NGH Đ NH
C A CHÍNH PH S 120/2007/NĐ-CP NGÀY 23 THÁNG 07 NĂM 2007
H NG D N THI HÀNH M T S ĐI U C A LU T THANH NIÊNƯỚ
CHÍNH PH
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lu t Thanh niên ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Xét đ ngh c a B tr ng B N i v , ưở
NGH Đ NH :
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Ngh đ nh này h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Thanh niên v chính sách, ướ
trách nhi m c a Nn c đ i v i vi c b o đ m th c hi n quy n nghĩa v c a thanh ướ
niên; trách nhi m c a các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , H i đ ng nhân ơ ơ
dân và y ban nhân dân các c p đ i v i công tác thanh niên.
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
Ngh đ nh này áp d ng đ i v i các c quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính ơ ướ
tr - h i, t ch c chính tr - h i - ngh nghi p, t ch c h i, t ch c h i - ngh
nghi p, t ch c kinh t , đ n v s nghi p, đ n v trang nhân dân công dân Vi t Nam ế ơ ơ
(sau đây g i chung c quan, t ch c, nhân); c quan, t ch c n c ngoài, nhân ơ ơ ướ
ng i n c ngoài ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài ho t đ ng trên lãnh th Vi tườ ướ ườ ư ướ
Nam liên quan đ n thanh niên Vi t Nam.ế
Đi u 3. B o đ m th c hi n các quy n và nghĩa v c a thanh niên
1. Thanh niên trách nhi m xung kích th c hi n nghĩa v công dân theo quy đ nh
c a pháp lu t và nghĩa v c a thanh niên theo quy đ nh c a Lu t Thanh niên.
2. Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , H i đ ng nhân dân y ơ ơ
ban nhân dân các c p căn c vào ch c năng, nhi m v , quy n h n c a mình trách
nhi m t o đi u ki n cho thanh niên th c hi n đ y đ các quy n, nghĩa v c a thanh niên
theo quy đ nh c a pháp lu t ph i h p v i Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh đ
huy đ ng thanh niên xung kích, tình nguy n tham gia xây d ng và b o v T qu c.
Đi u 4. Gi i thích t ng
Trong Ngh đ nh này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. "Xung kích" là s n sàng, tình nguy n đi đ u th c hi n các nga v c a thanh niên, s n
sàng nh n nhi m v vùng có đi u ki n kinh t - xã h i khó khăn, vùng có đi u ki n kinh t - ế ế
xã h i đ c bi t khó kn, s n ng đ m nh n các công vi c kkhăn, gian kh , c p bách, nguy
hi m đ đóng p s c l c, trí tu , nhi t tình và ng t o c a tu i tr cho s nghi p xây d ng và
b o v T qu c.
2. "Công tác thanh niên" nh ng ho t đ ng c a Đ ng, N n c h i nh m ướ
giáo d c, b i d ng, t o đi u ki n thu n l i cho thanh niên ph n đ u tr ng thành, ưỡ ưở
đ ng th i phát huy vai trò xung kích, s c sáng t o và ti m năng to l n c a thanh niên trong
s nghi p xây d ng và b o v T qu c.
3. "Thanh niên c a h nghèo" thanh niên c a h gia đình m c thu nh p bình
quân đ u ng i b ng ho c d i chu n nghèo theo quy đ nh c a Chính ph . ườ ướ
4. "Thanh niên sau cai nghi n ma tuý" thanh niên đã cai nghi n ma tuý t i gia đình,
c ng đ ng ho c các c s cai nghi n ma tuý đ c c quan th m quy n c p Gi y ơ ượ ơ
ch ng nh n đã cai nghi n ma tuý.
