intTypePromotion=3

Lý thuyết và bài tập chương I: Sự điện li

Chia sẻ: Lê Bật Thành Công | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:20

0
127
lượt xem
19
download

Lý thuyết và bài tập chương I: Sự điện li

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu Lý thuyết và bài tập chương I: Sự điện li. Tài liệu gửi đến các bạn các kiến thức lý thuyết về sự điện li cùng bài tập trắc nghiệm liên quan. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn tư liệu bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập và ôn thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Lý thuyết và bài tập chương I: Sự điện li

  1. LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG I: I. SỰ ĐIỆN LI: 1. Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion. 2. Chất điện li: là những chất tan trong nước phân li ra được ion. (AXIT, BAZƠ, MUỐI). Dung dịch trong nước của các chất điện li sẽ dẫn điện được. 3. Phương trình điện li: AXIT   CATION H+ + ANION GỐC AXIT BAZƠ   CATION KIM LOẠI + ANION OH­ MUỐI   CATION KIM LOẠI + ANION GỐC AXIT.  Ví dụ: HCl   H+ + Cl­ ; NaOH   Na+ + OH­ ; K2SO4   2K+ + SO42­ Ghi chú: Phương trình điện li của chất điện li yếu được biểu diễn bằng  テ  (Xem phần II) 4. Các hệ quả:  ­Trong một dung dịch, tổng ion dương = tổng ion âm. Vd1: Một dung dịch có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl­ và d mol SO42­. Tìm biểu thức quan hệ giữa a, b, c, d? ĐS: a + 3b = c + 2d. ­Dung dịch có tổng nồng độ các ion càng lớn thì càng dẫn điện tốt. Vd2: Trong các dung dịch sau có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ? A. NaCl. B. CaCl2. C. K3PO4. D. Fe2(SO4)3. Đáp án: D ­Tổng số gam các ion sẽ bằng tổng số gam các chất tan có trong dung dịch đó. Vd3: Một dung dịch có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl­ và d mol SO42­. Tìm khối lượng chất tan trong dung dịch này theo a,b, c, d ? ĐS: 23a + 27b + 35,5c + 96d. II. PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI: 1. Độ điện li: (  α  ) n α= ĐK: 0 
  2. *Axit nhiều nấc: [H + ].[H 2 PO­4 ] VD: H3PO4  テ  H  + H2PO + 4 ­ K1 = [H 3PO 4 ] [H + ].[HPO 42­ ] H2PO4   テ ­ H  + HPO + 4 2­ K2 = [H 2 PO ­4 ] [H + ].[PO3­4 ] HPO4   テ 2­  H  + PO4 + 3­ K3 = [HPO 2­4 ] * Bazơ nhiều nấc: VD:  Mg(OH)2  テ  Mg(OH)+ + OH­ ;  Mg(OH)+ テ  Mg2+ + OH­ *Hiđroxit lưỡng tính: A(OH)n : Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Phân li theo kiểu bazơ: VD: Zn(OH)2  テ  Zn2+ + 2OH­ ; Al(OH)3  テ  Al3+ + 3OH­ Phân li theo kiểu axit: VD: Zn(OH)2  テ  ZnO22­ + 2H+ ; Al(OH)3  テ  AlO2­ + H3O+ 2. Axit, bazơ theo BRON­STÊT: a. ĐN: Axit  テ Bazơ + H+  hoặc  Axit + H2O  テ  Bazơ + H3O+. Bazơ + H2O  テ  Axit + OH­. Axit là chất (hoặc ion) nhường proton H+. Bazơ là chất (hoặc ion) nhận proton. VD:  HF + H2O  テ  F­ + H3O+  HF là axit, còn F­ là bazơ. NH3 + H2O  テ  NH4+ + OH­  NH3 là bazơ, NH4+ là axit. HSO3  + H2O  テ ­  SO  + H3O   3 2­ + HSO3­ là axit, SO32­ là bazơ. HSO3­ + H2O  テ H2SO3 + OH­  HSO3­ là bazơ, còn H2CO3 là axit. Vậy: HSO3­ là chất lưỡng tính. Chú ý:  Anion gốc axit còn H của axit yếu (H 2CO3, H2SO3, H2S, H3PO4, …) đều là chất lưỡng tính, còn anion không còn H của axit yếu đều là   bazơ. b. Hằng số phân li axit (Ka) và bazơ (Kb): [H + ].[CH 3COO­ ] VD: CH3COOH  テ  CH3COO­ + H+ Ka =  [CH3COOH] [H3O + ].[CH 3COO ­ ] CH3COOH + H2O  テ  CH3COO­ + H+ Ka =  [CH 3COOH] [NH +4 ].[OH ­ ] VD: NH3 + H2O  テ  NH4+ + OH­ Kb =  [NH 3 ] [OH ­ ].[HCO3­ ] VD: CO32­ + H2O  テ HCO3­ + OH­ K CO 2­ = 3 [CO32­ ] c. Quan hệ giữa Ka và Kb: TQ: Axit  テ  Bazơ + H+ K w 10−14 Hằng số phân li axit Ka, hằng số phân li bazơ Kb thì  Ka = = Kb Kb VD:  HF  テ  F­ + H+  Ka H2O  テ  H  + OH + ­ K W = 10−14 (1) 1 F­ + H+  テ  HF (2) Ka (1) + (2) 10−14 F­ + H2O  テ  HF + OH­ K b = K F­ = Ka d. Sự điện li của muối trong nước: 2
  3. VD:  Na2SO4   2Na+ + SO42­ �NaHSO3 � Na + + HSO3­ � � � � �HSO3 テ H + SO3 ­ + 2­ � Muối kép: NaCl.KCl   Na+ + K+ + 2Cl­. Phức chất: [Ag(NH3)2]Cl  � [Ag(NH3 ) 2 ]Cl � [Ag(NH 3 ) 2 ]+ + Cl­ � � � � [Ag(NH3 ) 2 ]+ テ � Ag + 2NH 3 + � e. Muối axit, muối trung hoà: +Muối axit: Là muối mà gốc axit còn H có khả năng cho proton. +Muối trung hoà: Là muối mà gốc axit không còn H có khả năng cho proton. Ghi chú:  Nếu gốc axit còn H, nhưng H này không có khả năng cho proton thì cũng là muối trung hoà VD: Na2HPO3, NaH2PO2 dù là gốc axit còn H nhưng vẫn là muối trung hoà, vì H này không có khả năng cho proton. H3PO3 axit photphorơ (điaxit), H3PO2 axit hipophotphorơ (monoaxit). O O P H P H H H O H O Axit hipophotphorơ O Axit photphorơ H IV. pH CỦA DUNG DỊCH:  CÔNG THỨC MÔI TRƯỜNG pH = ­ lg[H+] pH  7   Môi trường bazơ [H+].[OH­] = 10­14  pH = 7   Môi trường trung tính pH + pOH = 14 [H+] càng lớn    Giá trị pH càng bé pH = a  [H+] = 10­a [OH­] càng lớn   Giá trị pH càng lớn pOH = b  [OH­] = 10­b V. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION: 1. Phản ứng trao đổi ion: a. Dạng thường gặp:  MUỐI + AXIT   MUỐI MỚI + AXIT MỚI ĐK: ­Axit mới là axit yếu hơn axit phản ứng hoặc muối mới không tan. MUỐI + BAZƠ   MUỐI MỚI + BAZƠ MỚI ĐK: Muối phản ứng và bazơ phản ứng phải tan, đồng thời sản phẩm phải có ít nhất một chất không tan. MUỐI + MUỐI   MUỐI MỚI + MUỐI MỚI ĐK: Hai muối phản ứng phải tan, đồng thời sản phẩm tạo thành phải có ít nhất một chất kết tủa. b. Cách viết phản ứng hoá học dạng ion: ­Phân li thành ion dương và ion âm đối với các chất vừa là chất điện li mạnh, vừa là chất dễ tan. ­Các chất còn lại giử nguyên ở dạng phân tử. VD1:  2NaOH + MgCl2   2NaCl + Mg(OH)2  (phản ứng hoá học dạng phân tử) 2Na  + 2OH  + Mg  + 2Cl   + ­ 2+ ­  2Na  + 2Cl­ + Mg(OH)2 +  (dạng ion) 2OH  + Mg   ­ 2+ Mg(OH)2  (dạng ion rút gọn) VD2: CaCO3 + 2HCl   CaCl2 + CO2 + H2O (dạng phân tử) CaCO3 + 2H  + 2Cl   + ­  Ca2+ + 2Cl­ + CO2  + H2O (dạng ion) CaCO3 + 2H   +  Ca  + CO2 2+  + H2O (dạng ion rút rọn) VD3:  BaCl2 + Na2SO4   2NaCl + BaSO4  (dạng phân tử) Ba  + 2Cl  + 2Na  + SO   2+ ­ + 4 2­  2Na  + 2Cl­ + BaSO4 +  (dạng ion) Ba  + SO4   2+ 2­  BaSO4 (dạng ion rút gọn)   2. Phản ứng thuỷ phân muối: 3
  4. Dạng muối Phản ứng thuỷ phân pH của dung dịch Muối tạo bởi axit mạnh với bazơ mạnh Không thuỷ phân pH = 7 Muối tạo bởi axit mạnh với bazơ yếu Có   thuỷ   phân   (Cation   kim   loại   bị   thuỷ  pH  7 phân, tạo mt bazơ)  Muối tạo bởi axit yếu với bazơ yếu Có   thuỷ   phân   (Cả   cation   kim   loại   và  Tuỳ  vào Ka, Kb  quá trình thuỷ  phân nào  anion gốc axit đều bị thuỷ phân) chiếm   ưu   thế,   sẽ   cho   môi   trường   axit  hoặc bazơ.  VD1 (cơ bản):  FeCl2   Fe2+ + 2Cl­ ; Fe2+ + HOH  テ  Fe(OH)+ + H+          dd FeCl2 có pH  7. Nâng cao VD3:  (NH4)2CO3   2NH4+ + CO32­ NH4  + HOH  テ  NH3 + H3O+  + Ka CO  + HOH  テ 3 2­  HCO  + OH 3 ­ ­ Kb So sánh giá trị Ka, Kb  Môi trường của dd (NH4)2CO3. Nâng cao VD4: dd 1 ( dd NaHCO3); dd 2 ( dd NaH2PO4 ); dd 3 ( dd Na2HPO4 ). Hãy xét môi trường của 3 dung dịch này ? Biết: H2CO3 có  Ka1 = 4,5.10­7; Ka2 = 4,8.10­11 và H3PO4 có  H3PO4 có K1 = 8.10­3, K2 = 6.10­8 , K3=  4.10­13.   HD: − NaHCO3   Na+ +  HCO3 HCO3− + HOH テ CO32 − + H 3O + (1)                K= Ka 2 = 4,8.10­11 1 1 HCO3− + HOH テ H 2CO3 + OH − (2) K = Kw. = 10­14. = 2,2.10­8 K a1 4,5.10−7 Do: K ở (2) >> K ở (1) nên cân bằng (2) là chủ yếu  dd NaHCO3 có môi trường bazơ (pH > 7) − NaH2PO4   Na  +  H 2 PO + 4 − H 2 PO + HOH テ 4 HPO42− + H 3O + (1) K= K2= 6.10­8 1 1 H 2 PO4− + HOH テ H 3 PO4 + OH − (2)       K = Kw. = 10­14. = 1,25.10­12    K1 8.10 −3 Do: K ở (1) >> K ở (2) nên dung dịch NaH2PO4 có môi trường axit (pH > K ở (1) nên dung dịch Na2HPO4 có môi trường bazơ (pH > 7) BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI …テ … A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3­ là A. Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. Fe(NO2)2. D. Fe(NO2)3. Câu 2: Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl­ và x mol NO3­Vậy giá trị của x là  A. 0,05 mol. B. 0,04 mol. C. 0,03 mol. D. 0,01 mol. Câu 3: Khối lượng chất rắn khan có trong dung dịch chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl­ và a mol SO42­ là A. 2,735 gam. B. 3,695 gam. C. 2,375 gam. D. 3,965 gam. Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được: A. KCl rắn, khan. B. Nước sông, hồ, ao. C. Nước biển. D. dd KCl trong nước.  Câu 5: Có 4 dung dịch có cùng nồng độ  mol: NaCl (1), C 2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4 (4). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng   dần về độ dẫn điện của dung dịch ? A. (1), (2), (3), (4). B. (3), (2), (1), (4). C. (2), (3), (1), (4). D. (2), (1), (3), (4). Câu 6: Có một dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch (nồng độ không đổi) thì A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. B. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.  Câu 7: Có một dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. B. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. 4
