M u s 1 - XH&NVQS
C QUAN, ĐN V TR CƠ Ơ
THU C B QU C PHÒNG C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
Đa danh, ngày tháng năm
C QUAN, ĐN VƠ Ơ
N I NG VIÊNƠ LÀM VI C
ĐĂNG KÝ XÉT DUY T NÂNG NG CH CH C DANH S Ĩ QUAN
CHUYÊN MÔN - K THU T - NGHI P V
Ng ch đăng ký:……………… Ngành: XÃ H I VÀ NHÂN VĂN QUÂN S
Kính g i:
- H i đng nâng ng ch ch c danh (C quan, đn v tr cơ ơ
thu c B Qu c phòng) ;
- H i đng nâng ng ch ch c danh Ngành Xã h i và Nhân
văn quân s ( ng viên đăng ký xét duy t Ng ch kh i đu không ghi
dòng này);
- H i đng nâng ng ch ch c danh B Qu c phòng ( ng
viên đăng ký xét duy t Ng ch kh i đu không ghi dòng này) .
Ph n th nh t
S Y U LÝ L CH VÀ K T QU HO T ĐNG Ơ CM - KT - NV
A - S Y U LÝ L CH Ơ
1. H và tên khai sinh: SHSQ:
2. H và tên th ng dùng: ườ
3. Ngày, tháng, năm sinh:
4. S đi n tho i:
5. Ch c v ( tháng, năm):
6. C p b c (tháng, năm):
7. Nguyên quán:
8. Ch hi n nay:
9. Đn v công tác (ơ ghi t c s đn c quan đn v tr c thu c BQP ơ ế ơ ơ ):
10. Nh p ngũ: Tái ngũ: Xu t ngũ:
11. Ngày vào Đng: Chính th c:
12. C p y cao nh t đã qua:
13. Chi n tr ng đã qua ế ườ (tháng, năm); chi n đu, ph c v chi n đu ế ế (tính ch t,
đi t ng, c ng v đn v ) ượ ươ ơ :
14. Khen th ng (ưở hình th c, c p quy t đnh, tháng năm ế ):
15. K lu t ( hình th c, c p quy t đnh, tháng năm ế ):
16. S c kho lo i:
17. Qua tr ng:ườ
Tên
tr ng -ườ
Qu c gia
C p h c -
Lo i hìnhNgành - Chuyên
ngành h cTh i gianK t qu ế Văn b ng
18. Tên đ án, lu n án, lu n văn t t nghi p (c a c p h c cao nh t) :
19. H c v (C nhân, K s , Th c s , Ti n s ) ư ế :
20. Ch c danh sĩ quan chuyên môn - k thu t - nghi p v đang gi (Quy t đnhế
s , ngày, tháng, năm):
21. Quá trình công tác:
T tháng
năm - đnế
tháng năm
Ch c v C p b c
(tháng, năm) Đn vơ
B - K T QU HO T ĐNG CM - KT - NV
1. Văn b ng, ch ng ch
S
TT
Lo i văn b ng, ch ng ch
(chuyên môn, b i d ng, ngo i ng , ưỡ
C p đ S văn b ng, ch ng ch , tháng
năm, n i c pơ
2
tin h c, ch c danh CM-KT-NV )
1
2
3
2. Công trình, tác ph m, ho t đng hu n luy n
S
TT
Tên công trình, tác ph m,
ho t đng hu n luy n
Năm
hoàn
thành
C p
qu n lý
Ch c danh
th c hi n
nhi m v (*)
K t quế
đánh giá
c p qu n lý
1
2
(*) Các ch c danh: Ch nhi m (CN), Th ký (TK), Ch nhi m nhánh (CNN). ư
3. Gi i th ng H i đng ngh thu t chuyên ngành (ho c H i đng khác) ưở
S
TT Tên Gi i th ng ưở Đánh giá
c a H i đng S Quy t đnh ế
1
2
4. Ch trì nhi m v khoa h c và công ngh
S
TT Tên nhi m v khoa h c và
công nghNăm hoàn
thành C p qu n
lý
K t quế
nghi m thu
c p qu n lý
1
2
5. K t qu khác ế (Li t kê k t qu ho t đng CM-KT-NV liên quan đn tiêu ế ế
chu n ch c danh đăng ký xét duy t mà ch a kê khai t i các m c trên) ư
3
Ph n th hai
CÁC MINH CH NG
(G m các b n sao đc đóng kèm theo th t kê khai t i M c B Ph n th nh t) ượ
4
Ph n th ba
XÁC NH N C A C QUAN, ĐN V Ơ Ơ
Tôi cam đoan nh ng n i dung đăng ký trên và các minh ch ng kèm theo là
đúng s th c, n u sai tôi hoàn toàn ch u trách nhi m./. ế
XÁC NH N C A C QUAN, ĐN VẬỦƠ ƠỊ
N I NG VIÊN CÔNG TÁCƠ
Đn v :…………………………………ơ
Xác nh n n i dung đăng ký trên
là đúng s th t.
Ngày tháng năm 20
TH TR NG ĐN V ƯỞ Ơ
(ký, ghi rõ h tên, đóng d u)
Ngày tháng năm 20
NG I ĐĂNG KÝƯỜ
(ký và ghi rõ h tên)
5