
NGHIÊN C U, ĐÁNH GIÁ VÀ CHI C L C B O T N H SINH THÁI T NHIÊNỨ Ế ƯỢ Ả Ồ Ệ Ự
ĐO CÒ T I XÃ CHI LĂNG – HUY N THANH MI N – T NH H I D NGẢ Ạ Ệ Ệ Ỉ Ả ƯƠ
Tr ng Đi h c Th y L iườ ạ ọ ủ ợ
H và tên h c viên: Nguy n Thi n Thu tọ ọ ễ ệ ậ
L p: Cao h c 21KTMT21ớ ọ
Tóm t tắ: Xác đnh s đa d ng, phong phú c a H sinh thái Đo Cò Chi Lăng Nam, Huy n Thanhị ự ạ ủ ệ ả ệ
Mi n, H i D ng. Đánh giá các tác đng nh h ng đn H sinh thái và chi n l c b o t n, phátệ ả ươ ộ ả ưở ế ệ ế ượ ả ồ
tri n b n v ng H sinh thái t nhiên t i Đo Cò.ể ề ữ ệ ự ạ ả
T khóaừ: Đo Cò; Chi Lăng Nam; H sinh thái Đo Cò; H sinh thái Đt ng p n c; B o t nả ệ ả ệ ấ ậ ướ ả ồ
H sinh tháiệ
1. ĐT V N ĐẶ Ấ Ề
Đt ng p n c (ĐNN) vô cùng quan tr ng v i môi tr ng và s phát tri n kinh t b n v ng. Nóấ ậ ướ ọ ớ ườ ự ể ế ề ữ
không ch là n i c ng , n i cung c p th c ăn cho con ng i và nhi u loài đng th c v t trên đó, đtỉ ơ ư ụ ơ ấ ứ ườ ề ộ ự ậ ấ
ng p n c còn có ý nghĩa quan tr ng đi v i b o v và phát tri n đa d ng sinh h c và c nh quan môiậ ướ ọ ố ớ ả ệ ể ạ ọ ả
tr ng. ườ
Tháng 8 năm 1989, Vi t Nam cũng đã t nguy n gia nh p Công c Ramsar, là qu c gia đu tiênệ ự ệ ậ ướ ố ầ
trong khu v c ASEAN phê chu n Công c này và là thành viên th 50 c a Công c. T khi trự ẩ ướ ứ ủ ướ ừ ở
thành thành viên c a Công c, Nhà n c ta đã có nhi u n l c l n trong vi c b o t n và phát huyủ ướ ướ ề ỗ ự ớ ệ ả ồ
nh ng giá tr c a các vùng đt ng p n c. ữ ị ủ ấ ậ ướ
T i Xã Chi Lăng, Huy n Thanh Mi n, t nh H i D ng có m t vùng đt ng p n c hi m có c aạ ệ ệ ỉ ả ươ ộ ấ ậ ướ ế ủ
vùng Đng B ng Sông H ng và là đi m du l ch sinh thái đc đáo c a mi n B c. H đng th c v t ồ ằ ồ ể ị ộ ủ ề ắ ệ ộ ự ậ ở
đây vô cùng phong phú v i nhi u loài cá sinh s ng, trong đó có nhi u loài các có tên trong sách Đớ ề ố ề ỏ
Vi t Nam (2007) nh cá Măng Kình, Cá, Ng nh, Cá V n …, cùng v i nhi u loài chim n c các lo iệ ư ạ ề ớ ề ướ ạ
(ch y u là cò và v c) t p trung v đây. T đó t o cho Đo cò có nh ng giá tr sinh h c không chủ ế ạ ậ ề ừ ạ ả ữ ị ọ ỉ
n m nh ng s n ph m khai thác đc nh tr ng, cá, th t, các lo i rau…, mà ch y u c nh quan,ằ ở ữ ả ẩ ượ ư ứ ị ạ ủ ế ở ả
môi tr ng, tái t o và b o v đt, ngu n n c, ph c v m c đích nghiên c u khoa h c và du l ch sinhườ ạ ả ệ ấ ồ ướ ụ ụ ụ ứ ọ ị
thái. Tuy nhiên, sau h n 15 năm khai thác du l ch, hi n h sinh thái Đo cò đang đng tr c nguy cơ ị ệ ệ ả ứ ướ ơ
suy thoái nghiêm tr ng do thi u chi n l c phát tri n cũng nh quy ho ch đng b . Xu t phát t đóọ ế ế ượ ể ư ạ ồ ộ ấ ừ
bài báo s phân tích: ẽ“Nghiên c u, đánh giá và chi n l c b o t n H sinh thái t nhiên Đo còứ ế ượ ả ồ ệ ự ả
