http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
BI DƯNG KIN THC ÔN, LUYN THI ĐI HC VT LÝ CH ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG V DAO ĐỘNG ĐIU HOÀ
1
I. KIN THC CHUNG:
* Dao động cơ, dao động tun hoàn
+ Dao động cơ là chuyn động qua li ca vt quanh 1 v trí cân bng.
+ Dao động tun hoàn là dao động mà sau nhng khong thi gian bng nhau vt tr li v trí
và chiu chuyn động như cũ (tr li trng thái ban đầu).
* Dao động t do (dao động riêng)
+ Là dao động ca h xy ra dưới tác dng ch ca ni lc
+ dao động tn s (tn s góc, chu k) ch ph thuc các đặc tính ca h không ph
thuc các yếu t bên ngoài.
Khi đó: ω gi là tn s góc riêng; f gi là tn s riêng; T gi là chu k riêng
* Dao động điu hòa
+ Dao động điu hòa dao động trong đó li độ ca vt mt hàm côsin (hoc sin) ca thi
gian.
+ Phương trình dao động: x = Acos(ωt + ϕ) cm
Trong đó: x (m;cm hoc rad): Li độ (to độ) ca vt; cho biết độ lch và chiu lch ca vt so
vi VTCB.
A>0 (m;cm hoc rad): Là biên độ (li độ cc đại ca vt); cho biết độ lch cc đại ca
vt so vi VTCB.
(ωt + ϕ) (rad): pha ca dao động ti thi đim t; cho biết trng thái dao động (v
trí và chiu chuyn đng) ca vt thi đim t.
ϕ (rad): Là pha ban đầu ca dao động; cho biết trng thái ban đầu ca vt.
ω (rad/s): Là tn s góc ca dao động điu hoà; cho biết tc độ biến thiên góc pha
+ Đim P dao động điu hòa trên mt đon thng luôn luôn có th dược coi là hình chiếu ca
mt đim M chuyn đng tròn đều trên đưng kính là đon thng đó.
* Chu k, tn s ca dao động điu hoà
+ Chu kì T(s): Là khong thi gian để thc hin mt dao động toàn phn.
Chính khong thi gian ngn nht để vt tr li v trí chiu chuyn động như cũ (tr
li trng thái ban đu).
+ Tn s f(Hz):Là s dao động toàn phn thc hin được trong mt giây.
+ Liên h gia ω, T và f: ω =
T
π
2
= 2πf.
* Vn tc và gia tc ca vt dao động điu hoà
+ Vn tc là đạo hàm bc nht ca li độ theo thi gian: v = x' = - ωAsin(ωt + ϕ) = ωAcos(ωt
+ ϕ +
2
π
)
Vn tc ca vt dao động điu hòa biến thiên điu hòa cùng tn s nhưng sm pha hơn
2
π
so vi vi li độ.
- v trí biên (x = ± A): Độ ln |v|
min
= 0
- v trí cân bng (x = 0): Độ ln |v|
min
=ωA.
Giá tr đại s: v
max
= ωA khi v>0 (vt chuyn đng theo chiu dương qua v trí cân bng)
CH ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG V DAO ĐNG ĐIU HOÀ
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
BI DƯNG KIN THC ÔN, LUYN THI ĐI HC VT LÝ CH ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG V DAO ĐNG ĐIU HOÀ
2
v
min
= -ωA khi v<0 (vt chuyn động theo chiu âm qua v trí cân bng)
+ Gia tc là đạo hàm bc nht ca vn tc (đạo hàm bc 2 ca li độ) theo thi gian:
a = v' = x’’ = - ω
2
Acos(ωt + ϕ) = - ω
2
x
Gia tc ca vt dao đng điu hòa biến thiên điu hòa cùng tn s nhưng ngược pha vi li
độ (sm pha
2
π
so vi vn tc).
Véc tơ gia tc ca vt dao động điu hòa luôn hướng v v trí cân bng t l vi độ ln
ca li độ.
