TRN TH THU HƢƠNG
NGHIÊN CU CH TO VÀ S DNG VT LIU
NANO BẠC, ĐỒNG, SẮT ĐỂ X LÝ VI KHUN LAM
ĐỘC TRONG THY VC C NGT
Chuyên ngành : K thuật môi trƣờng
Mã s : 9 52 03 20
TÓM TT LUN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG
Hà Ni - 2018
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO
VIN HÀN LÂM KHOA HC
VÀ CÔNG NGH VIT NAM
HC VIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH
---------------------------
Công trình được hoàn thành ti Hc vin Khoa hc và Công ngh,
Vin Hàn lâm Khoa hc và Công ngh Vit Nam
Người hướng dn khoa hc:
1. PGS. TS. Dương Thị Thy - Vin Công ngh môi trường
2. TS. Hà Phương Thư - Vin Khoa hc Vt liu
Phn bin 1:
Phn bin 2:
Phn bin 3:
Lun án s được bo v trước Hội đồng đánh giá luận án tiến sĩ cấp
Hc vin, hp ti Hc vin Khoa hc và Công ngh - Vin Hàn
lâm Khoa hc và Công ngh Vit Nam vào hồi … giờ …’,
ngày … tháng … năm 201….
Có th tìm hiu lun án ti:
- Thư viện Hc vin Khoa hc và Công ngh
- Thư viện Quc gia Vit Nam
1
GII THIU LUN ÁN
1. Tính cp thiết ca lun án
Trong nhng gần đây, ô nhiễm môi trường đất, nước
không khí đã trở thành vấn đề hết sc nan gii không ch Vit
Nam mà còn din ra nhiều nơi trên thế giới, trong đó ô nhiễm
môi trường nước trm trọng hơn cả. “Nở hoa nước” hiện
ng phát trin bùng phát ca vi to, đặc bit vi khun lam
(VKL) ti các thy vực nước ngọt thường gây ra nhng tác
động xấu lên môi trường như làm đục nước, tăng pH, giảm hàm
ng oxy hòa tan do quá trình hô hp hoc phân hy sinh khi
tảo và đặc bit vic phn ln VKL sản sinh ra độc t VKL có
độc tính cao. Ngăn ngừa gim thiu phát trin mnh m ca
VKL vấn đ môi trường quan trng cần được quan tâm.
Nhiều phương pháp đã được s dụng như hóa học, học, sinh
học… song hiệu qu không triệt để khá tn kém, gây nh
hưởng ti h sinh thái và khó tiến hành, đặc bit là trong nhng
thy vc ln. Chính vy vic tìm kiếm, phát trin nhng gii
pháp mi có hiu qu, không gây ô nhim th cp và thân thin
với môi trường ngày càng đưc chú trng nghiên cu. Công
ngh nano công ngh liên quan đến vic chế to và ng dng
các vt liệu kích thưc nano mét (nm). kích thước nano,
vt liu nhiều đặc tính ni trội như kích thước nh hơn
100 nm, din tích tiếp xúc b mt ln so vi khi lượng, to
ra ảnh hưởng ca b mt Plasmon cộng ng, kh năng bám
dính tốt được ng dng trong nhiu ngành ngh khác nhau
như y tế, m phẩm, đin t, xúc tác hoá học, môi trường...
vy luận án được thc hin với đề tài: Nghiên cu chế to
s dng vt liu nano bạc, đồng, sắt để x vi khun lam
độc trong thy vực nước ngt đã được la chn thc hin.
2. Mc tiêu nghiên cu ca lun án
Nghiên cu, chế tạo xác định tính chất, đặc trưng của 03
vt liu nano (bạc, đồng sắt) đánh giá khả năng diệt VKL
ca vt liu nano trong thy vực nước ngt.
3. Các ni dung nghiên cu chính ca lun án
2
- Chế tạo và xác định đặc trưng, tính chất ca ba loi vt liu
nano bạc, đồng và st.