5. "Thanh niên sau c i t o" thanh niên đã đ c c quan, ng i th m quy n c p ượ ơ ườ
Gi y ch ng nh n ch p hành xong hình ph t tù, c i t o không giam gi bi n pháp giáo
d c b t bu c t i các c s giáo d c, c s ch a b nh, tr ng giáo d ng. ơ ơ ườ ưỡ
Ch ng IIươ
B O Đ M QUY N VÀ NGHĨA V C A THANH NIÊN
Đi u 5. Trong h c t p và ho t đ ng khoa h c, công ngh
1. T o đi u ki n cho thanh niên hn thành ch ng trình ph c p go d c: ươ
a) Thanh niên vùng đi u ki n kinh t - h i đ c bi t khó khăn, thanh niên c a ế
h nghèo đ c c p sách giáo khoa, mi n h c phí đ hoàn thành ch ng trình ph c p giáo ượ ươ
d c. Tr ng h p thanh niên c a h nghèo vùng đi u ki n kinh t - h i đ c bi t ườ ế
khó khăn đ c h tr h c b ng b ng 50% kinh phí đào t o đ i v i h c sinh dân t c n i trúượ
đ hoàn thành ch ng trình ph c p giáo d c theo t ng c p h c; ươ
b) T ch c, nhân t ch c các l p ph c p giáo d c cho thanh niên vùng đi u
ki n kinh t - h i đ c bi t khó khăn, đ c Nhà n c h tr đ u t c s v t ch t, ế ượ ướ ư ơ
trang thi t b c n thi t ban đ u đ b o đ m đi u ki n t ch c l p h c;ế ế
c) Nh ng ng i không ph i giáo viên nh ng th ng xuyên tr c ti p tham gia ườ ư ườ ế
gi ng d y ch ng trình ph c p giáo d c cho thanh niên vùng đi u ki n kinh t - ươ ế
h i khó khăn, vùng đi u ki n kinh t - h i đ c bi t khó khăn, vùng sâu, vùng xa, ế
vùng biên gi i, h i đ o đ c h ng ph c p u đãi nh đ i v i giáo viên gi ng d y trong ượ ưở ư ư
các tr ng công l p theo quy đ nh c a pháp lu t;ườ
d) Kinh phí th c hi n chínhch quy đ nh t i đi m a, đi m b, đi m c kho n 1 Đi u này
đ c b t t nn sách đ a ph ng theo quy đ nh c a pháp lu t.ư ươ
2. T o đi u ki n cho thanh niên đang h c t p, công tác trong các tr ng đ i h c, cao ườ
đ ng, trung h c chuyên nghi p và d y ngh công l p:
a) Thanh niên c a h nghèo hoàn c nh đ c bi t khó khăn, v t khó h c t p đ c ượ ượ
u tiên vay tín d ng h c t p; mi n, gi m h c phí, h tr v giáo trình h c t p;ư
b) Nhà tr ng t o đi u ki n c n thi t h tr kinh phí đ thanh niên tham giaườ ế
nghiên c u, th c hi n các đ tài, công trình khoa h c.
