Chương 1: Mch t hp và mch trình t B môn T Động - Đo Lường _ Khoa Đin
CHƯƠNG 1: MCH T HP VÀ MCH TRÌNH T
1.1. Mô hình toán hc ca mch t hp:
- Mch t hp là mch mà trng thái đầu ra ca mch ch ph thuc và t hp các
trng thái đầu vào cùng thi đim mà không ph thuc vào thi đim trước đó.
- Mch t hp thường có nhiu tín hiu đầu vào (x1 ,x2 ,x3…) và nhiu tín hiu
đầu ra (y1 ,y2 ,y3 …). Mt cách tng quát có th biu din theo mô hình toán hc
như sau:
Vi: y1 =f(x1 ,x2 ,…,xn )
y2 =f(x1 ,x2 ,…,xn )
.
.
ym =f(x1 ,x2 ,…,xn )
Hình 1.1: Mô hình toán hc ca mch t hp
- Cũng có th trình bày dưới dng vector như sau: Y =F(X)
1.2. Phân tích mch t hp:
- T yêu cu nhim v đã cho ta biến thành các vn đề logic, để tìm ra bng
chc năng ra bng chân lý.
- Được thc hin theo các bước sau:
1. Phân tích yêu cu:
B
iu thc logic
B
ng karnaugh
Bng chân lý
Bng chc năng
Vn đề logic thc
Hình 1.2: Bước phân tích mch t hp
Xác định nào là biến đầu vào.
Xác định nào là biến đầu ra.
Tìm ra mi liên h gia chúng vi nhau.
Điu này đòi hi người thiết kế phi nm rõ yêu cu thiết kế, đây là mt vic khó
khăn nhưng rt quan trng trong quá trình thiết kế.
2. K bng chân lý:
- Lit kê thành bng v mi quan h tương ng vi nhau gia trng thái tín hiu
đầu vào vi trng thái hàm s đầu ra Bng này gi là bng chc năng.
Biên son: Lâm Tăng Đức - Nguyn Kim Ánh 17
Chương 1: Mch t hp và mch trình t B môn T Động - Đo Lường _ Khoa Đin
- Tiến hành thay giá tr logic (0 ,1) cho trng thái đó ta được bng chân lý.
Ví d:
Hình 1.3: Sơ đồ điu khin bóng đèn Y thông qua 2 công tc A&B
Bng chc năng: Bng chân lý:
Khóa
A Khóa B Khóa C
Ngt Ngt Tt
Ngt Đóng Tt
Đóng Ngt Tt
Đóng Đóng Sáng
A B C
0 0 0
0 1 0
1 0 0
1 1 1
1.3. Tng hp mch t hp:
Nếu s biến tương đối ít thì dùng phương pháp hình v.
Nếu s biến tương đối nhiu thì dùng phương pháp đại s.
Được tiến hành theo sơ đồ sau:
1.4. Mt s mch t hp thường gp trong h thng:
sơ đồ
mch đi
n
sơ đồ
logic
biu thc
ti thiu
biu thc logic
Bng karnaugh
hoc
PP. Mc.cluske
y
Hình 1.4: Phương pháp tng hp mch logic
Các mch t hp hin nay thường gp là:
B mã hóa (mã hóa nh phân, mã hóa BCD) thp phân, ưu tiên.
B gii mã (gii mã nh phân, gii mã BCD_ led 7 đon) hin th kí t.
B chn kênh.
B cng, b so sánh.
Biên son: Lâm Tăng Đức - Nguyn Kim Ánh 18
Chương 1: Mch t hp và mch trình t B môn T Động - Đo Lường _ Khoa Đin
B kim tra chn l.
ROM , EPROM…
B dn kênh, phân kênh.
1.5. Khái nim v mch trình t (hay mch dãy) _ sequential circuits:
- Đầu ra ch b kích hot
khi các đầu vào được
kích hot theo mt trình
t nào đó. Điu này
không th thc hin bng
mch logic t hp thun
túy mà cn đến đặc tính
nh ca FF.
