NGHIÊN CU S DNG ĐÁ MT THI T M ĐÁ
LÀM CT LIU CHO BÊ TÔNG CÁT
NCS. NGUYN THANH SANG
KS. TRN LÊ THNG
B môn Vt liu Xây dng
Vin Khoa hc & Công ngh Xây dng Giao thông
Trường Đại hc Giao thông Vn ti
Tóm tt: Nghiên cu tn dng đá mt thi t các m đá để làm ct liu cho bê tông cát
là mt gii pháp làm sch môi trường và gii phóng mt bng ti các m khai thác đá. Bài
báo trình bày nghiên cu thc nghim thay thế cát vàng bng đá mt Hóa an để làm ct liu
cho bê tông cát. Kết qu nghiên cu ch ra rng bê tông cát s dng đá mt có các tính cht
được ci thin so vi bê tông cát thông thường.
Summary: Study the crushed stone wastes from quarry to use as aggregate of sand
concrete is environmental method and land cleanracing in quarry. This article concerns
replacing coarse sand by crushed stone wastes from Hoa an quarry to use aggregate of sand
concrete. Results show that characteristics of sand concrete use creshed stone wastes have
been improved than whichs of ordinary sand concrete.
CT 2
I. ĐẶT VN ĐỀ
Các nước trên thế gii vic s dng đá mt hay ct liu nghin t các c s sn xut ct
liu hoc nhà máy ct liu, để thay thế ngun cát t nhiên ngày càng cn kit. Theo các tài liu
[5], [6], [7], [8] đã s dng cát bi, cát phong hóa t đá, cát nghin, bt đá thay thế mt phn cát
t nhiên dùng va xây và bê tông.
Vi tc độ xây dng công trình như hin nay, càng ngày ct liu cho bê tông xi măng càng
khan hiếm dn. Vùng Nam b đang thiếu mt lượng ln ct liu cho bê tông xi măng, theo tài
liu [1] lượng cát có Mk 2 cn dùng trong cho bê tông năm 2010 là 9 triu m3, đến năm 2020
tăng lên là 2,6 ln. Trong khi kh năng cung cp ngun cát có mô đun độ ln Mk 2 rt hn chế
thì kh năng khai thác ngun cát có mô đun độ mn Mk 2 khá di dào (khong 100 triu
m3/năm [4]), và lượng đá mt thi mt s m đá khu vc Bình Phước, Kiên Giang, Đồng
Nai, Tây Ninh có khá nhiu.
Bê tông cát là bê tông ht nh bao gm: cát ht ln, cát ht nh, bt mn, xi măng, nước và
ph gia và có th trn thêm đến 30% đá dăm [9]. Vic s dng đá mt thay thế cho cát ht ln
đá dăm có th trn thêm vào loi bê tông này là mt gii pháp tn dng được đá mt hin
đang dư tha các cơ s sn xut đá. Trong bê tông cát, cát là b khung ct liu, và được kéo
dài di cp phi bng cách s dng thêm cht độn mn như bi tro bay, x lò cao, bt đá nghin.
Cát ht nh t nhiên thường cha các tp cht có hi đến bê tông, do các ht nh hơn sàng
75µm trong nó thường là các ht sét, bùn và bi [5], [6]. Vi đá mt thì lượng ht nh ch yếu
là bt do quá trình nghin đá và đối vi bê tông cát loi bt này đóng vai trò quan trng là bt
mn-mt thành phn ca ct liu. Bài báo này gii thiu nghiên cu thc nghim thay thế cát
vàng, ct liu chính cho bê tông cát, bng đá mt m đá Hóa An (Đồng Nai) và dùng thêm cát
mn Vĩnh Long và bi đá còn trong đá mt.
