LU T
PHÒNG, CH NG B O L C GIA ĐÌNH
C A QU C H I KHÓA XII, KỲ H P TH 2, S 02/2007/QH12
NGÀY 21 THÁNG 11 NĂM 2007
Căn c Hi n pháp n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c ế ướ ượ
s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10; ế
Qu c h i ban hành Lu t phòng, ch ng b o l c gia đình.
Ch ngươ I
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Lu t này quy đ nh v phòng ng a b o l c gia đình, b o v , h tr n n nhân b o
l c gia đình; trách nhi m c a nhân, gia đình, c quan, t ch c trong phòng, ch ng b o ơ
l c gia đình và x lý vi ph m pháp lu t v phòng, ch ng b o l c gia đình.
2. B o l c gia đình hành vi c ý c a thành viên gia đình gây t n h i ho c kh
năng gây t n h i v th ch t, tinh th n, kinh t đ i v i thành viên khác trong gia đình. ế
Đi u 2. Các hành vi b o l c gia đình
1. Các hành vi b o l c gia đình bao g m:
a) Hành h , ng c đãiượ , đánh đ p ho c hành vi c ý khác xâm h i đ n s c kho , ế
tính m ng;
b) Lăng m ho c hành vi c ý khác xúc ph m danh d , nhân ph m;
c) l p, xua đu i ho c gây áp l c th ng xuyên v tâm gây h u qu nghiêm ườ
tr ng;
d) Ngăn c n vi c th c hi n quy n, nghĩa v trong quan h gia đình gi a ông,
cháu; gi a cha, m và con; gi a v và ch ng; gi a anh, ch , em v i nhau;
đ) C ng ép quan h tình d c;ưỡ
e) C ng ép t o hôn; c ng ép k t hôn, ly hôn ho c c n tr hôn nhân t nguy n,ưỡ ưỡ ế
ti n b ;ế
g) Chi m đo t, hu ho i, đ p phá ho c hành vi khác c ý làm h h ng tài s nế ư
riêng c a thành viên khác trong gia đình ho c tài s n chung c a các thành viên gia đình;
h) C ng ép thành viên gia đình lao đ ng quá s c, đóng góp tài chính quá kh năngưỡ
c a h ; ki m soát thu nh p c a thành viên gia đình nh m t o ra tình tr ng ph thu c v tài
chính;
i) Có hành vi trái pháp lu t bu c thành viên gia đình ra kh i ch .
2. Hành vi b o l c quy đ nh t i kho n 1 Đi u này cũng đ c áp d ng đ i v i thành ượ
viên gia đình c a v , ch ng đã ly hôn ho c nam, n không đăng k t hôn chung s ng ế
v i nhau nh v ch ng. ư
Đi u 3. Nguyên t c phòng, ch ng b o l c gia đình
1. K t h p th c hi n đ ng b các bi n pháp phòng, ch ng b o l c gia đình, l yế
phòng ng a chính, chú tr ng công tác tuyên truy n, giáo d c v gia đình, t v n, hoà ư
gi i phù h p v i truy n th ng văn hoá, phong t c, t p quán t t đ p c a dân t c Vi t Nam.
2. Hành vi b o l c gia đình đ c phát hi n, ngăn ch n x k p th i theo quy ượ
đ nh c a pháp lu t.
3. N n nhân b o l c gia đình đ c b o v , giúp đ k p th i phù h p v i đi u ki n ượ
hoàn c nh c a h đi u ki n kinh t - h i c a đ t n c; u tiên b o v quy n, l i ế ướ ư
ích h p pháp c a tr em, ng i cao tu i, ng i tàn t t và ph n . ườ ườ
4. Phát huy vai trò, trách nhi m c a nhân, gia đình, c ng đ ng, c quan, t ch c ơ
trong phòng, ch ng b o l c gia đình.
Đi u 4. Nghĩa v c a ng i có hành vi b o l c gia đình ườ
1. Tôn tr ng s can thi p h p pháp c a c ng đ ng; ch m d t ngay hành vi b o l c.
2. Ch p hành quy t đ nh c a c quan, t ch c có th m quy n. ế ơ
3. K p th i đ a n n nhân đi c p c u, đi u tr ; chăm sóc n n nhân b o l c gia đình, ư
tr tr ng h p n n nhân t ch i. ườ
4. B i th ng thi t h i cho n n nhân b o l c gia đình khi yêu c u theo quy ườ
đ nh c a pháp lu t.
