M ch dao đ ng đi n t - Năng l ng c a m ch dao đ ng ượ
1. M ch dao đ ng đi n t LC
• G m m t t đi n m c n i ti p v i m t cu n c m thành m ch kín. ế
• N u r r t nh (≈ 0): m ch dao đ ng lí t ng. ế ưở
• Mu n m ch ho t đ ng → tích đi n cho t đi n r i cho nó phóng đi n t o ra m t dòng đi n xoay chi u
trong m ch.
• Ng i ta s d ng hi u đi n th xoay chi u đ c t o ra gi a hai b n c a t đi nườ ế ượ
b ng cách n i hai b n này v i m ch ngoài.
2. S bi n thiên đi n tích và dòng đi n trong m ch dao đ ng đi n t LC ế
a. Kh o sát m ch LC
Xét m ch dao đ ng LC nh hình v ư
• Ban đ u khóa K ch t A, ngu n tích đi n cho t đi n, đi n tích q c a t tăng t 0 đ n giá tr c c đ i Q ế 0, t
đi n ng ng tích đi n.
• Chuy n khóa K sang ch t B t o thành m ch kín gi a L và C g i là m ch dao đ ng, t đi n phóng đi n và
có dòng đi n qua cu n c m.
• Xét kho ng th i gian Δt vô cùng nh thì dòng đi n trong m ch th a mãn i = q’ Trong cu n dây có t thông
bi n thiên làm phát sinh su t đi n đ ng t c m e = -Li' = -Lq'ế , (1)
Cu n c m đóng vai trò nh m t máy thu, theo đ nh lu t Ôm đ i v i đo n m ch ch a máy thu ta đ c ư ượ
, mà R = 0 nên u = e , (2)
T (1) (2) suy ra
Đ t
V y đi n tích trong m ch dao đ ng LC là m t hàm bi n thiên đi u hòa theo th i gian t. ế
Do i = q’ nên , v i
* Nh n xét :
- Do i và q đ u là cácm bi n thiên đi u hòa theo th i gian t nên dao đ ng trong m ch LC đ c g i là dao ế ượ
đ ng đi u hòa
- T bi u th c c a i và q ta th y i nhanh pha h n qơ m t góc hay
- Áp d ng công th c tính hi u đi n th ế ta cũng có th vi t đ c bi u th c c a hi u đi n th gi a hai ế ượ ế
b n t đi n nh sau: ư v i
b. Chu kỳ và t n s dao đ ng riêng c a m ch LC
Ta có:
• Chu kỳ dao đ ng riêng c a m ch LC là:
• T n s dao đ ng riêng c a m ch LC là:
* K T LU N :
V i dao đ ng c a m ch dao đ ng LC ta c n nh :
- Các bi u th c c a đi n tích, dòng đi n và hi u đi n th : ế
- Quan h v pha : q và ung pha và cùng ch m pha h n i góc ơ
- Các m i quan h v biên đ :
- Các công th c v chu kỳ, t n s riêng:
* Chú ý :
• Trong công th c tính t n s góc, t n s chu kì dao đ ng riêng c a m ch LC
thì C là đi n dung c a b t đi n.
- N u b t g m Cế 1, C2, C3,... m c n i ti p, đi n dung c a b t tính b i ế , khi
đó:
- N u b t g m Cế 1, C2, C3,... m c song song, đi n dung c a b t là C = C 1 + C2 + C3 +..., khi đó:
C VÍ D ĐI N HÌNH
Ví d 1: N u đi u ch nh đ đi n dung c a m t m ch dao đ ng tăng lên 4 l n thì chu kì dao đ ng riêng c aế
m ch thay đ i nh th nào t c m c a cu n dây không đ i)? ư ế
* H ng d n gi iướ :
hai giá tr c a đi n dung: C và C’ = 4C, t ng ng v i hai giá tr chu kì ươ
V y chu kì tăng 2 l n.
* Nh n xét : Khi làm bài tr c nghi m, không ph i trình bày và ti t ki m th i gian, ta có nh n đ nh sau: ế
T bi u th c tính chu kì ta th y T t l v i căn b c hai c a đi n dung C đ t c m L. T c là:
- N u C tăng (hay gi m) n l n thì T tăng (hay gi m) ế l n
- N u L tăng (hay gi m) m l n thì T tăng (hay gi m) ế l n. Ng c l i v i t n s f. ượ
Nh i t p trên, do C tăng 4 l n, suy ra ngay chu kì tăng ư l n.
Ví d 2: N u tăng đi n dung c a m t m ch dao đ ng lên 8 l n, đ ng th i gi m đ t c m c a cu n dây đi 2ế
l n thì t n s dao đ ng riêng c a m ch tăng hay gi m bao nhiêu l n?
* H ng d n gi i:ướ
V y t n s gi m đi hai l n.
* Nh n xét :
th suy lu n: C tăng 8 l n, L gi m 2 l n suy ra t n s thay đ i l n. Tăng hai l n.
