LU T QU C T V NHÂN QUY N
1. Trình bày khái ni m quy n con ng i ườ
Tr l i: nhân quy n ph m giá năng l c, nhu c u và l i ích h p pháp c a con
ng i đ c th ch , b o v b i lu t qu c gia và lu t qu c t .ườ ượ ế ế
2. Trình bày s phát tri n c a lu t qu c t v nhân quy n. ế
Tr l i: quá trình phát tri n quy n con ng i đ c chia làm 3 giai đo n g n ườ ượ
v i 3 th h quy n con ng i ế ườ
a) Th h quy n con ng i th nh tế ườ
Quy n con ng i th nh t g n v i cách m ng t s n châu Âu th k ườ ư ế
XVII-XVIII, ( quy n con ng i th h th nh t còn đ c ghi nh n trong ườ ế ượ
tuyên ngôn đ c l p c a M tuyên ngôn nhân quy n dân quy n c a
Pháp 1789…) s kh ng đ nh m nh m quy n t do nhân v i tính ch t
các quy n dân s chính tr nh quy n s ng, quy n t do, quy n đ c xét ư ượ
x công b ng tr c pháp lu t. Th h quy n con ng i th nh t đã xác l p ướ ế ườ
cách th c b o v các quy n c a các nhân con ng i tr c quy n l c nhà ườ ướ
n c, qua đó xác đ nh nghĩa v c a nhà n c trong vi c th a nh n, tônướ ướ
tr ng và b o đ m th c hi n các quy n c b n c a con ng i. ơ ườ
b) th h quy n con ng i th 2: th h này g n v i cách m ng tháng 10 Ngaế ườ ế
chi n tranh th gi i l n 2. đây th i kỳ phát tri n cu c đ u tranh c aế ế
nhân dân th gi i cho các quy n kinh t h i văn hóa, quy n dân t c tế ế
quy t.th h nhân quy n th 2 ch u nh h ng sâu s c c a ch nghĩa Mac-ế ế ưở
lê nin và các lý lu n c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng duy v t l ch s
c) Th h quy n con ng i th 3 phát tri n trong đi u ki n di n ra xu th khuế ườ ế
v c hóa toàn c u hóa c c m t c a đ i s ng qu c gia qu c t . con ế
ng i ngày càng ý th c h n nh ng l i ích và giá tr c a quy n con ng iườ ơ ườ
do đó đòi h i tri n khai các ho t đ ng trên ph m vi toàn c u nh m gi gìn
các thành qu nhân lo i đã đ t đ c v các m t càng tr nên c p bách. ượ
Cho nên đ c tr ng c a th h này xác đ nh trách nhi m c a các qu c gia ư ế
và t ch c qu c t trong lĩnh v c quy n con ng i v nh ng nghĩa v s ng ế ườ
còn đ i v i vi c gi i quy t có hi u quarvaans đ con ng i có tính th i đ i ế ườ
nh môi tr ng và s phát tri n b n v ng c a các qu c gia và dân t c.ư ườ
3. Trình bày các quy n con ng i nêu trong Tuyên ngôn th gi i v nhân quy n ườ ế
và phân tích m t quy n con ng i c th ườ
Quy n con ng i đ c nêu trong tuyên ngôn th gi i v nhân quy n đ c ườ ượ ế ượ
chia làm các quy n dân s - chính tr và các quy n kinh t -xã h i-văn hóa. ế
Quy n con ng i v chính tr -dân s quyên ch th c a cá nhân con ng i ườ ườ
có tính ch t g n ch t v i nhân thân c a cá nhân con ng i đ c hi u là giá tr ườ ượ
v n không th t c đo t hay chuy n nh ng c a nhân nh ng ướ ượ
quy n s th c hi n ít b ph thu c vào trình đ phát tri n c a qu c gia.
G m 5 nhóm chính:
- quy n s ng : không b t c đo t tính m ng m t cách c , không ướ
b tra t n đ i x tàn nh n, vô nhân đ o, không b áp d ng nh c hình,
b làm v t thí nghi m, b b t làm nô l
- quy n t do nhân: quy n t do an ninh nhân, t do tín r ư
t ng,và nhi u quy n t do tính ch t dân s khác(nh quy n ưở ư
quôc t ch, đ c khai sinh, đ c b o v tính m ng, nhan ph m) ượ ượ
- quy n bình đ ng nh quy n bình đ ng c a các nhân tr c pháp lu t ư ướ
và đ c pháp lu t b o vượ
- quy n tham gia qu n công vi c c a nhà n c h i nh ướ ư
quy n b u c , ng c , quy n đ c h ng các ch c v công c ng ượ ưở
phân tích quy n đ c h ng và duy trì tiêu chu n s ng thích đáng: ượ ưở
Theo đi u 25 c a tuyên ngôn nhân quy n năm 1947 Đ c Đ i h i đ ng Liên H p Qu cượ
thông qua và công b theo Ngh quy t s 217A (III) ngày 10/12/1948 thì ế
Ai cũng có quy n đ c h ng m t m c s ng kh quan v ph ng di n s c kh e ượ ưở ươ
và an l c cho b n thân và gia đình k c th c ăn, qu n áo, nhà , y t và nh ng ế
d ch v c n thi t; ai cũng có quy n đ c h ng an sinh xã h i trong tr ng h p ế ượ ưở ườ
th t nghi p, đau m, t t nguy n, góa b a, già y u, hay thi u ph ng k sinh nhai ế ế ươ ế
do nh ng hoàn c nh ngoài ý mu n.
