B TÀI CHÍNH
S : 94/2007/QĐ-BTC
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
Hà N i, ngày 16 tháng 11 năm 2007
QUY T Đ NH
Ban hành Quy ch thi và c p Ch ng ch ki m toán viên và Ch ng ch hành ngh kế ế
toán
B TR NG B TÀI CHÍNH ƯỞ
Căn c Lu t K toán s 03/2003/QH 11 ngày 17/6/2003; ế
Căn c Ngh đ nh s 129/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 c a Chính ph Quy đ nh
chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t K toán áp d ng trong ho tế ướ ế
đ ng kinh doanh;
Căn c Ngh đ nh s 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 c a Chính ph v ki m
toán đ c l p;
Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 c a Chính ph v ch c
năng, nhi m v , quy n h n và t ch c b máy B Tài chính;
Theo đ ngh c a V tr ng V Ch đ k toán và ki m toán, V tr ng V ưở ế ế ưở
T ch c cán b ,
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch thi và c p Ch ng chế ế
ki m toán viên và Ch ng ch hành ngh k toán . ế
Đi u 2. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Côngế
báo và thay th Quy t đ nh s 59/2004/ế ế QĐ-BTC ngày 9/7/2004 c a B tr ng B Tài ưở
chính ban hành Quy ch thi tuy n và c p Ch ng ch ki m toán viên và Ch ng ch hànhế
ngh k toán. ế
Đi u 3. V tr ng V Ch đ k toán và ki m toán, V tr ng V T ch c ưở ế ế ưở
cán b , Ch t ch H i đ ng thi ki m toán viên và k toán viên hành ngh c p Nhà ế
n c, Th tr ng các đ n v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này.ướ ưở ơ ế
N i nh n:ơ
- Th t ng, Phó Th t ng Chính ph báo cáo); ướ ướ
- Văn phòng TW Đ ng;
- Văn phòng Ch t ch n c; ướ
- Văn phòng Qu c h i;
- Văn phòng Chính ph ;
- Tòa án nhân dân t i cao, Vi n KSNDTC;
- Các B , c quan ngang B , CQ thu c CP; ơ
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
(đã ký)
- Ki m toán Nhà n c; ướ
- Phòng Th ng m i và CN VN;ươ
- UBND t nh, thành ph tr c thu c TW;
- S Tài chính các t nh, thành ph tr c thu c TW;
- Các Công ty d ch v k toán, ki m toán; ế
- C c ki m tra văn b n (B T pháp); ư
- Công báo;
- Các đ n v thu c B ;ơ
- H i Ki m toán viên hành ngh VN (VACPA);
- H i K toán và ki m toán VN (VAA); ế
- Trang Web Chính ph ;
- Trang Web B Tài chính;
- L u VT, V CĐKT.ư
Tr n Văn Tá
QUY CH
THI VÀ C P CH NG CH KI M TOÁN VIÊN VÀ CH NG CH HÀNH NGH K
TOÁN
(Kèm theo Quy t đ nh s ế 94/2007/QĐ-BTC ngày 16/11/2007 c a B tr ng B Tài ưở
chính)
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1: Đ i t ng d thi ượ
Ng i Vi t Nam ho c ng i n c ngoài đ c phép c trú t i Vi t Nam có đườ ư ướ ượ ư
các đi u ki n d thi quy đ nh t i Đi u 2 c a Quy ch này đ u đ c d thi l y Ch ng ế ượ
ch ki m toán viên và Ch ng ch hành ngh k toán. ế
Đi u 2: Đi u ki n d thi
1. Ng i d thi l y Ch ng ch hành ngh k toán ph i có đ các đi u ki n sauườ ế
đây:
a) Có lý l ch rõ ràng, có ph m ch t đ o đ c ngh nghi p, trung th c, liêm
khi t, không thu c các đ i t ng không đ c hành ngh k toán, hành ngh ki mế ượ ượ ế
toán theo qui đ nh c a pháp lu t;
b) Có b ng t t nghi p Đ i h c chuyên ngành Tài chính, K toán, Ki m toán; ế
c) Th i gian công tác th c t v tài chính, k toán t 5 năm tr lên k t năm ế ế
ghi trên b ng t t nghi p Đ i h c;
d) Có ch ng ch tin h c trình đ B tr lên;
đ) N p đ y đ , đúng m u h s và l phí thi theo quy đ nh t i Đi u 3 c a Quy ơ
ch này.ế
2. Ng i d thi l y Ch ng ch ki m toán viên ph i có đ các đi u ki n sauườ
đây:
a) Có đ đi u ki n quy đ nh t i đi m a, d, đ kho n 1 Đi u này;
b) Có b ng t t nghi p Đ i h c chuyên ngành Tài chính, K toán, Ki m toán; ế
ho c b ng t t nghi p Đ i h c chuyên ngành kinh t , qu n tr doanh nghi p, qu n tr ế
kinh doanh có t ng s đ n v h c trình các môn h c: Tài chính, K toán, Ki m toán, ơ ế
Phân tích tài chính, Thu trên 10% t ng s h c trình c khóa h c;ế
c) Th i gian công tác th c t v Tài chính, K toán t 5 năm tr lên k t năm ế ế
ghi trên b ng t t nghi p Đ i h c; ho c th i gian th c t làm tr lý ki m toán doanh ế
nghi p ki m toán t 4 năm tr lên;
d) Có ch ng ch ngo i ng t trình đ C tr lên c a 01 trong 05 th ti ng thông ế
d ng: Anh, Nga, Pháp, Trung, Đ c; ho c t t nghi p Đ i h c các n c h c b ng 01 ướ
trong 05 th ti ng trên. ế
3. Ng i đã có Ch ng ch hành ngh k toán, mu n d thi l y Ch ng ch ki mườ ế
toán viên ph i có thêm đi u ki n quy đ nh t i đi m d kho n 2 Đi u này.
