259
NG GIÁ K NĂNG VN ĐỘNG TR BI NÃO
THEO TH NG ĐIỂM GMFCS
I. ĐẠI CƢƠNG
Thang điểm GMFCS được s dng rng rãi trên hu hết các c t 2006 như
mt công c đặc hiệu trong đánh giá mức độ phát trin vận động thô ca tr bi não
theo la tui và kết qu can thip phc hi chức năng theo từng giai đoạn.
Thang GMFCS được áp dụng đánh giá mốc phát trin vận động thô trên tr bi
não t 2 đến 18 tui, theo 5 mức độ. Với ưu điểm d áp dụng trong lâm sàng, đ tin cy
cao thang GMFCS được công nhn là công c hu hiu nhất trong đánh giá kết qu can
thip vận động cho tr bi não.
II. CH ĐỊNH
GMFCS được s dng tt c các tr bi não nhằm lượng giá mc độ phát trin
vận động thô tr bại n o và đánh giá kết qu can thip vận động.
III. CHUN B
1. Ngƣời thc hin
Bác sĩ phc hi chc năng.
Kĩ thut viên phc hi chức năng đ được đào k thut.
2. Phƣơng tiện
Phiếu chức năng vận động tr bại n o GMFCS, đệm tp, ghế bi não, thanh song
song, xe lăn, thang góc ...
3. Ngƣời bnh
Mc qun áo rng, thoi mái khi thc hin thao tác.
IV. THC HIN
Kĩ thuật viên xác định tui tr ng giá.
Chn mu phiếu lượng giá chức năng vận động thô tr bại n o GMFCS tương
ng vi tui.
Chức năng vận động thô ca tr bại n o được chia thành 5 mức độ t
trong phiếu đánh giá. thuật viên kết hp hi cha mẹ, người chăm sóc ng giá
trc tiếp theo mô t chi tiết trong các mu phiếu lượng giá.
* Cách phân bit các mức độ như sau:
1. Phân bit gia mức độ I và II
Tr mức độ II th b hn chế khoảng cách, thăng bằng khi đi th cn
dng c tr giúp cm tay khi bắt đầu học đi. thể s dng di chuyển có bánh xe để di
260
chuyn vi khong cách xa, bên ngoài nhà hay cộng đồng. Khi đi lên hay xuống cu
thang cn bám vào tay vn và không có kh năng chạy, nhy.
2. Phân bit gia mức độ II và III
Tr mức độ II kh năng đi không cần dng c tr giúp cm tay sau 4 tui
(mc tr th chn dng c để s dng thời điểm y). Tr mức độ III cn
dng c tr giúp cầm tay khi đi trong nhà. Khi đi bên ngoài và trong cộng đồng cn
dng c tr giúp có bánh xe.
3. Phân bit gia mức độ III và IV
Tr mức độ III t ngồi được hoc cn tr giúp t bên ngoài trong hu hết các
hn chế. kh năng độc lp thế đứng hoặc đi với s tr giúp bng dng c cm
tay. Tr mc độ IV khi ngi thường cn tr giúp, di chuyn b hn chế thường di
chuyn bằng xe lăn hoặc xe lăn điện.
4. Phân bit gia mức độ IV và V
Tr mức độ V b hn chế trong vic kiểm soát đầu, thân nh cn tr giúp
nhiu bng k thut th cht, th t di chuyển được nếu như trẻ được hc cách s
dụng xe lăn điện.
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG VẬN ĐỘNG THÔ TR BI NÃO
(GMFCS) TRƢỚC 2 TUI
Mức độ I: tr di chuyn trong ngoài v thế ngi vi 2 tay t do cầm đồ vt, tr t
4 điểm được, tr t kéo đứng lên đi đưc vài bước bằng cách bám vào đồ vt, tr
có th t đi trong khoảng thi gian t 18 tháng đến 2 năm.
Mức đ II: tr có th duy trì tư thế ngồi trên sàn nhưng cần dùng tay để gi thăng
bng, t trườn, bò 4 điểm được, tr có th đi men bằng cách bám vào đồ vt.
Mc độ III: tr th ngi nếu được tr giúp thắt lưng, trẻ th lăn, lật và
trườn v phía trước được.
Mức độ IV: tr th kiểm soát đầu nhưng cn tr giúp thân mình khi ngi trên
sàn, tr có th lt sp và ngửa được.
Mức độ V: khiếm khuyết v th cht y hn chế kim soát vận động, tr không
th kiểm soát đầu c thân mình thế kháng trng lc thế nm sp và ngi tr
giúp. Khi ly tr cn tr giúp của người ln.
