
QU C H IỐ Ộ
____________
S : 59/2005/QH11ố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
________________
Hà N i , Ngày 29 tháng 11 năm 2005ộ
LU TẬ
Đ U TẦ Ư
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c s a đ i, bứ ế ướ ộ ộ ủ ệ ượ ử ổ ổ
sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khóa X, kỳ h pị ế ố ủ ố ộ ọ
th 10;ứ
Lu t này quy đ nh v ho t đ ng đ u t .ậ ị ề ạ ộ ầ ư
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. ềPh m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Lu t này quy đ nh v ho t đ ng đ u t nh m m c đích kinh doanh; quy n và nghĩa v c a nhà đ uậ ị ề ạ ộ ầ ư ằ ụ ề ụ ủ ầ
t ; b o đ m quy n, l i ích h p pháp c a nhà đ u t ; khuy n khích và u đãi đ u t ; qu n lý nhàư ả ả ề ợ ợ ủ ầ ư ế ư ầ ư ả
n c v đ u t t i Vi t Nam và đ u t t Vi t Nam ra n c ngoài.ướ ề ầ ư ạ ệ ầ ư ừ ệ ướ
Đi u 2. ềĐ i t ng áp d ngố ượ ụ
1. Nhà đ u t trong n c và nhà đ u t n c ngoài th c hi n ho t đ ng đ u t trên lãnh th Vi tầ ư ướ ầ ư ướ ự ệ ạ ộ ầ ư ổ ệ
Nam và đ u t t Vi t Nam ra n c ngoài. ầ ư ừ ệ ướ
2. T ch c, cá nhân liên quan đ n ho t đ ng đ u t .ổ ứ ế ạ ộ ầ ư
Đi u 3. ềGi i thích t ngả ừ ữ
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ậ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Đ u tầ ư là vi c nhà đ u t b v n b ng các lo i tài s n h u hình ho c vô hình đ hình thành tài s nệ ầ ư ỏ ố ằ ạ ả ữ ặ ể ả
ti n hành các ho t đ ng đ u t theo quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c a pháp lu t cóế ạ ộ ầ ư ị ủ ậ ị ủ ậ
liên quan.
2. Đ u t tr c ti pầ ư ự ế là hình th c đ u t do nhà đ u t b v n đ u t và tham gia qu n lý ho t đ ngứ ầ ư ầ ư ỏ ố ầ ư ả ạ ộ
đ u t .ầ ư
3. Đ u t gián ti pầ ư ế là hình th c đ u t thông qua vi c mua c ph n, c phi u, trái phi u, các gi y tứ ầ ư ệ ổ ầ ổ ế ế ấ ờ
có giá khác, qu đ u t ch ng khoán và thông qua các đ nh ch tài chính trung gian khác mà nhà đ uỹ ầ ư ứ ị ế ầ
t không tr c ti p tham gia qu n lý ho t đ ng đ u t . ư ự ế ả ạ ộ ầ ư
4. Nhà đ u tầ ư là t ch c, cá nhân th c hi n ho t đ ng đ u t theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam,ổ ứ ự ệ ạ ộ ầ ư ị ủ ậ ệ
bao g m:ồ
a) Doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t thành l p theo Lu t doanh nghi p;ệ ộ ầ ế ậ ậ ệ
b) H p tác xã, liên hi p h p tác xã thành l p theo Lu t h p tác xã;ợ ệ ợ ậ ậ ợ
c) Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài đ c thành l p tr c khi Lu t này có hi u l c;ệ ố ầ ư ướ ượ ậ ướ ậ ệ ự
d) H kinh doanh, cá nhân;ộ
đ) T ch c, cá nhân n c ngoài; ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài; ng i n c ngoài th ng trúổ ứ ướ ườ ệ ị ư ở ướ ườ ướ ườ
Vi t Nam;ở ệ
e) Các t ch c khác theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam. ổ ứ ị ủ ậ ệ
5. Nhà đ u t n c ngoàiầ ư ướ là t ch c, cá nhân n c ngoài b v n đ th c hi n ho t đ ng đ u t t iổ ứ ướ ỏ ố ể ự ệ ạ ộ ầ ư ạ
