
MA TR N – Đ THI- ĐÁP ÁN HK II- L P 12Ậ Ề Ớ
TRƯNG THPT LONG KHÁNH AỜ MA TR N H C KÌ II- HOÁ H C Ậ Ọ Ọ
L P 12 Ớ
Đ S : 01 NH: 2010-2011Ề Ố
Ch đủ ề Các m c đ c n đánh giáứ ộ ầ Tng ổ
c ngộ
Nh n bi tậ ế Thông hi uểV n d ngậ ụ
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Ph n chung cho t t c thí sinh 32 câuầ ấ ả
Kim lo i ki m,kim lo i ạ ề ạ
ki m th , nhôm; các ề ổ
h p ch t c a chúngợ ấ ủ
6 4 2 12
3,0
S t, crom, đng ,các ắ ồ
h p ch t c a chúng,ợ ấ ủ 3 2 1 6
1,5
Hoá h c và v n đ phátọ ấ ề
tri n kinh t ,xã h i,môiể ế ộ
tr ngườ
1 0 0 1
0,25
T ng h p n i dung các ổ ợ ộ
ki n th c vô cế ứ ơ 6 4 3 13
3,25
Ph n riêng -ch ng trình c b n : 8 câuầ ươ ơ ả
Kim lo i ki m,kim lo i ạ ề ạ
ki m th , nhôm; các ề ổ
h p ch t c a chúngợ ấ ủ
1 1 1 3
0,75
S t, crom, đng ,các ắ ồ
h p ch t c a ợ ấ ủ
chúng,Phân bi t m t s ệ ộ ố
ch t vô c , hoá h c và ấ ơ ọ
v n đ phát tri n kinh ấ ề ể
t ,xã h i,môi tr ngế ộ ườ
3 1 1 5
1,25
Ph n riêng -ch ng trình nâng cao : 8 câuầ ươ
Nhôm, các h p ch t c aợ ấ ủ
chúng
2 1 1 4
1,0
S t, crom, đng ,các ắ ồ
h p ch t c a ợ ấ ủ
chúng,Phân bi t m t s ệ ộ ố
ch t vô c , chu n đ ấ ơ ẩ ộ
dung d ch hoá h c và ị ọ
v n đ phát tri n kinh ấ ề ể
2 1 1 4
1,0

t ,xã h i,môi tr ngế ộ ườ
T ngổ40
10,0
TRƯNG THPT LONG KHÁNH A Đ THI Đ XU T H C KÌ IIỜ Ề Ề Ấ Ọ
NĂM H C 2010-2011Ọ
Đ S : 01 MÔN HOÁ H C 12-TH I GIAN LÀM BÀI 60 PHÚTỀ Ố Ọ Ờ
I. Ph n chung cho t t c các thí sinh : ( 32 câu , t câu 1 đn câu 32 ) 8 đi mầ ấ ả ừ ế ể
Câu 1 :
C u hình electron nào sau đây là c a nguyên t kim lo i? ấ ủ ử ạ
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
Câu 2:
Kim lo i nào sau đây có tính d n đi n t t nh t trong t t c các kim lo i? ạ ẫ ệ ố ấ ấ ả ạ
A. Vàng B. B cạ C. Đng ồD. Nhôm
Câu 3: Dung d ch Cu(NOị3)2 có l n t p ch t AgNOẫ ạ ấ 3. Dùng ch t nào sau đây có th lo i bấ ể ạ ỏ
đc t p ch t ?ượ ạ ấ
A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. NaCl.
Câu 4: M t m u đng có l n các t p ch t khác nh Zn, Al, Pb. Dùng hóa ch t nào sau đây ộ ẫ ồ ẫ ạ ấ ư ấ
đ làm tinh khi t m u đng trên?ể ế ẫ ồ
A. Cu(NO3)2 . B. Zn(NO3)2 . C. Pb(NO3)2 . D. Al(NO3)3 .
Câu 5:
Nhóm kim lo i nào không tan trong c axit HNOạ ả
3
đc nóng và Hặ
2
SO
4
đc nóng ?ặ
A. Pt, Au B. Cu, Pb C. Ag,Pt D. Ag,Pt,Au
Câu 6:
Cho 4,8g m t kim lo i R hóa tr II tan hoàn toàn trong dung d ch HNOộ ạ ị ị
3
loãng thu
đc 1,12 lít khó NO duy nh t (đktc). Kim lo i R là: ượ ấ ạ
A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu
Câu 7: Ch t nào sau đây có th oxi hoá đc ion Feấ ể ượ 2+ thành ion Fe3+?