II. VT LIU CH TO
Nguyên tc chế to bê tông cát là gim đường kính ln nht ca ct liu (D) và kéo dài di
ht bng cách cho thêm vào trong thành phn ct liu các cht độn mn là các loi bt khoáng
nghin mn [9]. Vt liu chế to bê tông cát bao gm:
2.1. Ct liu
Cát mn có ngun gc t Vĩnh Long có lượng ht < 0.63mm chiếm 83%, độ hút nước
2.15%, hàm lượng ion Cl- chiếm 0.006%, hàm lượng bi bùn sét chiếm 2%, tp cht hu cơ
nht hơn màu chun.
Cát thô được ly t h Tr An, có thành phn ht phân b t 0,075 đến 4,75mm, nhưng
hàm lượng ht nh hơn 0,3mm rt nh, hàm lượng bi bùn sét chiếm 1.3%, tp cht hu cơ
dùng phương pháp so màu: không thm hơn màu chun. Thành phn ca hn hp s dng được
trn theo t l cát thô/cát mn là 6/4 theo khi lượng.
Đá thi Hóa an sau khi phân tích thành phn có: 46% c ht t 4,75 ÷ 9,5mm, 6,4% c ht
lt qua sàng 75µm, và thành phn còn li được trn vi cát mn Vĩnh Long theo t l là 60% đá
thi và 40% cát mn có thành phn được ghi ra bng sau:
CT 2
Bng 1. Thành phn cp phi ca các loi vt liu s dng
Lượng lt sàng (%)
Đường
kính sàng
mm
Cát mn
Vĩnh
Long
Cát thô
Tr An
Đá thi
Hóa An
(đã sàng)
Hn hp cát
mn và cát thô
Hn hp
cát mn
đá thi
Theo
ASTM C33
9.5 100 100 100 100 100 100
4.75 99.9 94.50 100 97.74 99.96 95 ÷ 100
2.36 96.6 79 69.60 89.56 80.40 80 ÷ 100
1.18 93.0 56.5 37.00 78.4 59.40 50 ÷ 85
0.6 83.0 22 20.80 58.6 45.68 25 ÷ 60
0.3 52.0 5.5 6.0 33.4 24.44 5 ÷ 30
0.15 2.0 0 2.0 1.2 2 0 ÷ 10
đun
độ ln: Mk1.74 3.33 3.65 2.75 2.88
Thành phn ca đá mt bng trên sau khi đã sang b các ht > 4,75mm (coi như các ht
này là lượng đá dăm trn vào bê tông cát). Các ch tiêu cơ lý ca cát và đá mt đạt yêu cu theo
tiêu chun ct liu cho bê tông TCVN 7570-2006 và ASTM. Đối vi lượng bt đá trong đá mt
thì có th coi là lượng bt mn chiếm t l theo khi lượng là 6.4%, theo ASTM C33 là 5% vi
các loi ct liu bê tông, nhưng t l này theo BS 822 có th là 15% [5]. Hn hp ct liu được
dùng để thí nghim gm có 2 loi: hn hp hai cát kí hiu mu là C, hn hp đá thi và cát kí
hiu mu là DC, được chế to để đánh giá các tính năng cơ hc cũng như v tính độ bn. Khi
trn đá mt Hóa an vi cát mn Vĩnh Long theo t l trên đây kết qu cho thy rng hn hp ct
liu này gm: Đá 4,75÷9,5mm chiếm: 46%*60% = 27,6% theo khi lượng ca hn hp ct liu
– t l này < 30% ct liu ln do đó có th coi rng bê tông cát loi có trn ct liu ln. Hàm
lượng bt trong đá thi chiếm: 6,4%*60% = 3,84 % theo khi lượng ca hn hp ct liu đây là
thành phn bt mn trong ct liu ca bê tông cát, tuy nhiên khi s dng cho bê tông cát thì
được trn thêm vi bt đá vôi để đảm bo rng lượng bt ti ưu như các nghiên cu trước đây.
2.2. Xi măng
Xi măng Nghi sơn PCB40 có khi lượng riêng là 3,1g/cm3, có t din tích b mt đạt: 3690
(cm2/g) và có thành phn hóa hc và khoáng vt ghi trong bng 2 và bng 3.
Bng 2. Thành phn hóa hc ca xi măng Nghi Sơn PCB40
SiO2Al2O3Fe2O3CaO MgO SO3Na2O K2O CaO t do
21.29 5.72 3.30 63.18 1.1 1.9 0.12 0.30 0.193
Bng 3. Thành phn khoáng vt ca xi măng Nghi Sơn PCB40
C3S C2S C3A C4AF Ph gia khoáng
52.5 25 5.1 10 7.4
Xi măng s dng trong nghiên cu này tương đương vi xi măng CEM I, hoc ASTM
C1157 loi I.
CT 2 2.3. Các cht độn mn
* Tro bay:
Tro bay là mt ph gia hot tính cao, còn được gi là puzzolan nhân to, có tính puzzulan
cao, thành phn ca nó nó bao gm: silic oxit, nhôm oxít, canxi oxit, mange oxit là lưu hunh
oxít và mt lượng than chưa cháy hết (gi là hàm lượng mt khi nung). Tro bay loi F ch
tính pozzulan còn tro bay loi C có thêm đặc tính dính kết.
Tro bay là nhng ht cu mn, c ht 1μm đến 1000 μm, t din b mt 250 đến 350 m2/kg.
Yêu cu v thành phn hoá hc ca loi tro dùng trong nghiên cu này ghi trong bng 4.
Bng 4. Thành phn hóa hc ca tro bay Phú M
Thành phn Tro bay loi F Tro bay loi C Tro bay
Phú M
Silic dioxit (SiO2) + Nhôm ôxit (Al2O3)
+ st ôxit (Fe2O3), min, %
70 50 94
Sunfua trioxit (SO3), max, % 5,0 5,0 0.1
Độ m, max, % 3,0 3,0 3,0
Lượng mt khi nung, max, % 6,0 6,0 0.6
Độ kim chuyn đổi sang Na2O, max, % 1,5 1,5 0,1
Lượng sót trên sàng 45μm (No 325),
(phương pháp sang ướt), max, %.
34 34 34
Độ mn ca tro bay được biu th lượng sót tích lũy trên sàng 45μm (No 325) tính bng %.
Ch tiêu này không vượt quá 34% đối vi c hai loi tro bay. Các ch tiêu vt lý khác ca tro bay
phi phù hp vi các qui định ca tiêu chun ASTM C618-03. Tro bay trong nghiên cu này
thuc loi F có tính pozzulan không có tính dính kết. Hàm lượng tro bay có th t 10÷25% so
vi lượng xi măng s dng trong bê tông cát.
* Bt đá vôi:
Bt đá vôi là sn phm ca quá trình nghin mn đá vôi (hơn 90% ht lt qua sàng 0,075).
Hàm lượng CaCO3 cao hơn 90%, có khi lên ti 97 - 99%. Nó có ưu đim là rn chc nhanh và
cường độ cao hơn vôi nhuyn do tn dng được nhit lượng ta ra khi tôi để to ra phn ng
silicat. Theo tài liu [9] cho thy lượng bt đá vôi để đảm bo c v độ do và cường độ ca bê
tông cát nên dùng là 125 ÷ 150kg.
Bt mn dùng trong nghiên cu là bt đá vôi nghin mn có thành phn khoáng vt và các
thông s vt lý trình bày bng sau.
