Ở Ụ Ạ Ậ Ề Ọ MA TR N Đ  THI CH N H C SINH GI Ỏ Ấ   I C P

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ

ườ

Tr

ạ ng THPT Th ch Thành 3

ể ờ

Th i gian:

ề 180 phút (không k  th i gian giao đ )

Ọ T NHỈ ọ  Năm h c 2015 ­ 2016 Môn thi: V T LÍ L p 12 THPT

ậ ụ V n d ng

ế ậ Nh n bi t Thông hi uể Tên Ch  đủ ề C ngộ ấ ộ ấ C p đ  th p ộ ươ (n i dung, ch ng) ấ ộ (c p đ  1) ấ ộ (c p đ  2) C p đấ ộ  cao ấ ộ (c p đ  3) ấ ộ (c p đ  4)

cượ   a, ơ ọ ậ ắ 1. C  h c v t r n Tính  đ ủ ệ ậ v c a h  v t

Câu 1 1 câu ỉ ệ 20 2 đi mể ể 2 đi m= 20% ố S  câu 1 ố ể S  đi m 2          T  l %

đ ự ồ 2. DĐĐH ắ ơ ụ   L c h i ph c Con l c đ n, Va ch mạ   ủ ậ c a v t Xác đ nhị c ượ chu kì,  biên đ ,ộ   ườ ng, quãng đ vtb

Câu 2 Câu 3(ý 3.1) 2 câu Câu 3(ý  3.2) ỉ ệ 2đi mể 1đi mể ể 1đi mể 4 đi m= 40% ố S  câu 2/ 4 ý ố ể S  đi m 4           T  l 40%

3. Giao thoa sóng cơ ố Tính s  C Đ  ủ c a giao thoa

Câu 4 1 câu ỉ ệ 2đi mể ể 2 đi m= 20% ố S  câu 1 ố ể S  đi m 2           T  l 20%

c ướ

Tính b sóng λ

ệ ừ trong ạ 4. Sóng đi n t m ch LC

Câu 5 1 câu ỉ ệ 2đi mể ể 2 đi m= 20% ố S  câu 1 ố ể S  đi m 2           T  l 20%

̣ 5. Điên xoay chiêù ị   Xác đ nh các ầ ử ủ   ph n t  c a ạ m ch RLC Tính h  sệ ố  công su tấ   theo t n sầ ố

Câu 7 Câu 6 2 câu ỉ ệ 2đi mể 2đi mể ể 4 đi m= 40% ố S  câu 2 ố ể S  đi m 4           T  l 40%

Tính b

cướ

6. Sóng ánh sáng

­ 1 ­

sóng ánh  sáng

Câu 8 1 câu ỉ ệ 2đi mể ể ố S  câu 1 ố ể S  đi m 2           T  l 20% 2 đi m= 20%

ngượ   Năng l ế ủ   liên k t c a các electron

ượ ử 7. L ng t ánh sáng

Câu 9 1 câu ỉ ệ 2đi mể ể ố S  câu 1 ố ể S  đi m 2           T  l 20% 2 đi m= 20%

ph−¬ng ¸n x¸c ®Þnh ®é tù c¶m cña cuén d©y cã lâi s¾t

ự 8. Th c hành

Câu 10 1 câu ỉ ệ 2đi mể ể ố S  câu 1 ố ể S  đi m 2           T  l 20% 2 đi m= 20%

ổ ố ể T ng s  đi m 4,0 đi mể 13,0 đi mể 3,0 đi mể 20 đi mể

T  l %ỉ ệ 20 % 65  % 15 % 100  %

­ 2 ­

Ỏ Ấ Ỉ

I C P T NH

K  THI CH N H C SINH GI

Ọ ọ

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ

S  báo danh

...................

Ọ  Năm h c 2015 ­ 2016 Môn thi: V T LÍ L p 12 THPT  Ngày thi:   tháng 03 năm 2016 ề ể ờ 180 phút (không k  th i gian giao đ ) Th i gian:  ồ ề

Đ  này có 10 câu, g m 02 trang

Câu 1: (2 đi mể )

C¬ hÖ ®îc bè trÝ nh h×nh vÏ. HÖ sè ma s¸t l¨n cña con l¨n vµ mÆt nghiªng lµ m . Sîi d©y kh«ng gi·n khèi lîng kh«ng ®¸ng kÓ. Lóc ®Çu m ®øng yªn, sau ®ã m chuyÓn ®éng xuèng díi. T×m vËn tèc cña m sau khi ®i ®îc ®o¹n ®êng h.

