QU C H I
--------
Lu t s : 47/2014/QH13
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---------------------------------------
LU T
NH P C NH, XU T C NH, Q C NH, C T Ư
C A NG I N C NGOÀI T I VI T NAM ƯỜ ƯỚ
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ế ướ
Qu c h i ban hành Lu t nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú c a ư
ng i n c ngoài t i Vi t Nam.ườ ướ
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh nguyên t c, đi u ki n, trình t , th t c, quy n
nghĩa v c a ng i n c ngoài nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú t i ườ ướ ư
Vi t Nam; quy n trách nhi m c a c quan qu n nhà n c Vi t Nam, ơ ướ
c a c quan, t ch c, nhân trong ho t đ ng nh p c nh, xu t c nh, quá ơ
c nh, c trú c a ng i n c ngoài t i Vi t Nam. ư ườ ướ
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
Lu t này áp d ng đ i v i ng i n c ngoài nh p c nh, xu t c nh, ườ ướ
quá c nh, c trú t i Vi t Nam, c quan qu n nhà n c Vi t Nam, c ư ơ ướ ơ
quan, t ch c, cá nhân Vi t Nam và n c ngoài có liên quan. ướ
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, nh ng t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Ng i n c ngoàiườ ướ ng i mang gi y t xác đ nh qu c t ch n cườ ướ
ngoài ng i không qu c t chườ nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú t i ư
Vi t Nam.
2. Gi y t xác đ nh qu c t ch n c ngoài ướ là lo i gi y t do c quan ơ
th m quy n c a n c ngoài ho c Liên h p qu c c p ướ , g m h chi u ho c ế
gi y t có giá tr thay h chi u (sau đây g i chung là h chi u). ế ế
3. Gi y t giá tr đi l i qu c t ế lo i gi y t do c quan th m ơ
quy n c a m t n c c p cho ng i không qu c t ch đang c trú t i n c ướ ườ ư ướ
đó và đ c c quan có th m quy n c a Vi t Nam ch p thu n.ượ ơ
4. Nh p c nh vi c ng i n c ngoài vào lãnh th Vi t Nam qua ườ ướ
c a kh u c a Vi t Nam.
5. Quá c nh vi c ng i n c ngoài đi qua ho c l u l i khu v c quá ườ ướ ư
c nh t i c a kh u qu c t c a Vi t Nam đ ế đi n c th baướ .
6. Xu t c nh vi c ng i n c ngoài ra kh i lãnh th Vi t Nam qua ườ ướ
c a kh u c a Vi t Nam.
7. T m hoãn xu t c nh vi c ng i th m quy n c a Vi t Nam ườ
quy t đ nh t m d ng xu t c nh có th i h n đ i v i ng i n c ngoài đangế ườ ướ
c trú t i Vi t Nam.ư
8. Bu c xu t c nh là vi c ng i th m quy n c a Vi t Nam quy t đ nh ườ ế
ng i n c ngi ph i r i kh i nh th Vi t Namườ ướ qua c a kh u c a Vi t
Nam.
9. C trúư vi c ng i n c ngoài th ng trú ườ ướ ườ ho c t m trú t i Vi t
Nam.
10. C a kh u n i ng i n c ngoài đ c phép nh p c nh, xu tơ ườ ướ ượ
c nh, quá c nh.
11. Th th c lo i gi y t do c quan th m quy n c a Vi t Nam ơ
c p, cho phép ng i n c ngoài nh p c nh ườ ư Vi t Nam.
12. Ch ng nh n t m trú vi c c quanth m quy n c a Vi t Nam ơ
xác đ nh th i h n ng i n c ngoài đ c phép t m trú t i Vi t Nam. ườ ướ ượ
13. Th t m trú lo i gi y t do c quanơ qu n xu t nh p c nh
ho c c quan có th m quy n c a B Ngo i giao c p cho ng i n c ngoài ơ ườ ướ
đ c phép c trú có th i h n t i Vi t Nam và có giá tr thay th th c. ượ ư
14. Th th ng trú ườ lo i gi y t do c quanơ qu n lý xu t nh p c nh
c p cho ng i n c ngoài đ c phép c trú không th i h n t i Vi t Nam ườ ướ ượ ư
và có giá tr thay th th c.