Đi u 5. Quy n và nghĩa v c a n n nhân b o l c gia đình
1. N n nhân b o l c gia đình có các quy n sau đây:
a) Yêu c u c quan, t ch c, ng i th m quy n b o v s c kh e, tính m ng, ơ ườ
nhân ph m, quy n và l i ích h p pháp khác c a mình;
b) Yêu c u c quan, ng i th m quy n áp d ng bi n pháp ngăn ch n, b o v , ơ ườ
c m ti p xúc theo quy đ nh c a Lu t này; ế
c) Đ c cung c p d ch v y t , t v n tâm lý, pháp lu t;ượ ế ư
d) Đ c b trí n i t m lánh, đ c gi m t v n i t m lánh thông tin khácượ ơ ượ ơ
theo quy đ nh c a Lu t này;
đ) Các quy n khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
2. N n nhân b o l c gia đình nghĩa v cung c p thông tin liên quan đ n b o l c ế
gia đình cho c quan, t ch c, ng i có th m quy n khi có yêu c u.ơ ườ
Đi u 6. Chính sách c a Nhà n c v phòng, ch ng b o l c gia đình ướ
1. H ng năm, N n c b trí ngân sách cho công tác phòng, ch ng b o l c gia ướ
đình.
2. Khuy n khích c quan, t ch c, nhân tham gia, tài tr cho ho t đ ng phòng,ế ơ
ch ng b o l c gia đình; phát tri n các hình phòng ng a b o l c gia đình h tr n n
nhân b o l c gia đình.
3. Khuy n khích vi c nghiên c u, sáng tác văn h c, ngh thu t v phòng, ch ngế
b o l c gia đình.
4. T ch c, h tr vi c b i d ng cán b làm công tác phòng, ch ng b o l c gia ưỡ
đình.
5. Ng i tr c ti p tham gia phòng, ch ng b o l c gia đình mà có thành tích thì đ cườ ế ượ
khen th ng, n u b thi t h i v s c kho , tính m ng tài s n thì đ c h ng ch đưở ế ượ ưở ế
theo quy đ nh c a pháp lu t.
Đi u 7. H p tác qu c t v phòng, ch ng b o l c gia đình ế
1. Nhà n c khuy n khích h p tác qu c t v phòng, ch ng b o l c gia đình trênướ ế ế
nguyên t c bình đ ng, tôn tr ng ch quy n, phù h p v i pháp lu t Vi t Nam pháp lu t
qu c t . ế
2. N i dung h p tác qu c t bao g m: ế
a) Xây d ng th c hi n ch ng trình, d án, ho t đ ng v phòng, ch ng b o l c ươ
gia đình;
b) Tham gia t ch c qu c t ; k t, gia nh p th c hi n đi u c qu c t , th a ế ế ướ ế
thu n qu c t v phòng, ch ng b o l c gia đình; ế
c) Trao đ i thông tin và kinh nghi m v phòng, ch ng b o l c gia đình.
Đi u 8. Nh ng hành vi b nghiêm c m
1. Các hành vi b o l c gia đình quy đ nh t i Đi u 2 c a Lu t này.
2. C ng b c, kích đ ng, xúi gi c, giúp s c ng i khác th c hi n hành vi b o l cưỡ ườ
gia đình.
3. S d ng, truy n thông tin, hình nh, âm thanh nh m kích đ ng b o l c gia
đình.
4. Tr thù, đe do tr thù ng i giúp đ n n nhân b o l c gia đình, ng i phát ườ ườ
hi n, báo tin, ngăn ch n hành vi b o l c gia đình.
5. C n tr vi c phát hi n, khai báo và x lý hành vi b o l c gia đình.
6. L i d ng ho t đ ng phòng, ch ng b o l c gia đình đ tr c l i ho c th c hi n
ho t đ ng trái pháp lu t.
7. Dung túng, bao che, không x lý, x không đúng quy đ nh c a pháp lu t đ i
v i hành vi b o l c gia đình.