- Đánh giá khả năng diệt và c chế VKL ca ba loi vt liu.
- Đánh giá tính an toàn ca vt liu các chế phm ng
dng.
- Thc nghim ng dng ca vt liu quy phòng thí
nghim vi mẫu nước h Tin.
Chƣơng 1. Tổng quan nghiên cu
1.1. Tng quan v vt liu nano
1.2. Tng quan v vi khun lam và hiện tƣợng phú dƣỡng
1.3. Tng quan v các bin pháp x lý ô nhim tảo độc
Chƣơng 2. Các phƣơng pháp nghiên cứu và thc nghim
2.1. Đối tƣợng nghiên cu
2.2. Hóa cht, thiết b s dng trong nghiên cu
2.3. Các phƣơng pháp tổng hp vt liu
2.3.1. Tng hp vt liu nano bc bằng phương pháp kh a
hc
Vt liu nano bạc được tng hp bằng phương pháp khử hóa
hc, ion Ag+ trong dung dch mui bạc được kh thành Ag0 nh
tác nhân kh NaBH4.
2.3.2. Tng hp vt liu nano đng bng phương pp kh hóa
hc
Vt liệu nano đồng được tng hp bằng phương pháp khử
hóa hc, kh ion Cu2+ t muối đồng thành Cu0 nh tác nhân
kh NaBH4.
2.3.3. Tng hp vt liu nano st t bng phương pháp đồng kết
ta
Vt liu nano st t Fe3O4 được tng hp bằng phương pháp
đồng kết ta ca mui Fe2+ và Fe3+ bi NH4OH.
2.4. Các phƣơng pháp xác định đặc trƣng cấu trúc vt liu
Hình thái hc ca ba loi vt liệu nano được xác định bng
mt s phương pháp như kính hiển vi truyn qua (TEM), kính
hiển vi điện t quét (SEM), ph hng ngoi (IR), ph nhiu x tia
3
X (XRD), ph t ngoi kh kiến (UV-VIS) ph tán sắc năng
ng (EDX).
2.5. Các phƣơng pháp bố trí thí nghim
c phương pháp thí nghiệm như nuôi cấy to, la chn vt
liệu nano, đánh giá độc tính ca vt liu, đánh giá sự nh hưởng
ca các loi kích thước vt liu, đánh g tính an toàn ca vt liu
nano lên vi to thí nghim với nước h Tin đã đưc b trí.
2.6. Các phƣơng pháp đánh giá ảnh hƣởng ca vt liu nano
đến sinh trƣởng ca vi to
Để đánh giá ảnh hưởng ca vt liệu nano đến sinh trưởng
ca vi to, các phương pháp sau đã được s dng: OD, chla,
mật độ tế bào, các phương pháp phân ch một s ch tiêu cht
ợng môi trường (NH4
+, PO4
3-) phương pháp quan sát bề
mt tế bào và ct lát mng tế bào.
2.7. Phƣơng pháp thống kê, x lý s liu
Chƣơng 3. Kết qu và tho lun
3.1. Tng hp vt liu nano
3.3.1. Tng hp vt liu nano bc bằng pơng pháp kh hóa hc
3.1.1.1. Ảnh hưởng ca t l nồng độ NaBH4/Ag+
Ph đo UV-VIS (Hình 3.1) cho thy dung dch nano bc hp
th bước sóng trong khong 400 nm hiu sut hình thành
các ht nano bạc đạt cực đại t l 1:2. Kết qu chp TEM
(hình 3.2), cho thy ht nano bạc thu được kích thước nh
hơn 20 nm.
Hình 3.1. Phổ UV-VIS các
mẫu nano Ag phụ thuộc tỷ lệ
nồng độ NaBH4/Ag+
Hình 3.2. Ảnh TEM của nano
Ag phụ thuộc vào tỷ lệ nồng
độ BH4
-/Ag+
M3
M4
M5
M2