Giáo trình Pháp lut v đầu tư http://www.ebook.edu.vn
PHN II
VĂN BN PH LC
Ph lc I
DANH MC LĨNH VC ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Ngh định s 108/2006/NĐ-CP
ngày 22 tháng 9 năm 2006 ca Chính ph)
A. Danh mc lĩnh vc đặc bit ưu đãi đầu tư
I. Sn xut vt liu mi, năng lượng mi; sn xut sn phm công ngh cao, công
ngh sinh hc, công ngh thông tin; cơ khí chế to
1. Sn xut vt liu composit, các loi vt liu xây dng nh, vt liu quý hiếm.
2. Sn xut thép cao cp, hp kim, kim loi đặc bit, st xp, phôi thép.
3. Đầu tư xây dng cơ s s dng năng lượng mt tri, năng lượng gió, khí sinh vt, địa
nhit, thy triu.
4. Sn xut thiết b y tế trong công ngh phân tích và công ngh chiết xut trong y hc;
dng c chnh hình, xe, dng c chuyên dùng cho người tàn tt.
5. ng dng công ngh tiên tiến, công ngh sinh hc để sn xut thuc cha bnh cho
người đạt tiêu chun GMP quc tế; sn xut nguyên liu thuc kháng sinh.
6. Sn xut máy tính, thiết b thông tin, vin thông, internet và sn phm công ngh thông
tin trng đim.
7. Sn xut cht bán dn và các linh kin đin t k thut cao; sn xut sn phm phn
mm, ni dung thông tin s; cung cp các dch v phn mm, nghiên cu công ngh
thông tin, đào to ngun nhân lc công ngh thông tin.
8. Đầu tư sn xut, chế to thiết b cơ khí chính xác; thiết b, máy móc kim tra, kim soát an
toàn quá trình sn xut công nghip; rô bt công nghip.
Giáo trình Pháp lut v đầu tư http://www.ebook.edu.vn
II. Nuôi trng, chế biến nông, lâm, thy sn; làm mui; sn xut ging nhân to,
ging cây trng và ging vt nuôi mi
9. Trng, chăm sóc rng.
10. Nuôi trng nông, lâm, thy sn trên đất hoang hoá, vùng nước chưa được khai thác.
11. Đánh bt hi sn vùng bin xa b.
12. Sn xut ging nhân to, ging cây trng, vt nuôi mi và có hiu qu kinh tế cao.
13. Sn xut, khai thác và tinh chế mui.
III. S dng công ngh cao, k thut hin đại; bo v môi trường sinh thái; nghiên
cu, phát trin và ươm to công ngh cao
14. ng dng công ngh cao, công ngh mi chưa được s dng ti Vit Nam; ng dng
công ngh sinh hc.
15. X lý ô nhim và bo v môi trường; sn xut thiết b x lý ô nhim môi trường, thiết
b quan trc và phân tích môi trường.
16. Thu gom, x lý nước thi, khí thi, cht thi rn; tái chế, tái s dng cht thi.
17. Nghiên cu, phát trin và ươm to công ngh cao.
IV. S dng nhiu lao động
18. D án s dng thường xuyên t 5.000 lao động tr lên.
V. y dng và phát trin kết cu h tng và các d án quan trng
19. Đầu tư xây dng, kinh doanh kết cu h tng khu công nghip, khu chế xut, khu
công ngh cao, khu kinh tế và các d án quan trng do Th tướng Chính ph quyết định.
VI. Phát trin s nghip giáo dc, đào to, y tế, th dc và th thao
20. Đầu tư xây dng cơ s cai nghin ma túy, cai nghin thuc lá.
21. Đầu tư thành lp cơ s thc hin v sinh phòng chng dch bnh.
22. Đầu tư thành lp trung tâm lão khoa, hot động cu tr tp trung, chăm sóc người tàn
tt, tr m côi.
Giáo trình Pháp lut v đầu tư http://www.ebook.edu.vn
23. Đầu tưy dng: trung tâm đào to, hun luyn th thao thành tích cao và đào to, hun
luyn th thao cho người tàn tt; xây dng cơ s th thao có thiết b, phương tin luyn tp và
thi đấu đáp ng yêu cu t chc các gii đấu quc tế.
VII. Nhng lĩnh vc sn xut và dch v khác
24. Đầu tư vào nghiên cu và phát trin (R&D) chiếm 25% doanh thu tr lên.
25. Dch v cu h trên bin.
26. Đầu tư xây dng chung cư cho công nhân làm vic ti các khu công nghip, khu chế
xut, khu công ngh cao, khu kinh tế; đầu tư xây dng ký túc xá sinh viên và xây dng
nhà cho các đối tượng chính sách xã hi.
B. Danh mc lĩnh vc ưu đãi đầu tư
I. Sn xut vt liu mi, năng lượng mi; sn xut sn phm công ngh cao, công
ngh sinh hc, công ngh thông tin; cơ khí chế to
1. Sn xut: vt liu cách âm, cách đin, cách nhit cao; vt liu tng hp thay thế g;
vt liu chu la; cht do xây dng; si thu tinh; xi măng đặc chng.
2. Sn xut kim loi màu, luyn gang.
3. Sn xut khuôn mu cho các sn phm kim loi và phi kim loi.
4. Đầu tư xây dng mi nhà máy đin, phân phi đin, truyn ti đin.
5. Sn xut trang thiết b y tế, xây dng kho bo qun dược phm, d tr thuc cha bnh
cho người đề phòng thiên tai, thm ha, dch bnh nguy him.
