1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
NGUYN TH
NGHIÊN CU H SINH THÁI C BIN
H LƯU SÔNG THU BN (QUNG NAM)
ĐỊNH HƯỚNG QUN LÝ, BO V
Chuyên ngành : Sinh Thái Hc
Mã s : 60.42.60
LUN VĂN THC SĨ KHOA HC
Đà Nng - Năm 2011
2
Công trình ñã ñưc hoàn thành ti
ĐẠI HC ĐÀ NNG
Người hướng dn khoa hc: PGS.TS. NGUYN HU ĐẠI
Phn bin 1: ……………………………………………………..
Phn bin 2: ……………………………………………………..
Lun văn s ñưc bo v ti Hi ñồng chm Lun văn tt
nghip Thc sĩ Khoa hc hp ti Đại hc Đà Nng vào
ngày…..…tháng…….năm 2011
Có th tìm hiu lun văn ti:
- Trung tâm Thông tin – Hc liu, Đại hc Đà Nng
- Trung tâm Thông tin Tư liu, Đại hc Đà Nng.
3
M ĐẦU
1. Lý do chn ñềi
C bin thc vt hoa duy nht sng trong môi trường
bin. Hình thái c bin ñược chia thành 4 phn rt bao gm thân
bò, thân ñứng, r bám cht vào nn ñáy. Chúng chiếm ưu thế
các ca sông, vnh, ñầm phá. C bin ñược tìm thy các vùng bin
nhit ñới và cn nhit ñới. Chúng làm thành các thm c vùng nước
nông ven b, to ra mt h sinh thái ñin hình vùng nhit ñới ñó
h sinh thái c bin.
H sinh thái vùng ngp mn thuc h lưu sông Thu Bn
(gm vùng lõi Hi An, rng ngp mn Ca Đại) khu vc Lao
Chàm, ñã ñược Unesco công nhn là Khu d tr sinh quyn Thế gii.
Trong ñó, h sinh thái sông Thu Bn chiếm 500 ha din tích mt
nước, vi h sinh thái ñin nh ca vùng nhit ñới: rng ngp mn
và c bin.
Xut phát t nhng do trên, cũng như ñề làm quen vi
công tác nghiên cu khoa hc và ñược s ñồng ý ca Ban ñào to sau
Đại hc - Đại hc Đà Nng, dưới s hướng dn ca PGS. TS.
Nguyn Hu Đại, Trưng phòng Thc Vt Bin Vin Hi Dương hc
Nha Trang, chúng tôi chn ñề tài: Nghiên cu h sinh thái c bin
h lưu sông Thu Bn và ñịnh hướng qun lý, bo v”.
2. Mc ñích nghiên cu
Hiu biết v hin trng, cu trúc cũng như biến ñộng ca h
sinh thái c bin h lưu sông Thu Bn (Qung Nam) g tr
ngun li ca h sinh thái này làm cơ s cho vic ñề xut các ñịnh
hướng qun lý, bo v và phc hi h sinh thái c bin.
3. Đối tượng và phm vi nghiên cu
* Đối tượng nghiên cu:
4
Các loài c bin.
Mt s ñối tượng ngun li có giá tr kinh tế.
* Đa ñim nghiên cu: Khu vc h lưu sông Thu Bn (Qung
Nam).
4. Ý nghĩa khoa hc và thc tin ca ñề tài
* Ý nghĩa khoa hc: Bước ñầu nghiên cu v hin trng h
sinh thái c bin và giá tr ngun li ca h sinh thái ti khu vc h
lưu sông Thu Bn ñịnh hướng trong vic qun lý, s dng bn
vng ngun li trong h sinh thái c bin.
* Ý nghĩa thc tin: Kết qu ca ñề xut cơ s khoa hc
cho chính quyn ñịa phương gii pháp hp nhm qun lý, bo v
h sinh thái c bin khu vc này.