KT QU ĐÁNH GIÁ
MỨC ĐỘ
Lần đánh giá
Ln 1
Ln 2
Ln 3
Ln 4
Ngày/tháng/năm
Ngày/tháng/năm
Ngày/tháng/năm
Ngày/tháng/năm
Mức độ I
Mức độ II
Mức độ III
Mức độ IV
261
Mức độ V
Ngày….tháng….năm
Người đánh giá lần 1
(Ký và ghi rõ h tên)
Ngày….tháng….năm
Người đánh giá lần 2
(Ký và ghi rõ hn)
Ngày….tháng….năm
Người đánh giá lần 3
(Ký và ghi rõ hn)
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG VẬN ĐỘNG THÔ TR BI NÃO
(GMFCS) T 2 ĐẾN 4 TUI
Mức độ I: tr ngi trên sàn vi 2 tay t do cầm đồ vt. Tr th di chuyn
trong và ngoài v trí ngi, tr có th đứng, đi không cần tr giúp.
Mức đ II: tr có th ngồi trên sàn nhưng sẽ gặp khó khăn nếu 2 tay cầm đồ vt,
di chuyn trong ngoài v trí ngi không cn tr giúp. Tr t kéo đứng lên trên b
mt vng chc, t 4 điểm vi mẫu đưa qua đưa li, th đi qua đi li bng cách
bám vào đồ vt hoc s dng dng c tr giúp.
Mức độ III: tr th ngi bằng thế “W”, trẻ th cn tr giúp của người
lớn để ngồi đúng. Trẻ th trườn hoặc không đu đưa chân, tr th bám vào
đồ vt vng chắc để đứng lên đi qua đi lại trong khong ngn. Tr th s dng
dng c tr giúp cầm tay đ đi lại vi khong cách ngn trong nhà và cn tr giúp ca
người ln khi quay li. Trth đi trong nhà nhưng khi quay li tr cn s tr giúp
ca dng c hoặc người ln.
Mức độ IV: tr th ngi nếu được đặt ngồi nhưng không khả ng giữ
thăng bằng nếu không tr giúp ca 2 tay. Tr cn dng c thích nghi cho ngi
đứng. Tr có th di chuyn bằng trườn, bò, lăn mà không có s phi hp ca 2 chân.
Mức độ V: khiếm khuyết v th cht, hn chế nng n v kim soát c động
kh năng đứng, đi, thế kháng trng lc của đầu thân mình. Tt c các chức năng
vận động b hn chế. Hn chế chức năng ngồi, đứng không được ci thin hoàn toàn
bng dng c thích nghi và các k thut tr giúp. mức độ V tr không có phương tin
độc lp cho di chuyn. Mt vài tr th t di chuyn bằng xe lăn hoc vi s tr giúp
nhiu ca dng c.
KT QU ĐÁNH GIÁ
MỨC ĐỘ
Lần đánh giá
Ln 1
Ln 2
Ln 3
Ln 4
Ngày/tháng/năm
Ngày/tháng/năm
Ngày/tháng/năm
Ngày/tháng/năm
Mức độ I
Mức độ II
Mức độ III
Mức độ IV
Mức độ V
Ngày….tháng….năm
Người đánh giá lần 1
(Ký và ghi rõ h tên)
Ngày….tháng….năm
Người đánh giá lần 2
(Ký và ghi rõ hn)
Ngày….tháng….năm
Người đánh giá lần 3
(Ký và ghi rõ hn)
Ngày….tháng….năm
Người đánh giá lần 4
(Ký và ghi rõ hn)
262
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG VẬN ĐỘNG THÔ TR BI NÃO
(GMFCS) T 4 ĐẾN 6 TUI
Mức độ I: tr th đứng lên ngi xung ghế không cn dùng tr giúp ca 2
tay. Tr di chuyn t sàn lên ghế ngồi đứng lên không cn tr giúp. Tr đi trong
ngoài nhà, leo lên cu thang và có kh năng chạy nhy.
Mức độ II: tr ngi vào ghế vi 2 tay t do cầm đồ vt. Tr th đứng lên t
trên sàn hoc t ghế ngồi nhưng thường cn b mt vng chắc để bò hoc bò bng 2 tay.
Tr th đi trong nhà không cần tr giúp bng dng c tr giúp cầm tay. Đi ngoài
được khong cách ngắn trên địa hình bng phng. Tr có th bám vào tay vịn để lên cu
thang nhưng không có khả năng chạy hoc nhy.
Mức độ III: tr có th ngi trên ghế thường nhưng với s tr giúp ti đa
khung chu hoc thân nh. Tr ngi vào ghế hoc ra khi ghế bng ch đng hoc
kéo trên b mt vng chc. Tr có th đi trên b mt bng phng vi s tr giúp ca
dng c cm tay và leo cu thang vi s tr giúp ca người lớn. Khi đi ra ngoài vi
khong cách dài hoc vi địa nh không bng phng tr thường được di chuyn bi
xen hoặc người ln.
Mức độ IV: tr th ngi trên ghế nhưng cần ghế thích nghi để kim soát thân
mình thc hin tt chức năng bàn tay. Trẻ di chuyn vào trong hoc ra ngoài vi s
tr giúp của người ln bằng cách kéo 2 tay đng lên. Tr th đi trong khoảng cách
ngn vi s tr giúp của khung đi s giám sát của người ln nhưng rất khó khăn khi
quay li hoc trên địa hình g gh, tr th t di chuyn bằng xe lăn. cộng đồng tr
thường đụơc di chuyển bằng xe đẩy hoặc người ln.
