Luyện thi đại học KIT-2: Môn Vật Lí ( Thầy Đặng Việt Hùng) Đề số 05.

ĐỀ SỐ 05 GIÁO VIÊN: ĐẶNG VIỆT HÙNG Đây là đề thi tự luyện số 05 thuộc khóa học LTĐH KIT-2 : Môn Vật lí (Thầy Đặng Việt Hùng). Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng (phần 1, phần 2 và phần 3).

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp. R là biến trở, L thuần cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác 0. Lúc đầu cố

định R thay đổi C đến giá trị hoặc thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch có giá trị bằng nhau. Sau

đó điều chỉnh C đến giá trị C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác 0) khi R thay đổi, giá trị của C0 là

A. B. C. D.

Câu 2: Vật dao động điều hòa theo phương trình . Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8π cm/s và gia tốc

C. 7 lần. D. 4 lần. B. 6 lần.

cực đại amax = 16π2 cm/s2. Vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần trong khoảng thời gian 2,75 s (kể từ lúc vật bắt đầu dao động) A. 5 lần. Câu 3: Một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm

có cùng giá trị và bằng U, cường độ dòng điện trong mạch khi đó có biểu thức . Khi

điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó có biểu thức là

B. A.

D. C.

Câu 4: Một vật dao động điều hoà có tần số 2 Hz, biên độ 6 cm. Ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí có li độ 3 cm thì sau thời điểm đó 1/8 s vật chuyển động theo

A. chiều âm qua vị trí có li độ –3 cm. B. chiều dương qua vị trí có li độ cm.

C. chiều âm qua vị trí có li độ cm. D. chiều dương qua vị trí có li độ –3 cm.

Câu 5: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và BM mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có R mắc nối tiếp với cuộn cảm L thuần cảm, đoạn mạch MB chỉ có C. Đặt điện áp u = U0cos(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch AB, điện áp hiệu dụng trên mạch AM là U1 = 200 V, trên mạch MB là U2 = 70 V, điện áp trên hai đầu tụ điện lệch pha với điện áp trên hai đầu mạch AB là φ với cosφ = 0,6; điện áp hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch AB là

B. 234 V. C. 220 V. V. D.

A. 150 V. Câu 6: Một lăng kính bằng thủy tinh ABC đặt trong không khí. Chiếu một tia sáng hẹp từ không khí vào mặt bên AB theo phương vuông góc với mặt này thì thấy tia sáng đi vào lăng kính rồi ló ra ở mặt AC, biết rằng tia lục đi sát với mặt này. Thay tia lục bằng tia sáng gồm các thành phần đơn sắc đỏ, lục, cam, tím, vàng, vẫn giữ nguyên hướng của tia tới. Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ở mặt AC là các tia đơn sắc màu A. đỏ, tím, vàng. B. tím, vàng, cam. C. đỏ, cam, vàng. D. đỏ, cam.

- Trang | 1 -

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

D. 44 vòng. B. 248 vòng. C. 175 vòng.

C. 100. D. 150. B. 450

D. 13,2 dB. C. 57,5 dB. B. 46,8 dB.

Luyện thi đại học KIT-2: Môn Vật Lí ( Thầy Đặng Việt Hùng) Đề số 05. Câu 7: Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện động hiệu dụng của máy là 220 V và tần số 50 Hz. Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4 mWb. Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng là A. 62 vòng. Câu 8: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm và một bộ tụ điện có điện dung C0 không đổi mắc song song với tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10 pF đến 250 pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1200. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với góc xoay theo hàm bậc nhất. Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng từ 10 m đến 30 m. Người ta mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn cảm thuần giống hệt cuộn cảm thuần trước. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m thì phải xoay tụ xoay (kể từ vị trí có điện dung cực tiểu) một góc bằng A. 300. Câu 9: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 60 dB và 55 dB. Mức cường độ âm tại B là A. 8,2 dB. Câu 10: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Có hai vị trí trên quỹ đạo đối xứng nhau qua gốc tọa độ mà ở đó động năng bằng 7,5 lần thế năng. B. Trong mỗi chu kì dao động của vật, có hai thời điểm thế năng bằng 100 lần động năng. C. Thế năng và động năng biến thiên cùng chu kì với chu kì của của li độ. D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số gấp hai lần tần số của li độ. Câu 11: Một con lắc lò xo có m = 100 g; k = 100 N/m treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng năng vật lên đến vị trí lò xo bị nén một đoạn X rồi buông nhẹ cho dao động điều hoà. Thời gian từ khi buông vật đến khi vật qua vị trí lò xo

