CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI NHÂN KHẨU
(Dùng cho người từ đủ 14 tuổi trở lên)
1. Hvà n khai sinh: (1) ............................................................ 2. Giới tính……..
3. Hvà n gọi khác (nếu có):……………………………………………..
4. Sinh ny ....... / ...... / ............. 5. Nơi sinh:……………………………..
6. Quê quán: (2)……………………………………………………………………………………………………………………
7. Dân tộc: ................... 8. Tôn giáo: .................... 9. CMND/ Hộ chiếu số:……………
10. Nơi thường trú:………………………………………………………………………...
11. Chở hiện nay:…………………………………………………………………………
12. Trình độ học vn: (3) ............................ 13. Trình độ chuyên môn: (4)
14. Biết tiếng dân tộc ít người: ........................................... 15. Biết ngoại ngữ:
16. Nghề nghiệp, chức vụ, nơi làm việc hiện nay:……………………………………
17. Tđủ 14 tuổi trở lên đến nay ở đâu, làm
gì:………………………………………………
TỪ THÁNG, NĂM ĐẾN
THÁNG, NĂM
CH
Ỗ Ở
(Ghi rõ s nhà, đường phố; xóm, ấp, bản, xã/ phường/ thị trấn;
quận/ huyện; tỉnh/ thành phố. Nếu ở nước ngoài thì ghi tên nước)
NGHỀ NGHIỆP, NƠI LÀM
VIC
(1) Viết chữ in hoa đủ dấu. (2) Ghi theo giấy khai sinh hoặc quê gốc.(3) Ghi trình độ học vấn cao nhất: Tiến sĩ,
Thạc sĩ, Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Trình độ phổ thông (12/12, 7/10,... (4) Ghi trình độ chuyên môn cao nhất:
Tiến sĩ Y học, Thạc quản lý giáo dục, Cử nhân luật ....
Mẫu HK01 ban hành
theo QĐ số 698/2007/QĐ-BCA(C11)
ngày 01 tháng 7m 2007
18. Tiền án:
BỊ BẮT NGÀY TỘI DANH, ÁN PHẠT
19. Quan hệ gia đình: (Bố, mẹ; anh, chị, em ruột; vợ/ chồng, con) (5)
TT HỌ VÀ TÊN SINH NĂM Quan
h Nghề nghip CHỔ Ở HIỆN NAY
(6)
Nam N
........................., ny ....... tháng ....... năm ...................
NGƯI KHAI HOẶC VIẾT HỘ
(Cam đoan; ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu HK02 ban hành theo
QĐ số 698/2007/QĐ-BCA(C11)
ngày 01-7-2007
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIU BÁO THAY ĐI HỘ KHẨU, NHÂN KHẨU
Kính gửi:…………………………………………………………………..……………
Họ và tên người báo (*): ………………………………………….........……………………
Chỗ ở hiện nay:………………………………………………………......…………………
Điện thoại:…………………….……………………..............................................................
Quan h với chủ h (*):…………………………………….........…..………………………
Họ và tên ch h: ……………………Sổ hộ khẩu số:………………..........…..……………
Chỗ ở hin nay:……………………………………………………...........………………
(5) Ghi cả cha, mẹ; con nuôi; người nuôi dưỡng; người giám hộ theo quy đnh của pháp luật (nếu có).
(6) S nhà, đường ph, tổ, xóm, thôn,p, bản xã/ phường/ th trấn, qun/ huyện, tỉnh/ thành phố. Nếuc ngoài
ghi rõ tên nước.
…………………………….. ………………....Điện thoại: ……….…..……………………
NỘI DUNG THAY ĐỔI:
……………………………………………………………………………………………….…………………
……………………………………………………………………………………………….…………………
……………………………………………………………………………………………….…………………
……………………………………………………………………………………………….…………………
……………………………………………………………………………………………….…………………
……………………………………………………………………………………………….…………………
……………………………………………………………………………………………….…………………
……………………………………………………………………………………………….…………………
……………………………………………………………………………………………….…………………
……………………………………………………………………………………………….…………………
……………………………………………………………………………………………….…………………
…, Ngày ……tháng ……..năm …… ……, Ngày ……tháng ……..năm
Ý KIN CỦA CHỦ HỘ NGƯỜI VIẾT BÁO CÁO
(Ghi rõ nội dung, ký và ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên)
Đăng ký tạm trú.
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Công dân muốn đăngtạm trú đến nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận
và trkết quả của U ban nhân dân cấp xã.
- ớc 2. Cán b chuyên môn kiểm tra tính đy đủ, hợp lệ của hsơ, nếu chưa
đầy đủ chưa hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy
định, nếu đầy đủ và hợp lệ thì th giải quyết, viết phiếu hẹn cho công dân. Cán b
chuyên môn ghi vào S theo dõi giải quyết tạm trú và S đăng ký tạm trú. Sau đó trình
Trưởng Công an xã ký vào sổ đăng ký tạm trú để cấp cho công dân.
- Bước 3. Đến ngày hẹn trả kết quả cho công dân tại Bộ phận tiếp nhận và tr
kết quả của U ban nhân dân cấp xã.
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Phiếu báo thay đổi nhân hộ khẩu (Theo mẩu);
- Bản khai nhân khẩu (Theo mẩu);
- Phiếu khai báo tạm vắng (Theo mẩu);
- Chng minh nhân dân (Bản chính);
- Giấy tờ chứng minh chỗ ở hợp pháp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (b)
4. Thời hn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ Hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: nhân
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Công an xã
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: STạm trú
8. Lệ phí (nếu có): Không
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm):
- Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (Mẫu HK02);
- Bản khai nhân khẩu (Mẫu HK01).
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Trường hợp stạm trú b hư hỏng thì được cấp, đổi, bmất thì được cp lại. Sổ
tạm trú được đổi cấp lại có số nội dung như sổ tạm trú đã được cấp
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Có
- Luật Cư trú ngày 20/11/2006;
- Nghđịnh số 107/2007/NĐ-CP ngày 25/6/2007 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành mt số điều của Lut trú;
- Quyết định số 702/2007/QĐ-BCA-C11 ngày 01/7/2007 của Bộ Công an v
việc ban hành quy trình đăng ký thường trú và tiếp nhn thông báo lưu trú;
- Quyết định số 698/2007/QĐ-BCA-C11 ngày 01/7/2007 của Bộ Công an v
ban hành các biểu mẫu trong sử dụng và quản lý đăng ký cư trú;
- Thông số 06/2008/TT-BCA-C11 ngày 01/01/2008 của Bộ ng an hướng
dẫn một số quy định của Nghị định số 107/2007/NĐ-CP ca Chính phủ;
- Thông s77/2002/TT-BTC ngày 10/9/2002 ca Bộ Tài chính hướng dẫn
mt số đim về chế độ thu nộp và quản lý lệ phí cấp CMND và lphí đăng ký quản lý
hkhẩu.