A. Cu2+ B. Pb2+ C. Ag+ D. Au
Câu 8: Cho các c p oxi hoá kh sau :ặ ử
Al3+/ Al (1) ; Fe2+/Fe (2) ; Ni2+/Ni (3) ; Sn2+/Sn (4) ;
2H+/H2 (5) ; Ag+/Ag (6) ; Cu2+/Cu (7).
Hãy s p x p các c p oxi hoá kh trên theo tính kh c a kim lo i tăng d n:ắ ế ặ ử ử ủ ạ ầ
A. (1) < (3) < (7) < (5) < (6) < (4) < (2) .
B. (6) < (7) < (5) < (4) < (3) < (1) < (2) .

C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (7) < (6) .
D. (6) < (7) < (5) < (4) < (3) < (2) < (1)
Câu 9:
Cho 20 gam m t kim nhóm IIA tác d ng v i n c , thu đc 6,11 lít khí Hộ ụ ớ ướ ượ
2
(25
0
C và 2 atm ) . Tên c a kim lo i đã dùng là ủ ạ
A. Mg B. Ca C. Be D. Ba
Câu 10: Cho kim lo i X vào dung d ch CuSOạ ị 4, sau ph n ng không thu đc đc Cu kimả ứ ượ ượ
lo i. X là kim lo i nào sau đây ?ạ ạ
A. K. B. Al. C. Zn. D. Mg.
Câu 11: D y g m các kim l i đc đi u ch trong công nghi p b ng ph ng pháp đi n ạ ồ ọ ượ ề ế ệ ằ ươ ệ
phân h p ch t nóng ch y c a chúng là:ợ ấ ả ủ
A. Na, Ca, Zn. B. Na, Ca, Al.
C. Fe, Ca, Al. D. Na, Cu, Na.
Câu 12:
Kim lo i nào sau đây nh nh t (có kh i l ng riêng nh nh t) trong t t c cácạ ẹ ấ ố ượ ỏ ấ ấ ả
kim lo i? ạ
A. Liti B. Natri C. Kali D. Rubiđi
Câu 13:
C p nào g m 2 kim lo i mà m i kim lo i đu không tan trong dd HNOặ ồ ạ ỗ ạ ề
3
đcặ
ngu i :ộ
A. Zn, Fe B. Fe, Al C. Cu, Al D. Ag,Fe
Câu 14: Theo ph n ng hoá h c: Fe + CuSOả ứ ọ 4 FeSO4 + Cu, đ có s n ph m là 0,1 mol Cuể ả ẩ
thì kh i l ng s t tham gia ph n ng là:ố ượ ắ ả ứ
A. 2,8g B. 5.6g C. 11,2g D. 56g
Câu 15:
Khi nung s t v i ch t nào sau đây thì t o ra h p ch t s t (II)ắ ớ ấ ạ ợ ấ ắ
A. S B. Cl
2
C. dd HNO
3
D. O
2
Câu 16:
Khi cho các ch t Ag,Cu,CuO,Al,Fe vào dd HCl d thì các ch t nào đu b tanấ ư ấ ề ị
h t ế
A. Cu,Ag,Fe B. Al,Fe,Ag
C. Cu,Al,Fe D. CuO,Al,Fe
Câu 17:
B t Ag có l n t p ch t là b t Fe, b t Cu và b t Pb . Mu n có Ag tinh khi t cóộ ẫ ạ ấ ộ ộ ộ ố ế
th ngâm h n h p b t vào m t l ng d dd X , sau đó l c l y Ag . H i dd X ch aể ỗ ợ ộ ộ ượ ư ọ ấ ỏ ứ
ch t nào ?ấ
A. AgNO
3
B. HCl C. NaOH D. H
2
SO
4
Câu 18 : Dung d ch Cu(NOị3)2 có l n t p ch t AgNOẫ ạ ấ 3. Dùng ch t nào sau đây có th lo i bấ ể ạ ỏ
đc t p ch t ?ượ ạ ấ
A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. NaCl.
Câu 19: Ch t gây nghi n và gây ung th có trong thu c lá là:ấ ệ ư ố
A. aspirin. B.moocphin.
C.nicotin. D. cafein.