không bị biến dạng lần đầu tiên là s. Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Biên độ dao động của vật bằng

B. 4 cm C. 5 cm D. 3 cm

D. 0,7 m/s. C. 0,4 m/s. B. 0,8 m/s.

A. 2 cm Câu 12: Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 10 N/m đặt trên mặt phẳng nằm ngang có hệ số ma sát bằng 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi thả nhẹ. Ngay sau khi thả vật, nó chuyển động theo chiều dương. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình nó chuyển động theo chiều âm lần đầu tiên là A. 0,35 m/s. Câu 13: Một vật khối lượng m = 100 g đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5 cm. Khi vật đó đi qua vị trí cân bằng thì có một vật khác khối lượng m' = 25 g rơi thẳng đứng xuống và dính vào nó. Biên độ dao động của con lắc sau đó là

A. cm. B. 5 cm. C. cm. D. 4 cm.

D. 4 mm.

D. 1200 vòng. C. 600 vòng. B. 900 vòng.

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 1mm. Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D + D hoặc D – D thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2i và i. Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D + 3D thì khoảng vân trên màn là C. 2 mm. B. 2,5 mm. A. 3 mm. Câu 15: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 30% so với lúc đầu. Số vòng dây ban đầu ở cuộn thứ cấp là A. 300 vòng. Câu 16: Khi nói về hệ số công suất cosφ của đoạn mạch xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai? A. Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cosφ = 0. B. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cosφ < 1. C. Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cosφ = 1. D. Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cosφ = 0.

- Trang | 2 -

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

D. 83,6%. C. 81,3%. B. 80,6%.

Luyện thi đại học KIT-2: Môn Vật Lí ( Thầy Đặng Việt Hùng) Đề số 05. Câu 17. Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 85%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là A. 82,6%. Câu 18: Con lắc đơn có chu kì dao động điều hòa là T khi không có ngoại lực tác dụng. Dùng ngoại lực là lực điện

có phương nằm ngang, độ lớn 5000 V/m thì chu kì dao động điều hòa trong điện trường giảm 2% so

C. 5,8.10–6 C. B. 5,8.10–7 C. D. 7,38.10–6 C.

trường với với khi không có ngoại lực. Cho biết vật nặng có khối lượng 10 (g), lấ y g = 10 m/s2. Độ lớn điện tích của vật là A. 4,06.10–6 C. Câu 19: Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai? A. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch. B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất. C. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau. D. Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn điện áp tức thời hai đầu điện trở. Câu 20: Một con lắc lò xo gồm vật M và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biên độ A1. Đúng lúc vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng nửa khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc v0 bằng vận tốc cực đại của vật M, đến va chạm với M. Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A2. Tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm là

A. B. C. D.

Câu 21: Phát biểu nào sai, khi nói về dao động điều hò a của chất điểm? A. Động năng biến đổi tuần hoàn với chu kì bằng nửa chu kì dao động. B. Vận tốc của chất điểm có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ. C. Biên độ dao động là đại lượng không đổi theo thời gian. D. Lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ. Câu 22: Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm hai điện trở và hai tụ điện mắc nối tiếp theo thứ tự R1, C1, R2, C2. Điểm N nằm trên mạch điện, nằm giữa tụ C1 và điện trở R2. Gọi UAN, UNB và UAB lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu các đoạn mạch AN, NB và AB. Hỏi các giá trị R1, R2, C1, C2 phải thoả mãn điều kiện nào dưới đây để khi có dòng điện xoay chiều trong mạch thì UAN + UNB = UAB .