-S n ph và tr em đ c đ c bi t săn sóc và giúp đ . T t c các con, d u là chính ượ
th c hay ngo i hôn, đ u đ c h ng b o tr xã h i nh nhau. ượ ưở ư
4. Trình bày các quy n con ng i nêu trong Công c v quy n dân s chính ườ ướ
tr 1966 và phân tích m t quy n con ng i c th . ườ
Quy n con ng i v chính tr -dân s quyên ch th c a cá nhân con ng i ườ ườ
có tính ch t g n ch t v i nhân thân c a cá nhân con ng i đ c hi u là giá tr ườ ượ
v n không th t c đo t hay chuy n nh ng c a nhân nh ng ướ ượ
quy n s th c hi n ít b ph thu c vào trình đ phát tri n c a qu c gia.
G m 5 nhóm chính:
- quy n s ng : không b t c đo t tính m ng m t cách c , không ướ
b tra t n đ i x tàn nh n, vô nhân đ o, không b áp d ng nh c hình,
b làm v t thí nghi m, b b t làm nô l
- quy n t do nhân: quy n t do an ninh nhân, t do tín r ư
t ng,và nhi u quy n t do tính ch t dân s khác(nh quy n ưở ư
quôc t ch, đ c khai sinh, đ c b o v tính m ng, nhan ph m) ượ ượ
- quy n bình đ ng nh quy n bình đ ng c a các nhân tr c pháp lu t ư ướ
và đ c pháp lu t b o vượ
- quy n tham gia qu n công vi c c a nhà n c h i nh ướ ư
quy n b u c , ng c , quy n đ c h ng các ch c v công c ng ượ ưở
phân tích V quy n lao đ ng:
Đi u 8.NG C QU C T V C QUY N DÂN S VÀ CHÍNH TR , 1966ƯỚ
c thông qua và đ ng choc qu c gia ký, phê chu nượ và gia nh p theo Ngh quy t s 2200 (XXI) ế
ngày 16/12/1966 c a Đ i h i đ ng Liên H p Qu c. Có hi u l c ngày 23/3/1976, căn c theo đi u 49.
Vi t Nam gia nh p ngày 24/9/1982)
1. Không ai b b t làm l ; m i hình th c nô l buôn bán l đ u b c m.
2. Không ai b b t làm d ch.
3.a) Không ai b yêu c u ph i lao đ ng b t bu c ho c c ng b c; ưỡ
b) M c a, kho n 3 đi u này không c n tr vi c th c hi n lao đ ng c ng b c theo b n án c a m t ưỡ
tòa án có th m quy n nh ng n c còn áp d ng hình ph t tù kèm lao đ ng c ng b c nh m t hình ướ ưỡ ư
ph t đ i v i t i ph m.
c) Theo nghĩa c a kho n này, thu t ng "lao đ ng b t bu c ho c c ng b c" không bao g m: ưỡ
i) B t kỳ công vi c ho c s ph c v nào không đ c nói t i đi m b, thông th ng đòi h i m t ượ ườ
ng i đang b giam gi theo quy t đ nh h p pháp c a toà án ho c m t ng i khi đ c tr t doườ ế ườ ượ
đi u ki n ph i làm;
ii) B t kỳ s ph c v nào mang tính ch t quân s và b t kỳ s ph c v qu c gia nào do lu t pháp c a
m t n c quy đ nh đ i v i nh ng ng i t ch i làm nghĩa v quân s do l ng tâm, trong ướ ườ ươ
tr ng h p qu c gia đó cho phép t ch i th c hi n nghĩa v quân s vì lý do l ng tâm;ườ ươ
iii) B t kỳ s ph c v nào đ c yêu c u trong ượ tr ng h p kh n c p ho c thiên tai đe doườ đ n tínhế
m ng ho c đ i s ng c a c c ng đ ng;
iv) B t kỳ công vi c ho c s ph c v nào là m t ph n c a các nghĩa v dân s thông th ng. ườ
5. Trình bày các quy n con ng i nêu trong Công c v quy n kinh t , h i ườ ướ ế
và văn hóa 1966 và phân tích m t quy n con ng i c th . ườ
Cũng nh quy n dân s chính tr quy n kinh t h i văn hóa mang giá tr cácư ế
quy n cá nhân và t p th
- xét v quy n t p th :Quy n t quy t v phát tri n kinh t văn háo ế ế
h i th hi n quy n t do l a ch n trong phát tri n quy n
bình đ ng v kinh t gi a các dân t c, không phân bi t ch đ chính ế ế
hay trình đ phát tri n.
