5
Biu s 02
TRÌNH TỰ GHI S K TOÁN THEO HÌNH THỨC K TOÁN
NHẬT KÝ - S CÁI
Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Đối chiếu, kim tra
4. Hình thức kế toán Chng t ghi s
a) Đặc trưng cơ bn của hình thức kế toán Chứng t ghi sổ: Căn cứ trc tiếp đ
ghi s kế toán tổng hp là “Chứng t ghi sổ”. Việc ghi s kế toán tng hp bao gm:
- Ghi theo trình tự thời gian trên Sổ Đăng ký Chứng t ghi s.
- Ghi theo ni dung kinh tế trên Sổ Cái.
Chng t ghi s do kế toán lập trên sở tng chng t kế toán hoặc Bng
Tng hp chng t kế toán cùng loại, có cùng ni dung kinh tế. Chng t ghi s đưc
đánh số hiệu liên tục trong từng tháng hoặc c năm (theo số th t trong S Đăng
Chng t ghi sổ) chứng t kế toán đính kèm, phải được kế toán trưởng duyt
trước khi ghi s kế toán. Hình thức kế toán Chng t ghi s gồm các loại s kế
Chng t kế toán
S qu
NHẬT KÝ - S CÁI
Bng tng
hp chng t
kế toán cùng
loi
S, th
kế toán
chi tiết
Bng
tng hp
chi tiết
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
6
toán sau:
+ Chng t ghi s;
+ S Đăng ký Chứng t ghi s;
+ S Cái;
+ Các Sổ, Th kế toán chi tiết.
b) Trình tự ghi s kế toán theo hình thức kế toán Chứng t ghi s (Sơ đồ s 03)
- Hàng ngày hoặc đnh kỳ, căn cứ vào các chứng t kế toán hoặc Bng Tng
hp chng t kế toán cùng loại đã được kiểm tra, được dùng làm căn c ghi s, kế
toán lập Chng t ghi s. Căn cứ o Chứng t ghi s đ ghi vào sổ Đăng ký Chứng
t ghi sổ, sau đó được dùng để ghi vào Sổ Cái. Các chứng t kế toán sau khi làm căn
c lp Chng t ghi s được dùng để ghi vào Sổ, Th kế toán chi tiết có liên quan.
- Cuối tháng, phải khoá sổ tính ra tổng s tin của các nghiệp v kinh tế, tài
chính phát sinh trong tháng trên sổ Đăng Chứng t ghi sổ, tính ra Tổng s phát
sinh N, Tng s phát sinh Số của từng tài khoản trên Sổ Cái. Căn cứ vào
S Cái lập Bảng cân đối tài khoản.
- Sau khi đối chiếu khớp đúng, số liệu ghi trên Sổ Cái và Bảng tng hp chi tiết
(được lp t các sổ, th kế toán chi tiết) được dùng để lập Báo cáo tài chính. Quan h
đối chiếu, kim tra phải đm bo Tng s phát sinh N Tổng s phát sinh ca
tt c c tài khoản trên Bảng cân đối tài khon phi bằng nhau và bng Tng s tin
phát sinh trên s Đăng Chứng t ghi s. Tng s Nợ Tng s của
các tài khoản trên Bảng cân đối tài khon phi bằng nhau, s của từng tài
khoản trên Bảng cân đối tài khon phi bng s của từng tài khoản tương ng
trên Bng tng hp chi tiết.