doanh; ượ
b) Nh ng kho n ti n tr cho vi c cung c p k thu t, d ch v , s h u trí tu ;
c) Ti n g c và lãi các kho n vay n c ngoài; ướ
d) V n đ u t , các kho n thanh lý đ u t ; ư ư
đ) Các kho n ti n và tài s n khác thu c s h u h p pháp c a nhà đ u t . ư
2. Ng i n c ngoài làm vi c t i Vi t Nam cho các d án đ u t đ c chuy n ra n c ngoài thuườ ướ ư ượ ướ
nh p h p pháp c a mình sau khi th c hi n đ y đ các nghĩa v tài chính đ i v i Nhà n c Vi t Nam. ướ
3. Vi c chuy n ra n c ngoài các kho n trên đ c th c hi n b ng đ ng ti n t do chuy n đ i theo t ướ ượ
giá giao d ch t i ngân hàng th ng m i do nhà đ u t l a ch n. ươ ư
4. Th t c chuy n ra n c ngoài các kho n ti n liên quan đ n ho t đ ng đ u t theo quy đ nh c a ướ ế ư
pháp lu t v qu n lý ngo i h i.
Đi u 10. Áp d ng giá, phí, l phí th ng nh t
Trong quá trình ho t đ ng đ u t t i Vi t Nam, nhà đ u t đ c áp d ng th ng nh t giá, phí, l phí ư ư ượ
đ i v i hàng hóa, d ch v do Nhà n c ki m soát. ướ
Đi u 11. B o đ m đ u t trong tr ng h p thay đ i pháp lu t, chính sách ư ườ
1. Tr ng h p pháp lu t, chính sách m i đ c ban hành các quy n l i u đãi cao h n so v iườ ượ ư ơ
quy n l i, u đãi nhà đ u t đã đ c h ng tr c đó thì nhà đ u t đ c h ng các quy n l i, ư ư ượ ưở ướ ư ượ ưở
u đãi theo quy đ nh m i k t ngày pháp lu t, chính sách m i đó có hi u l c.ư
2. Tr ng h p pháp lu t, chính sách m i ban hành làm nh h ng b t l i đ n l i ích h p pháp ườ ưở ế
nhà đ u t đã đ c h ng tr c khi quy đ nh c a pháp lu t, chính sách đó có hi u l c thì nhà đ u t ư ượ ưở ướ ư
đ c b o đ m h ng các u đãi nh quy đ nh t i Gi y ch ng nh n đ u t ho c đ c gi i quy tượ ưở ư ư ư ượ ế
b ng m t, m t s ho c các bi n pháp sau đây:
a) Ti p t c h ng các quy n l i, u đãi; ế ưở ư
b) Đ c tr thi t h i vào thu nh p ch u thu ; ượ ế
c) Đ c đi u ch nh m c tiêu ho t đ ng c a d án;ượ
d) Đ c xem xét b i th ng trong m t s tr ng h p c n thi t.ượ ườ ườ ế
3. Căn c vào quy đ nh c a pháp lu t cam k t trong đi u c qu c t C ng hòa h i ch ế ướ ế
nghĩa Vi t Nam thành viên, Chính ph quy đ nh c th v vi c b o đ m l i ích c a nhà đ u t do ư
vi c thay đ i pháp lu t, chính sách nh h ng b t l i đ n l i ích c a nhà đ u t . ưở ế ư
Đi u 12. Gi i quy t tranh ch p ế
1. Tranh ch p liên quan đ n ho t đ ng đ u t t i Vi t Nam đ c gi i quy t thông qua th ng l ng, ế ư ượ ế ươ ượ
hoà gi i, Tr ng tài ho c Tòa án theo quy đ nh c a pháp lu t.
2. Tranh ch p gi a các nhà đ u t trong n c v i nhau ho c v i c quan qu n lý nhà n c Vi t Nam ư ướ ơ ướ
liên quan đ n ho t đ ng đ u t trên lãnh th Vi t Nam đ c gi i quy t thông qua Tr ng tài ho c Toàế ư ượ ế
án Vi t Nam.
3. Tranh ch p m t bên là nhà đ u t n c ngoài ho c doanh nghi p v n đ u t n c ngoài ư ướ ư ướ
ho c tranh ch p gi a các nhà đ u t n c ngoài v i nhau đ c gi i quy t thông qua m t trong ư ướ ượ ế
nh ng c quan, t ch c sau đây: ơ
a) Toà án Vi t Nam;
b) Tr ng tài Vi t Nam;
c) Tr ng tài n c ngoài; ướ
d) Tr ng tài qu c t ; ế
đ) Tr ng tài do các bên tranh ch p tho thu n thành l p.
4. Tranh ch p gi a nhà đ u t n c ngoài v i c quan qu n nhà n c Vi t Nam liên quan đ n ư ướ ơ ướ ế
ho t đ ng đ u t trên lãnh th Vi t Nam đ c gi i quy t thông qua Tr ng tài ho c Tán Vi t Nam, ư ượ ế
tr tr ng h pth a thu n khác trong h p đ ng đ c gi a đ i di n c quan nhà n cth m ườ ượ ơ ướ
quy n v i nhà đ u t n c ngoài ho c trong đi u c qu c t C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t ư ướ ướ ế
Nam là thành viên.