  5. C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.  Câu 8: Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch CH3COOH 1M thì độ điện li   của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A.  tăng. B. giảm. C. không đổi. D. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. Câu 9: Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch CH3COOH 1M thì độ điện li   của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A.  tăng. B. giảm. C. không đổi. D. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. Câu 10: Chọn phát biểu đúng ? A. Chất điện li mạnh có độ điện li   = 1. B. Chất điện li yếu có độ điện li   = 0. C. Chất điện li yếu có độ điện li 0 
  6. A. 6,2 B. 7,2     C. 8,2 D. 9,2 Câu 27: Khối lượng dung dịch axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để pha chế 300gam dung dịch H2SO4 36% tương ứng là:   A. 98 và 202 gam B. 60 và 240gam C. 110,2 và 189,8 gam  D. 92,5 và 207,5gam Câu 28: Từ dung dịch HCl 40%, có khối lượng riêng 1,198 g/ml, muốn pha thành dung dịch HCl 2M thì phải pha loãng bao nhiêu lần?   A. 6,56 lần                 B. 21,8 lần       C. 10 lần               D. 12,45 lần Câu 29: Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100gam dung dịch H2SO4 20% là: A. 2,5gam B. 8,89gam  C. 6,66gam D. 24,5gam Câu 30: Đun nóng 1 lít dung dịch H2SO4 40% (D = 1,3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dung dịch thì ngừng đun. Nồng độ   % của dung dịch sau phản ứng là:   A. 42%       B. 52% C. 62%            D. 73% Câu 31: Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là: A. 15,47%      B. 13,97% C. 14%  D. 14,04% Câu 32: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng? A. Bazơ là chất nhận proton              B.Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+ C. Axit là chất nhường proton  D.Bazơ  là hợp chất trong thành phần phân tử  có một hay nhiều nhóm OH –Câu 33: Những kết  luận nào đúng theo thuyết Arenius: 1. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit   2. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ   3. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit  4. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ A. 1,2 B. 3,4 C. 1,3 D. 2,4 Câu 34: Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit? A. NH3 B. KOH C. C2H5OH D. CH3COOH Câu 35: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit? A. HCl  B. NaCl C. LiOH D. KOH Câu 36: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là axit khi nó: A. cho một electron B. nhận một electron C. cho một proton  D. Nhận một proton  Câu 37: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là bazơ khi nó: A. cho một electron B. nhận một electron C. cho một proton D. Nhận một proton  Câu 38: Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây chỉ là axit? A. HCl          B. HS– C. HCO3– D. NH3. Câu 39: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ?   A. H2SO4, Na+, CH3COO­   B. HCl, NH4+, HSO4 – C. H2S , H3O+, HPO32­   D. HNO3, Mg2+, NH3   Câu 40: Có bao nhiêu bazơ trong số các ion sau: Na+, Cl–, CO32–, HCO3–, CH3COO–, NH4+, S2–? A. 1             B. 2      C. 3       D. 4 Câu 41: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau: 6
  7. 1. HCO3– 2. K2CO3 3. H2O   4. Cu(OH)2 5. HPO42– 6. Al2O3 7. NH4Cl Theo Bronstet, các chất và ion lưỡng tính là:             A. 1,2,3 B. 4,5,6 C. 1,3,5,6  D. 2,4,6,7 Câu 42: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính? A. Cl–, Na+, NH4+, H2O B. ZnO, Al2O3, H2OC. Cl–, Na+  D. NH4+, Cl–, H2O Câu 43: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng: A. axit tác dụng với bazơ B. oxit axit tác dụng với bazơ C. có sự nhường, nhận proton D. có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 44: Xét các phản ứng:   (1) Mg + HCl    (2) CuCl2 + H2S    (3) R + HNO3  R(NO3)3 + NO (4) Cu(OH)2 + H+   (5) CaCO3 + H+    (6) CuCl2 +OH    (7) MnO4— + C6H12O6 + H+   Mn2+ + CO2 (8) FexOy + H+ + SO42—   SO2   + (9) FeSO4 + HNO3  (10) SO2 + 2H2S   3S + 2H2O 1 (11) Cu(NO3)3   CuO + 2NO2 +  O2 2 Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ:                A. (4), (5), (6)  B. (1), (4), (5), (6), (7)                C. (1), (4), (5) D. (4), (5), (6), (7), (8). Câu 45: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base?               A. HCl + H2O  テ  H3O+ + Cl–. B. Ca(HCO3)2 テ CaCO3 + H2O + CO2.              C. NH3 + H2O  テ  NH4+ + OH–. D. CuSO4 + 5H2O テ CuSO4.5H2O Câu 46: Trong phản ứng hóa học: HPO42– + H2O  テ  PO43– + H3O+. Theo thuyết Bronstet thì cặp chất nào sau đây  là axit? A. HPO42– và PO43– B. HPO42– và H3O+ C. H2O và H3O+. D. H2O và PO43–. Câu 47: Trong phản ứng: H2S + NH3  テ  NH4+ + HS– theo thuyết Bronstet thì 2 axit là:              A. H2S và HS– B. H2S và NH4+ C. NH3 và NH4+ D. NH3 và HS–. Câu 48: Cho biết phương trình ion sau: HCO3– + H2O  テ  CO32– + H3O+.     Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit?              A. HCO3– và CO32– B. HCO3– và H3O+  C. H2O và H3O+ D. CO32– và H2O Câu 49: Có phương trình hóa học: NH3 + H2O  テ  NH4+ + OH–. Theo thuyết Bronstet, các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào?              A. NH3 là axit, H2O là bazơ  B. NH3 là axit, H2O là chất lưỡng tính               C. NH3 là bazơ, H2O là axit  D. NH3 là bazơ, H2O là chất lưỡng tính Câu 50: Trong phản ứng hóa học: 2HCO   テ 3 –  H2CO3 + CO32–. Theo thuyết Bronstet, ion hidrocacbonat HCO3– có vai trò là:               A. một axit  B. một bazơ  7
  8.               C. một axit và một bazơ          D. không là axit, không là bazơ  Câu 51: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một axit?               A. HCl + H2O  テ  H3O+ + Cl–. B. Ca(HCO3)2 テ CaCO3 + H2O + CO2.              C. NH3 + H2O  テ  NH4+ + OH–.  D. CuSO4 + 5H2O テ CuSO4.5H2O Câu 52: Dung dịch H2SO4 0,10M có  A. pH = 1 B. pH  1                      D. [H+] > 2,0M   Câu 53: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch có thể dùng để điều chế HF?      A. CaF2 + 2HCl   CaCl2 + 2HF B. H2 + F2    2HF      C. NaHF2   NaF + HF D. CaF2 + H2SO4   CaSO4 + HF   Câu 54: Hoà tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dung dịch HCl. pH của dung dịch HCl thu được là   A. 0,3 B. 3 C. 2 D. 1   Câu 55:  Số  ml dung dịch NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dung dịch HCl có pH = 1 là A. 12ml B. 10ml C. 100ml D. 1ml.  Câu 56: Cho 250ml dung dịch Ba(NO3)2 0,5M vào 100ml dung dịch Na2SO4 0,75M. Khối lượng kết tủa thu được là A. 29,125gam B. 11,65gam C. 17,475 gam D. 8,738gam  Câu 57: Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là  A. NaCl B. Saccarozơ. C. C2H5OH D. C3H5(OH)3   Câu 58: Dãy gồm những chất điện li mạnh là  A. KOH, HCN, Ca(NO3)2.                        B. CH3COONa, HCl, NaOH. C. NaCl, H2S, CH3COONa.                        D. H2SO4, Na2SO4, H3PO4   Câu 59: Dãy gồm các chất điện ly yếu là A. CH3COONa, HBr, HCN.                        B. HClO, NaCl, CH3COONa. C. HBrO, HCN, Mg(OH)2.                        D. H2S, HClO4, HCN.   Câu 60: Dung dịch CH3COOH 0,1M có A. pH > 1 B. pH  1.  Câu 67: Cho các chất: NaHCO3, NaCl, NaHSO4, Na2HPO3, Na2HPO4, Na2CO3, CH3COONa. Số muối axit là A. 5 B. 3 C. 4 D. 2  Câu 68: Theo phương trình ion thu gọn, ion OH­ có thể phản ứng với các ion A. Fe3+, HSO4­, Cu2+. B. Zn2+, Na+, Mg2+. C. H2PO4­, K+, SO42­. D. Fe2+, Cl­, Al3+.  Câu 69: Không thể có dung dịch chứa đồng thời các ion  A. Ba2+, OH­, Na+, SO42­.                        B. K+, Cl­, OH­, Ca2+. C. Ag+, NO3­, Cl­, H+                        D. A và C đúng.  Câu 70: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M. Dung dịch dẫn điện kém nhất là A. HF B. HI C. HCl D. HBr  Câu 71: Phát biều không đúng là  A. Môi trường kiềm  có pH  7. C. Môi trường trung tính có pH = 7.                        D. Môi trường axit  có pH 