Câu 2: (2,0 đi m)ể

ụ ọ ộ

ố ớ

ậ ầ ượ

ộ ộ 1.   Sau đó, v t l n l D = ằ t

ộ ậ i li đ  x ờ

ế

ế

ấ   ạ M t v t nh  dao đ ng đi u hòa trên tr c t a đ  Ox v i biên đ  10cm và đ t gia t c l n nh t ộ 2, x3, x4, x5, x6, x7  trong nh ngữ   ạ t ừ 1 đ n xế kho ng th i gian b ng nhau

ộ ể t đi qua các đi m có li đ  x s 0,1  x

ộ ử 7 h t m t n a chu kì.

t th i gian v t đi t

. Bi

ế

ả ố ộ

ấ ủ

ầ ả 1. Tìm kho ng cách nh  nh t và kho ng cách l n nh t gi a hai đi m g n nhau liên ti p. 2. Tìm t c đ  trung bình l n nh t c a ch t đi m chuy n đ ng trong 0,8s.

ộ p =

ố ượ ể

ỏ l,  v t nh  có kh i l ờ t đ  th  h p l c tác d ng lên v t  theo th i gian F(t) bi u di n trên hình 3a. L y

ề   ng m = 100g, đang dao đ ng đi u ; g

2 10

Câu 3: ( 2,0 đi m)ể ắ ơ ồ ộ M t con l c đ n g m s i dây có đ  dài ậ ế ồ ị ợ ự hoà. Bi = 10m/s2.

ế

ươ

ủ ậ

1. Vi

t ph

ộ ng trình dao đ ng c a v t.

b =

rad

ả ử

ườ

ộ ấ

2. Gi

s  con l c đang dao đ ng thì ng

i ta đ t m t t m ván dày nghiêng góc

1 50

ươ

ồ ớ ấ

ng th ng đ ng.  Sau khi qua v  trí cân b ng v t va ch m đàn h i v i t m ván (hình

ớ ủ

ớ so v i ph ộ 3b). Tìm chu kì dao đ ng m i c a con l c.

F (10­2N)

t(s) 4 2 0

­ 4

Hình 3a Hình 3b

­ 3 ­

ặ ướ

ộ ạ

c có 2 ngu n sóng đ ng b  , t o ra sóng m t  ặ ướ

ầ ượ

ướ

t là 12cm và 5cm.

c cách A và B l n l ạ

Câu 4: (2 đi m)ể ể ạ T i 2 đi m A, B cách nhau 13cm trên m t n ướ c sóng là 1,2cm. M là đi m trên m t n c có b n ự ạ ắ ớ ố ứ N đ i x ng v i M qua AB .S  hyperbol c c đ i c t đo n MN là?

ơ

c.

ồ ổ ượ  Đi u ch nh đ  t ể ụ ề ể ụ

λ1 = 6m. Đi u ch nh đ  t ề ể ụ

ộ ự ả  c m L và m t t ượ ạ 1 thì m ch thu đ ượ ạ 2 thì m ch thu đ ạ

ộ ệ  có đi n dung C  có đi n dung C  có đi n dung C = 3C

ộ ụ    c sóng   c sóng ẽ   1 + 2C2 thì m ch s  thu

Câu 5: (2 đi m)ể   ạ M ch thu sóng c a m t máy thu thanh đ n gi n g m m t cu n dây có đ  t ệ đi n có đi n dung C thay đ i đ ướ ệ ừ đi n t ướ ệ ừ đi n t ệ ừ ượ đ

ệ  có b  có b c sóng đi n t

λ2 = 8m. Đi u ch nh đ  t ề λ b ng ? ằ ướ

c sóng    c sóng   có b

c sóng

ổ ượ

0cos(2πft) V (v i f thay đ i đ ớ ữ

ệ ố ấ ủ

ệ ố

φ2 = 1. Khi đi u ch nh f = f ề

Câu 6: (2 đi m)ể ạ   ầ ộ c) vào hai đ u đo n m ch  Đ t m t đi n áp xoay chi u u = U ắ ố ế ị ồ g m R, L, C m c n i ti p. Các giá tr  R, L, C là h u h n và khác không. Khi f = f 1 = 30 Hz thì  φ1 = 0,5. Còn khi f = f2 = 60 Hz thì h  s  công su t c a ấ ủ   ạ ấ ủ ệ ố h  s  công su t c a đo n m ch là cos ạ ạ ạ đo n m ch là cos   3 = (f1 + f2) thì h  s  công su t c a đo n m ch là cosφ3 b ng ? ằ