t i xã Chi Lăng - huy n Thanh Mi n - t nh H i D ng”.ạ ệ ệ ỉ ả ươ
2. ĐA ĐI M NGHIÊN C U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C UỊ Ể Ứ ƯƠ Ứ
2.1. Đa đi m và tuy n đi u traị ể ế ề
Đ tài đc th c hi n t i Đo cò trong h An D ng thu c xã Chi Lăng Nam, Huy n Thanhề ượ ự ệ ạ ả ồ ươ ộ ệ
Mi n, T nh H i D ng năm 2014.ệ ỉ ả ươ
Các tuy n đi u tra đc xác đnh: 03 tuy n đi u tra đi b , 02 tuy n đi u tra đi thuy n đ quan sátế ề ượ ị ế ề ộ ế ề ề ể
và xác đnh chim nhi u nh t.ị ề ấ
* Tuy n đi u tra đi b :ế ề ộ
1

- Tuy n 1: Xu t phát t đê thôn An D ng men theo h An D ng quanh đo còế ấ ừ ươ ồ ươ ả
- Tuy n 2: Xu t phát t thôn An D ng, qua thôn Tri u D ng và H i Yênế ấ ừ ươ ề ươ ộ
- Tuy n 3: Xu t phát t b đê thôn An D ng qua cánh đng lúa Đng Trâuế ấ ừ ờ ươ ồ ồ
- Tuy n 4: Xu t phát t b n thuy n, sau đó đi quanh hai đoế ấ ừ ế ề ả
- Tuy n 5: Xu t phát t b n thuy n, r i men theo r ng cây quanh h An D ngế ấ ừ ế ề ồ ặ ồ ươ
2.2. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ
2.2.1. Ph ng pháp quan sát xác đnh chim ngoài thiên nhiên:ươ ị
Các loài chim đc đi u tra, quan sát b ng cách k t h p ph ng pháp quan sát đi m và quan sátượ ề ằ ế ợ ươ ể
tr c ti p theo tuy n. Quan sát đi m cung c p d li u đ tính toán các ch s đa d ng sinh h c và cóự ế ế ể ấ ữ ệ ể ỉ ố ạ ọ
th dùng các ch s này đ so sánh tính đa d ng và đ phong phú gi a các đi m. Còn quan sát tr c ti pể ỉ ố ể ạ ộ ữ ể ự ế
là nh m đa ra m t danh m c đy đ nh t t i m i vùng và xác đnh các loài quý hi m ít g p. T i m iằ ư ộ ụ ầ ủ ấ ạ ỗ ị ế ặ ạ ỗ
vùng quan sát đi m, ti n hành quan sát t lúc sáng s m (t 5h:00 đn 8h:00 gi sáng mùa hè và tể ế ừ ớ ừ ế ờ ừ
6h:00 đn 9h:00 gi sáng mùa đông) đây là th i gian phù h p v i th i gian ho t đng nhi u nh t c aế ờ ờ ợ ớ ờ ạ ộ ề ấ ủ
các lo i chim. Quan sát tr c ti p đc ti n hành t sáng s m đn 11h:00 và t 14h:00 đn lúc m tạ ự ế ượ ế ừ ớ ế ừ ế ặ
tr i l n hàng ngày.ờ ặ
2.2.2. Ph ng pháp tính s l ng cá th các loài chim n cươ ố ượ ể ướ
V i đi u ki n trong ph m vi nghiên c u và đc thù t nhiên c a khu Đo cò Chi Lăng Nam,ớ ề ệ ạ ứ ặ ự ủ ả
chúng tôi áp d ng ph ng pháp đm chim tr c ti p; th t các b c nh sau:ụ ươ ế ự ế ứ ự ướ ư
- Nhìn l t qua khu v c đo b ng ng nhòm và xác đnh n i chim t p trung đông.ướ ự ả ằ ố ị ơ ậ
- Quy t đnh đm toàn b ho c c l ng chim b ng ng nhòm hay không ph thu c vào sế ị ế ộ ặ ướ ượ ằ ố ụ ộ ố
l ng chim, có hi n có.ượ ệ
- L p Te-le-xcop vào chânắ
- Quan sát đàn chim, cò b ng Te-le-xcop và đc ghi liên t c b ng máy ghi âm.ằ ọ ụ ằ