- v trí biên (x = ± A), gia tc có độ ln cc đại : |a|
max
= ω
2
A.
Giá tr đại s: a
max
=ω
2
A khi x=-A; a
min
=-ω
2
A khi x=A;.
- v trí cân bng (x = 0)( gia tc bng 0 theo công thc; theo logic định lut newton ti
vtcb hp lc = 0 => a = F/m = 0).
+ Đồ th ca dao động điu hòa là mt đường hình sin.
+ Qu đạo dao động điu hoà là mt đon thng.
TÓM TT CÔNG THC
1. Phương trình dao động: x = Acos(
ω
t +
ϕ
)
2. Vn tc tc thi: v = -
ω
Asin(
ω
t +
ϕ
)
luôn cùng chiu vi chiu chuyn động (vt chuyn động theo chiu dương thì v>0, theo
chiu âm thì v<0)
3. Gia tc tc thi: a = -
ϖ
2
Acos(
ω
t +
ϕ
) = -
ω
2
x
a
luôn hướng v v trí cân bng
4. Vt VTCB: x = 0; v
Max
=
ω
A; a
Min
= 0
Vt biên: x = ±A; v
Min
= 0; a
Max
=
ω
2
A
5. H thc độc lp:
2 2 2
( )
v
A x
ω
= +
a = -
ω
2
x
6. Cơ năng:
2 2
đ
1
W W W
2
t
m A
ω
= + =
Vi
2 2 2 2 2
đ
1 1
W sin ( ) Wsin ( )
2 2
mv m A t t
ω ω ϕ ω ϕ
= = + = +
2 2 2 2 2 2
1 1
W ( ) W s ( )
2 2
t
m x m A cos t co t
ω ω ω ϕ ω ϕ
= = + = +
7. Dao động điu hoà có tn sc là
ω
, tn s f, chu k T. Thì động năng thế năng biến
thiên vi tn s góc 2
ω
, tn s 2f, chu k T/2
8. Động năng thế năng trung bình trong thi gian nT/2 ( n - N
*
,
T là chu k dao động) là:
2 2
W 1
2 4
m A
ω
=
9. Khong thi gian ngn nht để vt đi t v trí có li độ x
1
đến x
2
A
-A x1x2
M2 M1
M'1
M'2
O
∆ϕ
∆ϕ
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
BI DƯNG KIN THC ÔN, LUYN THI ĐI HC VT LÝ CH ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG V DAO ĐỘNG ĐIU HOÀ
3
2 1
t
ϕ ϕ
ϕ
ω ω
= =
vi
1
1
2
2
s
s
x
co
A
x
co
A
ϕ
ϕ
=
=
và (
1 2
0 ,
ϕ ϕ π
)
10. Chiu dài qu đo: 2A
11. Quãng đường đi trong 1 chu k luôn là 4A; trong 1/2 chu k luôn là 2A
Quãng đường đi trong l/4 chu k A khi vt đi t VTCB đến v trí biên hoc ngược li
12. Quãng đường vt đi được t thi đim t
1
đến t
2
.
Xác định:
1 1 2 2
1 1 2 2
Acos( ) Acos( )
à
sin( ) sin( )
x t x t
v
v A t v A t
ω ϕ ω ϕ
ω ω ϕ ω ω ϕ
= + = +
= + = +
(v
1
và v
2
ch cn xác định du)
Phân tích: t
2
– t
1
= nT +
t (n N; 0
t < T)
Quãng đường đi được trong thi gian nT là S
1
= 4nA, trong thi gian
t là S
2
.
Quãng đường tng cng là S = S
1
+ S
2
Lưu ý: + Nếu
t = T/2 thì S
2
= 2A
+ Tính S
2
bng cách định v trí x
1
, x
2
và chiu chuyn động ca vt trên trc Ox
+ Trong mt s trường hp có th gii bài toán bng cách s dng mi liên h gia dao động
điu hoà và chuyn động tròn đều s đơn gin hơn.