ư

, các

ệ ệ ệ

thì dòng đi nệ

ị ệ ụ

Câu 7: (2 đi m)ể ạ ở ẽ Cho m ch đi n nh  hình v  bên. Đi n tr   ạ   ầ ặ ở ấ ớ ế vôn k  có đi n tr  r t l n. Đ t vào hai đ u đo n m ch ( ) = ế ệ t V ABu m t hi u đi n th   240 2 I (cid:0)

ch y trong m ch có giá tr  hi u d ng

. Đi nệ

V 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) R R C A                M           N                    B (cid:0) 80 ạ L cos p 100 V 1

ế ệ

ố ỉ ủ

ápt c th i hai đ u các vôn k  l ch pha nhau

, còn s  ch  c a vôn k

.

ế 2V là

2

ố ỉ ủ

Xác đ nh L, C, r và s  ch  c a vôn k

ế 1V .

c sóng

ế

λ. Sau m t trong hai khe ng ờ ế

e = 0,005mm, chi

S1S2 là a,   kho ng   cách ướ ườ   ộ i ị  ấ  n =1,5 thì th y vân trung tâm d i đ n v

ướ

Câu 8: (2 đi m)ể ả ệ Trong   thí   nghi m   giao  thoa   ánh   sáng  Y­âng:   kho ng   cách  hai   khe  D. Ngu nồ  S phát ra ánh sáng có b ế từ S1S2đ n màn là ộ ả ta đ t m t b n song song dày t su t trí vân sáng thứ 5. Tính b

c sóng

λ.

ộ ậ ệ

ừ ớ

c, các quang electron b t ra t

l p (qu

ướ  23mm trong m t t

ỹ  ộ ừ ườ  0,02T. Tìm năng

ậ ng

tr

ở ớ

Câu 9: (2 đi m)ể   Khi các tia X = 0,5A0 đ p lên m t v t li u cho tr ậ ạ đ o) K chuy n đ ng trên m t vòng tròn bán kính ượ l

ộ ể ế ủ ng liên k t c a các electron

l p K.

Câu 10R: (2 đi m)ể ụ Cho các d ng c  sau:  ề ệ

ự   ế μ  hi u đi n th  hi u d ng gi a hai c c ế ệ

t v

ế

ượ ườ c c

ng đ  dòng đi n v

μ hi u đi n th  (m t chi u, xoay

ồ ộ ­ M t ngu n đi n xoay chi u có t n s  f đã bi không đ i. ổ ệ ộ ồ ­ M t ngu n đi n m t chi u.  ệ ộ ­ M t máy đo đi n cho phép đo đ chi u). ề

(3 A ) (cid:0) (cid:0) V 80 (3 ) U V 2

­ 4 ­

ỗ ụ ệ

ị ệ

ướ

đi n có ghi giá tr  đi n dung cho tr

c.

­ Các dây n i, các ng t đi n có đi n tr  không đáng k .  ộ ­ Cu n dây có lõi s t khép kín.  ộ ộ ụ ệ ­ M t h p t ế ộ ­ M t bi n tr .

ộ ự ả

ươ

đi n, trên m i t ở ậ Hãy l p hai ph

ng án xác đ nh đ  t

c m c a cu n dây có lõi s t.

---------------- HÕT -----------------

ị ả Giám th  coi thi không gi i thích gì thêm !