Ch ng IIươ
PHÒNG NG A B O L C GIA ĐÌNH
M c 1
THÔNG TIN, TUYÊN TRUY N
V PHÒNG, CH NG B O L C GIA ĐÌNH
Đi u 9. M c đích yêu c u c a thông tin, tuyên truy n v phòng, ch ng b o
l c gia đình
1. Thông tin, tuyên truy n v phòng, ch ng b o l c gia đình nh m thay đ i nh n
th c, hành vi v b o l c gia đình, góp ph n ti n t i xoá b b o l c gia đình nâng cao ế
nh n th c v truy n th ng t t đ p c a con ng i, gia đình Vi t Nam. ườ
2. Thông tin, tuyên truy n v phòng, ch ng b o l c gia đình ph i b o đ m các yêu
c u sau đây:
a) Chính xác, rõ ràng, đ n gi n, thi t th c;ơ ế
b) Phù h p v i t ng đ i t ng, trình đ , l a tu i, gi i tính, truy n th ng, văn hóa, ượ
b n s c dân t c, tôn giáo;
c) Không làm nh h ng đ n bình đ ng gi i, danh d , nhân ph m, uy tín c a n n ưở ế
nhân b o l c gia đình và các thành viên khác trong gia đình.
Đi u 10. N i dung thông tin, tuyên truy n v phòng, ch ng b o l c gia đình
1. Chính sách, pháp lu t v phòng, ch ng b o l c gia đình, bình đ ng gi i, quy n
và nghĩa v c a các thành viên gia đình.
2. Truy n th ng t t đ p c a con ng i, gia đình Vi t Nam. ườ
3. Tác h i c a b o l c gia đình.
4. Bi n pháp, mô hình, kinh nghi m trong phòng, ch ng b o l c gia đình.
5. Ki n th c v hôn nhân và gia đình; k năng ng x , xây d ng gia đình văn hoá.ế
6. Các n i dung khác có liên quan đ n phòng, ch ng b o l c gia đình. ế
Đi u 11. Hình th c thông tin, tuyên truy n v phòng, ch ng b o l c gia đình
1. Th c hi n tr c ti p. ế
2. Thông qua các ph ng ti n thông tin đ i chúng.ươ
3. L ng ghép trong vi c gi ng d y, h c t p t i các c s giáo d c thu c h th ng ơ
giáo d c qu c dân.
4. Thông qua ho t đ ng văn h c, ngh thu t, sinh ho t c ng đ ng các lo i hình
văn hoá qu n chúng khác.
M c 2
HÒA GI I MÂU THU N, TRANH CH P
GI A CÁC THÀNH VIÊN GIA ĐÌNH
Đi u 12. Nguyên t c hòa gi i mâu thu n, tranh ch p gi a các thành viên gia
đình
1. K p th i, ch đ ng, kiên trì.
2. Phù h p v i ch tr ng, đ ng l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà ươ ườ
n c, đ o đ c xã h i và phong t c, t p quán t t đ p c a dân t c Vi t Nam. ướ
3. Tôn tr ng s t nguy n ti n hành hòa gi i c a các bên. ế
4. Khách quan, công minh, có lý, có tình.
5. Gi bí m t thông tin đ i t c a các bên. ư
6. Tôn tr ng quy n, l i ích h p pháp c a ng i khác; không xâm ph m l i ích c a ườ
Nhà n c, l i ích công c ng.ướ
7. Không hòa gi i mâu thu n, tranh ch p gi a các thành viên gia đình quy đ nh t i
Đi u 14 và Đi u 15 c a Lu t này trong nh ng tr ng h p sau đây: ườ
a) V vi c thu c t i ph m hình s , tr tr ng h p ng i b h i yêu c u không x ườ ườ
lý theo quy đ nh c a pháp lu t hình s ;
b) V vi c thu c hành vi vi ph m pháp lu t b x lý hành chính.
Đi u 13. Hoà gi i mâu thu n, tranh ch p do gia đình, dòng h ti n hành ế
Gia đình trách nhi m k p th i phát hi n hòa gi i mâu thu n, tranh ch p gi a
các thành viên gia đình.
Tr ng h p gia đình không hòa gi i đ c ho c yêu c u c a thành viên gia đìnhườ ượ
thì ng i đ ng đ u ho c ng i có uy tín trong dòng h ch đ ng hòa gi i ho c m i ng iườ ườ ườ
có uy tín trong c ng đ ng dân c hòa gi i. ư
Đi u 14. Hoà gi i mâu thu n, tranh ch p do c quan, t ch c ti n hànhơ ế
C quan, t ch c trách nhi m hòa gi i mâu thu n, tranh ch p gi a ng i thu cơ ườ
c quan, t ch c mình v i thành viên gia đình h khi yêu c u c a thành viên gia đình;ơ
tr ng h p c n thi t thì ph i h p v i c quan, t ch c đ a ph ng đ ti n hành hòaườ ế ơ ươ ế
gi i.