
PH N 3:Ầ
N N MÓNGỀ
(15%)
GIÁO VIÊN H NG D N:ƯỚ Ẫ
TS. LÊ XUÂN TÙNG
KS. NGUY N CÔNGỄ
SINH VIÊN TH C HI NỰ Ệ : NHÓM 2
i.1.a.i.1. TR N ANH KHOAẦ
i.1.a.i.2. NGUY N Đ CỄ Ứ
i.1.a.i.3. HÀ VĂN Đ NGỒ
NHI M V :Ệ Ụ
- GI I THI U Đ A CH T CÔNG TRÌNH.Ớ Ệ Ị Ấ
- CÁC GI I PHÁP C C.Ả Ọ
- PH NG ÁN MÓNG.ƯƠ
Qu ng Ngãi, tháng 07 nămả
2012

I. Đánh giá đ c đi m công trình:ặ ể
1. Đ c đi m và v trí xây d ng công trình:ặ ể ị ự
a. V trí:ị
- Công trình Tr ng Đ i H c Ph m Văn Đ ng đ c xây d ng trên đ a bàn, P.ườ ạ ọ ạ ồ ượ ự ị
Nghĩa l - TP. Qu ng Ngãi – T nh Qu ng Ngãi.ộ ả ỉ ả
- Công trình đ c thi t k bao g m 4 t ng và 1 mái m t b ng công trình tr iượ ế ế ồ ầ ặ ằ ả
dài, t ng chi u cao là 21.7mổ ề
b. K t c u:ế ấ
S đ k t c u ch u l c là s đ khung, khung ch u l c, sàn BTCT đ toàn kh i.ơ ồ ế ấ ị ự ơ ồ ị ự ổ ố
dày 10cm. Ti t di n c t ngàm vào đ t là bxh: 300x500 và 200x300ế ệ ộ ấ
Do công trình có chi u cao l n, thu c lo i nhà công c ng nên t i tr ng tácề ớ ộ ạ ộ ả ọ
d ng xu ng móng l n.ụ ố ớ
Khi tính toán n n móng theo TTGH II, c n kh ng ch đ lún g i h n và đ lúnề ầ ố ế ộ ớ ạ ộ
l ch gi i h n c a công trình đ có th s d ng công trình m t cách bình th ng,ệ ớ ạ ủ ể ể ử ụ ộ ườ
và đ n i l c b sung do s lún không đ u c a n n gây ra trong k t c u siêu tĩnhể ộ ự ổ ự ề ủ ề ế ấ
không quá l n đ k t c u kh i hang và đ đ m b o mĩ quan c a công trình.ớ ể ế ấ ỏ ẻ ả ả ủ
Theo TCXD 205 - 1998 (B ng 3-5 sách "H ng d n đ án N n &ả ướ ẫ ồ ề
Móng") đ i v i khung bê tông c t thép có t ng chèn thì:ố ớ ố ườ
- Đ lún tuy t đ i gi i h n: Sộ ệ ố ớ ạ gh = 8 cm.
- Đ lún l ch t ng đ i g i h n ộ ệ ươ ố ớ ạ ∆Sgh = 0,001.
II. Đi u ki n đ a ch t công trình:ề ệ ị ấ
Theo ‘Báo cáo k t qu đ a ch t công trình c a tr ng ĐH Ph m Văn Đ ng T nhế ả ị ấ ủ ườ ạ ồ ỉ
Qu ng Ngãi’ giai đo n ph c v thi t k k thu t: khu đ t xây t ng đ i b ngả ạ ụ ụ ế ế ỹ ậ ấ ươ ố ằ
ph ng, đ c kh o sát b ng ph ng pháp xuyên tiêu ch n (SPT). T trên xu ngẳ ượ ả ằ ươ ẩ ừ ố
d i g m các l p đ t có chi u dày ít thay đ i trong m t b ng.ướ ồ ớ ấ ề ổ ặ ằ
- L p 1: Đ t đ p sét pha màu xám nâu, tr ng thái d o m m, k t c u không đ ngớ ấ ắ ạ ẻ ề ế ấ ồ
nh t.ấ
- L p 2: Sét màu xám nâu, đ m đen, tr ng thái d o c ng có b dày trung bình 2m.ớ ố ạ ẻ ứ ề