Mức độ V: khiếm khuyết v th cht làm hn chế nng n v kh năng tự kim
soát vận động kh ng giữ thế kháng trng lc của đầu thân mình, tt c các
chức năng vận động b hn chế.
KT QU ĐÁNH GIÁ
MỨC ĐỘ
Lần đánh giá
Ln 1
Ln 2
Ln 3
Ln 4
Ngày/tháng/năm
Ngày/tháng/năm
Ngày/tháng/năm
Ngày/tháng/năm
Mức độ I
Mức độ II
Mức độ III
Mức độ IV
Mức độ V
Ngày….tháng….năm
Người đánh giá lần 1
(Ký và ghi rõ h tên)
Ngày….tháng….năm
Người đánh giá lần 2
(Ký và ghi rõ hn)
Ngày….tháng….năm
Người đánh giá lần 3
(Ký và ghi rõ hn)
Ngày….tháng….năm
Người đánh giá lần 4
(Ký và ghi rõ hn)
263
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG VẬN ĐỘNG THÔ TR BI NÃO
(GMFCS) T 6 ĐẾN 12 TUI
Mức độ I: tr t đi tại nhà, trường hc cộng đồng tr t bước lên cu thang,
bc thm không cn bám vào tay vịn hoăc trợ giúp. Tr th chy, nhy nhưng hn
chế. Tr th tham gia vào các hoạt động th cht, th thao tu thuc vào s la chn
và các yếu t môi trường.
Mức độ II: tr th đi trong hầu hết s sp xếp, tr th những kkhăn
khi đi với khong cách xa khó khăn v thăng bằng khi đi trên đa hình không bng
phẳng, đường dốc khu đông đúc, không gian hạn chế hoặc khi mang đồ vt. Tr lên
xung cu thang bng cách bám vào tay vn hoc tr giúp của người ln. Đi ngoài
cộng đồng tr cn tr giúp v th cht. Tr th cn dng c tr giúp hoặc xe lăn khi
đi với khong cách xa. Tr ch th làm tt mức đ thp khi biu din chy nhy.
Hn chế vận động thô dn ti cn tr giúp ca dng c thích nghi khi tham gia các hot
động th cht, th thao.
Mc độ III: tr đi với dng c tr giúp trong hu hết không gian xắp đặt trong
nhà. Khi ngi tr th cần đai đ giúp cho khung chu thẳng để gi thăng bằng.
Đứng lên t thế ngi hoc t sàn nhà tr cn tr giúp t người khác hoc mt phng
vng chc. Khi di chuyn khong cách dài tr cn tr giúp bng mt vài mẫu khung đi.
Tr th lên xung cu thang bng cách bám vào tay vn hoc s tr giúp của người
khác. Hn chế v đi nên cần tr giúp bng dng c thích nghi khi tham gia vào các hot
động th cht, th thao bao gồm xe đẩy, xe lăn hoặc xe lăn điện.
Mc độ IV: tr thường cn tr giúp bằng người khác hoặc xe đẩy, xe lăn đi trong
hu hết không gian được xắp đặt. Tr cn ghế ngồi thích nghi để kim soát thân mình và
khung chu. Tr cn tr giúp trong khi di chuyn. nhà tr thường di chuyn bng cách
lăn, bò, trườn. Di chuyn vi khong cách ngn tr cn tr giúp t người khác hoc xe
điện. nhà, trường hc hoc trong cộng đồng tr thường được di chuyn bằng xe lăn
hoc dng c di chuyn chy bng điện. Hn chế v di chuyn lên cn tr giúp bng
dng c thích nghi đ tham gia vào các hoạt động th cht hoc tr giúp bng thiết b di
chuyn chy bằng điện.
Mức độ V: tr được di chuyn bằng xe lăn trong mi không gian, tr b hn chế
trong vic duy trì s kháng trng lc của đầu, thế thân mình, kim soát vận động tay
chân. K thut tr giúp được s dụng để duy trì trc của đầu, ngồi, đứng di
chuyển nhưng những hn chế y không được khc phc hoàn toàn bng thiết b. di
chuyn yêu cu tr giúp hoàn toàn t người khác. Tr th t di chuyn bng thiết b
s dụng đin vi s thích nghi ln cho ngi, kim soát các quá trình. Hn chế s di
chuyn cn s thích nghi đ tham gia các hoạt đng th cht, th thao bao gm tr
giúp bng th cht hoc các thiết b s dụng đin.
KT QU ĐÁNH GIÁ
MỨC ĐỘ
Lần đánh giá
Ln 1
Ln 2
Ln 3
Ln 4
Ngày/tháng/năm
Ngày/tháng/năm
Ngày/tháng/năm
Ngày/tháng/năm
Mức độ I