4. Đ i v i ng i n c ngoài, mu n d các kỳ thi nêu trên, ngoài vi c ph i có ườ ướ
đ các đi u ki n quy đ nh cho t ng kỳ thi t i kho n 1, 2, 3 Đi u này, còn ph i có đi u
ki n đ c phép c trú t i Vi t Nam. ượ ư
Đi u 3: H s và l phí thi ơ
1. H s đăng ký d thi: ơ
1.1. Ng i đăng ký d thi l n đ u đ l y Ch ng ch ki m toán viên ho cườ
Ch ng ch hành ngh k toán, h s đăng ký d thi g m: ế ơ
a) Phi u đăng ký d thi;ế
b) S y u lý l ch có xác nh n c a đ n v qu n lý lao đ ng đ i v i ng i đangơ ế ơ ườ
làm vi c t i các đ n v và đ i v i ng i n c ngoài, ho c U ban nhân dân đ a ơ ườ ướ
ph ng n i c trú; Đ i v i ng i n c ngoài còn ph i có b n sao H chi u do n cươ ơ ư ườ ướ ế ướ
s t i c p có xác nh n c a đ n v qu n lý lao đ ng. ơ
c) Các b n sao văn b ng ch ng ch theo quy đ nh t i đi m b, d, kho n 1 và
đi m b, d kho n 2 Đi u 2 c a Quy ch này, có xác nh n c a t ch c c p ho c c ế ơ
quan công ch ng. N u là b ng t t nghi p Đ i h c chuyên ngành kinh t , qu n tr ế ế
doanh nghi p, qu n tr kinh doanh thì ph i n p kèm theo b ng đi m có ghi rõ s đ n ơ
v h c trình c a t t c các môn h c.
d) 3 nh màu c 4 x 6 m i ch p trong vòng 6 tháng, hai phong bì có dán tem và
ghi rõ h , tên, đ a ch ng i nh n; ườ
1.2. Ng i đăng ký d thi l i các chuyên đ đã thi ch a đ t yêu c u ho c thiườ ư
ti p các chuyên đ ch a thi ho c thi đ đ t t ng s đi m quy đ nh t i kho n 4 Đi u 7ế ư
Quy ch này, h s g m:ế ơ
a) Phi u đăng ký d thi;ế
b) B n sao Gi y ch ng nh n đi m thi c a các kỳ thi tr c do H i đ ng thi ướ
thông báo;
c) nh và phong bì nh quy đ nh t i đi m 1.1 kho n 1 Đi u này. ư
1.3. Ng i có Ch ng ch hành ngh k toán mu n đăng ký d thi l y Ch ngườ ế
ch ki m toán viên, h s g m: ơ
a) Phi u đăng ký d thi;ế
b) S y u lý l ch có xác nh n c a đ n v qu n lý lao đ ng đ i v i ng i đangơ ế ơ ườ
làm vi c t i các đ n v và đ i v i ng i n c ngoài, ho c U ban nhân dân đ a ơ ườ ướ
ph ng n i c trú; Đ i v i ng i n c ngoài còn ph i có b n sao H chi u do n cươ ơ ư ườ ướ ế ướ
s t i c p có xác nh n c a đ n v qu n lý lao đ ng; ơ
c) B n sao Ch ng ch hành ngh k toán, Ch ng ch ngo i ng trình đ C tr ế
lên có xác nh n c a t ch c c p ho c c quan công ch ng; ơ
d) nh và phong bì nh quy đ nh t i đi m 1.1 kho n 1 Đi u này. ư
2. H s d thi do H i đ ng thi phát hành theo m u th ng nh t. Ng i đăng ký ơ ườ
d thi ph i n p h s cho H i đ ng thi ho c đ n v đ c H i đ ng thi u quy n ơ ơ ượ
ch m nh t 30 ngày tr c ngày thi. ướ
3. L phí thi tính cho t ng chuyên đ thi và t ng kỳ thi do H i đ ng thi thông
báo cho t ng kỳ thi, sau khi đ c B Tài chính duy t. ượ
4. Đ n v nh n h s d thi ch nh n h s khi có đ y đ gi y t trên và n pơ ơ ơ
đ l phí d thi.