5. Cu trúc ca lun văn: Lun văn có 3 chương
Chương 1: Tng quan tài liu
Tng quan v c bin
- Tình hình nghiên cu thành phn loài c bin trên thế gii
- Tình hình nghiên cu thành phn loài c bin Vit Nam
- Thm c bin và vai trò ca chúng
- Đa dng sinh hc trong các thm c bin
- Hin trng s dng ngun li trong các thm c bin
- Nhng mi ñe da ñối vi các thm c bin
- Tình hình nghiên cu c bin H lưu sông Thu Bn
(Qung Nam)
Điu kin t nhiên, kinh tế - xã hi ti khu vc nghiên cu
Chương 2: Đối tượng và phương pháp nghiên cu
Đối tượng nghiên cu
Địa ñim nghiên cu
Thi gian nghiên cu
Phương pháp nghiên cu
Chương 3: Kết qu nghiên cu và bàn lun
5
Thành phn loài c bin
Đặc ñim sinh thái c bin
- Mt s yếu t môi trường ti vùng nghiên cu
- S phân b c bin ti vùng nghiên cu
- Cu trúc các thm c bin bao gm mt ñộ, ñộ bao ph,
sinh lượng c bin vùng nghiên cu
- Năng sut lá ca c Lươn Nht Bn
Đánh giá ngun li sinh vt t h sinh thái c bin
- Ngun li sinh vt t h sinh thái c bin
- Tình hình khai thác ngun li thy sn t h sinh thm c
bin
- Bước ñầu ñánh giá mt s loài ñộng vt thân mm có giá tr
trong thm c bin
Định hướng qun lý, bo v phc hi h sinh thái c
bin
6
CHƯƠNG 1
TNG QUAN TÀI LIU
1.1. TNG QUAN V C BIN
1.1.1. Tình hình nghiên cu thành phn loài c bin trên thế gii.
Đến nay trên toàn thế gii ñã biết 58 loài c bin thuc 12
chi 4 h. Vùng n Độ - Tây Thái Bình Dương khong 50 loài,
Đông Nam Á 16 loài, riêng Ôxtrâylia 30 loài. Theo Duarte
et al 1999, trong các bin ñại dương trên thế gii, các loài c bin
phân b trên din tích 600.000 km
2
, sinh lượng trung nh 239,5
25,6 g khô/m
2
, sc sn xut khong 1343,8 – 119,7 g khô/m
2
/năm ñối
vi phn thân c phía trên mt ñất 320,0 50,4 g khô/m
2
/năm
ñối vi phn phía dưới mt ñất. [22]
Năm 1058, C. Koenig ñã nghiên cu và công b loài c lươn
Zosteraoceanica Bc Đại tây dương. Sau ñó Poterson (1891),
Ostanfeld (1950), Boysen-Jensen (1914), Setchen (1920 1935),
Phillips (1960), Den Hartog (1970), ñã công b nhiu công trình
nghiên cu c bin vi tư cách mt h sinh thái ñược trin khai mnh
m Nht Bn, Ôxtrâylia, Pháp, Balan, n Độ, M, Canada,
NiuGhinê. Đến năm 1987 ñã 1400 công trình công b v c bin
trên thế gii. [43]
Các nước ASEAN như Philippin, Malaixia, Thái Lan
Inñônêxia bt ñầu nghiên cu c bin t thp niên 80, h ñã hoàn
thành công vic nghiên cu thành phn loài, sinh thái t nhiên
phân b ca c bin. [28], [31],[31],[35],[36]
1.1.2 Tình hình nghiên cu thành phn c bin Vit Nam
Năm 1885 Balansa ñã phát hin loài c Halophila ovalis
H. Beccarii sông Hng Méo (nay sông Rut ln) gn huyn
Qung Yên (Qung Ninh). Balansa cũng ghi nhn loài Zostera
japonica Nha Trang [21].
7
Năm 1939, Tseng phát hin loài Zostera japonica trong vnh Hà
Ci Bái T Long. Năm 1949, Deroux công b v loài Halodule
pinifolia, Thalassia hemprichii và Halophila ovalis ven bin Nha Trang.
