http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
1
I. KIN THC
SÓNG ÂM
1. Khái nim và đặc đim
a. Khái nim: Sóng âms lan truyn các dao động âm trong các môi trường rn, lng, khí.
b. Đặc đim:
- Tai con người ch có th cm nhn được (nghe được) các âm có tn s t 16 Hz đến
20000Hz
- Các sóng âm có tn s nh hơn 16 Hz được gi là h âm
- Các sóng âm có tn s ln hơn 20000 Hz được gi là siêu âm
- Tc độ truyn âm gim trong các môi trường theo th t : rn, lng, khí. Tc độ truyn âm
ph thuc vào tính cht môi trường, nhit độ ca môi trường và khi lượng riêng ca môi
trường. Khi nhit độ tăng thì tc độ truyn âm cũng tăng.
2. Các đặc trưng sinh lý ca âm
Âm có 3 đặc trưng sinh lý là : độ cao, đ to và âm sc. Các đặc trưng ca âm nói chung ph
thuc vào cm th âm ca tai con người
a. Độ cao
- Đặc trưng cho tính trm hay bng ca âm, ph thuc vào tn s âm
- Âm có tn s ln gi là âm bng và âm có tn s nh gi là âm trm
b. Độ to
đại lượng đặc trưng cho tính to hay nh ca âm, ph thuc vào tn s âm và mc cường
độ âm
Cường độ âm : Là năng lượng mà sóng âm truyn trong mt đơn v thi gian qua mt đơn
v din tích đặt vuông góc vi phương truyn âm.
Công thc tính
W P
I = =
t.S S
, trong đó P là công sut ca ngun âm, S là din tích min truyn
âm
Khi âm truyn trong không gian thì vi sóng cu thì S là din tích mt cu S=4ΠR
2
Đơn v : P(W), S(m
2
), I(W/ m
2
).
Mc cường độ âm :
0
( ) lg
I
L B
I
=
Hoc
( ) 10.lg
I
L dB
I
=
Trong đó I là cường độ âm ti đim cn tính, I0 là cường độ âm chun (âm ng vi tn s f
= 1000 Hz) có giá tr là I
o
= 10
-12
W/m2 f = 1000Hz: cường độ âm chun.
Trong thc tế thì người ta thường s dng đơn v nh hơn Ben để tính mc cường độ
âm, đó là dexiBen (dB)
c. Âm sc
đại lượng đặc trưng cho sc thái riêng ca âm, giúp ta có th phân bit được hai âm có
cùng độ cao, cùng độ to. Âm sc ph thuc vào dng đồ th dao động ca âm (hay tn s
biên độ âm)
3. Nhc âm và tp âm
CH ĐỀ 4: SÓNG ÂM . HIU NG DOPPLER
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
2
- Nhc âm là nhng âm có tn s xác định và đồ th dao động là đường cong hình sin
- Tp âm là nhng âm có tn s không xác định và đồ th dao động là nhng đường cong
phc tp.
4. Ha âm
Mt âm khi phát ra được tng hp t mt âm cơ bn và các âm khác gi là ha âm
Âm cơ bn có tn s f1 còn các ha âm có tn s bng bi s tương ng vi âm cơ bn.
Ha âm bc hai có tn s f2 = 2f1
Ha âm bc ba có tn s f3 = 3f1…
Ha âm bc n có tn s fn = n.f1
=> Các ha âm lp thành mt cp s cng vi công sai d = f1
5. Ngưỡng nghe, ngưỡng đau, min nghe được
• Ngưỡng nghe : là giá tr nh nht ca mc cường độ âm mà tai con người có th nghe được
• Ngưỡng đau : là giá tr ln nht ca mc cường độ âm mà tai con người có th chu đựng
được
• Min nghe được : là giá tr ca mc cường độ âm trong khong gia ngưỡng nghe và
ngưỡng đau.
HIU NG ĐỐP-PLE
Hiu ng Đốp – Le : là hin tượng tn s ca máy thu thay đi khi có s chuyn động tương
đối gia máy thu và ngun âm.
Công thc tng quát:
'
M
S
v v
f f
v v
±
=
.
y thu chuyn động li gn ngun thì ly du “+” trước v
M
, ra xa thì ly du “-“.
Ngun phát chuyn động li gn ngun thì ly du “-” trước v
S
, ra xa thì ly du “+“.
a) Khi ngun âm đứng yên phát ra tn s f, người quan sát chuyn động vi tc độ v
M
.