2.2.3. Ph ng pháp xác đnh th c ăn c a chimươ ị ứ ủ
Đ xác đnh th c ăn c a m t s loài chim th ng g p Đo cò, c n quan sát th c ăn c a chimể ị ứ ủ ộ ố ườ ặ ở ả ầ ứ ủ
qua m d dày nh ng chim thu gi t nh ng ng i dân săn b t. Bên c nh đó c n k t h p quan sátổ ạ ữ ữ ừ ữ ườ ắ ạ ầ ế ợ
phân chim, tìm ki m các lo i th c ăn r i vãi trên th c đa.ế ạ ứ ơ ự ị
2.2.4. Ph ng pháp đi u tra, th ng kêươ ề ố
Vì th i gian đi u tra nghiên c u ngoài th c đa còn h n h p, không th theo dõi ho t đng c a cácờ ề ứ ự ị ạ ẹ ể ạ ộ ủ
loài chim cũng nh bi n đng s l ng c a chúng theo mùa và theo tháng; nên ph ng pháp đi u traư ế ộ ố ượ ủ ươ ề
qua nhân dân m t ph n nào s b sung đc nh ng thi u sót trên. Ngoài ra c n l y ý ki n c a ng iộ ầ ẽ ổ ượ ữ ế ầ ấ ế ủ ườ
dân s ng lân c n đánh giá ch quan v các ho t đng khai thác, các ho t đng sinh ho t, s n xu tố ậ ủ ề ạ ộ ạ ộ ạ ả ấ
nh ng năm g n đây. Nh m đánh giá đc m c đ nh h ng c a ô nhi m môi tr ng và suy gi mữ ầ ằ ượ ứ ộ ả ưở ủ ễ ườ ả
h sinh thái t nhiên.ệ ự
2.2.5. Ph ng pháp k th a và ph ng pháp chuyên giaươ ế ừ ươ
Thu th p các ngu n tài li u trong các báo cáo khoa h c, đ tài đa ph ng và các c quan nghiênậ ồ ệ ọ ề ở ị ươ ơ
c u t tr c t i nay. Trên c s đó ti n hành x lí các s li u v đa d ng h sinh thái Đo cò cũngứ ừ ướ ớ ơ ở ế ử ố ệ ề ạ ệ ả
nh các s li u v t nhiên, kinh t , xã h i c a khu v c nghiên c u.ư ố ệ ề ự ế ộ ủ ự ứ
2

L y ý ki n c a các nhà khoa h c chuyên ngành và các nhà qu n lí trên c s đó tìm ra các gi iấ ế ủ ọ ả ơ ở ả
pháp b o v , duy trì và phát tri n b n v ng khu v c nghiên c u.ả ệ ể ề ữ ự ứ
3. K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU NẾ Ả Ứ Ả Ậ
3.1. Đi u ki n t nhiên c a khu v c nghiên c uề ệ ư ủ ư ứ
Xã Chi Lăng Nam, huyên Thanh Miên, t nh Hai D ng cach Ha N i khoang 80km vê phia Đông, ' ' ỉ ( ươ ộ (
cach thanh phô Hai D ng 34km, co toa đ đia ly 20 ( ươ ' ộ ' o42’53” vĩ đ B c, 106ộ ắ o13’41” kinh đ Đông.ộ
B n đ V trí đa lý Đo cò Chi Lăng Namả ồ ị ị ả
Phía B c giap xã Chi Lăng B cắ ắ
Phia Nam giap xã Diên Hông
Phia Đông giap xã Ngu Hung-Thanh Giang
Phia Tây giap huyên Phu C -H ng Yên ' ư ư
3.1.1. Đt đaiấ
Đât xã Chi Lăng Nam noi riêng va huyên Thanh Miên noi chung la đât phu sa đc tao thanh b i ' ' ươ' ' ơ(
phu sa sông Thai Binh. Đât co thanh phân c gi i t thit nhe đên thit trung binh, đât nghèo chât dinh ơ ơ ư ' ' '
d ng, tâng đât canh tac m ng, đ pH cua đât t 5,5 - 6,5 trong cac lo i đât trông lua chiêm ty lên cao ưỡ ỏ ộ ( ư ạ (
nh t. Đia hinh cua xã t ng đôi băng ph ng v i đ cao tuyêt đôi thay đôi t 0,9 - 2,5m. ấ ' ( ươ ẳ ơ ộ ' ( ư