A. B. C. D.

Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f = 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch AB

gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chi có cuộn cảm thuần H, đoạn mạch MB

gồm tụ điện C và điện trở Ω nối tiếp. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha so với điện áp hai

đầu đoạn mạch MB. Điện dung của tụ điện bằng

A. F. B. F. C. F. D. F.

D. 0,10 Hz C. 0,15 Hz B. 0,30 Hz

Câu 24: Một lò xo nhẹ được treo vào điểm có định. Gắn đồng thời cả hai vật nhỏ có khối lượng m1 và m2 vào đầu dưới lò xo thì hệ dao động với tần số 0,12 Hz. Nếu bỏ bớt vật m1 thì hệ dao động với tần số 0,2 Hz. Tính tần số dao động của hệ nếu chỉ có vật m1 gắn với lò xo trên. A. 0,05 Hz Câu 25: Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. Thay tia sáng lục bằng một chùm tia sáng song song, hẹp, chứa đồng thời

- Trang | 3 -

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Luyện thi đại học KIT-2: Môn Vật Lí ( Thầy Đặng Việt Hùng) Đề số 05. ba ánh sáng đơn sắc màu vàng, màu lam, màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là A. hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam. B. ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím. C. chùm tia sáng màu vàng. D. hai chùm tia sáng màu lam và tím. Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu mạch RLC nối tiếp.R là biến trở. Tụ điện có điện dung C không đổi, L thuần cảm và thay đổi được. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác 0. Lúc đầu cố định R, thay đổi L đến giá trị 0,5/π (H) hoặc 1,5/π (H) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trên mạch có giá trị bằng nhau. Sau đó, điều chỉnh L đến giá trị L0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi khi R thay đổi. Giá trị của L0 là

A. B. C. D.

Câu 27: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng 30 g và một dây treo chiều dài được kích thích cho dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t con lắc thực hiện 36 dao động. Khi thay đổi chiều dài của con lắc thành có cùng chu kỳ như con lắc thì trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 35 dao động. Để con lắc với chiều dài

, người ta truyền cho vật điện tích q sau đó đặt nó trong điện trường đều có các đường sức thẳng

B. 3,478.10–6 C. C. 3,287.10–6 C.

có chiều dài đứng hướng xuống, độ lớn E = 5000 V/m. Lấy g = 10 m/s2, giá trị của q là D. 3,278.10–6 C. A. 3,478.10–6 C. Câu 28: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 = 200 Ω

mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần cảm có độ tự cảm Đoạn mạch MB có điện trở R2 mắc nối tiếp

với một tụ điện có điện dung C. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số là 50 Hz. Mắc Ampe kế với điện trở rất nhỏ vào M, B thì Ampe kế chỉ 0,3 A. Nếu thay ampe kế bằng vôn kế có điện trở lớn thì vôn kế chỉ 60 V, hiệu điện thế trên vôn kế trễ pha 600 so với hiệu điện thế hai đầu mạch AB. Giá trị của R2 và C lần lượt là

A. R2 = 100 Ω, B. R2 = 100 Ω,

C. R2 = 200 Ω, D. R2 = 200 Ω,

Câu 29: Một đoạn mạch RC mắc nối tiếp, điện trở có giá trị 100 Ω, tụ điện có điện dung . Đặt vào hai

đầu mạch điện áp u = 100cos(100πt) V. Ở thời điểm điện áp hai đầu mạch là 50 V thì điện áp hai đầu điện trở là

A. 25 V. B. 25 V. C. D.

Câu 30: Cho mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu A và B có biểu thức .