  9. Câu 77: Trong các câu phát biểu sau, phát biểu nào là sai? A.Chất điện li là chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện. B.Chất điện li là chất khi nóng chảy tạo thành chất dẫn điện. C.Sự điện li là quá trình phân li của các  chất điện li thành ion. D.Sự điện li là quá trình dẫn điện của các chất điện li. Câu 78: Dung dịch nào dưới đây có khả năng dẫn điện? A. Dung dịch đường. B. Dung dịch muối ăn. C. Dung dịch ancol. D. Dung dịch benzen trong ancol. Câu 79: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh? A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3. B. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3. C. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF. D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl. Câu 80: Phương trình: S2­ + 2H+   H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng A. FeS + 2HCl   FeCl2 + H2S. B. 2NaHSO4 + 2Na2S   2Na2SO4 + H2S. C. 2HCl + K2S   2KCl + H2S. D. BaS + H2SO4   BaSO4 + H2S.  Câu 81: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2; (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2; (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3; (IV) BaCl2 và MgCO3. Những cặp chất  khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là  A. (I), (II), (III). B. (I). C. (I), (II). D. (I), (II), (III), (IV). Câu 82: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion? A. Fe + 2HCl   FeCl2 + H2. B. Zn + CuSO4   Cu + FeSO4. C. H2 + Cl2   2HCl. D. NaOH + HCl   NaCl + H2O. Câu 83: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit­bazơ? A. HCl + KOH. B. H2SO4 + BaCl2. C. H2SO4 + CaO. D. HNO3 + Cu(OH)2. Câu 84: Trộn 200 ml dung dịch H 2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH c ủa dung dịch t ạo thành là ( Coi H 2SO4 điện li hoàn toàn cả  2 nấc ) A. 2,4. B. 1,9. C. 1,6. D. 2,7. Câu 85: Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là  A. 3,36 lít. B. 2,52 lít. C. 5,04 lít. D. 5,60 lít. Câu 86: Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 2,0. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4,0. A. 90,0 ml. B. 900,0 ml. C. 990,0 ml. D. 1000,0 ml. Câu 87: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion? A. Al + CuSO4. B. Pb(OH)2 + NaOH. C. BaCl2 + H2SO4. D. AgNO3 + NaCl. Câu 88: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng? A. NH3 + H2O   NH4+ + OH­. B. H2S   H+ + HS­. C. HF   H+ + F­. D. CaCO3   Ca2+ + CO32­. Câu 89: Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng? A. [H+] = 0,010M. B. [H+] > [NO2­]. C. [H+]  0,010M. Câu 90: Dãy nào sau đây gồm các muối axit? A. NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3, KHCO3. B. KHS, NaHS, KH2PO3, NaH2PO4. C. NaHS, KHS, Na2HPO3, Na2HPO4. D. NaHCO3, KHSO3, KH2PO2, NaH2PO4. Câu 91: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2   Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là  A. H3O+ + OH­   2H2O. B. 2H+ + Ba(OH)2   Ba2+ + 2H2O. C. H+ + OH­   2H2O. D. 2HNO3 + Ba2+ + 2OH­   Ba(NO3)2 + 2H2O. Câu 92: Hiđroxit nào sau đây không phải hiđroxit lưỡng tính? A. Zn(OH)2. B. Al(OH)3. C. Ba(OH)2. D. Pb(OH)2. Câu 93: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch? A. HCl và NaHCO3. B. K2SO4 và MgCl2. C. NaCl và AgNO3.D. NaOH và FeCl2. Câu 94: Một mẫu nước có pH = 3,82 thì nồng độ mol /l của ion H+ trong đó là  A. [H+] = 1,0.10­3M.B. [H+] = 1,0.10­4M.C. [H+] > 1,0.10­4M.D. [H+]  1,0.10­7M.C. [H+]  1,0.10­14. Câu 96: Một dung dịch chứa 0,20 mol Cu 2+; 0,30 mol K+; a mol Cl­ và b mol SO42­. Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 54,35 gam. Giá   trị của a và b lần lượt là  A. 0,30 và 0,20. B. 0,10 và 0,30. C. 0,20 và 0,50. D. 0,50 và 0,10. Câu 97: Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng A. Axit tác dụng được với mọi bazơ B. Axit là chất có khả năng cho proton C. Axit là chất điện li mạnh D. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại Câu 98: Cho dung dịch chứa các ion sau: K+ , Ca2+ , Mg2+, Pb2+, H+ , Cl − . Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ  vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:  A. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ B. Dung dịch KOH vừa đủ C. Dung dịch K2SO4 vừa đủ D. Dung dịch K2CO3  vừa đủ. Câu 99: Khi pha loãng dung dịch một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của nó tăng. Phát biểu nào dưới đây là đúng  A. Hằng số phân li axit Ka giảm B. Hằng số phân li axit Ka không đổi C. Hằng số phân li axit Ka tăng D. Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm − −10 Câu 100: Một dung dịch có  � OH� �= 2,5.10 M . Môi trường của dung dịch là: � A. Kiềm B. Trung tính C. Axit D. Không xác định được Câu 101: Theo định nghĩa axit ­ bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính − + − A. ZnO , Al2O3 , HCO 3  , H2O B. NH 4  , HCO 3  , CH3COO − − + 2− C. ZnO , Al2O3 , HSO 4  , NH 4 D. CO 3  , CH3COO − Câu 102: Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dung dịch có pH = 6 9
  10. V1 1 V1 11 V1 8 V1 9 A.  = B.  = C.  = D.  = V2 1 V2 9 V2 11 V2 10 Câu 103: Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 4? A. 10 lần B. 1 lần C. 12 lần D. 100 lần Câu 104: Muốn pha chế 300ml dung dịch NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây ( Cho H =1 ,   O=16 , Na =23 , NaOH phân li hoàn toàn ) A. 1,2.10 −3 gam B. 2,1.10 −3 gam C. 1,4.10 −3 gam D. 1,3.10 −3 gam 2− Câu 105: Một dung dịch chứa 2 cation Fe2+( 0,1 mol)   và Al3+ ( 0,2 mol)  và 2 anion Cl − ( x mol)  và SO 4 ( y mol ). Biết rằng khi cô cạn dung dịch  thu được 46,9g chất rắn khan. x và y có giá trị lần lượt là : A. 0,2 và 0,3 B. 0,15 và 0,3 C. 0,2 và 0,35 D. 0,3 và 0,4 Câu 106: Hãy chọn những ý đúng: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi: A. Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa . B. Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu, hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí) C. Các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan. D. Các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh. Câu 107: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng A. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion B. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm ­OH C. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro D. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm ­OH Câu 108: Theo định nghĩa axit ­ bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là bazơ + − − A. NH 4  , HCO 3  , CH3COO − B. ZnO , Al2O3 , HSO 4 2− − + C. CO 3  , CH3COO − D. HSO 4  , NH 4 Câu 109: Biểu thức tính hằng số phân li axit trong dung dịch nước của CH3COOH theo Bron­stêt là [H + ].[CH3COO­ ] [CH3COOH] A  .K a = B.  K a = [CH 3COOH] [H + ].[CH 3COO ­ ] [H + ].[CH 3COOH] [CH 3COOH].[CH3COO ­ ] C.  K a = D.  K a = [CH 3COO ­ ] [H + ] Câu 110: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ? A. Na2CO3, NaCl, NaNO3. B. CuCl2, CH3COONa, KNO3. C. CuCl2, CH3COONa, NH4Cl. D. Na2SO4, KNO3, AlCl3. Câu 111: Cho 10,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào cốc đựng 15,0 ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch tạo thành sẽ làm cho A. phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ. B. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh. C. giấy quỳ tím hóa đỏ. D. giấy quỳ tím không chuyển màu.  Câu 112: Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7 ? A. NaCl. B. Na2CO3. C. Ba(NO3)2. D. NH4Cl. Câu 113: Cho các cặp chất sau: (1) K2CO3 và BaCl2; (2) Ba(HCO3)2 và Na2CO3; (3) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2; (4) Ba(NO3)2 và CaCO3. Những cặp  chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là  A. (1), (2). B. (1), (2), (3). C. (1), (3). D. (1), (3), (4). Câu 114: Dung dịch NaHSO4 tồn tại phân tử và ion nào: A. H2O, NaHSO4, HSO4­, Na+.                   B. H2O, HSO4­, Na+, H+, SO42­. C. H2O, Na , HSO4 .                                   + ­ D. H2O, Na+, H+, SO42­. Câu 115: Cho 1 lít dung dịch NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dung dịch HCl có pH=1 thì thu được có pH là: A. pH=12.                     B. pH= 6,5.                 C. pH= 2                       D. pH= 7. Câu 116: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch: A. Na+, Ca2+, CO32­, NO3­.                   B. K+, Ag+, OH­, NO3­. C. Mg2+, Ba2+, NO3­, Cl­.                      D. NH4+, Na+, OH­, HCO3­. Câu 117: Cho V lít dung dịch NaOH có pH= 13 tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol AlCl 3 thu được 3,9 gam kết tủa trắng keo. Giá trị của V là: A. 1,5 lít.             B. 3,5 lít.               C. 1,5 lít hoặc 3,5 lít.     D. 1,5 lít hoặc 4,5 lít. Câu 118: Tại sao các dung dịch axit, bazơ và muối dẫn điện được?  A. sự chuyển dịch của các electron B. sự chuyển dịch của các cation C. sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. sự chuyển dịch của cả cation và anion  Câu 119: Trong số các chất sau đây: H2S, SO2, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là A. 7        B. 8  C. 9 D.6 Câu 120: Có 4 dung dịch (đều có nồng độ 0,1mol/lit). Mỗi dung dịch chứa một trong bốn chất tan sau: natri clorua, rượu etylic, axit acetic, kali  sunfat. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây?  A. NaCl 