Vi t Nam. ệ
6. Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoàiệ ố ầ ư ướ bao g m doanh nghi p do nhà đ u t n c ngoài thànhồ ệ ầ ư ướ
l p đ th c hi n ho t đ ng đ u t t i Vi t Nam; doanh nghi p Vi t Nam do nhà đ u t n c ngoàiậ ể ự ệ ạ ộ ầ ư ạ ệ ệ ệ ầ ư ướ
mua c ph n, sáp nh p, mua l i. ổ ầ ậ ạ
7. Ho t đ ng đ u tạ ộ ầ ư là ho t đ ng c a nhà đ u t trong quá trình đ u t bao g m các khâu chu n bạ ộ ủ ầ ư ầ ư ồ ẩ ị
đ u t , th c hi n và qu n lý d án đ u t .ầ ư ự ệ ả ự ầ ư
8. D án đ u tự ầ ư là t p h p các đ xu t b v n trung và dài h n đ ti n hành các ho t đ ng đ u tậ ợ ề ấ ỏ ố ạ ể ế ạ ộ ầ ư
trên đ a bàn c th , trong kho ng th i gian xác đ nh.ị ụ ể ả ờ ị

9. V n đ u tố ầ ư là ti n và các tài s n h p pháp khác đ th c hi n các ho t đ ng đ u t theo hình th cề ả ợ ể ự ệ ạ ộ ầ ư ứ
đ u t tr c ti p ho c đ u t gián ti p.ầ ư ự ế ặ ầ ư ế
10. V n nhà n cố ướ là v n đ u t phát tri n t ngân sách nhà n c, v n tín d ng do Nhà n c b oố ầ ư ể ừ ướ ố ụ ướ ả
lãnh, v n tín d ng đ u t phát tri n c a Nhà n c và v n đ u t khác c a Nhà n c.ố ụ ầ ư ể ủ ướ ố ầ ư ủ ướ
11. Ch đ u tủ ầ ư là t ch c, cá nhân s h u v n ho c ng i thay m t ch s h u ho c ng i vay v nổ ứ ở ữ ố ặ ườ ặ ủ ở ữ ặ ườ ố
và tr c ti p qu n lý, s d ng v n đ th c hi n ho t đ ng đ u t .ự ế ả ử ụ ố ể ự ệ ạ ộ ầ ư
12. Đ u t n c ngoàiầ ư ướ là vi c nhà đ u t n c ngoài đ a vào Vi t Nam v n b ng ti n và các tài s nệ ầ ư ướ ư ệ ố ằ ề ả
h p pháp khác đ ti n hành ho t đ ng đ u t .ợ ể ế ạ ộ ầ ư
13. Đ u t trong n cầ ư ướ là vi c nhà đ u t trong n c b v n b ng ti n và các tài s n h p pháp khácệ ầ ư ướ ỏ ố ằ ề ả ợ
đ ti n hành ho t đ ng đ u t t i Vi t Nam.ể ế ạ ộ ầ ư ạ ệ
14. Đ u t ra n c ngoàiầ ư ướ là vi c nhà đ u t đ a v n b ng ti n và các tài s n h p pháp khác t Vi tệ ầ ư ư ố ằ ề ả ợ ừ ệ
Nam ra n c ngoài đ ti n hành ho t đ ng đ u t .ướ ể ế ạ ộ ầ ư
15. Lĩnh v c đ u t có đi u ki nự ầ ư ề ệ là lĩnh v c ch đ c th c hi n đ u t v i các đi u ki n c th doự ỉ ượ ự ệ ầ ư ớ ề ệ ụ ể
pháp lu t quy đ nh. ậ ị
16. H p đ ng h p tác kinh doanhợ ồ ợ (sau đây g i t t là h p đ ng BCC) là hình th c đ u t đ c ký gi aọ ắ ợ ồ ứ ầ ư ượ ữ
các nhà đ u t nh m h p tác kinh doanh phân chia l i nhu n, phân chia s n ph m mà không thànhầ ư ằ ợ ợ ậ ả ẩ
l p pháp nhân.ậ
17. H p đ ng xây d ng - kinh doanh - chuy n giaoợ ồ ự ể (sau đây g i t t là h p đ ng BOT) là hình th cọ ắ ợ ồ ứ
đ u t đ c ký gi a c quan nhà n c có th m quy n và nhà đ u t đ xây d ng, kinh doanh côngầ ư ượ ữ ơ ướ ẩ ề ầ ư ể ự
trình k t c u h t ng trong m t th i h n nh t đ nh; h t th i h n, nhà đ u t chuy n giao không b iế ấ ạ ầ ộ ờ ạ ấ ị ế ờ ạ ầ ư ể ồ
hoàn công trình đó cho Nhà n c Vi t Nam.ướ ệ
18. H p đ ng xây d ng - chuy n giao - kinh doanhợ ồ ự ể (sau đây g i t t là h p đ ng BTO) là hình th cọ ắ ợ ồ ứ
đ u t đ c ký gi a c quan nhà n c có th m quy n và nhà đ u t đ xây d ng công trình k t c uầ ư ượ ữ ơ ướ ẩ ề ầ ư ể ự ế ấ
