ị ể ố Ạ Ộ Bi u s : 01CS/LTDL ơ ụ ố ỉ ậ Đ n v nh n báo cáo: C c Th ng kê t nh, TP Ố Ị Ư BÁO CÁO HO T Đ NG L U TRÚ, ĂN U NG VÀ DU L CH
ụ ố ớ ệ ố ư ụ ậ Ngày nh n báo cáo: Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo
(Áp d ng đ i v i doanh nghi p có ị ạ ộ ho t đ ng l u trú, d ch v ăn u ng, du ị l ch) (Tháng)
Mã số thu ế của doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp……...........………………………….
Địa chỉ: Huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh:……………....…………
T nỉ h/thành phố trực thuộc Trung ương:……………………....…..……….
Đi nệ thoại………………………………. Email:…............………………………..
Ngành s nả xu tấ công nghi p ệ chính……………………………………..
Lo iạ hình kinh t
ế doanh nghiệp………………………………..……..….…
Tên chỉ tiêu Mã số Th c hự i nệ tháng báo cáo Dự tính tháng ti pế theo Cộng dồn từ đầu năm đ nế cuối tháng báo cáo
2 3 A B 1
ư I. Dịch v ụ l u trú
1. Doanh thu thuần 01 Tri uệ đ ngồ
Chia ra:
02 '' Doanh thu từ khách quốc tế
Doanh thu từ khách trong nước 03 ''
2. Số lượt khách phục vụ 04 Lượt khách
2.1. Lượt khách ngủ qua đêm 05 Lượt khách
06 '' Chia ra: Lượt khách quốc tế
Lượt khách trong nước 07 ''
2.2. Lượt khách trong ngày 08 Lượt khách
Chia ra: Lượt khách quốc tế 09 ''
Lượt khách trong nước 10 ''
11 Ngày khách 3. Ngày khách phục vụ (chỉ tính khách có ngủ qua đêm)
12 '' Chia ra: Ngày khách quốc tế
13 '' Ngày khách trong nước
14 Tri uệ đ ngồ II. Doanh thu thuần dịch vụ ăn uống
15 III. Dịch v ụ lữ hành và hoạt động hỗ tr du ợ
lịch
1. Doanh thu thuần 16 Tri uệ đ ngồ
ộ Trong đó: các khoản chi h khách 17 Tri uệ đ ngồ
Chia ra:
18 '' Doanh thu từ khách quốc tế
Doanh thu từ khách trong nước 19 ''
Doanh thu từ khách Vi tệ Nam đi ra nước ngoài 20 ''
2. Lượt khách du lịch theo tour 21 Lượt khách
Chia ra: Lượt khách quốc tế 22 ''
Lượt khách trong nước 23 ''
Lượt khách Vi tệ Nam đi ra nước ngoài 24 ''
3. Ngày khách du lịch theo tour 25 Ngày khách
Chia ra: Ngày khách quốc tế 26 ''
Ngày khách trong nước 27 ''
Ngày khách Việt Nam đi ra nước ngoài 28 ''
…, ngày… tháng… năm….. Giám đốc doanh nghi pệ Người lập bi uể Người ki mể tra bi uể
(Ký, đóng dấu, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)