  11. A. HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2 B. HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4 . . C. HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2 D. HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4 . . Câu 123: Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dung dịch nào sau đây không thể tồn tại ? A. dung dịch chứa  Na 0,1M,  Ba 2 0,1M, K 0,15M,  Cl 0,25M,  NO 3 0,1M. B. dung dịch chứa   Ca 2  0,2M,  K  0,25M,  Cl 0,25M,  NO 0,4M. 3 C. dung dịch chứa  K 0,1M,  Na 0,2M,  NO  0,05M,  CH COO 0,05M,  Cl 0,2M. 3 3 D. dung dịch chứa  Mg  0,2M, K  0,1M, NH  0,1M, 0, SO 0,25M, Cl  0,05M,  NO , 0,05M. 2 2 4 4 3 Câu 124: Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính A. Al(OH)3 B. Fe(OH)2 C. Cr(OH)2 D. Mg(OH)2 . . . Câu 125:  Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hợp chất có khả năng phân li ra ion  H trong nước là axit. B. Hợp chất có chứa nhóm OH là hidroxit. C. Hợp chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit. D. Hợp chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính. Câu 126:  Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào A. Nhiệt độ. B. Áp suất. C. Chất hòa tan. D. Ion hòa tan. Câu 127:  Phát biểu nào sau đây không đúng ? Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi  A. Có phương trình ion thu gọn B. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng C. Có sản phẩm kết tủa, chất khí, chất điện li yếu. D. Các chất tham gia phải là chất điện li Câu 128: Cho 2 dung dịch axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng? A.  HNO 3   H HClO . C.  NO 3   >    ClO . D.  H HNO3 =  H HClO . Câu 129:  Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm A. Tăng pH của đất. B. Tăng khoáng chất cho đất. C. Giảm pH của đất. D. Để môi trường đất ổn định. Câu 130: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH­  Cu(OH)2  tương ứng với phản ứng nào sau đây? A. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2  B. CuSO4  +  Ba(OH)2  C. CuCO3 + KOH  D. CuS + H2S  Câu 131: Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2  +  H2SO4   BaSO4 テ + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây? A. Ba2+ + 2H2PO4­ +  2H+  +  SO42­   BaSO4 テ +  2H3PO4 B. Ba2+ +  SO42­   BaSO4 テ C. H2PO4­ +  H+   H3PO4 D. Ba2+ +  SO42­ +  3H+ + PO43­   BaSO4 テ +  H3PO4 Câu 132:  Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch ? A. CH3COOK và BaCl2 B. CaF2 và H2SO4 . . C. Fe2(SO4)3 và KOH. D. CaCl2 và Na2SO4. Câu 133: Để tinh chế dung dịch KCl có lẫn ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ? A. Cho lượng KOH vừa đủ. B. Cho KOH dư. C. Cho NaOH vừa đủ. D.Cho NaOH dư. Câu 134: Có 3 dung dịch không màu sau Ba(OH)2, BaCl2, K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ? A. Pb(NO3)2 B. Na2SO4 C. K2CO3 D. Phenolphtalein. . . . Câu 135:  Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ? A. CuSO4  + KI    B. CuSO4 + K2SO3  C. Na2CO3 + CaCl2  D. CuSO4 + BaCl2  Câu 136: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch A. Na+; Ca2+; Fe2+; NO3­; Cl­ B. Na+, Cu2+; Cl­; OH­; NO3­ C. Na ; Al ; CO3 ; HCO3 ; OH + 3+ 2­ ­ ­ D. Fe2+; Mg2+; OH­; Zn2+; NO3­ Câu 137: Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ?   Na2SO4 + ?. Các chất thích hợp lần lượt là A. NaOH và Fe(OH)2 B. NaOH và Fe(OH)3 C. KOH và Fe(OH)3 D. KOH và Fe(OH)2 Câu 138: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính axit ? A. HSO4­, NH4Cl, Al3+. B. Cu(OH)2, AlO2­, Na2CO3. C. Na2SO4. D. HCO3­, H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, CH3COONH4. Câu 139: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ? A.  HSO4­, NH4Cl, Al3+. B. Cu(OH)2, AlO2­, Na2CO3. C. Na2SO4. D. HCO3­, H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, CH3COONH4. Câu 140: Theo Bronsted những chất nào sau đây là trung tính ? A.  HSO4­, NH4Cl, Al3+. B. Cu(OH)2, AlO2­, Na2CO3. C. Na2SO4. D. HCO3­, H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, CH3COONH4. 11
  12. Câu 141: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. Zn(OH)2. B. Pb(OH)2. C. Al(OH)3. D. Tất cả. Câu 142: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ? A. pH = ­lg[H+]. B. [H+] = 10a thì pH = a. C. pOH = ­lg[OH ]. ­ D. pH + pOH = 14. Câu 143: Muối axit là: A. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. B. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. C. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. D.Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+ Câu 144: Muối trung hoà là : A. Muối mà dung dịch có pH = 7. B. Muối không còn hiđro trong phân tử. C. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ. D. Muối không còn hiđro có khả năng bị thay thế bởi kim loại. Câu 145: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ? A. Tạo thành một chất kết tủa. B. Tạo thành chất điện li yếu. C. Tạo thành chất khí. D. Một trong ba điều kiện trên. Câu 146: Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ? A. H2O. B. HCl. C. NaOH. D. NaCl. Câu 147: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ? A. Môi trường điện li. B. Dung môi không phân cực. C. Dung môi phân cực. D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan. Câu 148: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau : a. NaCl. b. Ba(OH)2. c. HNO3. d. HF. e. Cu(OH)2. f. HCl. A. a, b, c, f. B. a, d, e, f. C. b, c, d, e. D. a, b, c, e. Câu 149: Chọn định nghĩa axit theo quan điểm của Bronsted. A. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại. B. Axit là chất tác dụng được với mọi bazơ. C. Axit là chất cho proton. D. Axit là chất điện li mạnh. Câu 150: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2. Zn(OH)2 là : A. Chất lưỡng tính. B. Hiđroxit lưỡng tính. C. Bazơ lưỡng tính. D. Hiđroxit trung hoà. Câu 151: Dãy chất nào dưới đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ? A. Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3. B. Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3. C. Na2SO4, HNO3, Al2O3. D. Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2. Câu 152: Theo Bronsted, ion nào sau đây là ion lưỡng tính ? A. PO43­ B. CO32­ C. HPO32­. D. HCO3­ Câu 153: Cho các axit sau : (1) H3PO4 (Ka = 7,6.10­3); (2) HOCl (Ka = 5,10­8); (3) CH3COOH (Ka = 1,8.10­5); (4) HSO4­ (Ka = 10­2). Dãy nào sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ? A. (1) 
  13. A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch H2SO4. C. Dung dịch Ba(OH)2. D. Dung dịch AgNO3. Câu 165: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh ? A. Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl. B. NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4. C. Ba(OH)2, AlCl3, ZnO. D. Mg(HCO3)2, FeO, KOH. Câu 166: Cho các chất rắn sau : CuO, Al2O3, ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2. Dãy chất có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là : A. Al, Zn, Cu. B. Al2O3, ZnO, CuO. C. Fe, Pb(OH)2, Al2O3. D. Al, Zn, Al2O3, ZnO. Câu 167: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ? A. Cl­, Na+, NH4+, H2O. B. ZnO, Al2O3, H2O. C. Cl­, Na+. D. NH4+, Cl­, H2O. Câu 168: Độ điện li   của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ? A. Bản chất của điện li. B. Bản chất của dung môi. C. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan. D. Tất cả các ý trên. Câu 169: Độ dẫn điện của dung dịch axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0 đến 100% ? A. Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit. B. Độ dẫn điện giảm. C. Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm. D. Ban đầu độ dẫn điện giảm, sau đó tăng. Câu 170: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3 ? A. Có kết tủa màu nâu đỏ. B. Có bọt khí sủi lên. C. Có kết tủa màu lục nhạt. D. A và B đúng. Câu 171: Người ta lựa chọn phương án nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa các dung dịch Na2CO3 và CaCl2 ? A. Cô cạn dung dịch. B. Chiết. C. Chưng cất. D. Lọc. Câu 172: Phương trình ion rút gọn  H+ + OH­ → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ? A. HCl + NaOH → H2O + NaCl. B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3. C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4. D. Câu A và B đúng. Câu 173: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit theo Bronsted? A. HCl + H2O → H3O+ +Cl­. B. NH3 + H2O → NH4+ + OH­. C. CuSO4 +5H2O → CuSO4.5H2O. D. H2SO4 + H2O → H3O+ + HSO4­. Câu 174: Vì sao dung dịch của các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện ? A. Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch. B. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. C. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. D. Do phân tử của chúng dẫn được điện. Câu 175: Saccarozơ là chất không điện li vì : A. Phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện. B. Phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dung dịch. C. Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước. D. Tất cả các lí do trên. Câu 176: Chất nào sau đây là chất điện li ? A. Rượu etylic. B. Nước nguyên chất. C. Axit sunfuric. D. Glucozơ. Câu 177: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện ? A. CH3OH. C. CuSO4. C. NaCl. D. AgCl. Câu 178: Ion Na+.nH2O được hình thành khi : A. Hoà tan NaCl vào nước. B. Hoà tan NaCl vào dung dịch axit vô cơ loãng. C. Nung NaCl ở nhiệt độ cao. D. Hoà tan NaCl vào rượu etylic. Câu 179: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A. HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH3COOH. C. KOH, NaCl, HgCl2. D. NaNO3, NaNO2, HNO2. Câu 180: Có bao nhiêu dung dịch chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+, Mg2+, SO42­, Cl­ ? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 181: Cho 0,011 mol NH4Cl vào 100 ml dd NaOH có pH=12 . Đun sôi dd, sau đó làm nguội và thêm vào vài giọt phenol phtalein. Hãy tìm xem  trong số các  kết luận dưới đây,  nào  mô tả chưa đúng hiện tượng của thí nghiệm trên? A. Dung dịch có màu hồng  khi nhỏ phenolphtalein vào. B. Dung dịch không có màu khi nhỏ phenolphtalein vào. C. Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl đặc. D. Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra. Câu 182:Một dd có nồng độ ion hiđrôxit là 1,4.10­4 M, thì nồng độ ion H3O+ trong dd đó bằng bao nhiêu? A. 7,2.10­11M B. 1.10­14M C. 1,4.10­10M D. 7,2.10­15M ­4 Câu 183: pH của dd có nồng độ ion H3O  bằng 1,2 .10 M là: + A. 3,8 B.  8,2 C. 3,92 D.  10,08 Câu 184: pH của dd HCN 0,01M (Ka= 4.10­10) là: A. 10,3 B.  8,3 C. 3,7 D.  5,7 Câu 185: pH của dd CH3COOH 1M là 3,5. Hãy xác định phần trăm ion hoá của axít axêtic : A. 3,1 B.  0,31 C. 3,5 D.  0,031 Câu 186: Một dd axit H2SO4 có pH=4.Hãy xác định nồng độ mol/l của dd axit trên. A. 5.10­4M B. 1.10­4M C. 5.10­5M D. 2.10­4M Câu 187: Trộn lẫn 50 ml dd HCl 0,12M với 50 ml dd NaOH 0,1M .Vậy pH c ủa dd thu được bằng bao nhiêu? A. 2 B.   4 C. 3 D. 1 Câu 188: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 189: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO 3)2  là: A. HNO3, NaCl, Na2SO4.  B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.  D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Câu 190: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là   (cho H = 1, O = 16, Al = 27) 13
  14. A. 1,2.  B. 1,8.  C. 2,4.  D. 2. Câu 191: Sự thuỷ phân Na2CO3 tạo ra  A. môi trường axit. B. môi trường bazơ. C. môi trường trung tính. D. không xác định được. Câu 192: Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và pH của dung dịch B là 4,0 thì điều khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Dung dịch A có nồng độ ion H+ cao hơn B. B. Dung dịch B có tính bazơ mạnh hơn A. C. Dung dịch A có tính bazơ mạnh hơn B. D. Dung dịch A có tính axit mạnh hơn B. Câu 193: Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dung dịch có pH 
  15. Câu 212: Ion CO32­ không phản ứng với dung dịch nào sau đây ? A. NH4+, Na+, K+, NO3­. B. Ba2+, Ca2+, OH­, Cl­. C. K+, HSO4­, Na+, Cl­. D. Fe2+, NH4+, Cl­, SO42­. Câu 213: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là A. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa.  B. Na2CO3, NH4Cl, KCl. C. KCl, C6H5ONa, CH3COONa.  D. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4. Câu 214: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến. Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa ? A. Nước vôi trong. B. Dấm ăn. C. Cồn. D. Nước. Câu 215: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit. A. Muối có khả năng phản ứng với dung dịch bazơ. B. Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử. C. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. D. Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+. Câu 216: Cho dung dịch natri hiđroxit loãng vào dung dịch đồng (II) sunfat đến dư. Hiện tượng quan sát được là: A. Không có hiện tượng. B. Có bọt khí thoát ra. C. Có kết tủa màu xanh nhạt. D. Có kết tủa màu xanh sau đó tan. Câu 217: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit ­ bazơ ? A. NaOH + HCl → NaCl + H2O. B. SO2 + H2O→ H2SO3. C. Zn + HCl → ZnCl2 + H2. D. K2O + H2O → KOH. Câu 218: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06 M.pH của dung dịch thu   được là  A. 2,4  B. 2, 9 C. 4,2  D. 4,3  Câu 219: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. pH của dung dịch thu được là A. 10. B. 12. C. 3. D. 2.  Câu 220: pH của dung dịch H2SO4 0,0005 M  và pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M ( α  =4,25%) A. 3 ; 2,37 B. 3 ; 3,9 C. 5; 3,37  D. 4; 3,38  B. BÀI TẬP TỰ LUẬN: Caâu 1: Vieát phöông trình phaân töû, phöông trình ion xaûy ra trong caùc tröôøng hôïp sau:  Al + ddHCl;  Fe + dd CuCl2;  CaCO3 + ddHCl;  ddNa2SO4 + dd BaCl2;  ddNaOH + dd FeCl3. Zn(OH)2 + ddNaOH; Zn(OH)2 + HCl; Al(OH)3 + HCl; Al(OH)3 + KOH; Cu(OH)2 + H2SO4; Cu(OH)2 + NaOH đặc; CuCl2 + KOH; Câu 2: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau:  a) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2. b) Ca(HCO3)2 + HCl. c) Pb(NO3)2 + H2S. d) Pb(OH)2 + NaOH. Câu 3: Viết phương trình điện li các chất sau trong dung dịch:  Na2HPO4, K2S, KHS, Sn(OH)2, HNO2, H2SO3, NaHSO4. Câu 4: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm? Giải thích. AgNO3, NaClO3, Na2CO3, SnCl2, K2SO4. Câu 5: Viết phương trình điện li các chất sau:  K3PO4; Pb(OH)2; HClO; NaH2PO4, [Ag(NH3)2]2SO4, [Cu(NH3)4]Cl2. Câu 6: Trong các muối sau: Na2SO4, NaHSO4, Na2HPO3, Na2HPO4 muối nào là muối axit, muối nào là muối trung hòa? Giải thích. Câu 7: Cho: Fe, Al2O3, Fe(OH)2, Na2CO3 lần lượt tác dụng với dung dịch axit HCl. Hãy viết các phản ứng xảy ra  ở dạng phân tử và dạng ion rút   gọn. Câu 8: Trong 2 dung dịch ở mỗi trường hợp sau đây, dung dịch nào có pH lớn hơn. Giải thích ? a) Dung dịch 0,1M của một axit một nấc có K = 1.10­4 và dung dịch 0,1M của một axit một nấc có K = 4.10­5. b) Dung dịch HCl 0,1M và dung dịch HCl 0,01M. c) Dung dịch CH3COOH 0,01M và dung dịch HCl 0,01M. d) Dung dịch H2SO4 0,01M và dung dịch HCl 0,01M e) Dung dịch NH3 0,01M và dung dịch NaOH 0,01M. g) Dung dịch Ba(OH)2 0,01M và dung dịch NaOH 0,01M.  Câu 9: Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì được dung dịch A. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion). b) Tính nồng độ mol/ l của các ion có trong dung dịch sau phản ứng. Câu 10: Dung dịch CH3COOH 0,6% (d = 1). Độ điện li của CH3COOH trong điều kiện này là 1%. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch trên. b) Tính hằng số phân li Ka ở điều kiện trên. ĐS: [H+] = 0,001M; Ka = 10­5. Câu 11: Dung dịch X chứa HCl 1M và H2SO4 1M; dung dịch Y chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M. a) Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch X và trong dung dịch Y. b) Trộn 100 ml dung dịch X với 300 ml dung dịch Y thì được 400 ml dung dịch Z và m gam kết tủa. Hãy tính: + Nồng độ mol của các ion trong dung dịch Z. + Giá trị m. Câu 12: Trong 2 lít dung dịch axit flohiđric (HF) có chứa 4 gam HF nguyên chất. Độ điện li của axit này là 8%. Hãy tính hằng số phân li K a của  axit này. ĐS: 6,9.10­4. Câu 13: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Tính nồng độ mol/lít của ion Cl­ trong dung dịch sau khi trộn. Câu 15: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500,0 ml dung dịch có pH = 11,0. Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0,2044 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO 3 trong 40,0 ml dung dịch HCl 0,080M. Để trung hòa lượng HCl dư cần   5,64 ml dung dịch NaOH 0,20M. a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra. b) Xác định kim loại M.  Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H+ và OH­ trong dung dịch NaNO2 1,0M, biết rằng hằng số phân li bazơ là Kb = 2,5.10­11.        15