Bng 5. Các ch tiêu k thut ca bt đá vôi dùng làm cht độn mn
Các yêu cu k thut bt đá vôi Kết qu thí nghim Quy định tiêu chun
Lượng lt qua sàng 0.063 mm
Độ mn Blaine
Tng lượng khoáng (CaCO3+MgCO3)
Tng hàm lượng CaCO3
Hàm lượng hp cht hu cơ
Hàm lượng ion Cl-
Hàm lượng SO3
Hàm lượng lưu hunh S
82%
321m2/kg
-
98%
0.1%
0.03%
0.02%
0.1%
>70 %
>220m2/kg
>90%
>65%
<0.2 %
<0.1 %
<0.15 %
<0.4 %
CT 2
2.4. Ph gia
Ph gia siêu do được chn là loi ph gia đang có mt trên th trường Vit Nam, đó là:
Ph gia Viscorete V-3000-10 là cht siêu do gc polyme; được dùng cho bê tông vi liu
lượng 0,8 ÷ 1,5 lít cho 100 kg xi măng, chế to phù hp vi tiêu chun ASTM loi G, có kh
năng gim nước cao, thường được dùng trong bê tông cường độ cao và bê tông cht lượng cao
d ng lc, gi độ st sau 90 phút, không cha các clorua và các cht gây ăn mòn, khi lượng
th tích 1,04÷1,07, độ pH 3,8÷5,7.
2.5. Nước
Nước dùng cho bê tông cát là nước sch theo quy định ca nước dùng cho bê tông xi măng
thường.
III. THC NGHIM
3.1. Thành phn các hn hp bê tông cát
Thành phn bê tông cát được la chn sao cho đạt được độ st yêu cu là 8 ÷ 10 cm, các
hn hp bê tông cát vi các loi bt khác nhau và bê tông cát s dng đá mt như sau:
Bng 6. Thành phn cho 1m3 bê tông cát vi các loi cht độn mn
Hn hp bê tông cát
CV CFA CSF DC
Lượng nước N, lít
Xi măng, (kg/ 1m3 bê tông)
Bt đá vôi (kg/ 1m3 bê tông)
Tro bay (kg / % theo kl xi măng)
Mui silic (kg / % theo kl xi măng)
Ct liu ln (4.75mm÷ 9.5mm), kg
Ct liu nh (Mk2), kg
Ct liu nh (Mk<2), kg
Bt đá có trong mt (6.4% kl mt), kg
Ph gia siêu do (V-3000-10), lít
T l N/CKD
205
450
125
-
-
-
902
602
-
4.50
0.46
205
360
125
90/20
-
-
902
602
-
4.20
0.46
205
405
125
-
45/10
-
902
602
-
4.20
0.46
205
450
+ 57
-
-
415
653
435
68
4.50
0.46
Ghi chú:
CV: Mu có bt đá vôi (đá vôi); CFA: Mu có tro bay; CSF: Mu có mui silic, DC mu dùng đá
mt và cát mn
3.2. Chun b mu
Bê tông được trn vi thành phn vt liu như đã trình bày trên, ban đầu trn khô sau đó
trn ướt, để bm bo độ cht thì bê tông được đầm trên đầm rung tiêu chun.
Mu thí nghim gm: 36 mu tr kích thước 150 x 300 mm để xác định cường độ chu nén,
36 mu dm kích thước 100 x 100 x 400 mm để xác định cường độ chu kéo un, 12 mu để xác
định độ mài mòn, 04 mu để xác định mc độ chng thm ion clo.
CT 2
Mu thí nghim được bo dưỡng 27°C, độ m >90%. Sau 24 gi thì tháo khuôn và ngâm
vào b nước đến ngày thí nghim.
3.3. Thí nghim cường độ chu nén ca mu th bê tông
Máy nén 300T hãng ELE đã được kim định ca Vin đo lường cht lượng, phòng T
nghim VLXD Đại hc Giao thông Vn ti.
Các mu th được th nghim theo tui 7, 14, 28 ngày theo ASTM C39. Mu th trng
thái khô và được làm phng b mt ca mu. Tc độ tăng ti 5.3kN/s (t động đặt theo máy đo
Mode 1).
3.4. Thí nghim cường độ chu un ca mu th bê tông
Th nghim un mu theo ASTM C78-02, mu dm trng thái un theo kiu 3 đim đặt
lc. Tc độ tăng ti cho thí nghim un là 0,2 kN/s.
IV. KT QU VÀ THO LUN
Các kết qu thc nghim các tính cht ca bê tông cát vi các loi cht độn mn bt đá vôi,
tro bay và mui silic được thng kê trong bng 7.