+ Khi người chuyn đng li gn ngun âm vi tc độ
M
v
, người đó thu được tn s f’
M
v + v
f' = f
v
, v là tc độ truyn sóng trong môi trường.
+ Khi người chuyn đng ra xa ngun âm vi tc độ
M
v
, người đó thu được tn s f’
M
v - v
f' = f
v
, v là tc độ truyn sóng trong môi trường.
b) Khi ngun âm chuyn động vi tc độ v
s
phát ra tn s f, người quan sát đứng yên.
+ Khi ngun chuyn động li gn người quan sát vi tc độ
S
v
, người đó thu được tn s f’.
S
v
f' = f
v - v
+ Khi ngun chuyn động ra xa người quan sát vi tc độ
S
v
, người đó thu được tn s f’.
S
v
f' = f
v + v
Chú ý:
Khi sóng phn x thì tn s sóng không thay đổi.
Khi gp vt cn c định thì sóng phn x tr thành ngun âm mi có tn s bng tn s khi
đến vt cn nhn được.
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
3
II.CÁC DNG BÀI TP
BÀI TOÁN 1. TÌM CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG SÓNG ÂM
PHƯƠNG PHÁP
1) Mc cường độ âm ti mt đim L:
+ Khi tính theo đơn v Ben:
( )
0
lg
B
I
L
I
=
+ Khi tính theo đơn v ĐềxiBen:
( )
0
10lg
dB
I
L
I
=
Đơn v mc cường độ âm là Ben(B) hoc đềxiben(dB)
Trong thc tế người ta thường dùng là đềxiben(dB)
2) Cường độ âm ti mt đim M (
M
I
):
a) Khi cho mc cường độ âm L:
( )
( )
( )
10
0 0
.10 .10
dB
B
L
L
M
I I I= =
b) Khi cho công sut và khong cách t ngun đến đim ta xét:
Khi ngun âm phát ra sóng cu có công sut P thì:
+ Năng lượng sóng phân b đều trên b mt din tích mt sóng: S=
2
4
R
π
+ Công sut ca ngun sóng
.
M
P I S
=
Cường độ âm ti M cách S mt đon R là:
2
4
M
P P
I
S R
π
= =
(W/m
2
)
Công thc toán cn nh: Lg(10
x
)
= x; a =lgx
x=10
a;
lg(
a
b
) = lga-lgb
3. Tn s do đàn phát ra (hai đầu dây c định là nút sóng):
( n N*)
2
v
f n
l
=
ng vi n = 1 âm phát ra âm cơ bn có tn s
1
2
v
f
l
=
k = 2,3,4… có các ho âm bc 2 (tn s 2f1), bc 3 (tn s 3f1)…
4. Tn s do ng sáo phát ra (mt đầu bt kín, mt đầu để h mt đầu là nút sóng, mt
đầu là bng sóng)
4
v
f m
l
=
m: s t nhiên l
vi m=1 âm phát ra âm cơ bn có tn s
1
4
v
f
l
=
m=3,5… có các ho âm bc 3 (tn s 3f1), bc 5 (tn s 5f1)…
VÍ D MINH HA
VD1. Mt người áp tai vào đường ray tàu ha nhe tiếng búa g vào đưng ray cách đó 1 km.
Sau 2,83 s người đó nghe tiếng búa g truyn qua không khí. Tính tc độ truyn âm trong
thép làm đường ray. Cho biết tc độ âm trong không khí là 330 m/s.
HD: Ta có: t =
kk
v
d
-
th
v
d
v
th
=
tvd
dv
kk
kk
= 4992 m/s.
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
4
VD2: Sóng âm truyn trong thép vi vn tc 5000(m/s) . Hai đim trong thép dao động lch
pha nhau 90
0
mà gn nhau nht thì cách nhau mt đon 1,5(m). Tn s dao động ca âm là :
A. 833(Hz) B. 1666(Hz) C. 3,333(Hz) D. 416,5(Hz)
HD: Độ lch pha
2
2
d
π π
ϕ
λ
= =
Suy ra bưc sóng
2 .1,5
6
2
m
π
λπ
= =
mà
5000
833( )
6
v
f Hz
λ
= = =
VD3: Hai âm có mc cường độ âm chênh lch nhau 20 dB. T s ca cường độ âm ca chúng
là bao nhiêu?
HD: Áp dng công thc tính mc cường độ âm ta có:
Vy t s cường độ âm ca hai âm đó là 100 ln.
VD4: Mt người đứng cách ngun âm mt khong d thì cường độ âm là I. Khi người đó tiến
ra xa ngun âm mt đon 40m thì cường độ âm gim ch còn I/9. Tính khong cách d.