  16. Câu 18: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào 500 ml dung dịch ZnSO4 1M, hãy xác định giá trị của V trong các trường hợp sau đây: a) Tạo kết tủa cực đại. b) Tạo 19,8 gam kết tủa. c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa. Câu 19: Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn NH3. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thủy phân:  (CH3)2NH + H2O  テ  (CH3)2NH2+ + OH­. a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. b) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1,5M, biết Kb = 5,9.10­4. Câu 20: Cho 2 dung dịch H2SO4 có pH = 1 và pH = 2. Thêm 100 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml mỗi dung dịch trên. Tính nồng độ mol / l của   các dung dịch thu được. ( Đáp số : [K2SO4] = 0,025M ; [K2SO4] = 0,0025M  ; [KOH] = 0,045M ) Câu 21: Cho dung dịch A là hỗn  hợp H2SO4 2.10­4 M và HCl 6.10­4 M . Cho dung dịch B là hỗn hợp NaOH 3.10­4 M và Ca(OH)2 3,5.10­4 M . a) Tính pH của dung dịch A và dung dịch B ? ( ĐS : 3  ; 11  ) b) Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B được dung dịch C. Tính pH của dung dịch C ? ( ĐS : 3,7 ) Câu 22: A là dung dịch HCl 0,2M. B là dung dịch H2SO4 0,1M. Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dung dịch X. Tính pH của dung dịch  X. (Đáp số : 0,7) Câu 23: Trộn 3 dung dịch H 2SO4 0,1M , HNO3 0,2M , HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau ta được dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A cho   tác dụng với một dung dịch B NaOH 0,2M và KOH 0,29 M. Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dung dịch A được   dung dịch có pH = 2. ( Đáp số : 0,134 lít ). Câu 24: Thêm từ từ 100 g dung dịch H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dung dịch A. a) Tính [H+] trong dung dịch A. b) Phải thêm vào 1 lít dung dịch A bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1,8M để thu được :   ­Dung dịch có pH = 1. ­Dung dịch có pH = 13. ( Đáp số : 2M ; 1 lít ; 1,235 lít ) Câu 25: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H 2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH) 2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500   ml dung dịch có pH = 12. Tính a và m. ( ĐS : 0,06M ; 0,5825 g ) Câu 26:  a) Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH mới có pH = 11. b) Cần pha loãng dung dịch HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dung dịch HCl mới có pH=3 c) Phải lấy một dung dịch HCl có pH = 1 và một dung dịch NaOH có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích  nào để được dung dịch có : pH = 3   ;   pH = 11  ;   pH = 7. Câu 27: Phải lấy bao nhiêu gam H2SO4 thêm vào 2 lít dung dịch axit mạnh có pH = 2 để được dung dịch có pH=1. Giả sử thể tích dung dịch thay   đổi không đáng kể. ( ĐS : 8,82 g ) Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước được 200 ml dung dịch A có pH = 13. a) Tính m ? b) Cho 0,27 gam bột nhôm và 0,51 gam bột nhôm oxit tan hết trong 400 ml dung dịch A  ở trên được dung dịch B. Tính nồng độ  mol/l các chất   trong dung dịch B.( ĐS : 1,53 gam  ;  0,025M  ;  bazơ dư 0,025M ) Câu 29: Trộn 150 ml dung dịch HCl a mol/l với 250 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và Ba(OH) 2 0,1 M được dung dịch mới có pH = 12.   Tính a? ( ĐS : 1,14 M ) Câu 30: Cho a gam kim loại Na vào nước được 1,5 lít dung dịch X có pH = 12. a) Tính a ? ( ĐS : 0,345 g ) b) Trung hòa 1,5 lít dung dịch X trên bằng V lít dung dịch chứa đồng thời HCl 0,1 M và H2SO4 0,05 M. Tính V?  ( ĐS : 0,075 lít ) c) Tính nồng độ của các ion : H+ , HS­ , S2­ và pH của dung dịch bão hòa H2S 0,1 M , biết H2S có K1 = 10 – 7 ;  K2 = 1,3.10 –13.  d) Tính pH của dung dịch H3PO4 0,1 M.  Biết H3PO4 có K1 = 8.10­3, K2 = 6.10­8 , K3=  4.10­13. CÁC BÀI TỰ LUẬN NÂNG CAO (TỰ LÀM) Bài 1. H2O , SO2 , Br2 , H2CO3 ,C2H6 , Ca(HCO3)2 , H2SO4 , NaClO , Mg(OH)2 , CuSO4 , C6H6 , C2H5OH ,  CH3COOH , C6H12O6 , CaO , CH3COONa.            Những chất nào là chất điện li. Bài 2. Cho các chất : HCl, HClO4, HNO3, H2SO4, H2CO3, H2S, CH3COOH, HClO, HF, H2SO3, HNO2, HI,    NaOH, Bi(OH)3, KOH, Sr(OH)2, RbOH, Ba(OH)2, NaCl, Na3PO4, NaHCO3, CaCl2, KHSO4,                                                                  KClO 3, CuSO4,  Mg(OH)2, CH3COONa.             a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li.           b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết  phương trình điện điện li Bài 3. Viết phương trình điện li trong nước:           a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 , Zn(OH)2 , Pb(OH)2 , Sn(OH)2 , Cr(OH)3 , Cu(OH)2.                  b) Các muối: NaCl.KCl , K 2SO4.Al2(SO4)3.24H2O , KCl.MgCl2.6H2O, NaHCO3, Na2HPO4, NaH2PO3, Na2HPO3 , NaH2PO2 , [Ag(NH3)2]Cl ,  [Cu(NH3)4]SO4 , [Zn(NH3)4](NO3)2 . Bài 4. Trong số các muối sau, muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ?       (NH4)2SO4 , K2SO4 , NaHCO3 , CH3COONa , Na2HPO4 , NaHSO4 , Na2HPO3 , Na3PO4 ,NaHS, NaClO. Bài 5. Có bốn dung dịch : Kali clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat, đều có nồng độ  0,01 mol/l. Hãy  so sánh khả  năng dẫn điện của các  dung dịch đó. Giải thích ngắn gọn. Bài 6. Cho một dung dịch axit axetic CH 3COOH ( chất điện li yếu). Nếu hoà tan vào dung dịch đó một ít tinh thể natri axetat CH 3COONa ( chất  điện li mạnh) , thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. Bài 7. Cho một dung dịch amoniăc, nếu hòa tan vào dung dịch này một ít tinh thể amoni clorua NH 4Cl (chất   điện li mạnh) thì nồng độ OH­ có  thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế  nào? Giải thích. Bài 8. Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau :         NH 4 , NO 2 , HClO , CH3COO­ , S2­ , H2CO3 . Bài 9. Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : 16
  17.            a) K+ và PO 34              b) Al3+ và NO 3            c) Fe3+ và SO 24              d) K+ và MnO 24            e) Na+ và CrO 24           f) Cu2+ và SO 24           g) Rb+ v à Cl­                 h) CH3COO­ và Na+. 2 Bài 10. Trong một dung dịch chứa đồng thời các ion :  Na+ , Al3+ , Cu2+, Cl­ , SO 4 , NO 3 . Khi cô cạn dung dịch ta có thể  thu được tối đa mấy  muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. Bài 11. Có 3 ống nghiệm, mỗi  ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống nghiệm) trong số các  cation và  anion sau :  2 NH 4 , Na+ , Ag+ , Ba2+ , Mg2+, Al3+ và Cl­ , Br­ , NO 3 , SO 24 , PO 34 , CO 3 . Hãy xác định các cation và  anion sau trong từng ống nghiệm. Bài 12. Có thể pha chế dung dịch đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao?            a) Na+, Ag+, Cl­                           b) Ba2+, K+, SO 24                        c) Mg2+, H+, SO 24 ,  NO 3 2 2            d) Mg2+, Na+, SO 24 , CO 3          e) H+, Na+, NO 3 , CO 3              f) H+, NO 3 , OH­, Ba2+.            g) Br­, NH 4 , Ag+, Ca2+               h) OH­, HCO 3 , Na+, Ba2+          i) HCO 3 , H+, K+, Ca2+. Bài 13. Trong một dung dịch có chứa các ion : Ca2+, Na+, Mg2+, HCO 3 , Cl­. Hãy nêu và giải thích:           ­ Trong dung dịch có thể có những muối nào ?           ­ Khi cô cạn dung dịch có thể thu được những muối nào ?           ­ Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? Bài 14. Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol HCO 3  và d mol Cl­ .          Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d và công thức tổng khối lượng muối trong dung dịch. Bài 15. Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl­, d mol SO 24 .          a) Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d.          b) Nếu a = 0,1 ; c = 0,1 ; d = 0,3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dung dịch. Bài 16. Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+(0,1 mol) và Al3+(0,2 mol)  cùng 2 loại anion là Cl­(x mol) và SO 24 (y mol) . Tính x ,y . Biết rằng  khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9 gam chất kết tủa. Bài 17. Có hai dung dịch , dung dịch A và dung dịch B. Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : K +(0,15 mol) ;  2 Mg2+(0,1 mol) ; NH 4 (0,25 mol) ; H+(0,2 mol) ; Cl­(0,1 mol); SO 24 (0.075 mol) ; NO 3 (0,25 mol) ; CO 3 (0,15 mol).              Xác định dung dịch A và dung dịch B. 2 Bài 18. Dung dịch A chứa a mol K + , b mol NH 4 , c mol HCO 3 , d mol SO 4 (không kể ion H+ và OH­ của nước). Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH) 2  vào dung dịch A thu được dung dịch X , khí Y vag kết tủa Z. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn. Tìm biểu thức liên hệ a, b, c, d, e trong dung dịch A và  dung dịch X. Bài 19. Một dung dịch chứa a mol NaHCO 3 và b mol Na2CO3 .           a) Khi thêm (a+b) mol BaCl 2 hoặc (a +b) mol Ba(OH) 2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng   nhau không ? Giải thích . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn.           b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0,1 mol và b = 0,2 mol. 2 2 Bài 20. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dung dịch A chứa các ion Na+, NH 4 , SO 4 , CO 3 . Biết rằng :         ­ Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư và đun nóng thu được 0,34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4,3 gam kết   tủa.          ­ Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 0,224 lít khí (ddktc). 2 Bài 21.  Dung dịch A chứa các ion Na+, NH 4 , SO 24 , CO 3 .           a) Dung dịch A trên có thể  điều chế từ hai muối trung hoà nào ?           b) Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau :             ­ Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư ,đun nóng  ta thu được 4,3 gam kết tủa X và 470,4 ml khí Y ở 13,5oC và 1 atm.             ­ Phần thứ hai cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 235,2 ml khí ở 13,5oC và 1 atm.                Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dung dịch A.     2 Bài 22. Một dung dịch chứa x mol Cu 2+, y mol K+;  0,03 mol Cl­ và 0,02 mol SO 4 . Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435  gam. Hãy xác định giá trị x và y. Bài 23. a) Một dung dịch A chứa 0,03 mol Ca 2+;  0,06 mol Al3+; 0,06 mol NO 3 ; 0.09 mol SO 24 . Muối có trong dung dịch này thì phải hoà tan hai   muối nào vào nước ? Giải thích.              b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau:                 [Na+] = 0,05 ; [Ca2+] = 0,01 ; [NO 3 ] = 0,01 ; [Cl­] = 0,04 ; [HCO 3 ] = 0,025.         Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. Bài 24. Trong 1 ml dung dịch axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5,64.1019 phân tử HNO2 ; có 3,60.1018 ion NO 3 .           a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó.           b) Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên. Bài 25. Trong 500 ml dung dịch CH3COOH 0,01 M,  = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử , ion). Không tính nước. Bài 26. Dung dịch axit axetic 0,6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1,0% . Tính nồng độ mol của   ion H+ trong dung dịch đó ( bỏ qua sự điện li của nước). Bài 27. Tính độ điện li   của axit fomic HCOOH, nếu dung dịch 0,46% (d = 1,0g/ml) c ủa axit fomic có độ pH = 3. Bài 28. Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li   = 1% . Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dung dịch này.  2 2 Bài 29. Theo định nghĩa axit –bazơ  của Bron­stêt các ion : Na +, NH 4 , CO 3 , CH3COO­ , HCO 3 , HSO 4 , K+, Cl­ , Cu2+, SO 4  là axit , bazơ,  lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 17
  18.        Trên cơ sở  đó , hãy dự  đoán các dung dịch của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn , nhỏ  hơn, hay bằng 7. Na 2CO3, KCl, CH3COONa,  Na2SO4, CuSO4, NH4Cl, NH4HSO4. Bài 30. Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là  = 0,01.            a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dung dịch axit đó.            b) Tính pH của dung dịch axit trên. Bài 31. Dung dịch A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0,3mol/l) và kali photphat (0,1mol/l).            a) Có thể pha chế dung dịch A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ?            b) Nếu có thể được, để pha chế 2 lít dung dịch A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32. Dung dịch A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0,05M ; KCl 0,1M và NaCl 0,5M.            a) Có thể pha chế dung dịch A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ?                  * NaCl và K2SO4                               * KCl và Na2SO4.            b) Nếu có thể được, để chuẩn bị 200 ml dung dịch A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. Đimetyl amin  (CH3)2NH  là một bazơ  mạnh hơn amoniăc . Đimetyl amin  trong nước có phản  ứng thuỷ  phân sau: (CH3)2NH    +   H2O  テ  (CH3)2NH 2   +   OH­             a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin.             b) Nếu thêm một ít muối khan  (CH3)2NH2Cl  vào dunh dịch trên thì nồng độ OH­ thay đổi như thế nào ? Vì sao ?            c) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1,5M. Biết rằng  Kb = 5,9.10­4. Bài 34. a) Dung dịch axit fomic HCOOH có pH = 3,0. Tính độ điện li   của axit fomic.             b) Tính nồng độ H+ và ion axetat CH3COO­ trong dung dịch axit CH3COOH 0,1M, biết độ điện li  của dung dịch bằng 1,3% Bài 35. a) Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M (Biết Ka = 1,75.10­5)             b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0,1M. Biết Kb của NH3 bằng 1,8.10­5.             c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0,01M ( Biết Kb = 1,8.10­5 ).             d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0,1M ( Biết Kb của CH3COO­ là 5,71.10­10). Bài 36. So sánh pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ và điều kiện . Giải thích .            a) Các dung dịch : HCl ; H2SO4 ; CH3COOH.            b) Các dung dịch : NaOH ; Ba(OH)2 ; dung dịch NH3. Bài 37. Cho dung dịch H2S 0,1M . Biết axit này có thể phân li 2 nấc :                    H2S  テ  H+     +     HS­    ;     Ka1  =  1,0.10­7                    HS­   テ  H+      +     S2­     ;    Ka2  =   1,3.10­13                a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dung dịch.            b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS­ và S2­ trong dung dịch. Bài 38. Trong hai dung dịch ở các thí dụ sau đây, dung dịch nào có pH lớn hơn ?           a) Dung dịch 0,1M của một axit một nấc có K = 1,0.10­4 và dung dịch 0,1M của một axit một nấc có K = 4,0.10­5.           b) Dung dịch HCl 0,1M và dung dịch HCl 0,01M.           c) Dung dịch CH3COOH 0,1M và dung dịch HCl 0,1M.           d) Dung dịch HCl 0,01M và dung dịch H2SO4 0,01M.            Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp. Bài 39. Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3,0.           a) Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch đó.           b) Nếu hoà tan thêm 0,001 mol HCl vào 1 lit dung dịch đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. Bài 40. Tính pH của các dung dịch sau:           a) Dung dịch HCl 0,001M.           b) Dung dịch H2SO4 0,0001M. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.           c) Dung dịch NaOH 0.01M .           d) Dung dịch Ba(OH)2 0,0001M. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn. Bài 41. Tính pH của dung dịch thu được khi cho 100 ml H 2SO4 0,1M vào 400 ml dung dịch NH 3 0,05M . Coi Ka(NH 4 ) = 5,6.10­10. Coi H2SO4 phân  li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 42. Thêm 100 ml dung dịch CH 3COOH 0,1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0,05M. Tính pH của dung dịch thu được . Cho K b(CH3COO­) =  5,71.10­10 . Bài 43.a) Cho m gam Na vào nước, ta thu được 2 lit dung dịch có pH = 13. Tính m(g).             b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1,5 lit dung dịch X có pH = 12. Tính a (g).             c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dung dịch Y có pH = 1. Xác định V (lit).             d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dung dịch C có pH = 2. Tính V(l). Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 44. Tính pH của dung dịch gồm NH4Cl 0,2M và NH3 0,1M. Biết rằng hằng số phân li axit của NH 4  là KNH 4  = 5,0.10­10 . Bài 45. Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây.             a) Cr3+    +    …       Cr(OH)3                b) Pb2+  +   …      PbS            c) Ag      +    …     +   AgCl                    d) Ca2+  +   …      Ca3(PO4)2            e) S2­      +    …        H2S                       f) CH3COO­  +   …     CH3COOH             g) H+      +    …        H2O                       h)  OH­ +   …       AlO 2  +  … 2            i)  H+     +    …       Al3+ + ….                k)  OH­ +   …      CO 3   +  … Bài 46. Viết phương trình trao đổi ion các dung dịch sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) :            a) CaCl2 và AgNO3              b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3             c) FeSO4 và NaOH            d) NaNO3 và CuSO4            e) Fe2(SO4)3 và NaOH                   f) CH3COOH và HCl            g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2   h) NH4Cl và Ba(OH)2                    i) Ba(NO3)2 và CuSO4             j) KCl và Na2SO4                k) Pb(OH)2 (r) và HCl                    l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. Bài 47. Hãy dẫn ra phản ứng giữa dung dịch các chất điện li tạo ra :            a) Hai chất kết tủa .            b) Một chất kết tủa và một chất khí.            c) Một chất kết tủa, một chất khí và một chất điện li yếu. 18