3.1.2. Khí h uậ
Xã Chi Lăng Nam năm trong khu v c trung tâm cua Đông băng Sông Hông nên n i đây mang đây ư' ( ơ
đu nét đăc tr ng cua khi hâu nhiêt đi gio mua. Th i tiêt trong năm đc chia thanh bôn mua kha ro rêt: ( ' ư ( ' ' ơ ơ ươ' '
xuân, ha, thu, đông; mua đông lanh, khô; mua ha nong, m, nhiêu m a va co bão [4]. ' ' ' ẩ ư
3.1.3. Nhi t đệ ộ
Hang năm lãnh thô Hai D ng nhân đc m t l ng nhiêt l n t măt tr i năng l ng b c xa tông ( ( ươ ' ươ' ộ ươ' ' ơ ư ' ơ ươ' ư ' (
c ng v t qua 100Kcal/cm2/năm, can cân b c xa v t qua 70Kcal/cm2/năm, sô gi n ng đat 1.600- ộ ươ' ư ' ươ' ơ ắ '
3

1.800 gi /năm. Nhiêt đ trung binh cua vung đat 23,3°C v i 8 thang nhiêt đ trung binh trên 20°C, tông ơ ' ộ ( ' ơ ' ộ (
nhiêt đ hoat đng cua ca năm la 8.500°C. Nhiêt đ gi a cac thang trong năm biên đôi kha l n. Tháng ' ộ ' ộ ( ( ' ộ ư ( ơ
co nhiêt đ không khi cao nhât la thang 7, trung binh la 29,1°C; nhiêt đ thâp nhât la thang 1, trung binh ' ộ ' ộ
la 16,1°C. Nhìn chung, chê đ nhiêt đây t ng đi ôn hoa, tao điêu kiên thuân l i cho sinh hoat va san ộ ' ơ( ươ ơ ' ' ' ơ' ' (
xuât cua ng i dân [4]. ( ươ
3.1.4. L ng m aượ ư
L ng m a trong năm tâp trung t tháng ươ' ư ' ư 5 đên tháng 10 va m a rât it t tháng 11 đên thang 4 năm ư ư
sau. L ng m a trung binh trong năm t 1.350 - 1.600 mm. L ng m a phân bô không đông đêu trong ươ' ư ư ươ' ư
năm ma tâp trung vao mua m a. L ng m a vao mua m a chiêm t 80-85% l ng m a ca năm. Xét ' ư ươ' ư ư ư ươ' ư (
trung binh nhiêu năm, thang co l ng m a nh nhât la thang 12, t thang 2 đên thang 8 l ng m a tăng ươ' ư ỏ ư ươ' ư
dân, tháng 5 l ng m a tăng nhanh va đat gia tri l n nhât vao tháng 8. Sau đo giam dân vao cuôi mua ươ' ư ' ' ơ (
m a va giam man h vao thang 11, tháng 12. Vao mua m a, l ng n c m a tăng, l ng n c nay ư ( ' ư ươ' ươ ư ươ' ươ
thoat xuông hô lam n c trong lòng hô dâng lên tao điêu kiên cho đng vât d i n c sinh san va phat ươ ' ' ộ ' ươ ươ (
triên, cung câp nguôn th c ăn cho cac loai chim [4]. ( ư
3.1.5. Đ mộ ẩ
Đ m t ng đôi trung binh Hai D ng trên 80%. Sô ngay co đ m l n h n 85% trong cac ộ ẩ ươ ơ( ( ươ ộ ẩ ơ ơ
thang đêu trên 10 ngay. S chênh lêch gi a th i k m nhât (thang 3,4) v i th i k khô nhât (thang ư' ' ư ơ ỳ ẩ ơ ơ ỳ
12,1) cung không v t qua 10% [4]. ươ'
3.1.1. Ch đ gióế ộ
Khu v c nghiên c u năm trong vung khi hâu nhiêt đi gio mua. Hang năm chiu anh h ng cua hai ư' ư ' ' ơ ' ( ươ( (
loai gio chinh: Gio mua đông b c thôi t thang 11 đên thang 3 năm sau, mang theo luông không khi khô ' ắ ( ư