Năm 1954, Dawson trong ng trình v thc vt Nha Trang và vùng
ph cn ñã nhc ñến 4 loài c bin: Diphanthera uninervis, Th.hemprichii,
H. Ovalis và H. Beccarii. Năm 1957 Feldmann ñã ghi nhn s mt ca
loài D.uninervis và H. Ovalis vùng bin Nha Trang. [21]
Năm 1960, 1961, 1962, 1985 Phm Hoàng H các cng
s ñã ghi chép mt s loài c bin mc vùng triu mt s ñịa
phương min nam Vit Nam. Trong n phm gn ñây (“Thc vt
Vit Nam”, 1993) ông ñã ghi nhn 12 loài c bin. [5]
Năm 1988 Kalugina Gutnik & al ñã nghiên cu v s phân b v
thành phn loài và sinh lưng ca rong bin và 4 loài c bin (Enhalus
acoroides, Cymodocea rotundata, Halodule uninervis và Halophila ovata)
quanh ñảo Hòn Tre và Hòn Mt trong vnh Nha Trang. [31]
Năm 1989, 1991 khi trin khai thc hin các ñề tài KT.03.11
“S dng hp các h sinh thái tiêu biu: rn san hô, ca sông
ñầm phá” “Trng rong bin các vùng nước ven bin Qung
Ninh” Nguyn Văn Tiến ñã phát hin 4 loài c bin: Halophila
ovalis, H. Beccarii, Zostera japonica Ruppia maritima vùng
ven bin Hi Phòng và Qung Ninh. [10], [11]
Năm 1995 khi trin khai D án Bin Đông Á UNEP/EAS-35,
Nguyn Văn Tiến & al ñã kim kê danh sách 12 loài c bin có ven
bin Vit Nam.
Năm 1996, Nguyn Văn Tiến ñã công b 6 loài c bin trong
các ñầm phá ven b bin Tha Thiên - Huế (Zostera japonica,
Halodule pinifolia, Halophila ovalis, H. Beccarii, Thalassia
hemprichii Ruppia maritima ) trong báo cáo ca ñề tài cp Nhà
nước “S dng hp lý h ñầm phá Tam Giang - Cu Hai, Tha Thiên
- Huế - KT.DL.04-09”.
8
Năm 1996 Nguyn Xuân Hòa & al ñã xác ñịnh ñược 10 loài
c bin (Halodule pinifolia, H. uninervis, Halophila ovalis, H.
Beccarii, Syringodium isoetifolium, Thalassia hemprichii,
Cymodocea rotundatata, C. Serrulata, Enhalus acoroides Ruppia
maritima ) vùng bin tnh Khánh Hòa. [6]
Trong các năm 1997 1999, Phân vin Hi dương hc ti
Hi Phòng ( phía bc) cùng vi Vin Hi dương hc Nha Trang (
phía nam) ñã tiến hành ñiu tra thành loài sinh thái ca c bin
các vùng bin ven b Vit Nam. Mc tiêu ca ñề tài thu thp i
liu v thành phn loài c bin, nghiên cu ñặc ñim sinh thái ca
chúng (ñặc ñim phân b, mt ñộbiến ñộng sinh lượng), ñặc ñim
sinh hc (tc ñộ sinh trưởng, n hoa phân hy) các giá tr ca
thm c bin hin trng khai thác s dng chúng. Kết qu ñiu
tra ñã phát hin ñưc 14 loài c bin phân b dc vùng bin ven b
Vit Nam. [13]
Trong các năm 1999 2000, Phân vin Hi dương hc ti
Hi Phòng thc hin hp phn ca D án do EU tài tr v d báo kh
năng phc hi ca các qun xã ven b Đông Nam Á. [8]
Năm 2001 Phân vin Hi dương hc ti Hi Phòng ñã nghiên
cu di nhp c bin vào nhng vùng c b mt vnh H Long vi
mc ñích hoàn thin phương pháp trng c bin. [14]
Năm 2002 2004, Vin Hi dương hc Nha Trang ñã trin
khai ñề tài KC-09-07 “Nghiên cu các gii pháp bo v phc hi các
h sinh thái san hô, c bin và khc phc ô nhim môi trường bin t
sinh”. Đề tài này trin khai ñầm Thy Triu (Khánh Hòa) trng c
da Enhalus acoroides bng phương pháp dùng thân mm
(shoots), trng trên din tích 2.000m
2
, mt ñộ 16 - 20 thân mm/m
2
Đến cui năm 2004 ñã có gn 30 công trình công b liên
quan ñến c bin Vit Nam. Trong ñó công trình tiêu biu nht
cun sách “C bin Vit Nam - thành phn loài, phân b, sinh thái,
9
sinh hc’ ca Nguyn Văn Tiến, Đặng Ngc Thanh, Nguyn Hu
Đại, 2002. [16]
Cho ñến thi ñim này ñã xác ñịnh ñược 15 loài c bin
ñược phân b ti Vit Nam. [16]
1.1.3. Thm c bin và vai trò ca chúng
* Đối vi h sinh thái bin
* Đối vi ñời sng con người
1.1.4. Đa dng sinh hc trong các thm c bin.