Ví d 3: M t m ch dao đ ng g m có m t cu n c m có đ t c m L = 10 -3H và m t t đi n có đi n dung
đi u ch nh đ c trong kho ng t 4pF đ n 400pF (cho bi t 1pF = 10 ượ ế ế -12F). M ch này có th nh ng t n s
riêng nh th o? ư ế
* H ng d n gi iướ :
T công th c suy ra
Theo bài ra ta đ c ượ , v i t n s f
luôn d ng, ta suy ra ươ
* Nh n xét : V i cách suy lu n nh trên thì r t ch t ch nh ng s bi n đ i qua l i khá r c r i, m t nhi u th i ư ư ế
gianhay nh m l n. T công th c ta nh n th y t n s luôn ngh ch bi n theo C và L, nên ế
fmax ng v i C min, Lmin và fmin ng v i C max và Lmax. Nh v y ta có: ư
t c là t n s bi n đ i t 2,52.10 ế 5Hz đ n 2,52.10ế6Hz
Ví d 4: M t cu n dây có đi n tr không đáng k m c v i m t t đi n có đi n dung 0,5μF thành m t m ch
dao đ ng. H s t c m c a cu n dây ph i b ng bao nhiêu đ t n s riêng c a m ch dao đ ng có giá tr
sau đây:
a. 440Hz
b. 90Mhz
* H ng d n gi iướ :
T công th c suy ra công th c tính đ t c m:
a. Đ f = 440Hz
b. Đ f = 90MHz = 90.106Hz
Ví d 5: M t m ch dao đ ng g m cu n dây L và t đi n C. N u dùng t C ế 1 thì t n s dao đ ng riêng c a
m ch là 60kHz, n u dùng t C ế 2 thì t n s dao đ ng riêng là 80kHz. H i t n s dao đ ng riêng c a m ch là
bao nhiêu n u: ế
a. Hai t C1C2 m c song song.
b. Hai t C1C2 m c n i ti p. ế
* H ng d n gi iướ :
Bài toán đ c p đ n m ch dao đ ng v i 3 b t khác nhau, ta l p 3 bi u th c t n s t ng ng: ế ươ
• Khi dùng C1:
• Khi dùng C2:
a. Khi dùng hai t C1 C2 m c song song, đi n dung c a b t C = C 1 + C2
Suy ra
b. Khi dùng hai t C1 C2 m c n i ti p, đi n dung c a b t đ c xác đ nh b i ế ướ
Suy ra
3. Năng l ng trong m ch dao đ ng đi n t LCượ
a. Năng l ng đi n tr ngượ ườ
Là năng l ng tích lũy trong t đi n, ký hi u là WC vành b i công th c:ượ
b. Năng l ng t tr ng ượ ườ
Là năng l ng tích lũy trong cu n c m, ký hi u là WLtính b i công th c:ượ
c. Năng l ng đi n tượ
Là t ng c a năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng, kí hi u là W: ượ ườ ượ ườ
V y trong m ch dao đ ng LC thì năng l ng có th chuy n hóa qua l i gi a năng l ng đi n ượ ượ
tr ng và năng l ng t tr ng nh ng t ng c a chúng là năng l ng đi n t luôn đ c b o toànườ ượ ườ ư ượ ượ
B ng các phép bi n đ i đ n gi n ta đ c cácc công th c tính toán c a năng l ng đi n t : ế ơ ượ ượ
* Nh n xét
• T các công th c tính trên ta th y năng l ng đi n t b ng năng l ng t tr ng c c đ i và cũng b ng ượ ượ ườ
năng l ng đi n tr ng c c đ i ượ ườ
• Cũng gi ng nh đ ng năng th năng c a dao đ ng c , n u m ch dao đ ng bi n thiên tu n hoàn v i ư ế ơ ế ế
chu kỳ T, t n s f thì năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng bi n thiên tu n hoàn v i t n s ượ ườ ượ ườ ế 2f
và chu kỳ là
• Khi m ch dao đ ng LC mà cu n c m có đi n tr thu n r thì năng l ng c a m ch s ượ
b m t do hi u ng Jun-Lenxo. Vì th dao đ ng c a m ch g i là dao đ ng t t d n. Đ ế
bù l i ph n năng l ng b m t chúng ta có hai cách đ c p năng l ng ban đ u cho ượ ượ
m ch dao đ ng:
+ Cách 1: C p năng l ng đi n ban đ u ượ
Ban đ u khóa k ch t (1), t đi n đ c tích đi n (n u th i gian đ dài) đ n hi u đi n ượ ế ế
th b ng su t đi n đ ng E c a ngu n. Năng l ng đi n mà t tích đ c làế ượ ượ
.
Chuy n khóa k sang ch t (2), t phóng đi n qua cu n dây. Năng l ng đi n chuy n d n thành năng l ng ượ ượ
t trên cu n dây....m ch dao đ ng. Nh v y hi u đi n th c c đ i trong quá trình dao đ ng chính là hi u ư ế
đi n th ban đ u c a t U ế 0 = E, năng l ng đi n ban đ u mà t tích đ c t ngu n chính là năng l ngượ ượ ượ
toàn ph n (năng l ng đi n t ) c a m ch dao đ ng ượ .
+ Cách 2: C p năng l ng t ban đ u ượ
Ban đ u khóa k đóng, dòng đi n qua cu n dây không đ i và có c ng đ nh lu t Ôm cho toàn m ch): ườ
Năng l ng t tr ng trên cu n dây không đ i và b ng:ượ ườ
Cu n dây không có đi n tr thu n nên hi u đi n th hai đ u cu n dây (cũng ế
chính là hi u đi n th gi a hai b n t đi n) b ng không. T ch a tích đi n. Khi ế ư
ng t khóa k, năng l ng t c a cu n dây chuy n hóa d n thành năng l ng đi n ượ ượ
trên t đi n...m ch dao đ ng. Nh v y, v i cách kích thích dao đ ng nh th ư ư ế
này, năng l ng toàn ph n (năng l ng đi n t ) đúng b ng năng l ng t banượ ượ ượ