Ch ng IIIươ
QUY N VÀ NGHĨA V C A NHÀ Đ U T Ư
Đi u 13. Quy n t ch đ u t , kinh doanh ư
1. L a ch n lĩnh v c đ u t , hình th c đ u t , ph ng th c huy đ ng v n, đ a bàn, quy đ u t , ư ư ươ ư
đ i tác đ u t và th i h n ho t đ ng c a d án. ư
2. Đăng ký kinh doanh m t ho c nhi u ngành, ngh ; thành l p doanh nghi p theo quy đ nh pháp lu t;
t quy t đ nh v ho t đ ng đ u t , kinh doanh đã đăng ký. ế ư
Đi u 14. Quy n ti p c n, s d ng ngu n l c đ u t ế ư
1. Bình đ ng trong vi c ti p c n, s d ng các ngu n v n tín d ng, qu h tr ; s d ng đ t đai và tài ế
nguyên theo quy đ nh c a pháp lu t.
2. Thuê ho c mua thi t b , máy móc trong n c và n c ngoài đ th c hi n d án đ u t . ế ướ ướ ư
3. Thuê lao đ ng trong n c; th lao đ ng n c ngoài làm công vi c qu n lý, lao đ ng k thu t, ướ ướ
chuyên gia theo nhu c u s n xu t, kinh doanh, tr tr ng h p đi u c qu c t C ng hòa xã h i ườ ướ ế
ch nghĩa Vi t Nam là thành viên có quy đ nh khác thì áp d ng quy đ nh c a đi u c qu c t đó. ướ ế
Đi u 15. Quy n xu t kh u, nh p kh u, qu ng cáo, ti p th , gia công và gia công l i liên quan ế
đ n ho t đ ng đ u tế ư
1. Tr c ti p nh p kh u ho c y thác nh p kh u thi t b , máy móc, v t t , nguyên li u hàng hóa ế ế ư
cho ho t đ ng đ u t ; tr c ti p xu t kh u ho c y thác xu t kh u và tiêu th s n ph m. ư ế
2. Qu ng cáo, ti p th s n ph m, d ch v c a nh tr c ti p h p đ ng qu ng cáo v i t ch c ế ế
đ c quy n ho t đ ng qu ng cáo. ượ
3. Th c hi n ho t đ ng gia công, gia công l i s n ph m; đ t gia công và gia công l i trong n c, đ t ướ
gia công n c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t v th ng m i. ướ ươ
Đi u 16. Quy n mua ngo i t
1. Nhà đ u t đ c mua ngo i t t i t ch c tín d ng đ c quy n kinh doanh ngo i t đ đáp ng ư ượ ượ
cho giao d ch vãng lai, giao d ch v n các giao d ch khác theo quy đ nh c a pháp lu t v qu n
ngo i h i.
2. Chính ph b o đ m cân đ i ho c h tr cân đ i ngo i t đ i v i m t s d án quan tr ng trong
lĩnh v c năng l ng, k t c u h t ng giao thông, x lý ch t th i. ượ ế
Đi u 17. Quy n chuy n nh ng, đi u ch nh v n ho c d án đ u t ượ ư
1. Nhà đ u t quy n chuy n nh ng, đi u ch nh v n ho c d án đ u t . Tr ng h p chuy n ư ượ ư ườ
nh ng phát sinh l i nhu n t bên chuy n nh ng ph i n p thu thu nh p theo quy đ nh c aượ ượ ế
pháp lu t v thu . ế
2. Chính ph quy đ nh v đi u ki n chuy n nh ng, đi u ch nh v n, d án đ u t trong nh ng tr ng ượ ư ườ
h p ph i quy đ nh có đi u ki n.
Đi u 18. Th ch p quy n s d ng đ t, tài s n g n li n v i đ t ế
Nhà đ u t có d án đ u t đ c th ch p quy n s d ng đ t và tài s n g n li n v i đ t t i t ch c ư ư ượ ế
tín d ng đ c phép ho t đ ng t i Vi t Nam đ vay v n th c hi n d án theo quy đ nh c a pháp lu t. ượ
Đi u 19. Các quy n khác c a nhà đ u t ư
1. H ng các u đãi đ u t theo quy đ nh c a Lu t này các quy đ nh khác c a pháp lu t liênưở ư ư
quan.
2. Ti p c n, s d ng các d ch v công theo nguyên t c không phân bi t đ i x . ế
3. Ti p c n các văn b n pháp lu t, chính sách liên quan đ n đ u t ; các d li u c a n n kinh t qu cế ế ư ế
dân, c a t ng khu v c kinh t các thông tin kinh t - h i khác liên quan đ n ho t đ ng đ u ế ế ế
t ; góp ý ki n v pháp lu t, chính sách liên quan đ n đ u t .ư ế ế ư
4. Khi u n i, t cáo ho c kh i ki n t ch c, cá nhân có hành vi vi ph m pháp lu t v đ u t theo quyế ư
đ nh c a pháp lu t.
5. Th c hi n các quy n khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
Đi u 20. Nghĩa v c a nhà đ u t ư
1. Tuân th quy đ nh c a pháp lu t v th t c đ u t ; th c hi n ho t đ ng đ u t theo đúng n i dung ư ư
đăng ký đ u t , n i dung quy đ nh t i Gi y ch ng nh n đ u t . ư ư
Nhà đ u t ph i ch u trách nhi m v tính chính xác, trung th c c a n i dung đăng đ u t , h s ư ư ơ
d án đ u t và tính h p pháp c a các văn b n xác nh n. ư
2. Th c hi n đ y đ nghĩa v tài chính theo quy đ nh c a pháp lu t.
3. Th c hi n quy đ nh c a pháp lu t v k toán, ki m toán và th ng kê. ế
4. Th c hi n nghĩa v theo quy đ nh c a pháp lu t v b o hi m, lao đ ng; tôn tr ng danh d , nhân
ph m, b o đ m quy n l i h p pháp c a ng i lao đ ng. ườ
5. Tôn tr ng, t o đi u ki n thu n l i đ ng i lao đ ng thành l p, tham gia t ch c chính tr , t ch c ườ