­ 5 ­

̀ ̣

Ấ Ỉ

̣ ̉ TR ̀ ƯƠ NG THPT THACH THANH 3

ÔN ĐÔI TUYÊN HSG C P T NH Môn thi: V T LÝ 180 phút  Th i gian:

Đ  có 10 câu / 02 trang

Câu 1: (2 đi mể )

CM R

1 � 2 � � � �

m - - - a mg MgSin a MgCos . R V + m M 2 � � = � h 2 . � �

ể ả ỗ Câu 2: (2 đi m)ể ể ấ ễ ấ 1. D  th y ch t đi m chuy n đ ng m i kho ng là T/12.

cm= 5

ấ ả Kho ng cách xa nh t là .............................................................................0,5đ ộ A 2

A A

cm

1,34

3 = 2

=

=

- ấ ầ ả Kho ng cách g n nh t là: .......................................................... 0,5đ

s

A

+ + + A A

3

A 2

A 2

=

=

37,5

cm s /

tbv

ậ ố ể ậ ầ ớ ấ 2. Đ  có v n t c TB l n nh t thì 2 l n v t qua VTCB: ............... 0,5đ

30 0,8

......................0,5đ

2x nên tìm đ

(cid:0)

0 = ­ A/2 và h p l c có xu th  tăng đ n c c đ i nên

rad/s; l = 100cm.............................................................. 0,25đ ượ 0 = ­ 2cm và A = 4cm...........................................................0,25đ (cid:0) ế ế ự ạ = (cid:0) c x ợ ự

=

ộ ng trình dao đ ng x = 4cos(2 Câu 3: (2 đi m)ể ừ ồ ị 1. T  đ  th  suy ra T = 2s;  Vì F = ­ m(cid:0) ạ T i t = 0 thì x ươ Ph = 2(cid:0) /3.......................0,25đ (cid:0) t + 2(cid:0) /3) cm................................................................. 0,25đ

rad

a = 0

A l

1 25

a

ớ ...................................................................................0,5đ 2. V i A = 4cm nên

0

a

=

m i =ớ  Tcũ  ­ Tcũ/3 = 4/3s..........0,5đ

2

- ớ ị ạ ả ồ ị Khi t i v  trí thì qu  bóng b  va ch m đàn h i nên T

Câu 4: (2 đi m)ể

­ 6 ­

Câu 5: (2 đi m)ể

2

2

L Z

C

Câu 6: (2 đi m)ể R :   cos(cid:0) = (cid:0) (cid:0) R Z ( )

ạ ộ ưở Khi f = f2 = 60Hz  trong m ch có c ng h ng :­­­­­­> LC = (cid:0) 1 2 2

1 =

1L ­

2

2

C

L 1

1

2

2

R cos(cid:0) = .­­­­­> 4R2 = R2 + ((cid:0) )2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) R Z Z ( ) 1 2 1 C1

2 1

1L ­

2 1 2 2

2

22 ) 2 2

2 1 (cid:0)

2 1

4 2

2

2 1

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ( )1 (cid:0) ( )1 (cid:0) (cid:0) ­­­­­­­> ((cid:0) )2 = 3R2 ­­­­­> = = =  3R2 (cid:0) (cid:0) ( (cid:0) (cid:0) C(cid:0) 1 C1 LC 2 C 1 C(cid:0)

4 2 (cid:0)

2 1 2 1

(cid:0) = (*) (cid:0) (cid:0) 3 (cid:0) ( 1 ­­­­­­­> 2 R C 22 ) 2

2

2

2

3 =

2

2

C

L

C

3

3

3

L

C

3

3

L 3 2 R

2

2

2

1 1 R (cid:0) (cid:0) (cid:0) cos(cid:0) = = R Z Z Z ( ) ( ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) R Z Z ( ) 1 Z 2 R

2 3

3

L

C

3

3

2

3

2 3 4 2

2 3

2

2

2

2

2

22 ) 2 2

2

4 2 (cid:0)

22 ) 22 )

2 1 2 1

2 3 2 1

22 ) 2 22 ) 2

2 1 2 3

2 3 2 1

22 ) 2 22 ) 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ( L (cid:0) ( ) Z ( ) (cid:0) ứ ể = = = Thay (*) ta có Xét bi u th c: A = 1 C )1 2 Z 2 (cid:0) (cid:0) ( (cid:0) (cid:0) 22 ) 2 RC(cid:0) 2 R LC 2 2 RC 3 R (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = 3 = 3 A = (cid:0) ( (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) f f f f f f (cid:0) ( (cid:0) ( ( ( 90( 30( 60 60 30 90 C 22 ) 2 (cid:0) 2 1  = 3 2 (cid:0) 3