Câu 20: C p kim lo i v a tác d ng v i dung d ch HCl, v a tác d ng v i dung d ch NaOH ặ ạ ừ ụ ớ ị ừ ụ ớ ị
là:
A. Cu, Zn B. Fe, Al

C. Cu, Al D. Al, Zn
Câu 21: C m m t lá đng(Cu) và 1 lá k m(Zn) vào chung m t c c thu tinh có ch a dungắ ộ ồ ẽ ộ ố ỷ ứ
d ch Hị2SO4. N i hai lá kim lo i v i dây d n có g n vôn k . Nh n đnh nào sau đây là sai?.ố ạ ớ ẫ ắ ế ậ ị
A. Lá k m b ăn mòn. B. Kim vôn k b l ch.ẽ ị ế ị ệ
C. Lá Cu có kim lo i màu xám bám vào. D. Kh i l ng dung d ch trong c cạ ố ượ ị ố
thu tinh tăng.ỷ
Câu 22: Cho lu ng khí Hồ2 d đi qua m t h n h p (nung nhi t đ cao) g m CuO, Alư ộ ổ ợ ở ệ ộ ồ 2O3,
Fe3O4, ZnO. H n h p sau ph n ng g m có:ổ ợ ả ứ ồ
A. Cu, Al, Fe, Zn. B. Cu, Fe, ZnO, Al2O3.
C. Cu, Al2O3, FeO, Zn. D. Cu, Al2O3, Fe, Zn.
Câu 23: Ngâm m t lá Zn trong 100ml dung d ch AgNOộ ị 3 n ng đ 0,1M. Khi ph n ng k t ồ ộ ả ứ ế
thúc kh i l ng lá Zn tăng bao nhiêu gam ?ố ượ
A. 0,65g. B. 0,755g. C. 1,30g. D. 1,51g.
Câu 24: Trong hi n t ng ăn mòn đi n hóa, x y ra:ệ ượ ệ ả
A. s oxi hóa c c âm. B. s oxi hóa c c d ng.ự ự ự ự ươ
C. S kh c c âm. D. Không có s oxi hóa.ự ử ự ự
Câu 25: Ngâm m t lá s t trong 150ml dung d ch CuSOộ ắ ị 4 xM, sau khi ph n ng x y ra hoàn ả ứ ả
toàn, nh n th y kh i l ng s t tăng thêm 1,2g. ậ ấ ố ượ ắ Giá tr c a x là:ị ủ
A. 0,5M. B. 1M. C. 1,5M. D. 2M.
Câu 26:
Tính ch t hoá h c chung c a kim lo i là :ấ ọ ủ ạ
A. Th hi n tính kh ể ệ ử
B. Th hi n tính oxi hoá ể ệ
C. V a th hi n tính kh v a th hi n tính oxi hoá ừ ể ệ ử ừ ể ệ
D. Không th hi n tính kh và tính oxi hoá ể ệ ử
Câu 27:
L ng khí clo sinh ra khi cho dd HCl đc , d tác d ng v i 13,92 g MnOượ ặ ư ụ ớ
2
đã
oxi hoá hoàn toàn kim lo i M , t o ra đc 15,2gam mu i . Kim lo i M là ạ ạ ượ ố ạ
A. Mg B. Fe C. Cu D. Zn
Câu 28: Cho các dung d ch : AlClị3, CuSO4, ZnCl2, Fe2(SO4)3, Pb(NO3)2, MgSO4 . Fe ph n ả
ng đc v i các dung d ch trong dãy nào ?ứ ượ ớ ị
A- AlCl3, ZnCl2,Fe2(SO4)3 C- MgSO4, Pb(NO3)2 , ZnCl2.