+ Tc đ trung bình ca vt đi t thi đim t
1
đến t
2
:
2 1
tb
S
v
t t
=
vi S là quãng đường tính
như trên.
13. Bài toán tính quãng đưng ln nht nh nht vt đi được trong khong thi gian 0 <
t < T/2.
Vt vn tc ln nht khi qua VTCB, nh nht khi qua v trí biên nên trong cùng mt
khong thi gian quãng đưng đi được càng ln khi vt càng gn VTCB và càng nh khi
càng gn v trí biên.
S dng mi liên h gia dao động điu hoà và chuyn đường tròn đều.
Góc quét
t
=
.
ω
ϕ
Quãng đường ln nht khi vt đi t M
1
đến M
2
đối xng qua trc sin (hình 1)
ax
2A sin
2
M
S
ϕ
=
Quãng đường nh nht khi vt đi t M
1
đến M
2
đối xng qua trc cos (hình 2)
2 (1 os )
2
Min
S A c
ϕ
=
Lưu ý: + Trong trường hp
t > T/2
Tách
'
2
T
t n t
= +
trong đó
*
;0 '
2
T
n N t
< <
Trong thi gian
2
T
n
quãng đường luôn là 2Na
Trong thi gian
t’ thì quãng đường ln nht, nh nht tính như trên.
+ Tc độ trung bình ln nht và nh nht ca trong khong thi gian
t:
A
-
A
M
M
1
2
O
P
x
x
O
2
1
M
M
-
A
A
P
2
1
P
P
2
ϕ
2
ϕ
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
BI DƯNG KIN THC ÔN, LUYN THI ĐI HC VT LÝ CH ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG V DAO ĐỘNG ĐIU HOÀ
4
ax
ax
M
tbM
S
v
t
=
Min
tbMin
S
v
t
=
vi S
Max
; S
Min
tính như trên.
13. Các bước lp phương trình dao động dao động điu hoà:
* Tính
ϕ
* Tính A
* Tính
ϕ
da vào điu kin đầu: lúc t = t
0
(thường t
0
= 0)
0
0
Acos( )
sin( )
x t
v A t
ω ϕ
ϕ
ω ω ϕ
= +
= +
Lưu ý: + Vt chuyn động theo chiu dương thì v > 0, ngược li v < 0
+ Trước khi tính
ϕ
cn xác định
ϕ
thuc góc phn tư th my ca đường
tròn lượng giác (thường ly -π <
ϕ
π)
14. Các bước gii bài toán tính thi đim vt đi qua v trí đã biết x (hoc v, a, W
t
, W
đ
, F) ln
th n
* Gii phương trình lượng giác ly các nghim ca t (Vi t > 0 thuc phm vi giá tr
ca k )
* Lit kê n nghim đu tiên (thường n nh)
* Thi đim th n chính là giá tr ln th n
Lưu ý:+ Đề ra thường cho giá tr n nh, còn nếu n ln thì tìm quy lut đ suy ra nghim th
n
+ th gii bài toán bng ch s dng mi liên h gia dao động điu hoà
chuyn động tròn đều
15. Các bước gii bài toán tìm s ln vt đi qua v trí đã biết x (hoc v, a, W
t
, W
đ
, F) t thi
đim t
1
đến t
2
.
* Gii phương trình lượng giác được các nghim
* T t
1
< t t
2
thuc Phm vi giá tr ca (Vi k Z)
* Tng s giá tr ca k chính là s ln vt đi qua v trí đó.
Lưu ý: + th gii bài toán bng cách s dng mi liên h gia dao động điu hoà
chuyn động tròn đều.
+ Trong mi chu k (mi dao động) vt qua mi v trí biên 1 ln còn các v trí khác 2
ln.
16. Các bước gii bài toán tìm li độ, vn tc dao động sau (trước) thi đim t mt khong
thi gian
t.