2 3 4 2 1 9

A = 3. = (cid:0) C(cid:0) 2 3 25 9 (cid:0) 3 (cid:0) ( 25 27

­ 7 ­

3 =

cos(cid:0) = = 0,7206 = 0,72. 27 52

1 A(cid:0)1 Câu 7: (2 đi m)ể

ươ

ạ ố

ng pháp đ i s

Cách 1:  Ph

AB

MB

AN

2

= = j j Z ; Z và tan .tan 1 = - MB U AB I U V 2 I

2 =

+ + -

(

)

(

)

L

C

2

L

C

r Z Z 80 240 3 - - Z Z = - + -

(

) 2 =

L

C

1 . r Z Z r

W W (cid:0) W

)

Z C 80 (

)

(

)

;

;

LZ =

CZ =

3

r = 40 80 3 3 200 ( 3 80 3 - = W

(

)

(

)

(

;

� F r 40 = , L

) = H , C

2

p p 3.10 8 2 3

ố ỉ ủ + S  ch  c a  V

.

1:

V

AN

2 C

1

ơ

ng pháp véc t

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) U RI Z ZI . 160

(cid:0)V ử ụ    bu c (xem hình a). S  d ng

ươ ố

ườ

Cách 2: Ph ị đ nh lí hàm s  cosin cho tam giác th

ng:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

+

.

C

C

80 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) U V Z 80 tgU R U C I 3

L

ố ỉ ủ

+ S  ch  c a Vôn k  V

ế 1:

L

C

L

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) U U V Z sin (cid:0) U I

.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) U U

(cid:0)V

V

AN

1

ươ

160 (cid:0)

ơ ượ  tr

t.

Cách 3: Ph

U R cos ng pháp véc t

ẽ ả

ơ

ư

V  gi n đ  véc t

(xem hình B.. G i các góc nh  trên hình. Theo bài ra:

.

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0)V

RI . 80 3 U R

­ 8 ­

ử ụ

ườ

ng

(cid:0) ABN:

2

2

2

2

ố S  d ng đ nh lí hàm s  cosin cho tam giác th MB

0

0

0

0

0

+ Xét (cid:0) AMN:

0

(cid:0) (cid:0) AB 240 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cos AM AMAB . .2 3 2 .2 240 80. 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 60 30 MBA 30 90 60

= = = = =

(

)

.

= U MN AMtg30

) 80 V và U

AN

( 160 V

C

V1

0

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) AM cos 30 200 U U GB U sin.AB

(cid:0)V

+ Xét (cid:0) ABG:

.

L

C

C

3

L

- = =

(

) W =

(

)

= =

(

) W =

(

)

;

L

C

Z =� L L H p 100 Z =� C F U I 200 3 2 p 3 U C I 1 Cp 100 3.10 p 8 80 3

r

.

ố ỉ

,

, s  ch  vôn k  V

.

ế 1 là

(cid:0) (cid:0) (cid:0) AG AM AM AB . cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) r 40 U I I I (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) L

(cid:0)F

r (cid:0) 40

(cid:0)V80

ĐS:

CH , (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x0=e(n−1)D/a

ờ ế

ứ 5 => x0=5. D/aλ

0,5đ

Câu 8: (2 đi m)ể ạ  x0: ị ệ + CM H  vân d ch đo n ề + Theo đ  vân trung tâm d i đ n v  trí vân sáng th             => e(n−1)D/a=5 D/aλ             =>

λ = e(n−1)/5 = 0,005.(1,5−1)/5 = 0,5.10−3(mm) = 0,5(μm). 0,5đ

ượ ậ ố

c v n t c v c a các quang electron:

0,5đ

Câu 9: (2 đi m)ể   ậ ị Áp d ng đ nh lu t II Niuton tìm đ           F=evB=mv2/R, ủ Đ ng năng c a chúng là:

hay:   v=eBR/m

ng c a photon t

0,5đ 0,5đ

≈ 24,8.103 eV. ở ớ

ủ ượ

Năng l ừ T  đó năng l

ng liên k t c a các electron

l p K là:

0,5đ

Eđ = mv2/2 = e2B2R2 /(2m) =2,97.10−15 J=18,6.103 eV. ớ    E = hc/λ  ượ i: ế ủ elk = E−Eđ = 6,2.103 eV.

Câu 10: (2 đi m)ể

­ 9 ­

­ 10 ­