h t ng; sau khi xây d ng xong, nhà đ u t chuy n giao công trình đó cho Nhà n c Vi t Nam;ạ ầ ự ầ ư ể ướ ệ
Chính ph dành cho nhà đ u t quy n kinh doanh công trình đó trong m t th i h n nh t đ nh đ thuủ ầ ư ề ộ ờ ạ ấ ị ể
h i v n đ u t và l i nhu n. ồ ố ầ ư ợ ậ
19. H p đ ng xây d ng - chuy n giaoợ ồ ự ể (sau đây g i t t là h p đ ng BT) là hình th c đ u t đ c kýọ ắ ợ ồ ứ ầ ư ượ
gi a c quan nhà n c có th m quy n và nhà đ u t đ xây d ng công trình k t c u h t ng; sau khiữ ơ ướ ẩ ề ầ ư ể ự ế ấ ạ ầ
xây d ng xong, nhà đ u t chuy n giao công trình đó cho Nhà n c Vi t Nam; Chính ph t o đi uự ầ ư ể ướ ệ ủ ạ ề
ki n cho nhà đ u t th c hi n d án khác đ thu h i v n đ u t và l i nhu n ho c thanh toán choệ ầ ư ự ệ ự ể ồ ố ầ ư ợ ậ ặ
nhà đ u t theo tho thu n trong h p đ ng BT. ầ ư ả ậ ợ ồ
20. Khu công nghi pệ là khu chuyên s n xu t hàng công nghi p và th c hi n các d ch v cho s n xu tả ấ ệ ự ệ ị ụ ả ấ
công nghi p, có ranh gi i đ a lý xác đ nh, đ c thành l p theo quy đ nh c a Chính ph .ệ ớ ị ị ượ ậ ị ủ ủ
21. Khu ch xu tế ấ là khu công nghi p chuyên s n xu t hàng xu t kh u, th c hi n d ch v cho s nệ ả ấ ấ ẩ ự ệ ị ụ ả
xu t hàng xu t kh u và ho t đ ng xu t kh u, có ranh gi i đ a lý xác đ nh, đ c thành l p theo quyấ ấ ẩ ạ ộ ấ ẩ ớ ị ị ượ ậ
đ nh c a Chính phị ủ ủ.
22. Khu công ngh caoệ là khu chuyên nghiên c u phát tri n, ng d ng công ngh cao, m t oứ ể ứ ụ ệ ươ ạ
doanh nghi p công ngh cao, đào t o nhân l c công ngh cao, s n xu t và kinh doanh s n ph mệ ệ ạ ự ệ ả ấ ả ẩ
công ngh cao, có ranh gi i đ a lý xác đ nh, đ c thành l p theo quy đ nh c a Chính ph . ệ ớ ị ị ượ ậ ị ủ ủ
23. Khu kinh tế là khu v c có không gian kinh t riêng bi t v i môi tr ng đ u t và kinh doanh đ cự ế ệ ớ ườ ầ ư ặ
bi t thu n l i cho các nhà đ u t , có ranh gi i đ a lý xác đ nh, đ c thành l p theo quy đ nh c aệ ậ ợ ầ ư ớ ị ị ượ ậ ị ủ
Chính ph . ủ
Đi u 4. ềChính sách v đ u t ề ầ ư
1. Nhà đ u t đ c đ u t trong các lĩnh v c và ngành, ngh mà pháp lu t không c m; đ c t chầ ư ượ ầ ư ự ề ậ ấ ượ ự ủ
và quy t đ nh ho t đ ng đ u t theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam. ế ị ạ ộ ầ ư ị ủ ậ ệ
2. Nhà n c đ i x bình đ ng tr c pháp lu t đ i v i các nhà đ u t thu c m i thành ph n kinh t ,ướ ố ử ẳ ướ ậ ố ớ ầ ư ộ ọ ầ ế
gi a đ u t trong n c và đ u t n c ngoài; khuy n khích và t o đi u ki n thu n l i cho ho t đ ngữ ầ ư ướ ầ ư ướ ế ạ ề ệ ậ ợ ạ ộ
đ u t . ầ ư
3. Nhà n c công nh n và b o h quy n s h u tài s n, v n đ u t , thu nh p và các quy n, l i íchướ ậ ả ộ ề ở ữ ả ố ầ ư ậ ề ợ
h p pháp khác c a nhà đ u t ; th a nh n s t n t i và phát tri n lâu dài c a các ho t đ ng đ u t . ợ ủ ầ ư ừ ậ ự ồ ạ ể ủ ạ ộ ầ ư
4. Nhà n c cam k t th c hi n các đi u c qu c t liên quan đ n đ u t mà C ng hòa xã h i chướ ế ự ệ ề ướ ố ế ế ầ ư ộ ộ ủ
nghĩa Vi t Nam là thành viên.ệ