15. C quan qu n lý xu t nh p c nhơ c quan chuyên trách thu c Bơ
Công an làm nhi m v qu n lý nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú c a ư
ng i n c ngoài t i Vi t Nam.ườ ướ
16. Đ n vơ ki m soát xu t nh p c nh là đ n v chuyên trách làmơ
nhi m v ki m soát nh p c nh, xu t c nh, quá c nh c a ng i n c ư ướ
ngi t i c a kh u .
17. C quan th m quy n c p th th c c a Vi t Nam n c ngoàiơ ướ
g m c quan đ i di n ho c c quan khác c a Vi t Nam n c ngoài ơ ơ ướ
đ c y quy n th c hi n ch c năng lãnh s .ượ
2
Đi u 4. Nguyên t c nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú ư
1. Tuân th quy đ nh c a Lu t này, các quy đ nh khác c a pháp lu t
Vi t Nam có liên quan ho c đi u c qu c t mà Vi t Nam là thành viên. ư ế
2. n tr ng đ c l p, ch quy n, th ng nh t toàn v n lãnh th , b o
đ m an ninh qu c gia và tr t t , an tn xã h i, bình đ ng trong quan h qu c
t .ế
3. B o đ m công khai, minh b ch, thu n l i cho ng i n c ngoài; ườ ướ
ch t ch , th ng nh t trong qu n ho t đ ng nh p c nh, xu t c nh, quá
c nh, c trú c a ng i n c ngoài t i Vi t Nam. ư ườ ướ
4. Ng i n c ngoài nhi u h chi u ch đ c s d ng m t hườ ướ ế ượ
chi u đ nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú t i Vi t Nam. ế ư
Đi u 5. Các hành vi b nghiêm c m
1. C n tr ng i n c ngoài c quan, t ch c, nhân liên quan ườ ướ ơ
th c hi n quy n, nghĩa v , trách nhi m theo quy đ nh c a pháp lu t v
nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú c a ng i n c ngoài t i Vi t ư ườ ướ
Nam.
2. Đ t ra th t c, gi y t , các kho n thu trái v i quy đ nh c a Lu t
này các quy đ nh khác c a pháp lu t liên quan; sách nhi u, gây phi n
trong vi c làm th t c nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú c a ư
ng i n c ngoài t i Vi t Nam.ườ ướ
3. Nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú trái phép t i Vi t Nam; m ư
gi , s d ng gi y t gi đ nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú t i Vi t ư
Nam.
4. Cung c p thông tin, tài li u sai s th t đ đ c nh p c nh, xu t ượ
c nh, quá c nh, c trú t i Vi t Nam. ư
5. L i d ng vi c nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú t i Vi t Nam ư
đ ch ng l i nhà n c C ng hòa h i ch nghĩa Vi t Nam; xâm h i ướ
quy n và l i ích h p pháp c a c quan, t ch c, cá nhân. ơ
6. Mua, bán, thuê, cho thuê, m n, cho m n, t y, xóa, s a ch a n iượ ượ
dung gi y t giá tr nh p c nh, xu t c nh, c trú đ ng i n c ngoài ư ườ ướ
nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú t i Vi t Nam. ư
3
Đi u 6. Thu h i, hu b gi y t giá tr nh p c nh, xu t c nh,
cư trú do c quan có th m quy n ơ c a Vi t Nam c p
Ng i n c ngoài nh vi vi ph m quy đ nh t iườ ướ các kho n 3, 4, 5
6 Đi u 5; kho n 3 Đi u 21; đi m b kho n 2 Đi u 44 c a Lu t này thì
b thu h i, h y b gi y t có giá tr nh p c nh, xu t c nh, c t t i ư
Vi t Nam.
CH NG IIƯƠ
TH TH C
Đi u 7. Giá tr s d ng và hình th c c a th th c
1. Th th c giá tr m t l n ho c nhi u l n không đ c chuy n ượ
đ i m c đích.
2. Th th c đ c c p riêng cho t ng ng i, tr tr ng h p tr em ượ ườ ườ
d i 14 tu i đ c c p chung h chi u v i cha ho c m ho c ng i giámướ ượ ế ư
h .