HD: Ta có:
VD5: Ti mt đim A nm cách xa ngun âm O (coi như ngun đim) mt khong
(
)
mOA 1
=
,
mc cường độ âm là
(
)
dBL
A
90
=
. Cho biết ngưỡng nghe ca âm chun
(
)
212
0
/10 mWI
=
.
1) Tính cường độ
A
I
ca âm đó ti A
2) Tính cường độ mc cưng đ ca âm đó ti B nm trên đường OA cách O mt khong
(
)
m10
. Coi môi trường là hoàn toàn không hp th âm.
3) Gi s ngun âm và môi trường đều đẳng hướng. Tính công sut phát âm ca ngun O.
HD:
1) Mc cường độ âm ti A tính theo đơn v (dB) là:
9
00
1090lg10
===
I
I
I
I
L
A
(
)
239129
0
/1010.1010. mWII
===
2) Công sut âm ca ngun O bng công sut âm trên toàn din tích mt c u bán kính OA
bng công sut âm trên toàn din tích mt cu bán kính OB tc là:
(
)
1
0BBAA
SISIW ==
Trong đó
BA
II ,
cường độ âm ti A B;
BA
SS
din tích các mt cu tâm O bán kính
OA và OB. ( t v hình )
+ T đó rút ra:
( )
25
2
2
3
2
2
/10
10
1
.10
.4
.4 mW
OB
OA
I
S
S
II
A
B
A
AB
====
π
π
http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
5
+ Mc cường độ ca âm đó ti B là:
( )
dB
I
I
L
B
B
70
10
10
lg10lg10
12
5
0
===
.
3) Công sut ca ngun âm nh theo (1), bng năng lưng truyn qua din ch mt cu m O
n kính OA trong 1 giây
(
)
WOAISIW
AAA
3232
0
10.6,121.4.10.4
===
ππ
VD6: Mc cường độ âm ti mt v trí tăng tm 30dB. Hi cường độ âm ti v trí đó tăng
lên bao nhiêu ln?
A. 1000 ln B. 10000 ln C. 100 ln D. 10 ln
HD: Chn A.
L
2
– L
1
=30dB suy ra 10
3
2 1 2 2
0 0 1 1
10lg 10lg 30 lg 3 10
I I I I
I I I I
= ==
VD7: Mt cái loa có công sut 1W khi m hết công sut biết cường độ âm chun
I
0
= 10
-12
W/m
2
. Hi
a) Cường độ âm ti dim cách nó 400cm là bao nhiêu.
b) Mc cường độ âm ti đó là bao nhiêu.
HD:
a) Ta có Năng lượng sóng phân b đều trên b mt din tích mt sóng: S=
2
4
R
π
Mà công sut ngun phát là : P =I.S
Cường độ âm ti đim cách nó 250 cm là:
2
2 2
1
0,013 /
4 4 2,5
M
P P
I W m
S R
π π
= = = =
b) Mc cường độ âm ti đó:
( ) 12
0
0,013
10lg 10lg 101,14
10
dB
I
L dB
I
= = =
VD8: Mc cường độ âm do ngun S gây ra ti đim M là L, khi cho S tiến li gn M mt
đon 62m thì mc cường đ âm tăng thêm 7dB.
a) Tính khong cách tà S đến M.
b) Biết mc cường độ âm ti M là 73dB Tính công sut ca ngun phát.
HD:Cường độ âm lúc đầu:
2
4
P P
I
S R
π
= =
(1)
Cường độ âm sau khi tiến li gàn S mt đon d:
2
'
4 ( )
P P
I
S R d
π
= =
(2)
Ta có:
( )
0 0
'
' 10lg 10lg
dB
I I
L L L
I I
= =
=
2
0
2
0
'
'
4 ( )
10lg 10lg 10lg
4 ( )
IP
II
R d
I P
I
I R
π
π
= =
2
10lg( ) 20.lg( )
R R
R d R d
= =
7 20.lg
62
R
R
=
0,35
lg 0,35 10 2,24 112
62 62
R R
R m
R R
=
= =
=
b) ta có
( )
0
10lg
dB
I
L
I
=
( )
73
( )
12 5 2
10
0
.10 10 .10 2.10 W /
B
L
M
I I m
= =
Khi đó công sut ca ngun phát là:
.
M
P I S
=
=
2
4
R
π
.I
M
=4
π
(112)
2
.2.10
-5
= 3,15W.