Cuộn dây có độ tự cảm , điện trở thuần r = R = 100 Ω. Tụ điện có điện dung C. Người ta đo được hệ số

công suất của mạch là 0,8. Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại, người ta mắc thêm một tụ có điện dung C1 với tụ C để có một bộ tụ điện có điện dung thích hợp. Điện dung của tụ C1 và cách mắc là

A. Mắc song song, B. Mắc nối tiếp,

C. Mắc song song, D. Mắc nối tiếp,

Câu 31: Đặt một điện áp u = U0cosωt (V) có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Khi ω = ω0 thì cường độ dòng

- Trang | 4 -

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Luyện thi đại học KIT-2: Môn Vật Lí ( Thầy Đặng Việt Hùng) Đề số 05. điện hiệu dụng trong mạch cực đại và bằng Im. Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng nhau và bằng Im. Biết ω2 – ω1 = 80π rad/s. Giá trị của độ tự cảm L bằng

A. H. B. H. C. H. D. H.

B. 100 lần. C. 120,78 lần. D. 112,35 lần.

C. 3,57 cm. B. 2,33 cm. D. 6 cm.

Câu 32: Điên áp giữa 2 cực của máy phát điện tăng lên 10 lần thì công suất hao phí giảm bao nhiêu lần, biết rằng công suất truyền đến tải tiêu thu không đổi và khi chưa tăng điện áp thì độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ. Coi cường độ dòng điện luôn cùng pha với điện áp. A. 113,21 lần Câu 33: Có hai nguồn dao động kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 8 cm có phương trình dao động lần lượt là us1 = 2cos(10πt – π/4) mm và us2 = 2cos(10πt + π/4) mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10 cm/s. Xem biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách S1 khoảng S1M = 10 cm và S2 khoảng S2M = 6 cm. Điểm dao động với biên độ cực đại trên S2M xa S2 nhất là A. 3,07 cm. Câu 34: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm ba phần tử R, L(thuần cảm) và C theo đúng thứ tự đó mắc nối tiếp. Khi tần số là f1 thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm và tụ điện bằng 0. Khi tần số bằng f2 thì tỉ số các điện áp hiệu dụng trên tụ điện

và cuộn cảm bằng 0,75. Tỉ số bằng

A. B. C. . D.

Câu 35: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có li độ lần lượt là là x1, x2, x3.

Biết phương trình li độ tổng hợp của các dao động thành phần lần lượt là ;

; . Khi li độ của dao động x1 đạt giá trị cực đại thì li độ của dao

động x3 là

C. D. cm. cm. B. 0 cm.

C. 21 vân. D. 18 vân. B. 23 vân.

A. 3 cm. Câu 36: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 2,5 mm và 25 mm. Số vân sáng quan sát được trong khoảng MN là A. 24 vân. Câu 37: Chọn phát biểu sai về thang sóng điện từ? A. Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ tác dụng lên kính ảnh. B. Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm phát quang các chất và gây ion hoá chất khí. C. Các sóng có tần số càng nhỏ thì tính đâm xuyên càng mạnh. D. Các sóng có tần số càng nhỏ thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng. Câu 38: Cho hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 8 cm. Về một phía của S1S2 lấy thêm hai điểm S3 và S4 sao cho S3S4 = 4 cm và hợp thành hình thang cân S1S2S3S4. Biết bước sóng λ = 1 cm. Hỏi đường cao của hình thang lớn nhất là bao nhiêu để trên S3S4 có 5 điểm dao động với biên độ cực đại

A. cm. B. cm. C. 4 cm. D. cm.

B. 6 vân sáng C. 7 vân tối

Câu 39: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với ánh sáng được dùng có bước sóng 600 nm, khoảng cách hai khe bằng 1 mm, khoảng cách hai khe đến màn 2 m. Trên màn thu được hệ vân giao thoa, hai điểm M, N nằm trên màn về một phía đối với vân sáng trung tâm cách vân trung tâm lần lược 3 mm và 10 mm. Trong đoạn MN có A. 8 vân tối D. 5 vân sáng Câu 40: Một mạch dao động LC lí tưởng, tụ điện phẳng không khí có điện dung C0 , khoảng cách hai bản tụ là d, diện tích mỗi bản tụ là S mắc với cuộn dây L thì thu được bước sóng 0. Đưa vào trong tụ một tấm điện môi có hằng

- Trang | 5 -

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Luyện thi đại học KIT-2: Môn Vật Lí ( Thầy Đặng Việt Hùng) Đề số 05. số điện môi  = 3, diện tích, chiều cao của tấm điện môi bằng một nửa của tụ. Tính bước sóng mà mạch LC trên thu được sau khi đưa tấm điện môi vào?