B- CuSO4, Fe2(SO4)3, Pb(NO3)2 D- CuSO4, Fe2(SO4)3 , AlCl3
Câu 29: Cho 3 c p oxi hóa kh sau : Cuặ ử 2+/ Cu ; Fe2+ / Fe Fe3+/ Fe2+ . S ph n ng hóa h c ố ả ứ ọ
x y ra gi a các c p là :ả ữ ặ
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 30: Trong pin đi n hoá Zn-Cu, ph n ng hoá h c nào x y ra đi n c c âm?ệ ả ứ ọ ả ở ệ ự
A. Cu Cu2+ +2e B. Cu2+ +2e Cu
C. Zn2+ +2e Zn D. Zn Zn2+ +2e
Câu 31: Su t đi n đng chu n c a pin đi n hoá đc t o thành t c p oxi hoá- khấ ệ ộ ẩ ủ ệ ượ ạ ừ ặ ử
Au3+/Au và Sn2+/Sn là
A. 1,24 V B. 1,46 V C. 1,64 V D. 0,98 V

Bi t: ế
3 2
o o
Au / Au Sn / Sn
E 1,5V;E 0,14V
+ +
= + = −
Câu 32:
Đi n phân m t mu i clorua kim lo i ki m nóng ch y thu đc 0,896 lít khí Clệ ộ ố ạ ề ả ượ 2
(đkc) an t và 1,84 g kim lo i cat t. Công th c mu i đó là:ở ố ạ ở ố ứ ố
A. NaCl B. LiCl C. KCl D.RbCl
II.Ph n t ch n : (8 câu , 2 đi m)ầ ự ọ ể
Thí sinh ch n m t trong 2 nhóm câu : nhóm 8 câu ( t câu 33 đn câu 40) ho c nhóm 8 câu (ọ ộ ừ ế ặ
t câu 41 đn câu 48)ừ ế
A. Nhóm 8 câu thu c ch ng trình chu n: ( t câu 33 đn câu 40)ộ ươ ẩ ừ ế
Câu 33: M là kim lo i. Ph ng trình sau đây: Mạ ươ n+ + ne M bi u di n:ể ễ
A. Tính ch t hóa h c chung c a kim lo i.ấ ọ ủ ạ
B. Nguyên t c đi u ch kim lo iắ ề ế ạ .
C. S kh c a kim lo i.ự ử ủ ạ
D. S oxi hóa ion kim lo i.ự ạ
Câu 34: Tính ch t hoá h c chung c a các kim lo i ki m, ki m th , nhôm là gì?ấ ọ ủ ạ ề ề ổ
A. Tính kh m nh;ử ạ
B. Tính kh y u;ử ế
C. Tính oxi hoá y u;ế
D. Tính oxi hoá m nh.ạ
Câu 35: Hoà tan h t 7,6 gam 2 kim lo i ki m th thu c 2 chu kì liên ti p b ng l ng d ế ạ ề ổ ộ ế ằ ượ ư
dung d ch HCl thì thu đc 5,6 lít khí (ĐKTC). Hai kim lo i đó làị ượ ạ
A. Be và Mg. B. Ca và Sr.
C. Sr và Ba. D. Mg và Ca.
Câu 36: Crom không tác d ng đc v i dung d ch :ụ ượ ớ ị
A. HCl loãng B. H2SO4 loãng , nóng C. HNO3 loãng D. NaOH
Câu 37: Ch n qu ng s t có hàm l ng s t cao nh t :ọ ặ ắ ượ ắ ấ
A. Pirit B. Hematit C. Xiđerit D. Manhetit
Câu 38: Đ tách r i Cu ra kh i h n h p có l n Cu , Al , Zn có th dùng dung d ch ể ờ ỏ ỗ ợ ẫ ể ị
A. NH3 B. KOH C. HNO3 loãng D. H2SO4 đc ngu i ặ ộ
Câu 39: Thu c th có th dùng đ nh n bi t ion Baố ử ể ể ậ ế 2+ là :
A. dung d ch HCl. B.dung d ch Hị ị 2SO4.
C.dung d ch NaOH. D.dung d ch Pb(NOị ị 3)2 .
Câu 40:
H n h p g m 0,05 mol Cu và 0,05 mol Zn ph n ng v i dung d ch ch a 0,12 mol ỗ ợ ồ ả ứ ớ ị ứ
H2SO4 đc . Th tích SOặ ể 2 thu đc đktc : ượ ở
A. 2,24 lít B. 2,688 lít C. 1,344 lít D. 4,48 lít
B. Nhóm 8 câu thu c ch ng trình nâng cao: ( t câu 41 đn câu 48)ộ ươ ừ ế
Câu 41:
Cho l n l t các kim lo i Cu, Al, Fe, Pb vào t ng dung d ch Cu(NOầ ượ ạ ừ ị 3)2,
Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2. Có t i đa bao nhiêu ph n ng:ố ả ứ
A. 2. B. 4 C. 6 D. 8
Câu 42:
Kim lo i nào sau đây có kh năng t t o ra màng oxit b o v khi đ ngoài khôngạ ả ự ạ ả ệ ể