5. Nhà n c khuy n khích và có chính sách u đãi đ i v i đ u t vào các lĩnh v c, đ a bàn u đãiướ ế ư ố ớ ầ ư ự ị ư
đ u t .ầ ư

Đi u 5. ềÁp d ng pháp lu t đ u t , đi u c qu c t , pháp lu t n c ngoài và t p quán đ uụ ậ ầ ư ề ướ ố ế ậ ướ ậ ầ
t qu c tư ố ế
1. Ho t đ ng đ u t c a nhà đ u t trên lãnh th Vi t Nam ph i tuân theo quy đ nh c a Lu t này vàạ ộ ầ ư ủ ầ ư ổ ệ ả ị ủ ậ
các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.ị ủ ậ
2. Ho t đ ng đ u t đ c thù đ c quy đ nh trong lu t khác thì áp d ng quy đ nh c a lu t đó. ạ ộ ầ ư ặ ượ ị ậ ụ ị ủ ậ
3. Tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên có quy đ nhườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ ị
khác v i quy đ nh c a Lu t này thì áp d ng theo quy đ nh c a đi u c qu c t đó.ớ ị ủ ậ ụ ị ủ ề ướ ố ế
4. Đ i v i ho t đ ng đ u t n c ngoài, trong tr ng h p pháp lu t Vi t Nam ch a có quy đ nh, cácố ớ ạ ộ ầ ư ướ ườ ợ ậ ệ ư ị
bên có th th a thu n trong h p đ ng vi c áp d ng pháp lu t n c ngoài và t p quán đ u t qu c tể ỏ ậ ợ ồ ệ ụ ậ ướ ậ ầ ư ố ế
n u vi c áp d ng pháp lu t n c ngoài và t p quán đ u t qu c t đó không trái v i nguyên t c cế ệ ụ ậ ướ ậ ầ ư ố ế ớ ắ ơ
b n c a pháp lu t Vi t Nam.ả ủ ậ ệ
Ch ng IIươ
B O Đ M Đ U TẢ Ả Ầ Ư
Đi u 6. ềB o đ m v v n và tài s n ả ả ề ố ả
1. V n đ u t và tài s n h p pháp c a nhà đ u t không b qu c h u hóa, không b t ch thu b ngố ầ ư ả ợ ủ ầ ư ị ố ữ ị ị ằ
bi n pháp hành chính. ệ
2. Tr ng h p th t c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh và l i ích qu c gia, Nhà n c tr ng mua,ườ ợ ậ ầ ế ố ợ ố ướ ư
tr ng d ng tài s n c a nhà đ u t thì nhà đ u t đ c thanh toán ho c b i th ng theo giá thư ụ ả ủ ầ ư ầ ư ượ ặ ồ ườ ị
tr ng t i th i đi m công b vi c tr ng mua, tr ng d ng. ườ ạ ờ ể ố ệ ư ư ụ
Vi c thanh toán ho c b i th ng ph i b o đ m l i ích h p pháp c a nhà đ u t và không phân bi tệ ặ ồ ườ ả ả ả ợ ợ ủ ầ ư ệ
đ i x gi a các nhà đ u t .ố ử ữ ầ ư
3. Đ i v i nhà đ u t n c ngoài, vi c thanh toán ho c b i th ng tài s n quy đ nh t i kho n 2 Đi uố ớ ầ ư ướ ệ ặ ồ ườ ả ị ạ ả ề
này đ c th c hi n b ng đ ng ti n t do chuy n đ i và đ c quy n chuy n ra n c ngoài. ượ ự ệ ằ ồ ề ự ể ổ ượ ề ể ướ
4. Th th c, đi u ki n tr ng mua, tr ng d ng theo quy đ nh c a pháp lu t. ể ứ ề ệ ư ư ụ ị ủ ậ
Đi u 7. ềB o h quy n s h u trí tuả ộ ề ở ữ ệ
Nhà n c b o h quy n s h u trí tu trong ho t đ ng đ u t ; b o đ m l i ích h p pháp c a nhàướ ả ộ ề ở ữ ệ ạ ộ ầ ư ả ả ợ ợ ủ
đ u t trong vi c chuy n giao công ngh t i Vi t Nam theo quy đ nh c a pháp lu t v s h u trí tuầ ư ệ ể ệ ạ ệ ị ủ ậ ề ở ữ ệ
và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan. ị ủ ậ
Đi u 8. ềM c a th tr ng, đ u t liên quan đ n th ng m i ở ử ị ườ ầ ư ế ươ ạ
Đ phù h p v i các quy đ nh trong các đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam làể ợ ớ ị ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
thành viên, Nhà n c b o đ m th c hi n đ i v i nhà đ u t n c ngoài các quy đ nh sau đây:ướ ả ả ự ệ ố ớ ầ ư ướ ị
1. M c a th tr ng đ u t phù h p v i l trình đã cam k t;ở ử ị ườ ầ ư ợ ớ ộ ế
2. Không b t bu c nhà đ u t ph i th c hi n các yêu c u sau đây:ắ ộ ầ ư ả ự ệ ầ
a) u tiên mua, s d ng hàng hóa, d ch v trong n c ho c ph i mua hàng hóa, d ch v t nhà s nƯ ử ụ ị ụ ướ ặ ả ị ụ ừ ả
xu t ho c cung ng d ch v nh t đ nh trong n c;ấ ặ ứ ị ụ ấ ị ướ
b) Xu t kh u hàng hóa ho c xu t kh u d ch v đ t m t t l nh t đ nh; h n ch s l ng, giá tr , lo iấ ẩ ặ ấ ẩ ị ụ ạ ộ ỷ ệ ấ ị ạ ế ố ượ ị ạ
hàng hóa và d ch v xu t kh u ho c s n xu t, cung ng trong n c;ị ụ ấ ẩ ặ ả ấ ứ ướ
c) Nh p kh u hàng hóa v i s l ng và giá tr t ng ng v i s l ng và giá tr hàng hóa xu t kh uậ ẩ ớ ố ượ ị ươ ứ ớ ố ượ ị ấ ẩ
ho c ph i t cân đ i ngo i t t ngu n xu t kh u đ đáp ng nhu c u nh p kh u;ặ ả ự ố ạ ệ ừ ồ ấ ẩ ể ứ ầ ậ ẩ
d) Đ t đ c t l n i đ a hóa nh t đ nh trong hàng hóa s n xu t;ạ ượ ỷ ệ ộ ị ấ ị ả ấ
đ) Đ t đ c m t m c đ nh t đ nh ho c giá tr nh t đ nh trong ho t đ ng nghiên c u và phát tri n ạ ượ ộ ứ ộ ấ ị ặ ị ấ ị ạ ộ ứ ể ở
trong n c;ướ
e) Cung c p hàng hóa, d ch v t i m t đ a đi m c th trong n c ho c n c ngoài;ấ ị ụ ạ ộ ị ể ụ ể ở ướ ặ ướ
g) Đ t tr s chính t i m t đ a đi m c th .ặ ụ ở ạ ộ ị ể ụ ể
Đi u 9. ềChuy n v n, tài s n ra n c ngoài ể ố ả ướ
1. Sau khi th c hi n đ y đ nghĩa v tài chính đ i v i Nhà n c Vi t Nam, nhà đ u t n c ngoàiự ệ ầ ủ ụ ố ớ ướ ệ ầ ư ướ
đ c chuy n ra n c ngoài các kho n sau đây:ượ ể ướ ả
a) L i nhu n thu đ c t ho t đ ng kinh doanh;ợ ậ ượ ừ ạ ộ
b) Nh ng kho n ti n tr cho vi c cung c p k thu t, d ch v , s h u trí tu ;ữ ả ề ả ệ ấ ỹ ậ ị ụ ở ữ ệ
c) Ti n g c và lãi các kho n vay n c ngoài;ề ố ả ướ

d) V n đ u t , các kho n thanh lý đ u t ;ố ầ ư ả ầ ư
đ) Các kho n ti n và tài s n khác thu c s h u h p pháp c a nhà đ u t .ả ề ả ộ ở ữ ợ ủ ầ ư
2. Ng i n c ngoài làm vi c t i Vi t Nam cho các d án đ u t đ c chuy n ra n c ngoài thuườ ướ ệ ạ ệ ự ầ ư ượ ể ướ
nh p h p pháp c a mình sau khi th c hi n đ y đ các nghĩa v tài chính đ i v i Nhà n c Vi t Nam.ậ ợ ủ ự ệ ầ ủ ụ ố ớ ướ ệ
3. Vi c chuy n ra n c ngoài các kho n trên đ c th c hi n b ng đ ng ti n t do chuy n đ i theo tệ ể ướ ả ượ ự ệ ằ ồ ề ự ể ổ ỷ
giá giao d ch t i ngân hàng th ng m i do nhà đ u t l a ch n. ị ạ ươ ạ ầ ư ự ọ
4. Th t c chuy n ra n c ngoài các kho n ti n liên quan đ n ho t đ ng đ u t theo quy đ nh c aủ ụ ể ướ ả ề ế ạ ộ ầ ư ị ủ
pháp lu t v qu n lý ngo i h i.ậ ề ả ạ ố
Đi u 10. ềÁp d ng giá, phí, l phí th ng nh tụ ệ ố ấ
Trong quá trình ho t đ ng đ u t t i Vi t Nam, nhà đ u t đ c áp d ng th ng nh t giá, phí, l phíạ ộ ầ ư ạ ệ ầ ư ượ ụ ố ấ ệ
đ i v i hàng hóa, d ch v do Nhà n c ki m soát. ố ớ ị ụ ướ ể
Đi u 11. ềB o đ m đ u t trong tr ng h p thay đ i pháp lu t, chính sáchả ả ầ ư ườ ợ ổ ậ
1. Tr ng h p pháp lu t, chính sách m i đ c ban hành có các quy n l i và u đãi cao h n so v iườ ợ ậ ớ ượ ề ợ ư ơ ớ
quy n l i, u đãi mà nhà đ u t đã đ c h ng tr c đó thì nhà đ u t đ c h ng các quy n l i,ề ợ ư ầ ư ượ ưở ướ ầ ư ượ ưở ề ợ
u đãi theo quy đ nh m i k t ngày pháp lu t, chính sách m i đó có hi u l c.ư ị ớ ể ừ ậ ớ ệ ự
2. Tr ng h p pháp lu t, chính sách m i ban hành làm nh h ng b t l i đ n l i ích h p pháp màườ ợ ậ ớ ả ưở ấ ợ ế ợ ợ
nhà đ u t đã đ c h ng tr c khi quy đ nh c a pháp lu t, chính sách đó có hi u l c thì nhà đ u tầ ư ượ ưở ướ ị ủ ậ ệ ự ầ ư
đ c b o đ m h ng các u đãi nh quy đ nh t i Gi y ch ng nh n đ u t ho c đ c gi i quy tượ ả ả ưở ư ư ị ạ ấ ứ ậ ầ ư ặ ượ ả ế
b ng m t, m t s ho c các bi n pháp sau đây:ằ ộ ộ ố ặ ệ
a) Ti p t c h ng các quy n l i, u đãi; ế ụ ưở ề ợ ư
b) Đ c tr thi t h i vào thu nh p ch u thu ; ượ ừ ệ ạ ậ ị ế
c) Đ c đi u ch nh m c tiêu ho t đ ng c a d án;ượ ề ỉ ụ ạ ộ ủ ự
d) Đ c xem xét b i th ng trong m t s tr ng h p c n thi t.ượ ồ ườ ộ ố ườ ợ ầ ế
3. Căn c vào quy đ nh c a pháp lu t và cam k t trong đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i chứ ị ủ ậ ế ề ướ ố ế ộ ộ ủ
nghĩa Vi t Nam là thành viên, Chính ph quy đ nh c th v vi c b o đ m l i ích c a nhà đ u t doệ ủ ị ụ ể ề ệ ả ả ợ ủ ầ ư
vi c thay đ i pháp lu t, chính sách nh h ng b t l i đ n l i ích c a nhà đ u t .ệ ổ ậ ả ưở ấ ợ ế ợ ủ ầ ư
Đi u 12. ềGi i quy t tranh ch pả ế ấ
1. Tranh ch p liên quan đ n ho t đ ng đ u t t i Vi t Nam đ c gi i quy t thông qua th ng l ng,ấ ế ạ ộ ầ ư ạ ệ ượ ả ế ươ ượ
hoà gi i, Tr ng tài ho c Tòa án theo quy đ nh c a pháp lu t. ả ọ ặ ị ủ ậ
2. Tranh ch p gi a các nhà đ u t trong n c v i nhau ho c v i c quan qu n lý nhà n c Vi t Namấ ữ ầ ư ướ ớ ặ ớ ơ ả ướ ệ
liên quan đ n ho t đ ng đ u t trên lãnh th Vi t Nam đ c gi i quy t thông qua Tr ng tài ho c Toàế ạ ộ ầ ư ổ ệ ượ ả ế ọ ặ
án Vi t Nam.ệ
3. Tranh ch p mà m t bên là nhà đ u t n c ngoài ho c doanh nghi p có v n đ u t n c ngoàiấ ộ ầ ư ướ ặ ệ ố ầ ư ướ
ho c tranh ch p gi a các nhà đ u t n c ngoài v i nhau đ c gi i quy t thông qua m t trongặ ấ ữ ầ ư ướ ớ ượ ả ế ộ
nh ng c quan, t ch c sau đây:ữ ơ ổ ứ
a) Toà án Vi t Nam;ệ
b) Tr ng tài Vi t Nam;ọ ệ
c) Tr ng tài n c ngoài; ọ ướ
d) Tr ng tài qu c t ;ọ ố ế
đ) Tr ng tài do các bên tranh ch p tho thu n thành l p.ọ ấ ả ậ ậ
4. Tranh ch p gi a nhà đ u t n c ngoài v i c quan qu n lý nhà n c Vi t Nam liên quan đ nấ ữ ầ ư ướ ớ ơ ả ướ ệ ế
ho t đ ng đ u t trên lãnh th Vi t Nam đ c gi i quy t thông qua Tr ng tài ho c Toà án Vi t Nam,ạ ộ ầ ư ổ ệ ượ ả ế ọ ặ ệ
tr tr ng h p có th a thu n khác trong h p đ ng đ c ký gi a đ i di n c quan nhà n c có th mừ ườ ợ ỏ ậ ợ ồ ượ ữ ạ ệ ơ ướ ẩ
quy n v i nhà đ u t n c ngoài ho c trong đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi tề ớ ầ ư ướ ặ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
Nam là thành viên.
Ch ng IIIươ
QUY N VÀ NGHĨA V C A NHÀ Đ U TỀ Ụ Ủ Ầ Ư
Đi u 13. ềQuy n t ch đ u t , kinh doanh ề ự ủ ầ ư
1. L a ch n lĩnh v c đ u t , hình th c đ u t , ph ng th c huy đ ng v n, đ a bàn, quy mô đ u t ,ự ọ ự ầ ư ứ ầ ư ươ ứ ộ ố ị ầ ư
đ i tác đ u t và th i h n ho t đ ng c a d án. ố ầ ư ờ ạ ạ ộ ủ ự
2. Đăng ký kinh doanh m t ho c nhi u ngành, ngh ; thành l p doanh nghi p theo quy đ nh pháp lu t;ộ ặ ề ề ậ ệ ị ậ

t quy t đ nh v ho t đ ng đ u t , kinh doanh đã đăng ký.ự ế ị ề ạ ộ ầ ư
Đi u 14. ềQuy n ti p c n, s d ng ngu n l c đ u t ề ế ậ ử ụ ồ ự ầ ư
1. Bình đ ng trong vi c ti p c n, s d ng các ngu n v n tín d ng, qu h tr ; s d ng đ t đai và tàiẳ ệ ế ậ ử ụ ồ ố ụ ỹ ỗ ợ ử ụ ấ
nguyên theo quy đ nh c a pháp lu t. ị ủ ậ
2. Thuê ho c mua thi t b , máy móc trong n c và n c ngoài đ th c hi n d án đ u t .ặ ế ị ở ướ ướ ể ự ệ ự ầ ư
3. Thuê lao đ ng trong n c; thuê lao đ ng n c ngoài làm công vi c qu n lý, lao đ ng k thu t,ộ ướ ộ ướ ệ ả ộ ỹ ậ
chuyên gia theo nhu c u s n xu t, kinh doanh, tr tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hòa xã h iầ ả ấ ừ ườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ
ch nghĩa Vi t Nam là thành viên có quy đ nh khác thì áp d ng quy đ nh c a đi u c qu c t đó.ủ ệ ị ụ ị ủ ề ướ ố ế
Đi u 15. ềQuy n xu t kh u, nh p kh u, qu ng cáo, ti p th , gia công và gia công l i liên quanề ấ ẩ ậ ẩ ả ế ị ạ
đ n ho t đ ng đ u tế ạ ộ ầ ư
1. Tr c ti p nh p kh u ho c y thác nh p kh u thi t b , máy móc, v t t , nguyên li u và hàng hóaự ế ậ ẩ ặ ủ ậ ẩ ế ị ậ ư ệ
cho ho t đ ng đ u t ; tr c ti p xu t kh u ho c y thác xu t kh u và tiêu th s n ph m. ạ ộ ầ ư ự ế ấ ẩ ặ ủ ấ ẩ ụ ả ẩ
2. Qu ng cáo, ti p th s n ph m, d ch v c a mình và tr c ti p ký h p đ ng qu ng cáo v i t ch cả ế ị ả ẩ ị ụ ủ ự ế ợ ồ ả ớ ổ ứ
đ c quy n ho t đ ng qu ng cáo. ượ ề ạ ộ ả
3. Th c hi n ho t đ ng gia công, gia công l i s n ph m; đ t gia công và gia công l i trong n c, đ tự ệ ạ ộ ạ ả ẩ ặ ạ ướ ặ
gia công n c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t v th ng m i.ở ướ ị ủ ậ ề ươ ạ
Đi u 16. ềQuy n mua ngo i tề ạ ệ
1. Nhà đ u t đ c mua ngo i t t i t ch c tín d ng đ c quy n kinh doanh ngo i t đ đáp ngầ ư ượ ạ ệ ạ ổ ứ ụ ượ ề ạ ệ ể ứ
cho giao d ch vãng lai, giao d ch v n và các giao d ch khác theo quy đ nh c a pháp lu t v qu n lýị ị ố ị ị ủ ậ ề ả
ngo i h i.ạ ố
2. Chính ph b o đ m cân đ i ho c h tr cân đ i ngo i t đ i v i m t s d án quan tr ng trongủ ả ả ố ặ ỗ ợ ố ạ ệ ố ớ ộ ố ự ọ
lĩnh v c năng l ng, k t c u h t ng giao thông, x lý ch t th i. ự ượ ế ấ ạ ầ ử ấ ả
Đi u 17. ềQuy n chuy n nh ng, đi u ch nh v n ho c d án đ u tề ể ượ ề ỉ ố ặ ự ầ ư