1.1.4.1. Cá
1.1.4.2. Động vt ñáy c ln
1.1.4.3. Các sinh vt sng bám
1.1.4.4. Rong bin sng ñáy
1.1.4.5. Bò bin
1.1.4.6. Rùa bin
1.1.5. Hin trng s dng ngun li t thm c bin
1.1.6. Nhng mi ñe da ñối vi các thm c bin
1.1.6.1 Do tác ñộng ca thiên nhiên
1.1.6.2. Do hot ñộng ca con người
1.1.7. Tình hình nghiên cu c bin h lưu sông Thu Bn
(Qung Nam)
1.2. ĐIU KIN T NHIÊN, KINH T - HI TI KHU
VC NGHIÊN CU
1.2.1. Điu kin t nhiên Thành ph Hi An, tnh Qung Nam
1.2.2. Đc ñim kinh tế - xã hi Thành ph Hi An, tnh Qung Nam
CHƯƠNG 2
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CU
- Các loài c bin.
- Mt s các ñối tượng ngun li có giá tr kinh tế cao
10
2.2. ĐỊA ĐIM NGHIÊN CU:
H lưu sông Thu Bn, Qung Nam, ch yếu tp trung các
thôn 1, 2, 6, 7 ca Cm Thanh, Thành ph Hi An (Qung Nam),
nơi có các thm c bin tp trung phân b quan trng.
2.3. THI GIAN NGHN CU: T tháng 1/2011 ñến tháng 6/2011
2.4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU:
Phương pháp nghiên cu c bin ñược thc hin theo:
- Quy phm tm thi v ñiu tra thc vt bin ca Vin Hi
dương hc do y ban khoa hc và k thut Nhà nưc ban hành năm 1981.
- S tay ñiu tra ngun li bin nhit ñới ca tác gi English,
Wilkinson, 1994.
- Phương pháp nghiên cu c bin ca Philip R P. Mcroy,
1970.
C th các phương pháp này ñược mô t như sau:
2.4.1. Phương pháp nghiên cu thành phn loài
S dng phương pháp hình thái so sánh, phân tích giám ñịnh
tên mu vt bng khóa phân loi ca Phm Hoàng H.
2.4.2. Phương pháp nghiên cu ñặc ñim sinh hc
- Cùng vi vic thu mu tiến hành ño ñc, quan trc mt s
yếu t môi trường: ñộ mn, nhit ñộ, nn ñáy, ñộ sâu ñể xác ñịnh s
phân b ca các loài c bin.
- S dng phương pháp mt ct ñể kho sát mt ñộ, ñộ bao
ph, sinh lượng các loài c bin.
Mt ct ñược thc hin mt cách ngu nhiên, bao gm các
tuyến song song nhau và thng góc vi ñường b.
* Xác ñịnh mt ñộ thân ñứng c bin
Do c bin kích thước nh, chúng tôi s dng khung sinh
lượng 1 dm
2
ñể tính mt ñộ thân ñứng. Toàn b c bin trong
khung y ñược thu thp, ra sch trm ch ñếm s lượng thân