M u s 04b/ĐK
DANH SÁCH NG I S D NG CHUNG TH A ĐT,ƯỜ
CH S H U CHUNG TÀI S N G N LI N V I ĐT
(Kèm theo Đn đăng ký đt đai và tài s n g n li n v i đt c a:ơ
…………………………………………….)
S d ng chung th a đt ; S h u chung tài s n g n li n v i đt
(đánh d u vào ô tr ng l a ch n)
T i th a đt s : ………. T b n đ s : ……. Thu c xã: ………… huy n
……….. t nh …………
S
th
t
Tên ng i sườ
d ng đt, ch s
h u tài s n g n
li n v i đt
Năm
sinh
Gi y t pháp nhân, nhân thân c a
ng i s d ng ườ đt, ch s h u tài
s n g n li n v i đtĐa ch
Lo i gi y
tSNgày,
tháng, năm
c p
C quanơ
c p
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
H ng d n:ướ
- M u này áp d ng đi v i tr ng h p th a đt, tài s n g n li n v i đt ườ
c a chung nhi u t ch c ho c nhi u h gia đình, cá nhân ho c g m c t
ch c, h gia đình, cá nhân; tr tr ng h p đt làm nhà chung c . ườ ư
- Tên ng i s d ng đt, tài s n g n li n v i đt đc ghi đy đ theo ườ ượ
gi y CMND, h chi u, Quy t đnh thành l p ho c Gi y đăng ký kinh ế ế
doanh, GCN đu t ; h gia đình ph i ghi tên hai v ch ng ng i đi di n ư ườ
- Các c t 4, 5, 6 và 7: Ghi thông tin v Gi y CMND ho c H chi u (đi ế
v i h gia đình, cá nhân); Quy t đnh thành l p ho c Gi y đăng ký kinh ế
doanh, GCN đu t (đi v i t ch c); ư
- Tr ng h p xác đnh đc t l (%) ho c di n tích thu c quy n s ườ ượ
d ng, s h u c a t ng ng i thì ghi t l (%) ho c di n tích c a t ng ườ
ng i vào c t “Ghi chú”.ườ