Đơn vị:......................................
Địa ch:.....................................
Mu s S04b4-DN
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10
năm 2025 của B trưởng B Tài chính)
BNG KÊ S 4
Tp hp chi phí sn xuất theo phân xưởng
Dùng cho các TK: 154, 621, 622, 623, 627
Tháng ..... năm ......
S
T
T
Các TK
ghi Có
Các TK
ghi N
15
2
15
3
15
4
24
1
24
2
33
4
33
5
33
8
35
2
62
2
62
3
62
7
Các TK phn ánh các
NKCT khác
Cng
chi
phí
thc
tế
trong
thán
g
NKC
T s 1
NKC
T s 2
NKC
T ...
NKC
T ...
A
B
1
2
3
5
6
7
8
9
10
13
14
15
17
18
19
20
21
1
TK 154
- Phân
xưởng...
.
- Phân
xưởng...
.
2
TK 621
- Chi
phí
Nguyên
liu, vt
liu trc
tiếp
- Phân
xưởng...
.
- Phân
xưởng...
.
3
Tài
khon
622 -
Chi phí
nhân
công
trc tiếp
- Phân
xưởng...
.
- Phân
xưởng...
.
4
TK 623
- Chi
phí s
dng
máy thi
công
- Phân
xưởng...
.
- Phân
xưởng...
.
5
TK 627
- Chi
phí sn
xut
chung
- Phân
xưởng...
.
- Phân
xưởng...
.
.....
Cng:
Người ghi s
(Ký, h tên)
Kế toán trưởng
(Ký, h tên)
Ngày..... tháng.... năm.....
Người đại din theo pháp
lut
(Ký, h tên, đóng dấu)