T NG C C H I QUAN
ĐN V TH C HI NƠ
KI M TRA (1)
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : /….. ………, ngày ….. tháng ….. năm 20…..
BIÊN B N KI M TRA KHO BÃI, ĐA ĐI M
Căn c quy đnh t i Ngh đnh s 68/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 c a chính ph quy đnh v
đi u ki n kinh doanh hàng mi n thu , kho bãi, đa đi m làm th t c h i quan, t p k t, ki m ế ế
tra, giám sát h i quan;
Căn c h ng d n t i Thông t s ướ ư ……../2017/TT-BTC ngày.... c a B Tài chính h ng d n ướ
chi ti t m t s đi u c a Ngh đnh s 68/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 c a Chính ph ;ế
Hôm nay, vào h i ….., ngày ……tháng.... năm 20..., t i đa đi m .... (2)
Thành ph n g m:
I/ Đi di n c quan h i quan (3) ơ
- Ông (bà)……………………, ch c v ……………………….., đn v ……………………….. ơ
- Ông (bà)……………………, ch c v ……………………….., đn v ……………………….. ơ
- Ông (bà)……………………, ch c v ……………………….., đn v ……………………….. ơ
II/ Đi di n t ch c cá nhân
- Ông (bà)……………………, ch c v ……………………….., đn v ……………………….. ơ
- Ông (bà)……………………, ch c v ……………………….., đn v ……………………….. ơ
Hai bên đã ti n hành l p biên b n ki m tra các đi u ki n theo quy đnh t i Đi u Ngh đnh s ế
68/2016/NĐ-CP, c th nh sau: ư
1. Ch kho bãi, đa đi m: ……………..
2. Đa đi m, di n tích: (4).
3. Trang thi t b :ế
3.1. Mô t c s v t ch t, h t ng: (5) ơ
3.2. H th ng camera giám sát: (6).
3.3. H th ng đi n chi u sáng: (7). ế
3.4. H th ng phòng cháy ch a cháy: (8).
3.5. V thi t b , ph n m m qu n lý hàng hóa ra vào kho bãi, đa đi m: (9). ế
3.6. Trang thi t b khai thác hàng hóa trong kho bãi, đa đi m: (10).ế
4. Quy ch ho t đng kho bãi, đa đi m: (11).ế
5. Chi c c/Đi thu c Chi c c tr c ti p qu n lý: (12). ế
III/ K t lu n c a Đoàn ki m tra ế
… (13)...
Vi c ki m tra th c t kho bãi đa đi m đc các bên ph i h p th c hi n đúng quy đnh, ế ượ
không gây phi n hà, nh h ng đn ho t đng s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p. ưở ế
Biên b n đc k t thúc vào h i....gi ...phút ngày ượ ế …….., đã đc các bên thông qua, nh t trí ượ
và ký tên. Biên b n đc l p thành .... b n có giá tr pháp lý nh nhau, đi di n Đn v ki m ượ ư ơ
tra ………(14) gi 01 b n, đi di n doanh nghi p gi 01 b n.
ĐI DI N DOANH NGHI P ĐI DI N ĐN V KI M TRA Ơ
H ng d n các ch tiêu thông tinướ
(1). C c Giám sát qu n lý v H i quan ho c C c H i quan t nh, thành ph n i qu n lý kho ơ
bãi đa đi m.
(2). Nêu c th n i ki m tra th c t kho bãi đa đi m và n i l p biên b n. ơ ế ơ
(3). Tr ng h p T ng c c H i quan (C c Giám sát qu n lý) tr c ti p ki m tra thì có th thêmườ ế
đi di n c a C c H i quan t nh, thành ph n i qu n lý kho bãi, đa đi m. ơ
(4). Nêu c th đa đi m, di n tích (chi ti t kho ch a hàng, kho ch a hàng vi ph m, bãi, công ế
trình ph tr ) và thông tin v các quy t đnh tr c c a n i d ki n công nh n, m r ng, thu ế ướ ơ ế
h p, di chuy n, t m d ng, ch m d t.
(5). Mô t chi ti t di n tích, k t c u (quy cách, ph m ch t, ch t li u), đi u ki n ngăn cách ế ế
v i khu v c xung quanh, đi u ki n l u gi hàng hóa, các trang thi t b n u có c a nhà kho ư ế ế
ch a hàng hóa, kho ch a hàng vi ph m, bãi, văn phòng làm vi c c a h i quan, các công trình
ph tr .
(6). Nêu c th s l ng, ch ng lo i, nhãn hi u, tính năng, h th ng l u tr , báo cáo hình ượ ư
nh c a h th ng camera giám sát.
(7). Nêu c th hi n tr ng h th ng đi n chi u sáng, đánh giá v i đi u ki n làm vi c, ki m ế
tra, giám sát c a H i quan.
(8). Nêu c th s l ng thi t b phòng cháy ch a cháy, Gi y ch ng nh n th m duy t v ượ ế
phòng cháy và ch a cháy (s quy t đnh, c quan c p, ngày tháng, hi u l c). ế ơ
(9). Mô t chi ti t ph ế n m m qu n lý hàng hóa đa vào, đa ra, l u tr , kh năng k t n i ư ư ư ế
m ng v i c s d li u doanh nghi p và c s d li u t p trung c a c quan h i quan theo ơ ơ ơ
quy đnh t i Đi u 4 Thông t này. ư
(10). Nêu c th các trang thi t b , máy móc b ph c v ho t đng c a kho: máy in, phô tô, xe ế
nâng, cân, công c d ng c ph c v th c hi n các d ch v đc phép ho t đng trong kho ượ
bãi, đa đi m d ki n công nh n, m r ng... ế
(11). Mô t quy ch ho t đng c a kho bãi, đa đi m. ế
(12). Tr ng h p kho bãi, đa đi m đc không nh n m i ho c đ ngh di chuy n đn n i ườ ượ ế ơ
m i khác đn v h i quan đã qu n lý tr c đây thì Đn v h i quan n i qu n lý d ki n giao ơ ướ ơ ơ ế
Chi c c/Đi thu c Chi c c (nêu c th mã đa đi m Chi c c, Đi trên h th ng) qu n lý.
(13). Ki n ngh , k t lu n c th th c t ki m tra đi chi u v i đi u ki n quy đnh t i Ngh ế ế ế ế
đnh 68/2016/NĐ-CP và Thông t này. ư
(14). Tr ng h p C c Giám sát qu n lý v H i quan tr c ti p ki m tra thì l p thành 03 b n, ườ ế
đi di n C c Giám sát qu n lý v H i quan gi 01 b n, đi di n C c H i quan n i qu n lý ơ
gi 01 b n, đi di n doanh nghi p gi 01 b n.