A. C. B. 0,250 D. 0,50

B. V3, V2, V1 C. V1, V3, V2 D. V3, V1 V2.

C. d = 12,25 cm. B. d = 8,75 cm. D. d = 7,0 cm.

Câu 41: Đặt điện áp u = U0cost ( U0 không đổi,  có thể thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thỏa mãn điều kiện CR2< 2L. Gọi V1, V2 ,V3 lần lượt các vôn kế mắc vào hai đầu R, L, C. Khi tăng dần tần số thì thấy trên mỗi vôn kế đều thấy có một giá trị cực đại thứ tự lần lượt các vôn kế đạt cực đại là: A. V1, V2, V3 Câu 42: Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f = 50 Hz, vận tốc truyền sóng là v = 175 cm/s. Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngược pha với M. Khoảng cách MN là A. d = 10,5 cm. Câu 43: Đặt điện áp u = U0cos(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp đang xẩy ra cộng hưởng. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch, P là công suất tiêu thụ của mạch; uLvà uR lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu điện trở. Quan hệ nào sau đây không đúng?

A. u cùng pha với i. B. u trễ pha so với uL góc π/2. C. D. u = uR.

C. 4 s. B. 6 s. D. 12 s.

Câu 44: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt = 0,5 s năng lượng điện trường bằng một phần ba năng lượng từ trường. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là A. 3 s. Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch mắc

nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuận cảm có độ tự cảm và tụ điện có điện dung . Điều chỉnh f

B. 50 Hz và 52,5 Hz. D. 40 Hz và 62,5 Hz.

D. 0,3 N. B. 0,5 N. C. 50 N.

D. 5,340 C. 8,110 B. 4,240

đến giá trị f1 và giá trị f2 thì thấy công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Biết f1 + f2 = 102,5 Hz. Giá trị của f1 và f2 lần lượt là A. 25 Hz và 77,5 Hz. C. 35 Hz và 67,5 Hz. Câu 46: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,1 kg và một lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Con lắc lò xo được đặt nằm ngang và đầu không có vật cố định vào giá đỡ. Bỏ qua ma sát. Đưa vật theo phương dọc theo lò xo tới vị trí lò xo dãn 3 cm rồi truyền cho nó một vận tốc có độ lớn là 40 cm/s theo chiều ngược lại. Trong quá trình dao động, lực đàn hồi cực đại tác dụng vào giá đỡ là A. 30 N. Câu 47: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn có vật nặng 0,1 kg dao động điều hòa với biên độ góc α0. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì lực căng của dây treo là 1,02 N. Giá trị của α0 là A. 3,950 Câu 48: Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R, L, C, cuộn dây thuần cảm. Mắc mạch điện trên vào nguồn điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi thì thấy hiệu điện thế ở 2 đầu lần lượt là UR = UL, UC = 2UR và công suất tiêu thụ của mạch là P. Hỏi nếu mắc thêm tụ C’ = C nối tiếp với C thì công suất tiêu thụ của mạch là P’ sẽ bằng bao nhiêu theo P?