m
τ2
τ1
x1
x2
y1
y2
Z1
Z2
Y1
Y2
¹ch
tæ hîp
mch
trình t
Hình 1.5: Mô hình toán hc ca mch điu khin trình t
1.6. Mt s phn t nh
trong mch trình t:
1. Rơle thi gian:
A
B
Y
A
YY
A
BB
A
Hình 1.6: Nguyên lý làm vic ca cng AND
YY
A
B
cuûa FF
R
S
T
S2L
S1L
Hình 1.7: Nguyên lý làm vi c ca FF_JK
Y
ττ >thôøi gian
thieát laäp yu cu
A
B
Q
J
CLK
K
Y
lªn cao tröôùc A
lên cao trước A lªn cao tröôùc B
lên cao trước B
BB
A
S3L
Biên son: Lâm Tăng Đức - Nguyn Kim Ánh 19
Hình 1.8: Sơ đ
rela
y
thi
g
ian
Chương 1: Mch t hp và mch trình t B môn T Động - Đo Lường _ Khoa Đin
2.Các mch lt:
Loi
FF
Đồng b Không
đồng b
Bng chân
Bng kích Đồ hình trng thá
i
Gin đồ xung
Qn R S Qn+1
Q
nQn+1R S
0 0 0 0 0 0 x 0
0 0 1 1 0 1 0 1
0 1 0 0 1 0 1 0
0 1 1 x 1 1 0 x
1 0 0 1
1 0 1 1
1 1 0 0
1 1 1 x
Q'= S+
R
Q
R-S
Pr
Clr
Q
S
R
Q
CL
Q
R
S
Q
Clr
Pr
RS=0
01
X0 01 0
10
Qn D Qn+1
Q
nQn+1D
0 0 0 0 0 0
0 1 1 0 1 1
1 0 0 1 0 0
1 1 1 1 1 1
D
Q'n+1=D
1
1
01
0
0
D
Q
Q
CL
Qn J K Qn+1 QnQn+1J K
0 0 0 0 0 0 0 x
0 0 1 0 0 1 1 x
0 1 0 1 1 0 x 1
0 1 1 1 1 1 x 0
1 0 0 1
1 0 1 0
1 1 0 1
1 1 1 0
J-K
Khi J = 1
& K =1 thì
Q luôn tha
y
đổi trng
thái nghĩa
là mch b
dao động
nên JK ch
làm vic
chế độ
đồng b Q'n+1=
X1
0X 1X X
0
10
Q
Q
K
J
CL
Qn T Qn+1
Q
nQn+1T
0 0 0 0 0 0
0 1 1 0 1 1
1 0 1 1 0 1
1 1 0 1 1 0
T
Cũng
không có
chế độ
không
đồng b
Q'n+1=TQ
1
0
1
1
0
0
Q
Q
T
CL
CL
R
S
Q
Q
CL Q
DQ
Clr
Pr
Q
DQ
Clr
Pr
Pr
Clr
Q
K
J
Q
CL
CL Q
TQ
Clr
Pr
Biên son: Lâm Tăng Đức - Nguyn Kim Ánh 20
Chương 1: Mch t hp và mch trình t B môn T Động - Đo Lường _ Khoa Đin
1.7. Phương pháp mô t mch trình t:
Sau đây là mt vài phương pháp nêu ra để phân tích và tng hp mch trình t.
1.7.1.Phương pháp bng chuyn trng thái:
Sau khi kho sát k quá trình công ngh, ta tiến hành lp bng. ví d ta có bng như
sau:
Trng
thái Tín hiu vào Tín hiu ra
x
1 x2 x
3 ... Y1 Y2 ...
S1 S1 S
2 S
3 0 1
S2 S
1 S
2 0 0
S3 S
2 S
3 1 1
S4
S5
...
- Các ct ca bng ghi: biến đầu vào (tín hiu vào): x1, x2, x3 …; hàm đầu ra y1,
y2, y3
- S hàng ca bng ghi rõ s trng thái trong cn có ca h (S1 ,S2 ,S3…).
- Ô giao gia ct tín hiu vào xi vi hàng trng thái Sj ghi trng thái ca mch.
Nếu trng thái mch trùng vi trng thái hàng đó là trng thái n định.
- Ô giao gia ct tín hiu ra Yi và hàng trng thái Sj chính là tín hiu ra tương
ng.
* Điu quan trng là ghi đầy đủđúng các trng thái trong các ô ca bng, có
hai cách:
Cách 1:
Nm rõ d liu vào, nm sâu v quy trình công ngh ghi trng thái n
định hin nhiên.
Ghi các trng thái chuyn rõ ràng (các trng thái n định 2 d dàng nhn
ra).
Các trng thái không biết chc chn thì để trng và s b sung sau.
Cách 2:
Phân tích xem tng ô để đin trng thái. Vic này là logic, cht ch, rõ
ràng.
Tuy nhiên rt khó khăn, nhiu khi không phân bit được các trng thái
tương t như sau.
Biên son: Lâm Tăng Đức - Nguyn Kim Ánh 21