- L p 3: Cát pha màu xám tro, xám ghi, tr ng thái d o có b dày trung bình 2.6m.ớ ạ ẻ ề
- L p 4: Cát h t nh có b dày trung bình 28m.ớ ạ ỏ ề
- L p 5: Sét pha màu xám nâu, tr ng thái d o m m có b dày trung bình 2.5m.ớ ạ ẻ ề ề
- L p 6: Cu i s i chi u dày ch a k t thúc trong ph m vi h khoan sâu 45m. ớ ộ ỏ ề ư ế ạ ố
M c n c ng m g p đ sâu là 2.5m k t m t đ t t nhiên.C t ngoài nhàự ướ ầ ặ ở ộ ể ừ ặ ấ ự ố
-0,45m
B ng ch tiêu c lý và k t qu thí nghi m hi n tr ng các l p đ t nh trongả ỉ ơ ế ả ệ ệ ườ ớ ấ ư
b ngả
L pớ
đ tấTên đ tấγ
(kN/m3)
γh
(kN/m3)
W
(%)
WL
(%)
WP
(%) ϕIIOcII
(kPa)
E
(kPa)
N30 Cu
(kPa)
1 Đ t l pấ ấ 17,0 - - - - - - - - -
2 Sét 18,5 27,2 32,6 41,9 25,9 20029,4 12550 8 57,12
3 Cát pha 17,1 26,7 25,1 26,6 20,6 15013 6730 10 71,4
4 Cát h t nhạ ỏ 19,2 26,8 19,7 - - 350- 17000 39 278,46
5 Sét pha 18,0 27,1 33,3 39,6 24,4 22 23,3 7040 7 49,98
6 Cu i s iộ ỏ 19,5 25 19 - - 38 - 30000 100 1085,28
III. Đánh giá đi u ki n đ a ch t công trình:ề ệ ị ấ
Đ ti n hành l a ch n gi i pháp n n móng và đ sâu chôn móng c n ph i đánhể ế ự ọ ả ề ộ ầ ả
giá tính ch t xây d ng c a các l p đ t.ấ ự ủ ớ ấ
1. Xác đ nh các ch tiêu c lý:ị ỉ ơ
1. L p đ t 1: ớ ấ Đ t đ p sét pha màu xám nâu, trang thái d o m m, k t c uấ ắ ẻ ề ế ấ
không đ ng nh t có chi u dày trung bình 1m không đ kh năng ch u l c đ làmồ ấ ề ủ ả ị ự ể
n n móng cho công trình, ph i bóc qua l p này và ph i đ t móng vào l p có đề ả ớ ả ặ ớ ủ
kh năng ch u l c. do m c n c ng m d i nên không c n k đ n hi n t ngả ị ự ự ướ ầ ở ướ ầ ể ế ệ ượ
d y n i.ẩ ổ
2. L p đ t 2: ớ ấ Sét màu xám nâu, đ m đen, tr ng thái d o c ng có b dày trungố ạ ẻ ứ ề
bình 2m
0,25 < IL < 0,5 ⇒ nên đ t tr ng thái d o c ngấ ở ạ ẻ ứ

Có mô đun bi n d ng E = 12550 (kPa) ế ạ ⇒ kh năng ch u l c khá.ả ị ự
- H s r ng: ệ ố ỗ
- Tr ng l ng riêng đ y n i:ọ ượ ẩ ổ
γđn(2) =
3. L p đ t 3: Cát pha màu xám tro, xám ghi, tr ng thái d o có b dày trungớ ấ ạ ẻ ề
bình 2,6m.
- Đ s t ộ ệ
0 < IL < 1 nên đ t tr ng thái 3 tr ng thái d o. ấ ở ạ ở ạ ẻ
- Mô đun bi n d ng E = 6730 (kPa) kh năng ch u l c trung bình.ế ạ ả ị ự
- H s r ng: ệ ố ỗ
- Tr ng l ng riêng đ y n i:ọ ượ ẩ ổ
γđn(3) =
4. L p đ t 4: Cát h t nh có b dày trung bình 28mớ ấ ạ ỏ ề
- Mô đun bi n d ng E = 11000 (kPa) kh năng ch u l c khá.ế ạ ả ị ự
- H s r ng: ệ ố ỗ
- Tr ng l ng riêng đ y n i:ọ ượ ẩ ổ
γ(4)đn =
5. L p đ t 5: Sét pha màu xám nâu, tr ng thái d o m m có b dày trung bình 2.5m.ớ ấ ạ ẻ ề ề
- Đ s t: ộ ệ
0,5 < IL < 0,75 n n đ t l p 4 tr ng thái d o m mề ấ ở ớ ở ạ ẻ ề
- H s r ng: ệ ố ỗ
- Mô đun bi n d ng E = 11200 (kPa).ế ạ
6. L p đ t 6: Cu i s i chi u dày ch a k t thúc trong ph m vi h khoan sâu 45m. ớ ấ ộ ỏ ề ư ế ạ ố
H s r ng: ệ ố ỗ
0,55 < e = 0,66 < 0,75 → đ t tr ng thái ch t v aấ ở ạ ặ ừ

- Tr ng l ng riêng đ y n i: ọ ượ ẩ ổ
- Mô đun bi n d ng: E = 300000 kPa ế ạ → cát có kh năng ch u l c t t.ả ị ự ố
2. Đi u ki n đ a ch t th y văn:ề ệ ị ấ ủ
M c n c ng m sâu 2.5m so v i m t đ t t nhiên, m t n c ng m n m kháự ướ ầ ở ớ ặ ấ ự ặ ướ ầ ằ
sâu nên b trí đài móng n m trên m c n c ng m.ố ằ ự ướ ầ
Tr đ a ch t công trìnhụ ị ấ

