Lut s 33/2013/QH13 2013
QUC HI
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Lut s: 33/2013/QH13 Hà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2013
LUT
PHÒNG, CHNG THIÊN TAI
Căn c Hiến pháp c Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam năm 1992 đã đưc
sửa đi, b sung mt s điều theo Ngh quyết s 51/2001/QH10;
Quc hi ban hành Lut phòng, chng thiên tai.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh
Luật này quy định v hoạt động phòng, chng thiên tai, quyn và nghĩa vụ ca
quan, t chc, h gia đình, cá nhân tham gia hoạt động phòng, chng thiên tai,
qun lý nhà nước ngun lc bảo đảm vic thc hin phòng, chng thiên tai.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Lut này áp dụng đối với cơ quan, tổ chc, h gia đình, cá nhân Vit Nam; t chc,
nhân nước ngoài, t chc quc tế đang sinh sống, hoạt động hoc tham gia
phòng, chng thiên tai ti Vit Nam.
Điều 3. Gii thích t ng
Trong Lut này, các t ng dưới đây được hiểu như sau:
1. Thiên tai là hin tượng t nhiên bất thường có thy thit hi v ngưi, tài sn,
môi trường, điều kin sng và các hoạt động kinh tế - xã hi, bao gm: bão, áp thp
nhiệt đới, lốc, sét, a ln, lũ, lũ quét, ngập lt, st l đất do mưa lũ hoặc dòng
chy, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, nước dâng, m nhp mn, nng nóng,
hn hán, rét hi, mưa đá, sương muối, động đất, sóng thn và các loi thiên tai
khác.
2. Ri ro thiên tai là thit hi mà thiên tai có th gây ra v người, tài sn, môi
trường, điều kin sng và hoạt động kinh tế - xã hi.
3. Phòng, chng thiên tai là quá trình mang tính h thng, bao gm hoạt động
phòng nga, ng phó và khc phc hu qu thiên tai.
4. Đối tưng d b tổn thương là nhóm người có đặc điểm hoàn cnh khiến h
có kh năng phải chu nhiu tác động bt lợi hơn từ thiên tai so vi nhng nhóm
người khác trong cng đồng. Đi tượng d b tổn thương bao gồm tr em, ngưi
cao tui, ph n đang mang thai hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi, người
khuyết tật, người b bnh him nghèo và người nghèo.
5. Công trình phòng, chng thiên tai là ng trình do Nhà nước, t chc, cá nhân
đầu tư, xây dựng, bao gm trm quan trắc khí tượng, thủy văn, hải văn, địa chn,
cnh báo thiên tai; công trình đê điều, h đập, chng úng, chng hn, chng st l;
khu neo đậu tránh trú bão cho tàu thuyn, nhà kết hợp sơ tán dân và công trình
khác phc v phòng, chng thiên tai.
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong phòng, chng thiên tai
1. Phòng nga ch động, ng phó kp thi, khc phc khn trương và hiệu qu.
2. Phòng, chng thiên tai là trách nhim của Nhà nước, t chức, cá nhân, trong đó
Nhà nước gi vai trò ch đạo, t chc và cá nhân ch động, cộng đồng giúp nhau.
3. Phòng, chống thiên tai được thc hin theo phương châm bn ti ch: ch huy ti
ch; lực lượng ti chỗ; phương tiện, vật tư tại ch; hu cn ti ch.
4. Lng ghép ni dung png, chng thiên tai trong quy hoch, kế hoch phát trin
kinh tế - hi ca c nước, địa phương và quy hoạch, kế hoch phát trin ngành.
5. Phòng, chng thiên tai phi bảo đảm tính nhân đạo, công bng, minh bch và
bình đẳng gii.
6. Phòng, chng thiên tai phi dựa trên cơ sở khoa hc; kết hp s dng kinh
nghim truyn thng vi tiến b khoa hc và công ngh; kết hp gii pháp công
trình và phi công trình; bo v môi trường, h sinh thái và thích ng vi biến đổi
khí hu.
7. Phòng, chống thiên tai được thc hin theo s phân công, phân cp, phi hp
cht ch gia các lc lượng và phù hp vi c cấp độ ri ro thiên tai.
Điều 5. Chính sách ca Nnước trong phòng, chng thiên tai
1. Có chính sách đng b v đầu tư, huy động ngun lc và gii pháp t chc thc
hinng tác phòng, chống thiên tai; đầu tư xây dựng công trình phòng, chng
thiên tai trng điểm và h tr địa phương xây dựng công trình phòng, chng thiên
tai theo phân cp ca Chính ph.
2. Đào tạo, giáo dc, hun luyn, tuyên truyn nâng cao nhn thc cng đồng
người dân trong vic tuân th pháp lut và tham gia vào công tác phòng, chng
thiên tai.
3. Đầu tư cơ sở h tầng vùng thường xuyên b thiên tai; di di dân sinh sng khu
vc nguy him đến nơi an toàn; hỗ tr v đời sng và sn xuất đối vi đối tượng b
thit hi do thiên tai gây ra, ưu tiên vùng thường xuyên chịu tác động ca thiên tai,
đối tượng d b tổn thương.
4. Khuyến khích t chc, h gia đình, cá nhân ch động thc hin bin pháp
phòng, chng thiên tai; khuyến khích t chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình,
nghiên cu và áp dng tiến b khoa hc, công ngh vào hoạt động phòng, chng