- Xét v quy n nhân trong quy n kinh t h i ,văn hóa 2 v n ế
đ l n : s bình đ ng gi a các nhân trong th c hi n quy n
h ng th các giá tr phát tri n kinh t , xã h i, văn hóa và hình thànhưở ế
các tiêu chí pháp c th đ hi n th c hóa quy n này vào đ i
s ng xã h i.
- Trong các công c ph c p nhóm quy n kinh t văn hóa c a ướ ế
nhân đ c ghi nh n theo các n i dung ch y u nh nh ng quy n vượ ế ư
vi c làm( vi c làm, h ng đi u ki n vi c làm công b ng , thu n ưở
lowijm thành l p gia nh p công đoàn,) quy n đ c h ng an toàn ượ
và phúc l i xã h i(quy n đ c giáo d c, đào t o và h ng l i ích do ượ ưở
áp d ng tiên b khoa h c k thu t mang l i quy n kinh t h i ế
văn hóa trong các quan h gia đình.
Phân tích quy n đ c h ng và duy trì tiêu chu n s ng thích đáng: ượ ưở
Theo đi u 25 c a tuyên ngôn nhân quy n năm 1947 Đ c Đ i h i đ ng Liên H p Qu cượ
thông qua và công b theo Ngh quy t s 217A (III) ngày 10/12/1948 thì ế
Ai cũng có quy n đ c h ng m t m c s ng kh quan v ph ng di n s c kh e ượ ưở ươ
và an l c cho b n thân và gia đình k c th c ăn, qu n áo, nhà , y t và nh ng ế
d ch v c n thi t; ai cũng có quy n đ c h ng an sinh xã h i trong tr ng h p ế ượ ưở ườ
th t nghi p, đau m, t t nguy n, góa b a, già y u, hay thi u ph ng k sinh nhai ế ế ươ ế
do nh ng hoàn c nh ngoài ý mu n.
-S n ph và tr em đ c đ c bi t săn sóc và giúp đ . T t c các con, d u là chính ượ
th c hay ngo i hôn, đ u đ c h ng b o tr xã h i nh nhau. ượ ưở ư
6. Trình bày các c ch b o v thúc đ y quy n con ng i c a Liên h pơ ế ườ
qu c.
C ch b o v và thúc đ y quy n con ng i c a lien h p qu c bao g mơ ế ườ
- Đ i h i đ ng liên hi p qu c:là trung tâm, c a s ph i h p và t
ch c các ho t đ ng duy trì , phát tri n m i v n đ v quy n con
ng i gi a các thành viên c a LHQ . đ i h i đ ng tuyên b và côngườ
c v quy n con ng i nhi u lĩnh v c nh lĩnh v c qu c t ch,ướ ườ ư
các quy n c a tr em, quy n c a ph n , c a ng i tàn t t, ngoài ra ườ
đ i h i đ ng cũng gi i quy t v n đ quy n con ng i thu c ph m ế ườ
trù chính tr , kinh t an ninh và gi i tr quân b , . Đ i h i đ ng có ế
m t s c quan tr c thu c là các y ban liên quan đ n các quy n và ơ ế
t do c b n c a con ng i\ ơ ườ
- H i đ ng kinh t xã h i và các y ban tr c thu c: ho t đ ng chính ế
c a h i đ ng là đ a ra các khuy n ngh nh m thúc đ y vi c tôn ư ế
tr ng và tuân th các quy n và t do c b n c a con ng i cho t t ơ ườ
c m i ng i ườ
- y ban quy n con ng i ườ
- thành laaoj năm 1947 là c quan chính c a LHQ v quy n con ng iơ ườ
có th m quy n gi i quy t b t c v n đ gì liên quan đ n nhân ế ế
quy n, nhi m v chính là nghiên c u, d th o các văn kiên c a LHQ
liên quan đ n NQ, đi u tra các sai ph m v nhan quy nế
- y ban v v th c a ph n đ c thành l p và b t đ u ho t đ ng ế ượ
vào năm 1946 có cách th c và c ch ho t đ ng gi ng y ban quy n ơ ế
con ng iườ
- trung tâm quy n con ng i là đ u m i c a LHQ trong lĩnh v c nhân ườ
quiyeenfvowis các ho t đ ng cung c p d ch v văn phòng và nh ng
tr giúp cho c c c quan có ch c năng nghiên c u quy n con ng i ơ ườ
c a LHQ. Ti n hành nếghiên c u v quy n con ng i ườ .
ngoài ra LHQ còn có c ch gi i quy t v n đ quy n con ng i theoơ ế ế ườ
mô hình và các ph ng th c c a nh ng c quan chuyên môn c a LQHươ ơ
nh cao y LHQ v ng i t n n, UNESCO,WHO,ILO, FAOư ườ