3. Th th c đ c c p vào h chi u ho c c p r i. ượ ế
Đi u 8. Ký hi u th th c
1. NG1 - C p cho thành viên đoàn khách m i c a T ng th Ban ư
Ch p hành Trung ng Đ ng C ng s n Vi t Nam, Ch t ch n c, Ch ươ ướ
t ch Qu c h i, Th t ng Chính ph . ướ
2. NG2 - C p cho thành viên đoàn khách m i c a Th ng tr c Ban ườ
th Trung ng Đ ng C ng s n Vi t Nam, Phó Ch t ch n c, P Chư ươ ướ
t ch Qu c h i, Phó Th t ng Chính ph , Ch t ch y ban Trung ng ướ ươ
M t tr n T qu c Vi t Nam, Chánh án Tòa án nhân dân t i cao, Vi n
tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao, T ng Ki m toán nhà n c; thànhưở ướ
viên đoàn khách m i cùng c p c a B tr ng t ng đ ng, th t nh ưở ươ ươ ư
y, Bí th thành y, Ch t ch H i đ ng nhân dân, Ch t ch y ban nhân dân ư
t nh, thành ph tr c thu c trung ng. ươ
3. NG3 - C p cho thành viên c quan đ i di n ngo i giao, c quan lãnh ơ ơ
s , c quan đ i di n t ch c qu c t thu c Liên h p qu c, c quan đ i ơ ế ơ
di n t ch c liên chính ph v , ch ng, con d i 18 tu i, ng i giúp ướ ườ
vi c cùng đi theo nhi m kỳ.
4. NG4 - C p cho ng i vào làm vi c v i c quan đ i di n ngo i giao, ườ ơ
c quan lãnh s , c quan đ i di n t ch c qu c t thu c Liên h p qu c, cơ ơ ế ơ
4
quan đ i di n t ch c liên chính ph ; ng i vào thăm thành viên c quan ườ ơ
đ i di n ngo i giao, c quan lãnh s , c quan đ i di n t ch c qu c t ơ ơ ế
thu c Liên h p qu c, c quan đ i di n t ch c liên chính ph . ơ
5. LV1 - C p cho ng i vào làm vi c v i các ban, c quan, đ n v tr c ườ ơ ơ
thu c trung ng Đ ng C ng s n Vi t Nam; Qu c h i, Chính ph , y ban ươ
Trung ng ươ M t tr n T qu c Vi t Nam , Toà án nhân dân t i cao, Vi n
ki m sát nhân dân t i cao, Ki m toán nhà n c, các b , c quan ngang b , ướ ơ
c quan thu c Chính ph ; t nh y, thành y, H i đ ng nhân dân, y banơ
nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng. ươ
6. LV2 - C p cho ng i vào làm vi c v i các t ch c chính tr - xã h i, ườ
t ch c xã h i, Phòng Th ng m i và Công nghi p Vi t Nam. ươ
7. ĐT - C p cho nhà đ u t n c ngoài t i Vi t Nam lu t s n c ư ướ ư ư
ngoài hành ngh t i Vi t Nam.
8. DN - C p cho ng i vào làm vi c v i doanh nghi p t i Vi t Nam. ườ
9. NN1 - C p cho ng i Tr ng văn phòng đ i di n, d án c a t ườ ưở
ch c qu c t , t ch c phi chính ph n c ngoài t i Vi t Nam. ế ướ
10. NN2 - C p cho ng i đ ng đ u văn phòng đ i di n, chi nhánh c a ườ
th ng nhân n c ngoài, văn phòng đ i di n t ch c kinh t , văn hoá, tươ ướ ế
ch c chuyên môn khác c a n c ngoài t i Vi t Nam. ướ
11. NN3 - C p cho ng i vào làm vi c v i t ch c phi chính ph ườ
n c ngoài, văn phòng đ i di n, chi nhánh c a th ng nhân n c ngoài,ướ ươ ướ
văn phòng đ i di n t ch c kinh t , văn hoá t ch c chuyên môn khác ế
c a n c ngoài t i Vi t Nam. ướ
12. DH - C p cho ng i vào th c t p, h c t p. ườ
13. HN - C p cho ng i vào d h i ngh , h i th o. ườ
14. PV1 - C p cho phóng viên, báo chí th ng trú t i Vi t Nam. ườ
15. PV2 - C p cho phóng viên, báo chí vào ho t đ ng ng n h n t i
Vi t Nam.
16. LĐ - C p cho ng i vào lao đ ng. ườ
17. DL - C p cho ng i vào du l ch. ườ
18. TT - C p cho ng i n c ngoài là v , ch ng, con d i 18 tu i ườ ướ ướ
c a ng i n c ngoài đ c c p th th c ký hi u LV1, LV2, ĐT, NN1, ư ướ ượ
NN2, DH, PV1, LĐ ho c ng i n c ngoài là ườ ướ cha, m, v , ch ng, con
c a công dân Vi t Nam.
5