2
3. Trong ho t đ ng khoa h c công ngh , ng d ng ti n b k thu t vào s n xu t ế
và đ i s ng:
a) Thanh niên ch trì th c hi n đ tài, d án không thu c k ho ch khoa h c, công ế
ngh c a Nhà n c nh ng đ c c quan qu n nhà n c th m quy n công nh n ướ ư ượ ơ ướ
giá tr v lu n th c ti n, đ c c quan, đ n v đó t o đi u ki n, h tr kinh phí đ ượ ơ ơ
th c hi n;
b) Thanh niên th c hi n đ tài, d án khoa h c công ngh thu c h ng u tiên, ướ ư
tr ng đi m c a Nhà n c đ c vay v n v i lãi su t u đãi t Qu phát tri n khoa h c ướ ượ ư
công ngh qu c gia, Qu phát tri n khoa h c và công ngh c a các B , ngành, đ a ph ng. ươ
4. C quan, t ch c t o đi u ki n cho thanh niên gia nh p các đ i hình thanh niênơ
xung kích, thanh niên tình nguy n đ tham gia th c hi n ch ng trình ph c p giáo d c, ươ
ph bi n tin h c các ch ng trình phát tri n giáo d c khác; ph bi n, chuy n giao ế ươ ế
ng d ng ti n b k thu t vào s n xu t và đ i s ng. ế
Đi u 6. Trong lao đ ng, vi c làm
1. T ch c, nhân các ch ng trình, d án phát tri n s n xu t, kinh doanh, phát ươ
tri n ngh truy n th ng, chuy n đ i c c u kinh t , t o vi c làm cho thanh niên khu v c ơ ế
nông thôn, mi n núi, biên gi i, h i đ o đ c t o đi u ki n vay v n t Qu Qu c gia gi i ượ
quy t vi c làm.ế
2. Thanh niên c a h nghèo đ c gi m t i thi u 20% phí h c ngh u tiên t v n, ượ ư ư
gi i thi u vi c làm các c s công l p; đ c vay v n t Qu Qu c gia gi i quy t vi c ơ ượ ế
m, Qu xoá đói, gi m nghèo, v n tín d ng u đãi đ phát tri n s n xu t kinh doanh, d ch ư
v , t t o vi c làm đ l p thân, l p nghi p.
3. Thanh niên nông thôn, thanh niên tình nguy n đã hoàn thành nhi m v th c hi n
ch ng trình, d án phát tri n kinh t - xã h i đ c gi m t i thi u 20% phí h c ngh uươ ế ượ ư
tiên t v n, gi i thi u vi c làm các c s ng l p.ư ơ
4. Thanh niên đã hoàn thành nghĩa v quân s đ c h ng các chính sách u đãi v ượ ưở ư
h c ngh gi i quy t vi c làm theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u này các quy đ nh c a ế
pháp lu t v ch đ , chính sách đ i v i thanh nn đã hoàn thành nghĩa v quân s . ế
5. Thanh niên t t nghi p đ i h c, cao đ ng thanh niên có tay ngh cao tình nguy n
đ n công tác t i các xã thu c vùng có đi u ki n kinh t - xã h i khó khăn, vùng có đi u ki nế ế
kinh t - xã h i đ c bi t khó khăn v i th i h n t hai năm tr lên đ c h ng chính sách cế ượ ưở
th theo t ng ch ng trình, d án. ươ
6. T ch c, cá nhân t ch c d y ngh , phát tri n các hình th c d y ngh g n v i gi i
quy t vi c làm cho thanh niên đ c u tiên s d ng đ t đai theo quy đ nh c a pháp lu t.ế ượ ư
7. T ch c, nhân d án xây nhà cho thuê, bán cho thanh niên theo ph ng th c ươ
tr d n v i th i h n và giá c h p lý nh ng n i t p trung lao đ ng tr đ c t o đi u ki n ơ ượ
v th t c đ u t xây d ng, đ n gi i phóng m t b ng, u đãi v ti n s d ng đ t, ư ư
ti n thuê đ t, thu s d ng đ t theo quy đ nh c a pháp lu t. ế
3
8. C quan, t ch c, cá nhân t o đi u ki n cho thanh niên gia nh p l c l ng thanhơ ượ
niên xung phong, các đ i hình thanh niên xung kích, thanh niên tình nguy n tham gia th c
hi n các ch ng trình, d án phát tri n kinh t - h i vùng đi u ki n kinh t - ươ ế ế
h i khó khăn, vùng đi u ki n kinh t - h i đ c bi t khó khăn đ thanh niên c ng ế
hi n, rèn luy n, l p thânế , l p nghi p.
Đi u 7. Trong b o v T qu c
C quan, t ch c, nhân t o đi u ki n cho thanh niên tham gia các đ i hình thanhơ
niên xung kích, thanh niên tình nguy n do t ch c thanh niên thành l p đ tham gia gi gìn
an ninh qu c gia, tr t t , an toàn h i th c hi n các nhi m v c p bách khác. Các đ i
hình thanh niên xung kích, thanh niên tình nguy n tham gia gi gìn an ninh qu c gia tr t
t , an toàn h i đ c c quan ượ ơ y ban nhân dân các c p h tr kinh phí các đi u
ki n c n thi t đ ho t đ ng. ế
Đi u 8. Trong ho t đ ng văn hoá, ngh thu t, vui ch i, gi i trí ơ
1. Thanh niên khi tham gia các ho t đ ng văn hoá, ngh thu t do t ch c thanh niên
t ch c nh m giáo d c truy n th ng cách m ng, truy n th ng dân t c đ c gi m phí tham ượ
quan b o tàng, di tích l ch s , văn hoá, cách m ng, xem phim, bi u di n ngh thu t theo
quy đ nh c a pháp lu t.
2. Thanh niên có đ án sáng t o v văn hoá, ngh thu t đ c c quan có th m quy n ượ ơ
công nh n, đ c h tr kinh phí đ nghiên c u, sáng tác theo quy đ nh c a pháp lu t. ượ
3. Thanh niên tác ph m, công trình giá tr v văn hoá, ngh thu t, thành tích
xu t s c trong ho t đ ng văn hoá, ngh thu t đ c tôn vinh, khen th ng theo quy đ nh ượ ưở
c a pháp lu t.
4. T ch c, nhân đ u t , xây d ng c s ho t đ ng văn hoá, ngh thu t, vui ch i, ư ơ ơ
gi i trí vùng đi u ki n kinh t - h i khó khăn, vùng đi u ki n kinh t - h i ế ế
đ c bi t khó khăn đáp ng nhu c u văn hoá tinh th n c a thanh niên đ c u tiên s d ng ượ ư
đ t đai, u đãi thuê các c s v t ch t c a đ a ph ng, mi n, gi m thu theo quy đ nh c a ư ơ ươ ế
pháp lu t.
Đi u 9. Trong b o v s c kho và ho t đ ng th d c, th thao
1. T ch c, nhân cung c p các d ch v t v n v dinh d ng, s c kho tâm th n, ư ưỡ
s c kho sinh s n, phòng ch ng H IV/AIDS, phòng ng a các b nh lây truy n qua đ ng ườ
tình d c các b nh h i khác, phòng ch ng ma tuý; t v n v tình yêu, hôn nhân, gia ư
đình, th c hi n k ho ch hoá gia đình cho thanh niên đ c khuy n khích h tr v tài ế ượ ế
li u, cung c p thông tin, t p hu n nghi p v .
2. Các c s y t do t ch c, nhân đ u t , xây d ng t ch c ho t đ ng h trơ ế ư
v chăm sóc s c kho tâm th n, s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia đình phòng ng a ế
các b nh lây truy n qua đ ng tình d c, phòng ch ng HIV/AIDS cho thanh niên đ c ườ ượ
khuy n khích, u tiên s d ng đ t đai, vay v n tín d ng u đãi theo quy đ nh c a phápế ư ư
lu t.