va lanh. Gio mua Đông Nam thôi t thang 4 đên thang 7, mang theo đ m cao. Nhin chung khi hâu th i ' ( ư ộ ẩ ' ơ
tiêt cua vung kha thuân l i cho phat triên san xuât nông nghiêp cung nh cac nganh kinh tê khac [4]. ( ' ơ' ( ( ' ư
3.1.6. Th y vănủ
Hê thông thuy văn xã Chi Lăng Nam rât đa dang va phong phu, gôm nhiêu sông ngòi, ao hô,... Sông ' ( '
ngòi gôm co: Sông C u An b t nguôn t xã Tiên Phong chay qua phia Tây cua xã rôi đô vao sông Neo; ư( ắ ư ( ( (
phia B c co đoan ngòi vôn lây n c t Công Tau chay vao, ngòi Ph ng lây n c t sông C u An ắ ' ươ ư ( ươ ươ ư ư(
chay vê, ngòi Dao lây n c t v c Triêu D ng va ngòi C c lây n c t v c Hang thôn. ( ươ ư ư' ươ ộ ươ ư ư'
Đao co co diên tich 3.020,8m 2 đc bao quanh b i hai hô An D ng co diên tich măt n c ( ' ươ ' ơ( ươ ' ' ươ
90.377,5m2 va hô Triêu D ng co diên tich măt n c 43.890m2. Kênh nôi gi a hô An D ng va hô ươ ' ' ươ ư ươ
Triêu D ng dai 800m, chiêu r ng trung binh la 8m, n i hep nhât 4,5m [4]. ươ ộ ơ '
3.2. Đa d ng các thành ph n các loài chim Đo cò Chi Lăng Namạ ầ ở ả
4

Đo cò Chi Lăng Nam.ả
3.2.1. Thành ph n các loài chimầ
Đa d ng loài chim có t m quan tr ng đc bi t vì nó t o ra kh năng ph n ng và thích nghi t tạ ầ ọ ặ ệ ạ ả ả ứ ố
h n cho qu n xã đi v i nh ng thay đi c a đi u ki n ngo i c nh. Trên c s nghiên c u c a Tr nơ ầ ố ớ ữ ổ ủ ề ệ ạ ả ơ ở ứ ủ ầ
H i Miên [3]. k t h p v i k t qu đi u tra th c đa đã th ng kê đc Đo cò Chi Lăng có kho ngả ế ợ ớ ế ả ề ự ị ố ượ ở ả ả
60 loài chim c a 28 h , 12 b .ủ ọ ộ
3.2.2. M c đ đa d ng các taxon Đo cò Chi Lăng Namứ ộ ạ ở ả
a. Đa d ng v thành ph n các h chim Đo Cò Chi Lăng Namạ ề ầ ọ ở ả
Trong 12 bô chim Đao Co , co 30 ho trung binh môi ho co 2 loai nh ng trong đó trong đo co 14 ' ơ( ( ' ' ư
ho ch co 1 loai chiêm 54,54% tông sô h bao gôm: ho Chim lăn, ho Côc, ho Cun cut, ho Ga lôi n c, ho ' ỉ ( ọ ' ' ' ' ' ươ '
Choi choi, ho Vet, ho Hông hoang, ho chia vôi, ho Bach thanh, ho Qua, ho Chim chich, ho Re quat, ho ' ' ' ' ' ' ' ' ' ( ' '
Bac ma, ho chim sâu, ho Hut mât, ho vanh khuyên, ho Se, ho Chim di. 4 ho (12,12%) co 2 loai bao gôm: ' ' ' ' ' ' ( ' '
ho Cu l n ho Boi ca, ho Nhan, ho Chao mao. 6 ho (18,18%) co 3 loai bao gôm: ho Vit, ho ng, ho Bô ' ơ' ' ' ' ' ' ' ' ' Ư '
câu, ho Chèo beo, ho Chich chòe, ho Kh u. 2 ho (6,06%) co 4 loai ho Cu cu, ho Sao. Ho đa dang nhât ' ( ' ' ươ ' ' ' ' '
vê loai trong cac ho chim khu bao tôn la ho Diêc (30,3%), trong đo co nhiêu loai chim quy vê đây tru ' ơ( ( ' '
ng nh : bô nông, lele, mòng két…ụ ư
5