6. Sn xut thiết b kim nghim độc cht trong thc phm.
7. Phát trin công nghip hoá du.
8. Sn xut than cc, than hot tính.
9. Sn xut: thuc bo v thc vt, thuc tr sâu bnh; thuc phòng, cha bnh cho động
vt, thy sn; thuc thú y.
10. Nguyên liu thuc và thuc phòng chng các bnh xã hi; vc xin; sinh phm y tế;
thuc t dược liu; thuc đông y.
11. Đầu tư xây dng cơ s th nghim sinh hc, đánh giá tính kh dng ca thuc; cơ s
dược đạt tiêu chun thc hành tt trong sn xut, bo qun, kim nghim, th nghim lâm
sàng thuc, nuôi trng, thu hoch và chế biến dược liu.
Giáo trình Pháp lut v đầu tư http://www.ebook.edu.vn
12. Phát trin ngun dược liu và sn xut thuc t dược liu; d án nghiên cu, chng
minh cơ s khoa hc ca bài thuc đông y và xây dng tiêu chun kim nghim bài thuc
đông y; kho sát, thng kê các loi dược liu làm thuc; sưu tm, kế tha và ng dng
các bài thuc đông y, tìm kiếm, khai thác s dng dược liu mi.
13. Sn xut sn phm đin t.
14. Sn xut máy móc, thiết b, cm chi tiết trong các lĩnh vc: khai thác du khí, m,
năng lượng, xi măng; sn xut thiết bng h c ln; sn xut máy công c gia công
kim loi, thiết b luyn kim.
15. Đầu tư sn xut khí c đin trung, cao thế, máy phát đin c ln.
16. Đầu tư sn xut động cơ diezen; đầu tư sn xut và sa cha, đóng tàu thu; thiết b
ph tùng cho các tàu vn ti, tàu đánh cá; sn xut máy, ph tùng ngành động lc, thy
lc, máy áp lc.
17. Sn xut: thiết b, xe, máy xây dng; thiết b k thut cho ngành vn ti; đầu máy xe
la, toa xe.
18. Đầu tư sn xut máy công c, máy móc, thiết b, ph tùng, máy phc v cho sn xut
nông, lâm nghip, máy chế biến thc phm, thiết b tưới tiêu.
19. Đầu tư sn xut thiết b, máy cho ngành dt, ngành may, ngành da.
II. Nuôi trng, chế biến nông, lâm, thy sn; làm mui; sn xut ging nhân to,
ging cây trng và ging vt nuôi mi
20. Trng cây dược liu.
21. Đầu tư bo qun nông sn sau thu hoch, bo qun nông, thy sn và thc phm.
22. Sn xut nước hoa qu đóng chai, đóng hp.
23. Sn xut, tinh chế thc ăn gia súc, gia cm, thu sn.
24. Dch v k thut trng cây công nghip và cây lâm nghip, chăn nuôi, thu sn, bo
v cây trng, vt nuôi.
25. Sn xut, nhân và lai to ging cây trng và vt nuôi.
III. S dng công ngh cao, k thut hin đại; bo v môi trường sinh thái; nghiên
cu, phát trin và ươm to công ngh cao
26. Sn xut thiết b ng phó, x lý tràn du.
Giáo trình Pháp lut v đầu tư http://www.ebook.edu.vn
27. Sn xut thiết b x lý cht thi.
28. Đầu tưy dng cơ s, công trình k thut: phòng thí nghim, trm thí nghim
nhm ng dng công ngh mi vào sn xut; đầu tư thành lp vin nghiên cu.
IV. S dng nhiu lao động
29. D án s dng thường xuyên t 500 lao động đến 5.000 lao động.
V. y dng và phát trin kết cu h tng
30. Xây dng kết cu h tng phc v sn xut, kinh doanh ca hp tác xã và phc v đời
sng cng đồng nông thôn.
31. Đầu tư kinh doanh h tng và đầu tư sn xut trong cm công nghip, đim công
nghip, cm làng ngh nông thôn.
32. Xây dng nhà máy nước, h thng cp nước phc v sinh hot, phc v công
nghip, đầu tư xây dng h thng thoát nước.
33. Xây dng, ci to cu, đường b, cng hàng không, sân bay, bến cng, nhà ga, bến xe,
nơi đỗ xe; m thêm các tuyến đường st.
34. Xây dng h tng k thut khu dân cư tp trung địa bàn thuc Ph lc II ban hành
kèm theo Ngh định này.
VI. Phát trin s nghip giáo dc, đào to, y tế, th dc, th thao và văn hóa dân tc
35. Đầu tư xây dng cơ s h tng ca các cơ s giáo dc, đào to; đầu tư xây dng
trường hc, cơ s giáo dc, đào to dân lp, tư thc các bc hc: giáo dc mm non,
giáo dc ph thông, trung hc chuyên nghip, dy ngh, giáo dc đại hc.
36. Thành lp bnh vin dân lp, bnh vin tư nhân.
37. Xây dng: trung tâm th dc, th thao, nhà tp luyn, câu lc b th dc th thao; cơ
s sn xut, chế to, sa cha trang thiết b, phương tin tp luyn th dc th thao.
38. Thành lp: nhà văn hoá dân tc; đn ca, múa, nhc dân tc; rp hát, trường quay, cơ
s in tráng phim, rp chiếu phim; sn xut, chế to, sa cha nhc c dân tc; duy tu, bo
tn bo tàng, nhà văn hoá dân tc và các trường văn hóa ngh thut.
39. Đầu tư xây dng: khu du lch quc gia, khu du lch sinh thái; khu công viên văn hóa
có các hot động th thao, vui chơi, gii trí.
VII. Phát trin ngành ngh truyn thng