3. T ch c, nhân đ u t , xây d ng c s ho t đ ng th d c, th thao ư ơ cho thanh
niên đ c h ng các chính sách khuy n khích v c s v t ch t, đ t đai, thu , tín d ng theoượ ưở ế ơ ế
4
quy đ nh t i Ngh đ nh s 53/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2006 c a Chính ph v
khuy n khích phát tri n c s cung ng d ch v ngoài công l p.ế ơ
Đi u 10. Đi v i thanh niên dân t c thi u s
1. Thanh niên dân t c thi u s di n c tuy n h c ngh n i trú v i th i gian đào t o
t 03 tháng tr lên t i các c s d y ngh công l p đ c h ng tr c p h i các ơ ượ ưở
chính sách khác nh h c sinh trung h c ph thông dân t c n i trú.ư
2. Thanh niên dân t c thi u s c a h nghèo không thu c đ i t ng quy đ nh t i ượ
kho n 1 Đi u này, theo h c t i các c s d y ngh công l p đ c h tr 70% h c phí ơ ượ
không quá 05 tháng/ng i/khoá h c ngh .ườ
3. Kinh phí th c hi n chính sách quy đ nh t i kho n 1, kho n 2 Đi u này b trí t
ngân sách đ a ph ng chi th ng xuyên s nghi p giáo đ c, đào t o d y ngh đ c ươ ườ ượ
giao hàng năm. Ngân sách trung ng b sung cho các t nh ch a t cân đ i đ c ngân sáchươ ư ượ
s l ng l n thanh niên dân t c thi u s theo ch ng trình m c tiêu t ngu n kinh ượ ươ
phí c a d án “Tăng c ng năng l c đào t o ngh thu c Ch ng trình qu c gia giáo d c ườ ươ
- đào t o.
4. Thanh niên dân t c thi u s c a h nghèo, vùng đi u ki n kinh t - h i ế
khó khăn, vùng đi u ki n kinh t - h i đ c bi t khó khăn theo h c các ch ng trình ế ươ
đào t o trình đ th c sĩ, ti n sĩ đ c mi n h c phí, c p h c b ng, giáo trình h c t p ế ượ
đ c u tiên b trí ch t i ký túc xá.ượ ư
5. Thanh niên dân t c thi u s thành tích trong h c t p, ho t đ ng kinh t , ho t ế
đ ng xã h i, qu c phòng, an ninh đ c u tiên quy ho ch, đào t o, b i d ng đ tr thành ượ ư ưỡ
cán b cán b lãnh đ o, qu n lý.
6. T ch c, nhân d án đ u t phát tri n các lo i hình ho t đ ng văn hoá, ngh ư
thu t, th d c, th thao đ thanh niên dân t c thi u s gi gìn, phát huy b n s c văn hoá
dân t c, xây d ng n p s ng văn minh, đ u tranh ch ng các h t c, t p quán l c h u đ c ế ượ
khuy n khích và u đãi v thu , đ t đai theo quy đ nh.ế ư ế
Đi u 11. Đi v i thanh niên có tài năng
1. Thanh niên có năng khi u trong m i lĩnh v c đ c u tiên tuy n ch n đào t o, b iế ượ ư
d ng, hu n luy n t i các tr ng năng khi u, tr ng chuyên trong n c ho c đào t o,ưỡ ườ ế ườ ướ
b i d ng n c ngoài; đ c c p h c b ng, đ c h tr v đi u ki n, ph ng ti n h c ưỡ ướ ượ ượ ươ
t p, hu n luy n theo quy đ nh đ phát tri n tr thành nh ng ng i tài năng. ườ
2. Thanh niên có thành tích xu t s c trong h c t p, ho t đ ng khoa h c và công ngh ,
lao đ ng, s n xu t, kinh doanh, qu n lý, qu c phòng, an ninh, văn hoá, ngh thu t, th d c,
th thao đ c u tiên tuy n ch n đào t o, b i d ng nâng cao trình đ ; đ c u tiên ượ ư ưỡ ượ ư
tuy n d ng vào các c s nghiên c u khoa h c gi ng d y c a Nhà n c; đ c u tiên ơ ướ ượ ư
quy ho ch, đào t o, b i d ng đ tr thành cán b khoa h c, lãnh đ o, qu n lý. ưỡ
3. Thanh niên tài năng trong các lĩnh v c đ c Nhà n c t o môi tr ng, đi u ượ ướ ườ
ki n làm vi c thu n l i đ phát huy tài năng nhi t huy t c a tu i tr đóng góp cho đ t ế
n c; đ c đãi ng t ng x ng v i c ng hi n; đ c tôn vinh khen th ng theo quyướ ượ ươ ế ượ ưở
đ nh.
Đi u 12. Đi v i thanh niên tàn t t
5