A. B. P’ = 2P. C. P’ = 0,2P. D. P’ = 0,5P.

B. 17 vân tím, 10 vân đỏ. D. 20 vân tím, 11 vân đỏ.

Câu 49: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc λ1(tím) = 0,42 μm; λ2(lục) = 0,56 μm; λ3(đỏ) = 0,70 μm. Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống nhau như màu của vân trung tâm có 14 vân màu lục. Số vân tím và vân màu đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kề trên là A. 19 vân tím, 11 vân đỏ. C. 20 vân tím, 12 vân đỏ. Câu 50: Một mạch điện xoay chiều gồm AM nồi tiếp MB. Biết AM gồm điện trở thuần R1, tụ điện C1, cuộn dây thuần cảm L1 mắc nối tiếp. Đoạn MB có hộp X, biết trong hộp X cũng có các phần tử là điện trở thuần, cuộn cảm,

- Trang | 6 -

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Luyện thi đại học KIT-2: Môn Vật Lí ( Thầy Đặng Việt Hùng) Đề số 05. tụ điện mắc nối tiếp nhau. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch AB có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng là 200

V

D. 400 W

V thì thấy dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng 2 A. Biết R1 = 20  và nếu ở thời điểm t (s), uAB = thì ở thời điểm (t + 1/600) s dòng điện iAB = 0 và đang giảm. Công suất của đoạn mạch MB là A. 266,4 W B. 120 W C. 320 W Câu 51: Chiếu một chùm sáng trắng hẹp đến một mặt bên của lăng kính bằng thủy tinh có góc chiết quang A = 60 sao cho phương tia tới vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là nđ = 1,61 và đối với ánh sáng màu tím là nt = 1,65. Chùm ló ra khỏi lăng kính được hứng trên một màn E song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang và cách mặt phẳng này 1,5 m. Bề rộng của quang phổ nhận được trên màn là A. 0,542 cm D. 0,742 cm C. 0,728 cm B. 0,628 cm

Câu 52: Phát biểu nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng? A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số hoàn toàn xác định. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính C. Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị D. Đối với các môi trường khác nhau ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng

D. 3/4. B. /2. C. /4.

Câu 53: Một sóng hình sin truyền dọc theo một trục ox. Hai điểm M và N nằm trên trục ox có sóng truyền qua (MN < ). Khi M có li độ cực đại thì N đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Độ lệch pha giữa M và N (sóng truyền từ M đến N) là bao nhiêu? A. 3/2. Câu 54: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc? A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ. D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.

Câu 55: Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu chà m ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu chà m b ằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì A. khoảng vân không thay đổi. C. khoảng vân tăng lên. B. vị trí vân trung tâm thay đổi. D. khoảng vân giảm xuống.

Câu 56: Phát biểu nào dưới đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng? A. Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc. B. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật. C. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật. D. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật. Câu 57: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu cuộn dây là 220 V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 127 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây? A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. B. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác. C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác. D. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.

Câu 58: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp theo đúng thứ tự đó.

Độ tự cảm của cuộn cảm thuần là Biết rằng, khi thay đổi giá trị của biến trở R, điện áp hai đầu đoạn

mạch RL không đổi. Điện dung của tụ là

- Trang | 7 -

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Luyện thi đại học KIT-2: Môn Vật Lí ( Thầy Đặng Việt Hùng) Đề số 05.

A. B. C. D.

Câu 59: Một lăng kính thủy tinh (cho ánh sáng đỏ và tím truyền qua với tốc độ lần lượt

và góc chiết quang A = 50. Chiếu chùm sáng trắng song song, vuông góc với mặt phẳng phân giác của lăng

kính, góc lệch giữa tia ló đỏ so với tia ló tím là

A. B. C. D.

Câu 60: Khi làm thí nghiệm I-âng, người ta điều chỉnh khoảng cách giữa hai khe từ đến thì thấy rằng vị trí

vân trung tâm không thay đổi, nhưng vị trí vân sáng bậc nhất của hệ vân sau trùng với vân tối thứ hai (tính từ vân

trung tâm) của hệ vân trước. Tỉ số là

A. B. C. D.

Giáo viên: Đặng Việt Hùng

Nguồn : Hocmai.vn

- Trang | 8 -

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt