B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
TRN THÙY DUNG
NGHIÊN CU S NH HƯỞNG CA
NƯỚC THI CH BIN SURIMI ĐẾN
Q TRÌNH LÀM SCH SINH HC
ĐỀ XUT BIN PHÁP KIM SOÁT Ô NHIM
Chuyên ngành: K thut môi trường
Mã s: 60.53.03.20
TÓM TT LUN VĂN THC SĨ K THUT
Đà Nng – Năm 2015
Công trình được hoàn thành ti
ĐẠI HC ĐÀ NNG
Người hướng dn khoa hc: PGS.TS TRN VĂN QUANG
Phn bin 1: PGS. TS. Trn Cát
Phn bin 2: TS. Lê Th Xuân Thùy
Lun văn s được bo v trước Hi đồng chm Lun văn tt
nghip thc sĩ ngành K thut môi trường hp ti Đại hc Đà Nng
vào ngày 25 tháng 12 năm 2015.
Có th m hiu lun văn ti:
- Trung tâm Thông tin - Hc liu, Đại hc Đà Nng
- Trung tâm Hc liu - Đại hc Đà Nng
1
M ĐẦU
1. Tính cp thiết ca đề tài
Hin ti KCN DVTS ĐN tp trung 17 nhà máy chế biến thy
sn phát sinh nước thi, trong đó 3 nhà máy chế biến Surimi là
công ty Hi Thanh, Bc Đẩu và Danifood. Nước thi ra trong quá
trình chế biến thy sn vi lưu lượng và ti lượng ô nhim rt ln.
Hin nay, nước thi ra tp trung v trm x lý nước thi (XLNT) ca
KCN DVTS ĐN vi lưu lượng (1000 6000 m
3
/ng.đ) cũng như
nng độ (BOD 1000 – 3200 mg/L, trung bình 2450 mg/L; COD 1800
5000 mg/L, trung bình 3950 mg/L; TSS 1000 3500 mg/L, trung
bình 2130 mg/L; Nitơ tng 250 600 mg/L) vượt rt nhiu dn đến
vic trm b quá ti, hot động không n định trong thi gian qua,
nước thi sau x lý không đảm bo so vi tiêu chun quy định, gây ô
nhim ngun tiếp nhn.
Mt đặc đim cn lưu ý đối vi nước thi chế biến thy sn
là lượng du và m rt cao. Đây cũng là mt trong nhng nguyên
nhân gây nh hưởng đến các công trình x lý sinh hc phía sau nếu
nng độ m kng được tách ra nước thi trước khi x lý sinh hc.
Hin nay toàn b nước thi ca các nhà máy chế biến thy
sn trong KCN Dch v thy sn Đà Nng sau khi x lý đều phi
được đấu ni v h thng x lý nước thi tp trung ca KCN. Tuy
nhiên trm XLNT ca KCN DVTS ĐN không đủ năng lc thu gom
và x lý, khng chế nước thi đầu ra ca doanh nghip vào h thng
XLNT tp trung. Ngi ra, các nhà máy trong KCN tuy h thng
x lý nước thi song hiu qu rt hn chế do vn hành không đều,
thường xuyên xy ra s c.
2
Chính vì lý do đó, tác gi đề xut đề tài Nghiên cu s nh
hưởng ca nước thi chế biến Surimi đến quá trình làm sch sinh
hc và đề xut bin pháp kim soát ô nhim”.
2. Mc tiêu nghiên cu
- Xác định nh hưởng ca m cá trong nước thi chế biến
surimi đối vi quá tnh sinh hóa hiếu khí trong b aeroten.
- Đề xut bin pháp qun lý vn hành để đảm bo cho q
trình sinh hóa hot động n định, đạt hiu qu ti ưu.
3. Đối tượng và phm vi nghiên cu
a. Đối tượng
- Nước thi chế biến thy sn và h thng x lý nước thi
ca Công ty TNHH Bc Đẩu; Lô C1-8 thuc KCN dch v thy sn
Đà Nng, qun Sơn Trà, thành ph Đà Nng.
- Q trình sinh hóa hiếu khí bùn hot nh trong h thng x lý
nước thi.
b. Phm vi
- M trong nước thi pt sinh t quy trình sn xut
surimi ti nmáy chế biến thy sn Bc Đẩu.
- B Aerotank ca quá trình sinh hóa hiếu khí mô phng ti
phòng thí nghim.
4. Phương pháp nghiên cu
a. Nghiên cu thng kê, thu thp tài liu
b. Kho sát thc địa
c. Phương pháp ly mu hin trường phân tích ti
phòng thí nghim
d. Phương pháp mô hình thc nghim
e. Phương pháp x lý s liu
5. Ý nghĩa khoa hc và thc tin
3
a. Ý nghĩa khoa hc
Đóng góp giá tr tham kho cho các nghiên cu v nước thi
thy sn như tính cht, thành phn nước thi surimi; các thông s
thc nghim ca quá trình sinh hóa hiếu khí như tc độ oxy hóa cht
hu cơ ca nước thi surimi, thi gian nước lưu, hiu sut theo ti
trng;
b. Ý nghĩa thc tin
T các s liu có được làm cơ s choc nghiên cu, vn
hành h thng x lý nước thi chế biến thy sn, đin hình là nhà
máy chế biến thy sn Bc Đẩu, t đó nâng cao hiu sut x lý nước
thi ca nhà máy, gim ti trng ô nhim cho trm x lý nước thi
tp trung ca khu công nghip, gim nh hưởng ti môi trường xung
quanh.
6. B cc đề tài
B cc ca đề tài cu trúc như sau:
M đầu
Chương 1. Tng Quan
Chương 2. Đối tượng, ni dung và phương pháp nghiên cu
Chương 3 .Kết qu và bàn lun
Kết lun và kiến ngh
Danh mc tài liu tham kho
Quyết định giao đề tài lun văn (Bn sao)
Ph lc
7. Tng quan tài liu nghiên cu
Có tt c 17 tài liu phc v công vic nghiên cu bao gm
các lun văn, giáo trình, tiêu chun, quy chun, báo cáo, website,
liên quan.