http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
BI DƯỠNG KIN THC – ÔN, LUYN THI ĐẠI
HC VT LÝ
CH ĐỀ 3: CON LC ĐƠN
1
I. KIN THC
* Con lc đơn
+ Con lc đơn gm mt vt nng treo vào si y không gin, vt nng kích thước không
đáng k so vi chiu dài si dây, siy khi lượng không đáng k so vi khi lượng ca vt
nng.
+ Khi dao động nh (sinα α (rad)), con lc đơn dao động điu hòa vi phương trình:
s = S
o
cos(ωt + ϕ) hoc α = α
o
cos(ωt + ϕ); vi α =
l
s
; α
o
=
l
S
o
+ Chu k, tn s, tn s góc: T = 2π
g
l
; f =
π
2
1
l
g
; ω =
l
g
.
+ Lc kéo v khi biên độ góc nh: F = -
s
l
mg
=-mgα
+ Xác định gia tc rơi t do nh con lc đơn : g =
2
2
4
T
l
π
.
+ Chu dao động ca con lc đơn ph thuc độ cao, độ sâu, vĩ độ địa và nhit độ môi
trường.
* Năng lượng ca con lc đơn
+ Động năng : W
đ
=
2
1
mv
2
+ Thế năng: W
t
= mgl(1 - cosα) =
2
1
mglα
2
(α 1rad, α (rad)).
+ Cơ năng: W = W
t
+ W
đ
= mgl(1 - cosα
0
) =
2
1
mglα
2
0
.
Cơ năng ca con lc đơn được bo toàn nếu b qua ma sát.
1. Tn s góc:
g
l
ω
=
; chu k:
22
l
T
ππ
ω
= =
; tn s:
1 1
2 2
g
f
T l
ω
π π
= = =
Điu kin dao động điu hoà: B qua ma sát, lc cn α
0
<< 1 rad hay S
0
<< l
2. Lc kéo v (lc hi phc)
2
sin
s
F mg mg mg m s
l
α α ω
= = = =
Lưu ý: + Vi con lc đơn lc hi phc t l thun vi khi lượng.
+ Vi con lc lò xo lc hi phc không ph thuc vào khi lượng.
3. Phương trình dao động:
s = S
0
cos(ωt + ϕ) hoc α = α
0
cos(ωt + ϕ) vi s = αl, S
0
= α
0
l
v = s’ = -ωS
0
sin(ωt + ϕ) = -ωlα
0
sin(ωt + ϕ)
a = v’ = -ω
2
S
0
cos(ωt + ϕ) = -ω
2
lα
0
cos(ωt + ϕ) = -ω
2
s = -ω
2
αl
Lưu ý: S
0
đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x
4. H thc độc lp:
* a = -ω
2
s = -ω
2
αl
*
2 2 2
0
( )
v
S s
ω
= +
Tìm chiu dài con lc:
2 2
max
2
v v
g
α
=
CH ĐỀ 3: CON LC ĐƠN
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
BI DƯỠNG KIN THC – ÔN, LUYN THI ĐẠI
HC VT LÝ
CH ĐỀ 3: CON LC ĐƠN
2
*
2
2 2
0
v
gl
α α
= +
5. Cơ năng:
2 2 2 2 2 2 2
0 0 0 0
1 1 1 1
W
2 2 2 2
ω α ω α
= = = =
mg
m S S mgl m l
l
Lưu ý: Cơ năng ca con lc đơn t l thun vi khi lượng vt còn cơ năng ca con lc
xo không ph thuc vào khi lượng ca vt
6. Ti cùng mt nơi con lc đơn chiu dài l
1
chu k T
1
, con lc đơn chiu dài l
2
chu k
T
2
, con lc đơn chiu dài l
1
+ l
2
có chu k T
2
,con lc đơn chiu dài l
1
- l
2
(l
1
>l
2
) có chu k T
4
.
Thì ta có:
2 2 2
312
T T T
= +
2 2 2
412
T T T
=
7. Khi con lc đơn dao đng vi α
0
bt k. Cơ năng, vn tc lc căng ca si dây con lc
đơn
W = mgl(1-cosα
0
); v
2
= 2gl(cosα – cosα
0
) và T
C
= mg(3cosα – 2cosα
0
)
Lưu ý: - Các công thcy áp dng đúng cho c khi α
0
có giá tr ln
- Khi con lc đơn dao động điu hoà (α
0
<< 1rad) thì:
2 2 2 2
0 0
1
W= ; ( )
2
mgl v gl
α α α
=
(đã có trên)
2 2
0
(1 1,5 )
C
T mg
α α
= +
2
0
max 0 min
(1 ); (1 )
2
T mg T mg
α
α
= + =
II. PHÂN DNG BÀI TP:
BÀI TOÁN 1: TÌM CÁC ĐI LƯNG THƯNG GP V CON LC ĐƠN
PHƯƠNG PHÁP:
Để tìm mt s đại lượng trong dao động ca con lc đơn ta viết biu thc liên quan đến
các đại lượng đã biết và đại lượng cn tìm t đó suy ra và tính đại lượng cn tìm.