1. Nhà đ u t có quy n chuy n nh ng, đi u ch nh v n ho c d án đ u t . Tr ng h p chuy nầ ư ề ể ượ ề ỉ ố ặ ự ầ ư ườ ợ ể
nh ng có phát sinh l i nhu n thì bên chuy n nh ng ph i n p thu thu nh p theo quy đ nh c aượ ợ ậ ể ượ ả ộ ế ậ ị ủ
pháp lu t v thu .ậ ề ế
2. Chính ph quy đ nh v đi u ki n chuy n nh ng, đi u ch nh v n, d án đ u t trong nh ng tr ngủ ị ề ề ệ ể ượ ề ỉ ố ự ầ ư ữ ườ
h p ph i quy đ nh có đi u ki n.ợ ả ị ề ệ
Đi u 18. ềTh ch p quy n s d ng đ t, tài s n g n li n v i đ t ế ấ ề ử ụ ấ ả ắ ề ớ ấ
Nhà đ u t có d án đ u t đ c th ch p quy n s d ng đ t và tài s n g n li n v i đ t t i t ch cầ ư ự ầ ư ượ ế ấ ề ử ụ ấ ả ắ ề ớ ấ ạ ổ ứ
tín d ng đ c phép ho t đ ng t i Vi t Nam đ vay v n th c hi n d án theo quy đ nh c a pháp lu t.ụ ượ ạ ộ ạ ệ ể ố ự ệ ự ị ủ ậ
Đi u 19. ềCác quy n khác c a nhà đ u tề ủ ầ ư
1. H ng các u đãi đ u t theo quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liênưở ư ầ ư ị ủ ậ ị ủ ậ
quan.
2. Ti p c n, s d ng các d ch v công theo nguyên t c không phân bi t đ i x . ế ậ ử ụ ị ụ ắ ệ ố ử
3. Ti p c n các văn b n pháp lu t, chính sách liên quan đ n đ u t ; các d li u c a n n kinh t qu cế ậ ả ậ ế ầ ư ữ ệ ủ ề ế ố
dân, c a t ng khu v c kinh t và các thông tin kinh t - xã h i khác có liên quan đ n ho t đ ng đ uủ ừ ự ế ế ộ ế ạ ộ ầ
t ; góp ý ki n v pháp lu t, chính sách liên quan đ n đ u t .ư ế ề ậ ế ầ ư
4. Khi u n i, t cáo ho c kh i ki n t ch c, cá nhân có hành vi vi ph m pháp lu t v đ u t theo quyế ạ ố ặ ở ệ ổ ứ ạ ậ ề ầ ư
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
5. Th c hi n các quy n khác theo quy đ nh c a pháp lu t. ự ệ ề ị ủ ậ
Đi u 20. ềNghĩa v c a nhà đ u tụ ủ ầ ư
1. Tuân th quy đ nh c a pháp lu t v th t c đ u t ; th c hi n ho t đ ng đ u t theo đúng n i dungủ ị ủ ậ ề ủ ụ ầ ư ự ệ ạ ộ ầ ư ộ
đăng ký đ u t , n i dung quy đ nh t i Gi y ch ng nh n đ u t . ầ ư ộ ị ạ ấ ứ ậ ầ ư
Nhà đ u t ph i ch u trách nhi m v tính chính xác, trung th c c a n i dung đăng ký đ u t , h sầ ư ả ị ệ ề ự ủ ộ ầ ư ồ ơ
d án đ u t và tính h p pháp c a các văn b n xác nh n. ự ầ ư ợ ủ ả ậ
2. Th c hi n đ y đ nghĩa v tài chính theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ầ ủ ụ ị ủ ậ
3. Th c hi n quy đ nh c a pháp lu t v k toán, ki m toán và th ng kê.ự ệ ị ủ ậ ề ế ể ố
4. Th c hi n nghĩa v theo quy đ nh c a pháp lu t v b o hi m, lao đ ng; tôn tr ng danh d , nhânự ệ ụ ị ủ ậ ề ả ể ộ ọ ự
ph m, b o đ m quy n l i h p pháp c a ng i lao đ ng.ẩ ả ả ề ợ ợ ủ ườ ộ
5. Tôn tr ng, t o đi u ki n thu n l i đ ng i lao đ ng thành l p, tham gia t ch c chính tr , t ch cọ ạ ề ệ ậ ợ ể ườ ộ ậ ổ ứ ị ổ ứ