Biết ti thi đim t vt có li độ x = x
0
.
* T phương trình dao động điu hoà: x = Acos(wt +
ϕ
) cho x = x
0
Ly nghim
t + = vi 0
α π
ng vi x đang gim (vt chuyn động theo
chiu âm vì v < 0) hoc t + = - ng vi x đang tăng (vt chuyn động theo chiu
dương)
* Li độ và vn tc dao động sau (trước) thi đim đó t giây
x Acos( )
Asin( )
t
v t
ω α
ω ω α
= ± +
= ± +
hoc
x Acos( )
Asin( )
t
v t
ω α
ω ω α
= ±
= ±
17. Dao động có phương trình đặc bit:
* x = a
ω
Acos(
ω
t +
ϕ
)vi a = const
Biên độ là A, tn s góc là
ω
, pha ban đầu
x to độ, x
0
= Acos(
ω
t +
ϕ
)là li độ.
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
BI DƯNG KIN THC ÔN, LUYN THI ĐI HC VT LÝ CH ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG V DAO ĐỘNG ĐIU HOÀ
5
To độ v trí cân bng x = a, to độ v trí biên x = a A
Vn tc v = x’ = x
0
’, gia tc a = v’ = x” = x
0
H thc độc lp: a = -
ω
2
x
0
2 2 2
0
( )
v
A x
ω
= +
* x = a
ω
Acos
2
(
ω
t +
ϕ
) (ta h bc)
Biên độ A/2; tn s góc 2
ω
, pha ban đầu 2
ϕ
II: PHÂN DNG BÀI TP THƯNG GP.
DNG 1: TÌM CÁC ĐI LƯNG ĐC TRƯNG, THƯNG GP DAO ĐNG ĐIU HÒA
Phương pháp.
+ Mun xác định x, v, a, F
ph
mt thi đim hay ng vi pha cho ta ch cn thay t hay
pha đã cho vào các công thc :
. ( . )
x A cos t
ω ϕ
= +
hoc
.sin( . )
x A t
ω ϕ
= +
;
. .sin( . )
v A t
ω ω ϕ
= +
hoc
. . ( . )
v A cos t
ω ω ϕ
= +
2
. . ( . )
a A cos t
ω ω ϕ
= +
hoc
2
. .sin( . )
a A t
ω ω ϕ
= +
.
ph
F k x
=
.
+ Nếu đã xác định được li độ x, ta th xác định gia tc, lc phc hi theo biu thc như
sau :
2
.
a x
ω
=
2
. . .
ph
F k x m x
ω
= =
+ Chú ý : - Khi
0; 0;
ph
v a F o
: Vn tc, gia tc, lc phc hi cùng chiu vi chiu
dương trc to độ.
- Khi
0; 0; 0
ph
v a F
: Vn tc , gia tc, lc phc hi ngược chiu vi chiu
dương trc to độ.
* VÍ D MINH HA:
VD1
1. Cho các phương trình dao động điu hoà như sau. Xác định A, ω, ϕ, f ca các dao động
điu hoà đó?
a)
5. os(4. . )
6
x c t
π
π
= +
(cm). b)
5. os(2. . )
4
x c t
π
π
= +
(cm).
c)
5. os( . )
x c t
π
=
(cm). d)
10.sin(5. . )
3
x t
π
π
= + (cm).
2. Phương trình dao động ca mt vt là: x = 6cos(4πt +
6
π
) (cm), vi x tính bng cm, t tính
bng s. Xác định li độ, vn tc và gia tc ca vt khi t = 0,25 s.
HD:
a)
5. os(4. . )
6
x c t
π
π
= + (cm).
5( ); 4. ( / ); ( );
6
A cm Rad s Rad
π
ω π ϕ
= = =
2. 2. 1 1
0,5( ); 2( )
4. 0,5
T s f Hz
T
π π
ω π
= = = = = =