1) Năng lượng con lc đơn:
Chn mc thế năng ti v trí cân bng O
+ Động năng: Wđ=
2
1
mv
2
+ Thế năng hp dn ly độ
α
:
t
W = mg (1- cos
α)
+ Cơ năng: W= W
t
+W
đ
=
2 2
1
m A
2
ω
Khi góc nh:
2
t
1
W mg (1 cos ) mg
2
α α
= =
W=
2
0
1mg
2
α
2) Tìm vn tc ca vt khi đi qua ly độ
α
(đi qua A):
Áp dng định lut bo toàn cơ năng ta có:
Cơ năng ti biên = cơ năng ti v trí ta xét
W
A
=W
N
W
tA
+W
đA
=W
tN
+W
đN
α
α
O
l
T
P
F
F
t
F
s
N
O
A
0
α
α
P
τ
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
BI DƯỠNG KIN THC – ÔN, LUYN THI ĐẠI
HC VT LÝ
CH ĐỀ 3: CON LC ĐƠN
3
mg (1 cos )
α
+
2
A
1
mv
2
=
0
mg (1 cos )
α
+0
2
A 0
v 2g (cos cos )
α α
=
A 0
v = ± 2g (cos
α-cosα)
Chú ý:+ Khi đi qua v trí cân bng(VTCB)
0
α
=
+ Khi v trí biên
0
α α
=
Lc căng dây(phn lc ca dây treo) treo khi đi qua ly độ
α
(đi qua A)
Theo Định lut II Newtơn:
P
+
τ
=m
a
chiếu lên
τ
ta được
2
A
ht
v
mgcos ma m
τ α
= =
2
A0
v
m mgcos m2g(cos cos ) mgcos
τ α α α α
= + = +
0
τ= mg(3cosα- 2cosα)
Khi góc nh
0
10
α
2
sin
cos 1
2
α α
α
α
khi đó
2 2 2
A 0
2 2
0
v g ( )
1
mg(1 2 3 )
2
α α
τ α α
=
=
Chú ý: Lc dng lên đim treo (là lc căng T)
VÍ D MINH HA
VD1. Ti nơi có gia tc trng trường 9,8 m/s
2
, con lc đơn dao động điu hoà vi chu kì
7
2
π
s.
Tính chiu dài, tn s và tn s góc ca dao động ca con lc.
HD:
Ta có: T = 2π
g
l
l =
2
2
4
π
gT
= 0,2 m; f =
T
1
= 1,1 Hz; ω =
T
π
2
= 7 rad/s.
VD2. Mt con lc đơn có chiu dài dây treo là 100cm, kéo con lc lch khi VTCB mt góc
α0 vi cosα0 = 0,892 ri truyn cho nó vn tc v = 30cm/s. Ly g = 10m/s2.
a. Tính vmax
b. Vt có khi lượng m = 100g. Hãy tính lc căng dây khi dây treo hp vi phương thng
đứng góc α vi cosα = 0,9
HD:
a. Áp d
ng công th
c tính t
c
độ
c
a con l
c
đơ
n ta có:
b. Theo công th
c tính l
c c
ă
ng dây treo ta có:
VD3. Ti nơi gia tc trng trường g, mt con lc đơn dao động điu hòa vi biên độ c α
0
nh (α
0
< 10
0
). Ly mc thế năng v trí cân bng. Xác định v trí (li độ góc α) mà đó thế
năng bng động năng khi:
a) Con lc chuyn đng nhanh dn theo chiu dương v v trín bng.
b) Con lc chuyn đng chm dn theo chiu dương v phía v trí biên.
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
BI DƯỠNG KIN THC – ÔN, LUYN THI ĐẠI
HC VT LÝ
CH ĐỀ 3: CON LC ĐƠN
4
HD: Khi W
đ
= W
t
thì W = 2W
t
2
1
mlα
2
0
= 2
2
1
mlα
2
α = ±
2
0
α
.
a) Con lc chuyn động nhanh dn theo chiu dương t v trí biên α = - α
0
đến v trí cân bng
α = 0: α = -
2
0
α
.
b) Con lc chuyn động chm dn theo chiu dương t v trí cân bng α = 0 đến v trí biên α
= α
0
: α =
2
0
α
.
VD4. Mt con lc đơn gm mt qu cu nh khi lượng m = 100 g, treo vào đầu si y dài
l = 50 cm, mt nơi gia tc trng trường g = 10 m/s
2
. B qua mi ma sát. Con lc dao
động điu hòa vi biên độ góc α
0
= 10
0
= 0,1745 rad. Chn gc thế năng ti v trí cân
bng. Tính thế năng, động năng, vn tc và sc căng ca si dây ti:
a) V trí biên. b) V trí cân bng.
HD
a) Ti v trí biên: W
t
= W =
2
1
mgl
2
0
α
= 0,0076 J; W
đ
= 0; v = 0; T = mg(1 -
2
2
o
α
) = 0,985 N.
b) Ti v trí cân bng: W
t
= 0; W
đ
= W = 0,0076 J; v =
m
Wd
2
= 0,39 m/s; T = mg(1 + α
2
0
) =
1,03 N.
VN DNG: CÂU 1,11,12,13,14,15/ĐỀ 8
BÀI TOÁN 2 : CT, GHÉP CHIU DÀI CON LC ĐƠN
VÍ D MINH HA
VD1. cùng mt nơi trên Trái Đất con lc đơn có chiu dài l
1
dao động vi chu k T
1
= 2 s,
chiu dài l
2
dao động vi chu k T
2
= 1,5 s. Tính chu k dao động ca con lc đơn chiu
dài l
1
+ l
2
và con lc đơn có chiu dài l
1
– l
2
.
HD: Ta có: T
2
+
= 4π
2
g
ll
21
+
= T
2
1
+ T
2
2
T
+
=
2
2
2
1
TT
+
= 2,5 s; T
-
=
2
2
2
1
TT
= 1,32 s.
T (1) và (2) T
1
=
2
22
+
+
TT
= 2 s; T
2
=
2
22
+
TT
= 1,8 s; l
1
=
2
2
1
4
π
gT
= 1 m; l
2
=
2
2
2
4
π
gT
= 0,81 m.
VD2. Khi con lc đơn chiu dài l
1
, l
2
(l
1
> l
2
) chu k dao đng tương ng T
1
, T
2
ti
nơi có gia tc trng trường g = 10 m/s
2
. Biết ti nơi đó, con lc đơn có chiu dài l
1
+ l
2
có chu
k dao động là 2,7; con lc đơn chiu dài l
1
- l
2
có chu k dao động là 0,9 s. Tính T
1
, T
2
l
1
, l
2
.
HD:
Ta có: T
2
+
= 4π
2
g
ll 21
+
= T
2
1
+ T
2
2
(1); T
2
+
= 4π
2
g
ll 21
= T
2
1
- T
2
2
(2)
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
BI DƯỠNG KIN THC – ÔN, LUYN THI ĐẠI
HC VT LÝ
CH ĐỀ 3: CON LC ĐƠN
5
VD3. Trong cùng mt khong thi gian và cùng mt nơi trên Trái Đất mt con lc đơn thc
hin được 60 dao động. Tăng chiu dài ca nó thêm 44 cm thì trong khong thi gian đó, con
lc thc hin được 50 dao động. Tính chiu dài và chu k dao động ban đầu ca con lc.
HD:
Ta có: t = 60.2π
g
l
= 50.2π
g
l
44,0+
36l = 25(l + 0,44) l = 1 m; T = 2π
g
l
= 2 s.
VD4
Hai con lc đơn chiu dài l1, l2 (l1>l2) và có chu kì dao động tương ng là T1; T2,
ti nơi có gia tc trng trưng g = 9,8m/s2. Biết rng, cũng ti nơi đó, con lc có chiu dài
l1 + l2 , chu kì dao động 1,8s và con lc đơn có chiu dài l1 - l2 có chu kì dao động 0,9 (s).
Tính T1, T2, l1, l2.
HD:
+ Con lc chiu dài l1 có chu kì T1=
g
l
.2
1
π
l1=
g.
4
T
2
2
1
π
(1)
+ Co lc chiu dài l2có chu kì T2=
g
l
.2
2
π
l1=
g.
4
T
2
2
2
π
(2)
+ Con lc chiu dài l1 + l2 có chu kì T3= 2
Π
.
g
ll
21
+
l1 + l2 =
81
,0
4
10.)8,0(
4
g.)T(
2
2
2
2'
=
π
=
π
(m) = 81 cm (3)
+ Con lc có chiu dài l1 - l2có chu kì T' = 2
Π
.
g
ll 21
l1 - l2 =
2025
,0
4
10.)9,0(
4
g.)T(
2
2
2
2'
=
π
=
π
(m) = 20,25 cm (4)
T (3) (4) l1= 0,51 (m) = 51cm
l2 = 0,3 (m) = 3cm
Thay vào (1) (2) T1= 2
Π
42,1
10
51,0 =
(s)
T2= 2
Π
1,1
10
3,0 =
(s)