Đi u 4: N i dung thi
1. Ng i d thi l y Ch ng ch hành ngh k toán ph i thi đ 5 chuyên đ thi:ườ ế
(1) Pháp lu t v kinh t và Lu t Doanh nghi p; ế
(2) Tài chính và qu n lý tài chính nâng cao;
(3) Thu và qu n lý thu nâng cao;ế ế
(4) K toán tài chính, k toán qu n tr nâng cao;ế ế
(5) Tin h c th c hành (trình đ B).
2. Ng i d thi l y Ch ng ch ki m toán viên ph i thi đ 8 chuyên đ sau:ườ
(1) Pháp lu t v kinh t và Lu t doanh nghi p; ế
(2) Tài chính và qu n lý tài chính nâng cao;
(3) Thu và qu n lý thu nâng cao;ế ế
(4) K toán tài chính, k toán qu n tr nâng cao;ế ế
(5) Ki m toán và d ch v có đ m b o nâng cao;
(6) Phân tích ho t đ ng tài chính nâng cao;
(7) Tin h c th c hành (trình đ B);
(8) Ngo i ng (trình đ C).
3. Ng i Ch ng ch hành ngh k toán d thi l y Ch ng ch ki m toán viênườ ế
ph i thi ti p 03 chuyên đ còn l i c a s chuyên đ thi l y Ch ng ch ki m toán viên: ế
(1) Ki m toán và d ch v có đ m b o nâng cao;
(2) Phân tích ho t đ ng tài chính nâng cao;
(3) Ngo i ng (trình đ C).
4. N i dung t ng chuyên đ thi quy đ nh t i Ph l c s 01 kèm theo Quy ch ế
này. M i chuyên đ thi ph i đ t yêu c u v ki n th c chuyên môn c p nh t, kh năng ế
th c hành và kinh nghi m th c t . ế
5. Ng i đăng d thi l y Ch ng ch hành ngh k toán ph i thi l n đ u ítườ ế
nh t 03 chuyên đ quy đ nh t i kho n 1 Đi u này. Ng i đăng d thi l y Ch ng ườ
ch ki m toán viên ph i đăng d thi l n đ u ít nh t 04 chuyên đ thi quy đ nh t i
kho n 2 Đi u này.
6. Các quy đ nh v n i dung thi t kho n 1 đ n kho n 5 Đi u này th c hi n t ế
kỳ thi năm 2008 tr đi. Nh ng ng i d thi t kỳ thi năm ườ 2007 tr v tr c v n đ c ướ ượ
thi b o l u k t qu thi theo các môn thi quy đ nh t i Quy t đ nh 59/2004/ ư ế ế QĐ-BTC
ngày 9/7/2004 c a B tr ng B Tài chính ban hành Quy ch thi tuy n c p ch ng ưở ế
ch ki m toán viên và ch ng ch hành ngh k toán. ế
Đi u 5: Th th c thi
M i chuyên đ thi trong các chuyên đ thi (1), (2), (3), (4) quy đ nh t i kho n 1
Đi u 4 và các chuyên đ thi (1), (2), (3), (4), (5), (6) quy đ nh t i kho n 2 Đi u 4 c a
Quy ch này, ng i d thi ph i làm m t bài thi vi t trong th i gian 180 phút. Chuyênế ườ ế
đ Tin h c th c hành, ng i d thi ph i làm m t bài th c hành trên máy tính trong ườ
th i gian 30 phút; chuyên đ Ngo i ng , ng i d thi ph i làm m t bài ki m tra vi t ườ ế
trong th i gian 60 phút và tr l i v n đáp trong th i gian 30 phút.
Đi u 6: T ch c các kỳ thi