Ý NGHĨA CA NGHIM THI GIAN ÂM
TRONG BÀI TOÁN VT LÝ
------------------------------------
Thông thưng khi tìm thi gian trong bài toán Vt lý, ta hay loi b nghim âm (t < 0) vì mt l
đơn gin là thi gian phi dương. Thc ra, nghim âm có ý nghĩa ca nó bi chưng phn ánh và
biu hin trong mt quá trình vt lý nào đó ca bài toán. Nay th đưa ra đây ba bài toán Vt lý cùng
chung motif đ nhn mnh nghim âm ca thi gian, ng hu phn nào giúp hiu thêm các quá trình
vt lý din ra trong toàn bài toán.
1. BÀI TOÁN 1
Mt vt đưc ném thng đứng t dưi lên vi vn tc ban đầu là 4 (m/s) t độ cao 5 (m).
Hãy xác đnh thi gian t lúc ném vt đến khi nó rơi xung ti độ cao 3 (m)? B qua mi ma sát.
Chn h quy chiếu như hình:
O
A
M
B
0
v
g
(+)
(v
M
= 0)
h
0
h
2
t
(t = 0)
Có:
2
0 0
2 2
gt
h h v t 2
3 5 4t 4,9t 4,9t 4t 2 0
Gii phương trình trên đưc: t1 = 1,17 (s); t
2 = - 0,35 (s).
Chn nghim dương t1 cho bài toán. Th tìm hiu nghim âm t
2!
Phân tích bài toán qua các quá trình chuyn động:
Thi gian vt lên chm dn đều t A đến M:
0
AM
v4
t0,41
g9,8
(s)
Theo tính thun nghch (đi xng) ca chuyn động, thi gian vt xung nhanh dn đều t M đến
A cũng bng t
AM và vn tc vt xung ti A có độ ln là 4 (m/s) (chiu ngưc li).
Vy thi gian vt chuyn động t A (ln xung) đến B là:
t’ = t1 2tAM = 1,17 2.0,41 = 0,35 (s).
0,35 (s) nói lên điu gì?
Đến đây, chc ta có th hiu đưc nghim âm t
2 mang ý nghĩa gì ri.
Kết lun:
Giá tr thc ca t
2 , tc
2
t
chính là thi gian vt chuyn đng t A (ln xung) đến B vy.
2. BÀI TOÁN 2
Mt đĩa mài có gia tc không đổi là 0,4 (rad/s
2). Nó bt đầu quay chm dn đều vi vn
tc góc ban đu là 7,1 (rad/s). Khi đĩa dng, nó đổi chiu quay nhanh dn đều. Hãy xác đnh thi gian
t lúc vt bt đầu quay đến khi nó có (đ di) góc 18,8 (rad) sau khi đi chiu quay?
Chn h quy chiếu (mô phng) như hình:
(+)
0
M
Chieàu
chaäm daàn ñeàu
Chieàu
nhanh daàn ñeàu
Ñöôøng
laøm moác
(t = 0)
Truïc quay
Trưc hết, ln quay chm dn đều, ta tìm vt quay đưc góc quay bao nhiêu và xem đó là 0:
(rad).
Có:
2
0 0
2 2
t
t2
18,8 63,01 7,1t 0,2t 0, 2t 7,1t 44,21 0
Gii phương trình trên đưc: t1 = 40,9 (s); t
2 = - 5,4 (s). Chn nghim dương t1 cho bài toán.
Tương t như BÀI TOÁN 1, thy rng 5,4 (s) chính là thi gian quay trong ln nhanh dn đều t
lúc đĩa đạt vn tc góc là 7,1 (rad/s) đến khi đưc góc quay là 18,8 (rad).
Kim nghim:
Thi gian đĩa quay chm dn đều:
0
cdd
7,1
t17,75
0,4
(s) (tcdd đóng vai trò như tAM BÀI TOÁN 1).
Thi gian đĩa dng, bt đầu đổi chiu quay nhanh dn đều đến khi nó đạt vn tc góc 7,1 (rad/s)
cũng bng tcdd.
Vy thi gian quay trong ln nhanh dn đều t lúc đĩa đạt vn tc góc là 7,1 (rad/s) đến khi nó
đưc góc quay 18,8 (rad) là:
t’ = t1 2tcdd = 40,9 2.17,75 = 5,4 (s) =
2
t
.
3. BÀI TOÁN 3
Mt electron chuyn động dc theo đưng sc ca đin trưng đều gia hai bn đủ rng
t bn dương sang bn âm vi vn tc ban đầu là 5.106 (m/s) t v trí cách bn dương 6 (cm). Ht có
gia tc có giá tr là 2.1014 (m/s2). Hãy xác đnh thi gian t lúc ht bt đầu chuyn đng đến khi nó
cách bn dương 2 (cm)?
Chn h quy chiếu như hình:
+_
BA
-
M
(v
M
= 0)
0
v
a
e
_
2
t
(t = 0)
O
Có:
2
0 0
614 2 14 2 6
at
x x v t 2
0,02 0,06 5.10 t 10 t 10 t 5.10 t 0,04 0
Gii phương trình trên đưc: t1 = 5,7.10
-8 (s); t
2 = - 7.10-9 (s). Chn nghim dương t1 cho bài toán.
Tương t như BÀI TOÁN 1, thy rng 7.10
-9 (s) chính là thi gian trong ln nhanh dn đều t lúc
ht đt vn tc5.106 (rad/s) đến khi nó cách bn dương 2 (cm).
Tht vy:
Thi gian ht chuyn động chm dn đều:
68
0
AM 14
v5.10
t2,5.10
a2.10
(s).
Thi gian t lúc ht đổi chiu chuyn động nhanh dn đều đến khi nó đạt vn tc 5.106 (m/s) cũng
bng tAM.
Do đó, thi gian trong ln nhanh dn đều t lúc ht có vn tc 5.106 (m/s) đến khi nó cách bn
dương 2 (cm) là:
t’ = t1 2tAM = 5,7.10-8 2.2,5.10-8 = 0,7.10-8 = 7.10-9 (s) =
2
t
.
Ta có th kim chng li:
Xét trong ln chuyn động nhanh dn đều trên đon AB = S = 4 (cm) (xem hình), theo trên thì
ht phi tn thi gian là
2
t
.
Tht vy, ta có:
26 9 14 18 4 4 4
0
at
S v t 5.10 .7.10 10 .49.10 350.10 49.10 400.10 0,04
2
(m) = 4 (cm).
------------------------------------
Oct, 2012