  19.            d) Một chất khí, một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh.            e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. Bài 48. Cho các muối : NH4Cl, K2SO4, Ba(NO3)2, CH3COOONa, Na2CO3, KHSO3, Na2HPO4, CuSO4, NaCl, Al2(SO4)3, (CH3COO)2Pb, (NH4)2CO3 .            Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước. Viết phương trình minh hoạ. Bài 49.a) Cho các dung dịch NaCl, Na2CO3, C6H5OH, NH4Cl có môi trường axit , kiềm hay trung tính ? Giải thích .             b) Cho quì tím vào các dung dịch sau đây : NH4Cl , CH3COOK , Ba(NO3)2 , Na2CO3 . Quì tím đổi màu gì ? Giải thích .            c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ?            d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch HCl và dung dịch NH4Cl được không ? Tại sao ?            e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ, quì xanh, quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dung dịch sau : Dung dịch KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím Bài 51. Có bốn bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau : Na 2SO4, Na2CO3 , BaCl2, KNO3 với nồng độ khoảng 0,1M. Chỉ dùng   thêm quì tím, hãy nêu cách phân biệt các dung dịch trên. Viết các phương trình phản ứng minh hoạ. Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl , (NH4)2SO4 , BaCl2 , NaOH , Na2CO3 . Bài 53. Có 3 lọ hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch NaCl , Na 2CO3 và HCl . Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể  cả quì tím), làm thế nào để nhận ra các dung dịch này. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion. Bài 54. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2CO3 , Na2SO3 , Na2SO4, Na2SiO3 và Na2S. Bài 55. Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl , Na2CO3 , Na2SO4 , BaCO3 , BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước). Bài 56. Có 4 bình mất nhãn, mỗi bình chứa một hỗn hợp dung dịch sau đây : K 2CO3 và Na2SO4 ; KHCO3 và Na2CO3 ; KHCO3 và Na2SO4 ; Na2SO4  và K2SO4. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dung dịch NaCl và dung dịch Ba(NO3)2. Bài 57. Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau :            Ba(OH)2 , H2SO4 , FeCl3 , FeCl2 , AlCl3 , CuCl2 , NaCl , Na2CO3 , NH4Cl , (NH4)2SO4.                (Chỉ dùng thêm quì tím)         Bài 58. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H 2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH) 2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết   tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Hãy tính m và x. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Bài 59. Trộ  300 ml dung dịch có chứa NaOH 0,1mol/l và Ba(OH)2 0,025 mol/l với 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ  x mol/l, thu được m gam kết  tủa và 500 ml dung dịch có pH = 2. Hãy tính m và x. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 60. Thêm từ từ 400 ml dung dịch H 2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dung dịch A . Coi H 2SO4 phân li hoàn  toàn ở 2 nấc.            a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A .            b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1,8M cần thêm vào 0,5 lít dung dịch A để thu được                   * dung dịch có pH = 1.                    * dung dịch có pH = 13. Bài 61. X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M . Khi trộn lẫn dung dịch X v ới dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích   bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.                      Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dung dịch X và dung dịch Y . Bài 62. Cho 40 ml dung dịch H 2SO4 0,375M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,16M và KOH 0,04M. Tính pH của dung dịch thu được.   Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 63. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M ; HNO3 0,2M ; HCl 0,3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A . Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng   với dung dịch B gồm NaOH 0,2M và Ba(OH) 2 0,1M. Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH =   1. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 64. A là dung dịch H2SO4, B là dung dịch NaOH . Tiến hành các thí nghiệm sau :           ­ Trộn 0,2 lít A và 0,3 lít B thu được 0,5 lít dung dịch C. Để trung hoà 20 ml dung dịch C cần 40 ml dung dịch HCl 0,5M.            ­ Trộn 0,3 lít A với 0,2 lít B thu được 0,5 lít dung dịch D. Để trung hoà 20 ml dung dịch D cần 80 ml dung dịch NaOH 0,1M.             Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dung dịch A, B. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 65.a) Tính thể tích dung dịch NaOH 0,01M cần để trung hoà 200 ml dung dịch H2SO4 có pH = 3. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.            b) Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nước thành 250 ml, dung dịch thu được có pH = 3. Hãy tính nồng độ  mol của dung dịch HCl trước  khi pha loãng và pH của dung dịch đó. Bài 66.a) Tính pH của dung dịch thu được khi hoà tan 0,4 gam NaOH vào 100 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,05M. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai  nấc.            b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà 200 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.            c) Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH) 2 với 1,5 lít nước được dung dịch có pH = 12. Tính nồng độ dung dịch Ba(OH) 2 trước khi pha loãng.  Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Bài 67.a) Tính pH của dung dịch thu được khi cho một lít dung dịch H2SO4 0,005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0,005M.            b) Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05M v ới 200 ml dung d ịch Ba(OH) 2 a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12. Tính a. Coi Ba(OH) 2 điện li  hoàn toàn cả hai nấc. Bài 68.a) Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dd A). Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch A bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 11.            b) Cho dung dịch NaOH có pH = 10 (dd B). Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch B bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 12.            c) Cho dung dịch HCl có pH = 2 (dd C). Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch C bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 4.            d) Cho dung dịch HCl có pH = 4 (dd D). Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch D bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 3. Bài 69. A là dung dịch H2SO4 0,5M, B là dung dịch NaOH 0,5M. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được :                * dung dịch có pH = 2 ;                        * dung dịch có pH = 13.                                 ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70. Trộn V1 lít dung dịch HCl 0,6M và V2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được 0,6 lít dung dịch A. Tính V1 , V2. Biết rằng 0,6 lít dung dịch A có  thể hoà tan hết 1,02 gam Al2O3. Bài 71. Nhỏ  từ từ dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch Y chứa các ion Zn 2+, Fe3+, SO 24 cho đến khi kết tủa hết các ion Zn 2+, Fe3+ thì thấy  thể tích dung dịch NaOH đã dùng là 350 ml. Tiếp tục thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M vào hệ  trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. Tính nồng   độ mol/l của các ion có trong dung dịch Y . 19
  20. Bài 72. Lấy 100 ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO 3 1,5M cho tác dụng với 400 ml dung dịch B chứa NaOH 0,5M và KOH nồng độ a mol/l thu   được 500 ml dung dịch C trung tính. Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch.  Bài 73. Cho 100 ml dung dịch A chứa Na 2SO4 0,1M và Na2CO3 0,1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Ba(NO 3)2 0,05M và Pb(NO3)2  aM tạo kết tủa . Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa. Bài 74. Có 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl 2 và CaCl2 vào dung dịch đó. Sau khi phản ứng   kết thúc thu được 39,7 gam kết tủa A và dung dịch B.             Tính %m các chất trong A. Bài 75. Tính pH của dung dịch : 2             a) Na2CO3 0,1M biết :  CO 3    +   H2O  テ  HCO 3   +  OH­ ; Kb = 1,6.10­4.             b) NaHCO3 2.10­2M, biết : H2CO3 テ  H+   +  HCO 3    ; Ka1 = 4,5.10­7 2                                                         HCO 3   テ  H+     +  CO 3    ;  Ka2 = 4,8.10­11 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản