1
Ụ Ụ M C L C
Ẽ Ụ DANH M C HÌNH V
ề
ầ ầ ế t k chi ti t k , tính toán chi ti
ủ
ệ
ậ
ế t
ệ ế ế
ơ ả t k m t s biên d ng đ n gi n
ệ
ả
ệ ỉ ử t sau khi s d ng các l nh ch nh s a
ệ ớ ế ế ế ớ ộ ố t k v i Part
ượ ẩ
ấ ọ
ả
ướ c ướ c
ầ ọ
ứ ể ấ ị ng trình tính ng su t, chuy n v
ạ ế Trang 9 10 11 13 13 14 15 15 16 17 18 19 23 23 24 25 26 27 29 29 30 30 31 32 32 33 34 34 35 36
ươ ượ ể c hi n th theo màu, phía màu xanh 36 ể ể ị
ị ấ ị ươ 37 ể ấ
ị ấ ng là chuy n v nhi u nh t ị ề ị ể ị ể ươ ị 37 ị ớ ấ
ị ổ ể ộ
ồ ị ể ị 37
ệ ớ i thi u ph n m m FreeCAD Hình 1.1. Gi ầ ề ế ế t trên ph n m m FreeCAD Hình 1.2. Thi ế ế ề ế t trên ph n m m FreeCAD Hình 1.3. Thi ở ộ ầ ệ Hình 1.4. Giao di n ban đ u khi kh i đ ng Freecad ụ ủ Hình 1.5. Thanh công c c a FreeCAD ậ Hình 1.6. Vùng truy c p nhanh c a FreeCAD Hình 1.7. Thanh Combo View Hình 1.8. Giao di n Part Design Hình 1.9. Menu truy c p nhanh ỉ ạ ộ Hình 1.10. H p tho i ch thông tin chi ti t k Sketch Hình 2.1.Giao di n khi thi ạ ế ế ộ ố Hình 2.2. Thi ệ ớ Hình 2.3. Giao di n khi làm vi c v i Draft ệ ớ Hình 2.4. Hình nh khi làm vi c v i Part Design ọ ả ả ạ Hình 2.5. Minh h a khi t o b n phác th o ọ ể ạ ộ ậ Hình 2.6. Minh h a khi t o m t v t th 3D ọ ử ụ ế Hình 2.7. Minh h a chi ti ệ Hình 2.8. Giao di n khi làm vi c v i Part ọ Hình 2.9. Minh h a m t s chi ti t khi thi ế ế t k Bánh răng Hình 2.10. Thi ế ậ ẽ ả t l p Hình 2.11. B n v tiêu chu n sau khi đ c thi ế Hình 2.12. Các tùy ch n khi xu t các hình chi u 2D ư ẽ Hình 2.13. B n v khi ch a có kích th ẽ Hình 2.14. Hình v khi đã ghi kích th ơ ầ ả Hình 2.15. D m đ n gi n ban đ u ầ ậ ệ Hình 2.16. Ch n v t li u cho d m ầ ộ ặ Hình 2.17. Đ t ràng bu c cho d m ầ ặ ả ọ i tr ng cho d m Hình 2.18. Đ t t ươ ở Hình 2.19. Kh i ch y ch ấ ả ứ ả Hình 2.20. B ng k t qu ng su t ể ng X đ Hình 2.21. Chuy n v theo ph ề ươ ị lá là chuy n v ít nh t, màu xanh d ượ ể c hi n th theo màu, phía màu ng Y đ Hình 2.22. Chuy n v theo ph ể ấ ị ỏ xanh là chuy n v ít nh t, màu đ là chuy n v nhi u nh t. ượ ể c hi n th theo màu, , phía màu Hình 2.23. Chuy n v theo ph ng Z đ ể ươ ị ể ấ ng là chuy n v l n nh t. xanh lá là chuy n v ít nh t, màu xanh d ị ể ượ ươ c hi n th ng X, Y, Z, cũng đ Hình 2.24. Chuy n v t ng c ng theo 3 ph ị ớ ể ỏ ấ theo đ th màu, màu xanh là chuy n v ít nh t, màu đ là chuy n v l n nh t.ấ
2
ặ ả ể ồ ọ ệ ứ ị ủ ầ i 37
ầ ộ ụ
ụ
ả ấ ừ mô hình 3D
ấ ừ ả mô hình 3D
ấ ừ ả mô hình 3D
ế ủ ộ ụ ư ắ t c a b tr c bánh xe khi ch a l p ráp
ắ ắ ắ ụ ạ ọ Hình 2.25. Hi u ng đ h a minh h a cho chuy n v c a d m khi đ t t tr ngọ Hình 3.1. B tr c bánh xe đ u máy D19E Hình 3.2. Mô hình 3D tr c bánh ẽ ụ Hình 3.3. B n v tr c bánh xu t t Hình 3.4. Mô hình 3D bánh xe ẽ Hình 3.5. B n v bánh xe xu t t Hình 3.6. Mô hình 3D bánh răng ẽ Hình 3.7. B n v bánh răng xu t t Hình 3.8. Các chi ti ụ Hình 3.9. L p ráp bánh răng vào tr c ụ Hình 3.10. L p ráp bánh xe phía không có bánh răng vào tr c ộ ụ Hình 3.11. L p ráp bánh xe còn l ệ i vào tr c hoàn thi n b tr c bánh xe 39 40 40 41 41 42 42 43 43 44 44
3
Ừ Ế Ụ Ắ DANH M C CÁC T VI T T T
2D Two Dimension Three Dimension 3D CAD Computeraided design CAM Computeraided manufacturing CAE Computeraided engineering CAX Computeraided technologies CNC Computer numerical control PLM Product lifecycle management
4
ƯỜ Ạ Ọ Ậ TR Ả NG Đ I H C GIAO THÔNG V N T I
Ứ Ủ Ả Ề Ế THÔNG TIN K T QU NGHIÊN C U C A Đ TÀI
1. Thông tin chung:
ụ ề ề ầ ế ế ở ồ t k 3D mã ngu n m FreeCAD ứ ứ Tên đ tài: Nghiên c u ng d ng ph n m m thi
ế ế ộ ố ế ầ trong quá trình thi t k m t s chi ti t đ u máy, toa xe.
ự ệ Sinh viên th c hi n:
ầ ạ Phan Tr n Minh Đ t
ứ ễ Nguy n Đ c Thông
ầ ỳ Tr n Văn Qu nh
ệ ứ ơ ố L p: ớ Tàu đi n Metro K56 Khoa: C khí Năm th : 2 S năm
đào t o: 4ạ
ứ ễ ẫ Ng ườ ướ i h ng d n: KS. Nguy n Đ c Toàn
ụ ề 2. M c tiêu đ tài:
ử ụ ượ ứ ụ ề ề ầ ầ S d ng đ c ph n m m FreeCAD và ng d ng ph n m m trong quá trình
ế ế ộ ố ế ầ thi t k m t s chi ti t đ u máy, toa xe.
ớ ạ 3. Tính m i và sáng t o:
ứ ử ụ ề ầ ế ế ễ ồ Nghiên c u s d ng ph n m m thi ở t k 3D mã ngu n m FreeCAD (mi n phí)
ế ề ầ ế ế ơ ươ ư ạ thay th cho các ph n m m thi t k c khí th ng m i có chi phí cao nh Catia,
Inventor, Solidworks, v.v.…
Ứ ụ ầ ế ế ộ ố ế ầ ề ng d ng ph n m m trong quá trình thi t k m t s chi ti t đ u máy, toa xe.
ứ ế ả 4. K t qu nghiên c u:
ệ ướ ộ ẫ ử ụ ề M t tài li u h ầ ng d n s d ng ph n m m FreeCAD.
ẽ ả ế ế ộ ố ế ầ B n v thi t k m t s chi ti t đ u máy, toa xe.
5
ề ặ ế ụ ố 5. Đóng góp v m t kinh t xã h i, ộ giáo d c và đào t o, an ninh, qu c phòng ạ
ủ ề ụ ả và kh năng áp d ng c a đ tài:
ề ở ữ ư ệ ề ế ả ấ V n đ s h u trí tu và b n quy n các phát minh, sáng ch cũng nh các
ươ ượ ướ ệ ừ ự ể ẩ ả s n ph m th ạ ng m i đã đ c các n c phát tri n quan tâm và th c hi n t lâu.
ở ệ ề ạ ấ ỉ ướ ầ ư Tuy nhiên, Vi ớ t Nam, v n đ này m i ch trong giai đo n b ự c đ u đ a vào th c
ề ấ ế ệ ầ ấ ượ ậ ộ hi n. Đây là v n đ t t y u c n đ c quan tâm trong quá trình h i nh p và phát
ấ ướ ể ườ ạ ọ ậ ở ỹ ệ ế ủ tri n c a đ t n c. Trong các tr ng đ i h c k thu t Vi ầ t Nam, h u h t các
ệ ọ ậ ỗ ợ ư ứ ề ả ạ ầ ọ ph n m m h tr cho vi c h c t p, gi ng d y cũng nh nghiên c u khoa h c trong
ế ế ế ề ề ầ ươ ạ ắ ề ư ệ vi c thi t k các chi ti t máy đ u là các ph n m m th ng m i đ t ti n nh Catia,
ớ ộ ả ỹ Inventor, Solidworks, … (có giá t i hàng ngàn đô la M cho m t b n). Tuy nhiên,
ự ế ư ề ầ ầ ượ ề ả trên th c t , các ph n m m này h u nh không đ c mua b n quy n mà th ườ ng
ướ ạ ứ ử ụ ẻ ệ ậ ầ ượ ử ụ đ c s d ng d ề i d ng “b khóa”. Vì v y, vi c nghiên c u s d ng ph n m m
ế ế ế ề ầ ồ ở thi ễ t k 3D mã ngu n m FreeCAD (mi n phí) thay th cho các ph n m m thi ế ế t k
ươ ự ễ ậ ạ ộ ơ c khí th ng m i có chi phí cao có ý th c ti n cao trong quá trình h i nh p. Giúp
ế ữ ề ầ ả ạ ơ ồ ở ế gi m chi phí đào t o. H n th n a, vì đây là ph n m m mã ngu n m do đó n u
ể ả ứ ệ ề ề ấ ầ ượ ư đ c đ a vào nghiên c u có th c i thi n, nâng c p ph n m m có nhi u tính năng
ệ ợ ợ ừ ế ậ phù h p và ti n l i cho t ng chuyên ngành. Th m chí, n u đ ượ ầ ư c đ u t ứ nghiên c u
ể ươ ệ ề ầ ạ ấ hoàn thi n thì ph n m m này hoàn toàn có th th ng m i hóa theo đúng gi y phép
ở ủ ề ầ ồ ướ ượ mã ngu n m c a ph n m m. Đây cũng là xu h ng đã và đang đ c các tr ườ ng
ướ ự ế ệ ạ ọ ở đ i h c các n c tiên ti n th c hi n.
ọ ủ ố ừ ế ứ ủ ề ả (ghi rõ họ 6. Công b khoa h c c a sinh viên t k t qu nghiên c u c a đ tài
ả ề ế ặ ậ tên tác gi , nhan đ và các y u t ế ố ề ấ ả n u có) v xu t b n ủ ho c nh n xét, đánh giá c a
ụ ế ả ế ứ (n u có) ơ ở c s đã áp d ng các k t qu nghiên c u :
Ngày 14 tháng 04 năm 2017
ệ ị Sinh viên ch u trách nhi m chính
ự ề ệ th c hi n đ tài
6
ọ (ký, h và tên)
ầ ạ Phan Tr n Minh Đ t
ủ ậ ọ ủ ữ ề ẫ Nh n xét c a ng ườ ướ i h ng d n v nh ng đóng góp khoa h c c a sinh viên
ự ề ầ (ph n này do ng ườ ướ i h ẫ ng d n ghi): ệ th c hi n đ tài
ứ ự ệ ặ ớ M c dù m i là sinh viên năm th hai, nhóm sinh viên th c hi n đã n l c đ ỗ ự ể
ượ ủ ề ụ hoàn thành đ c các m c tiêu c a đ tài.
Ngày 14 tháng 04 năm 2017
ẫ Ng ườ ướ i h ng d n
ọ (ký, h và tên)
ứ ễ Nguy n Đ c Toàn
7
M Đ UỞ Ầ
ự ự ứ ề ổ ọ ộ T ng quan tình hình nghiên c u thu c lĩnh v c đ tài và lý do l a ch n đ ề
ườ ạ ọ ậ ở ỹ ệ ế ề ầ ầ tài: Trong các tr ng đ i h c k thu t Vi t Nam, h u h t các ph n m m h tr ỗ ợ
ọ ậ ứ ệ ệ ả ạ ọ ế ế ư cho vi c h c t p, gi ng d y cũng nh nghiên c u khoa h c trong vi c thi t k các
ế ề ề ầ ươ ư ề ạ ắ chi ti t máy đ u là các ph n m m th ng m i đ t ti n nh Catia, Inventor,
ớ ộ ả ỹ Solidworks, … (có giá t i hàng ngàn đô la M cho m t b n). Tuy nhiên, trên th c t ự ế ,
ư ề ầ ầ ượ ề ả ườ các ph n m m này h u nh không đ c mua b n quy n mà th ng đ ượ ử ụ c s d ng
ứ ử ụ ề ẻ ệ ầ ậ ế ế ướ ạ d i d ng “b khóa”. Vì v y, vi c nghiên c u s d ng ph n m m thi t k 3D mã
ề ế ễ ầ ở ồ ế ế ơ ngu n m FreeCAD (mi n phí) thay th cho các ph n m m thi t k c khí th ươ ng
ự ễ ậ ả ạ ộ m i có chi phí cao có ý th c ti n cao trong quá trình h i nh p. Giúp gi m chi phí
ế ữ ế ề ạ ơ ở ồ ượ ư ầ đào t o. H n th n a, vì đây là ph n m m mã ngu n m do đó n u đ c đ a vào
ể ả ứ ề ề ệ ầ ấ ợ nghiên c u có th c i thi n, nâng c p ph n m m có nhi u tính năng phù h p và
ệ ợ ừ ế ậ ượ ầ ư ứ ti n l i cho t ng chuyên ngành. Th m chí, n u đ c đ u t ệ nghiên c u hoàn thi n
ể ươ ề ầ ấ ạ thì ph n m m này hoàn toàn có th th ồ ng m i hóa theo đúng gi y phép mã ngu n
ở ủ ề ầ ướ ượ ườ m c a ph n m m. Đây cũng là xu h ng đã và đang đ c các tr ng đ i h c ạ ọ ở
ướ ứ ự ế ệ ặ các n c tiên ti n th c hi n. M t khác, theo các thông tin nhóm nghiên c u đã tìm
ệ ạ ể ư ệ ế ộ ệ ướ ẫ ử ụ ầ hi u, hi n t i, ch a có m t tài li u ti ng Vi t nào h ề ng d n s d ng ph n m m
FreeCAD.
ử ụ ụ ề ượ ụ ứ ề ầ ầ M c tiêu đ tài: S d ng đ ề c ph n m m FreeCAD và ng d ng ph n m m
ế ế ộ ố ế ầ trong quá trình thi t k m t s chi ti t đ u máy, toa xe.
ế ậ ươ ơ ở ự ứ ệ Cách ti p c n, ph ng pháp nghiên c u: D a trên c s các tài li u đ ượ c
ế ợ ủ ủ ệ ề ế ầ ấ ớ ế cung c p trên trang ch c a ph n m m (tài li u ti ng Anh), k t h p v i các ki n
ứ ượ ọ ậ ậ ườ ạ ọ ế th c đã đ ề ẽ ỹ c h c t p v v k thu t trong tr ng đ i h c, ti n hành nghiên c u s ứ ử
ệ ề ầ ế ế ế ướ ạ ụ d ng ph n m m trong vi c thi t k các chi ti i d ng 3D nói chung và các chi t d
ế ầ ti t đ u máy, toa xe nói riêng.
ố ượ ố ượ ứ ạ ứ ầ Đ i t ng và ph m vi nghiên c u: Đ i t ề ng nghiên c u là ph n m m
ộ ố ộ ụ ử ụ ứ ạ ầ FreeCAD, b tr c bánh xe đ u máy; Ph m vi nghiên c u là s d ng m t s mô đun
ộ ụ ự ể ề ầ ầ trong ph n m m FreeCAD đ xây d ng mô hình 3D b tr c bánh xe đ u máy trên
ầ ơ ở ộ ụ c s b tr c bánh xe đ u máy D19E.
8
9
ƯƠ CH NG 1
Ổ Ớ Ầ Ề Ệ T NG QUAN GI I THI U PH N M M FREECAD
̀ ̀ ̀ ̣
1.1. Gi
́ ơ i thiêu vê phân mêm FreeCAD
̀ ́ ề ầ ừ ơ ả ̣ ́ FreeCAD la ph n m m thiêt kê 2D, 3D, CAD chuyên nghiêp, t đ n gi n nh ư
ứ ạ ộ ề ư ế ể ệ ậ ộ ỏ ể ẽ v 2D đ n ph c t p nh mô ph ng chuy n đ ng, ki m nghi m đ b n, l p trình
̃ ̀ ́ ̣ ư ữ ấ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ặ CNC, cung c p nh ng công cu h u hiêu nhât, phuc vu cho công viêc va hoc tâp, đ c
ệ ở ượ ề ễ ầ ồ bi t, đây là ph n m m hoàn toàn mi n phí và có mã ngu n m , đ ở c đóng góp b i
ệ ẫ ậ ồ ượ ế ụ ứ ư ộ c ng đ ng l p trình, kĩ s … Hi n nay, v n đang đ c ti p t c nghiên c u và phát
tri n.ể
ớ ệ ề ầ Hình 1.1. Gi i thi u ph n m m FreeCAD
10
ệ ượ ị ầ ủ FreeCAD hi n đã đ c trang b đ y đ các tính năng, công c c b n t ụ ơ ả ươ ng
ề ầ ớ ế ế ụ ư ệ ồ đ ng v i các ph n m m thi t k thông d ng hi n nay nh Catia, Solidworks,...
́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̃ FreeCAD cho phép ban thiêt kê cac ban ve CAD, CAM, CAX, CAE va PLM, phuc vu ̣
́ ́ ́ ́ ́ ư ơ ự ự ế trên đa sô cac lĩnh v c thiêt kê nh c khi, xây d ng, ki n trúc,…
̃ ́ ́ ượ ơ ở ự ư ợ FreeCAD đ ́ c hô tr cac ch c năng tiên tiên d a trên c s OpenCascade,
̃ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ môt công cu thiêt kê hinh hoc manh me, tinh năng thiêt kê mô hinh 3D đ ́ c cung câp
̀ ́ ấ ữ ư ̣ ở b i cac th viên 3D coin va python API, đây là tính năng r t h u ích và mang l ạ i
ệ ả hi u qu cao trong quá trình thi ế ế t k .
́ ́ ̃ ́ ̃ ̉ ̉ Ngoài ra, FreeCAD cung co kha năng thiêt kê ban ve 2D, tuy nhiên đây không
́ ̃ ư ề ầ ượ ư ẽ ̉ ̣ ̉ ́ phai trong tâm. Nh ng ph n m m này hoàn toàn thiêt kê đ c nh ng ban v 2D c ơ
ề ạ ặ ả ở ̉ ban mà không g p ph i nhi u tr ng i.
ạ ộ ề ể ầ ấ ả Ph n m m FreeCAD có th ho t đ ng trên t ệ ề t c các h đi u hành nh ư
ớ ự ỗ ợ ắ ự ủ Window, Mac OS, Linux,... V i s h tr đ c l c c a FreeCAD , quá trình thi ế ế t k
ả ơ ộ ố ạ ệ ả ế ế ượ đ c đ n gi n hóa m t cách t i đa, mang l i hi u qu thi ơ t k cao h n, chính xác
ặ ệ ệ ả ế ề ầ ơ ớ ơ h n, đ c bi t là hi u qu kinh t cao h n khi so sánh v i các ph n m m th ươ ng
ạ ệ m i hi n nay.
ộ ố ả ế ế ớ M t s hình nh khi thi t k v i FreeCAD:
ế ế ế ầ Hình 1.2. Thi t k chi ti ề t trên ph n m m FreeCAD
11
ế ế ế ầ Hình 1.3. Thi t k , tính toán chi ti ề t trên ph n m m FreeCAD
ể ả ễ ề ặ ậ ầ ố Có th t ự i xu ng ph n m m FreeCAD trên các di n đàn ho c truy c p tr c
ủ ủ ế ti p vào trang ch c a FreeCAD : FreeCADweb.org.
ể ọ ườ ệ ề ể ả ề ả ề Tùy vào h đi u hành, ta có th ch n đ ẫ ng d n đ t i v , sau khi t i v và
ả ầ ượ ỏ ọ ầ ả ớ gi ề i nén, ph n m m có dung l ề ng nh g n kho ng 500 MB (so v i các ph n m m
ươ ạ ườ ượ ụ th ng m i khác th ng có dung l ng hàng ch c GB).
ữ ủ ả 1.2. Nh ng kh năng chính c a FreeCAD
ư ở ễ ề ầ ở ồ Nh đã trình bày trên, FreeCAD là ph n m m mi n phí, mã ngu n m , có
ự ẽ ằ ả ả ụ kh năng xây d ng các b n v 3D, CAD, MCAD, CAX, CAE, PLM,… nh m m c
ế ế ơ ế ế ả ẳ ẩ ạ đích thi t k c khí nói riêng và thi ư ế t k s n ph m nói chung, ch ng h n nh ki n
ụ ể ự ậ ặ ỹ trúc, xây d ng ho c các chuyên ngành k thu t khác. C th , FreeCAD có các tính
năng sau.
ồ ọ ự ề ầ ớ ệ V i nhân đ h a d a trên công ngh Open CASCADE, ph n m m này cho
ứ ạ ư ườ ể ệ ậ ặ ẳ ặ phép hoàn thi n các v t th 3D ph c t p nh đ ng cong, m t ph ng ho c các
ơ ở ỗ ợ ọ ự ự ể ạ ị ươ th c th hình h c d a trên c s h tr các đ nh d ng file t ầ ớ ng thích v i các ph n
ư ề m m 3D khác nh STEP hay IGES .
12
ấ ả ể ệ ậ ố ộ ự M t mô hình tham s hoàn thi n. T t c các v t th trong FreeCAD th c
ấ ượ ạ ộ ớ ộ ậ ể ề ể ở ố ọ ch t đ c t o b i các tham s , m i đi m thu c v t th đ u có ràng bu c v i nhau
ớ ậ ề ằ ặ ậ ộ ể ho c th m chí là ràng bu c v i v t th khác. Đi u này có nghĩa r ng thay đ i t ổ ạ i
ổ ạ ể ẽ ộ ể ể ọ m t đi m s gây ra thay đ i t i các đi m khác và ta có th tùy ch n gi ữ ạ l ặ i ho c
ộ ậ ể ượ ạ ể ậ ổ ở ủ h y thay đ i đó. Trong FreeCAD, m t v t th còn có th đ c t o b i mã l p trình
ử ụ ữ ủ c a ngôn ng mà FreeCAD s d ng là Python.
ứ ứ ụ ế ộ M t ki n trúc mô đun cho phép thêm ch c năng vào các ng d ng lõi. Các
ể ẽ ượ ậ ở ộ ứ ữ ặ ằ ch c năng m r ng này có th s đ ơ c l p trình b ng ngôn ng C++ ho c đ n
ả ặ ươ ữ gi n là ngôn ng Python ho c ch ng trình sao chép macros.
ổ ế ẽ ớ ư ạ ả ậ ấ ặ ị Nh p ho c xu t các file b n v v i các đ nh d ng ph bi n nh STEP,
ặ ớ IGES, OBJ, STL, DXF, SVG, STL, DAE, IFC ho c OFF, NASTRAN, VRML v i
ả ươ ề ệ ớ ạ đi u ki n là các file ph i t ố ủ ng thích v i d ng file g c c a FreeCAD là Fcstd. Đ ộ
ủ ụ ạ ộ ọ ộ ị ươ t ng thích khi đ c m t file trên FreeCAD còn ph thu c vào đ nh d ng c a file và
ệ ọ ự mô đun th c hi n đ c.
ụ ỗ ợ ẽ ả ả ớ ạ Mô đun v phác th o v i các công c h tr cho phép phác th o hình d ng
ủ ậ ặ ẽ ể ồ ự ự ể ệ ạ ủ ậ c a v t th , ho c v phác hình d ng c a v t th r i th c hi n xây d ng chi ti ế ừ t t
ự ạ hình d ng đã d ng.
ứ ể ỏ ộ ể ủ Tính năng mô ph ng chuy n đ ng c a Robot cho phép nghiên c u chuy n
ủ ệ ượ ồ ọ ở ộ ệ ị ộ đ ng c a Robot. Mô đun này hi n đã đ c trang b giao di n đ h a m r ng GUI,
ườ ế ế ộ ế cho phép ng i dùng theo dõi quá trình thi t k m t cách chi ti ự t và tr c quan.
13
ề ặ ủ ổ ế Mô đun Render cho phép đ bóng b m t c a chi ti t. Tùy vào nhu c u s ầ ử
ẽ ữ ụ d ng mà mô đun này s h u ích.
ề ệ ớ ế Mô đun Assembly cho phép làm vi c v i nhi u chi ti ộ t cùng m t lúc, mô
ộ ỏ ể ph ng chuy n đ ng, ….
ơ ộ ớ 1.3. Làm quen s b v i Freecad
ệ ủ 1.3.1. Giao di n c a Freecad
ở ộ ệ ầ Hình 1.4. Giao di n ban đ u khi kh i đ ng Freecad
ở ộ ệ ầ ượ ể ệ Giao di n ban đ u khi kh i đ ng Freecad đ c th hi n trên hình 1.4. Trong
ể ự ể ấ ộ ậ ứ ệ ệ giao di n, có th th y 3 vùng đ c l p đ th c hi n các ch c năng khác nhau. C ụ
ể ư th nh sau :
a. Thanh Công C ụ
14
ụ ủ Hình 1.5. Thanh công c c a FreeCAD
ể ự ể ấ ủ ứ ệ ề ề ầ ọ Đây là mi n đ th c hi n m i ch c năng c a ph n m m. Có th th y các
ư ẳ ặ ạ ọ ế ế ư ấ ộ h p tho i nh các workbench, ch n m t ph ng thi ệ t k , … xu t hi n nh trên hình
1.5.
Ở ụ ằ ể ẩ ệ ả ộ ộ vùng này, có th n/hi n các công c b ng cách click chu t ph i vào m t
ụ ầ ẩ ệ ọ ồ ố vùng không gian tr ng r i ch n công c c n n/hi n.
ậ b. Vùng truy c p nhanh
ứ ề ườ ử ụ ấ ậ Đây là mi n giúp truy c p nhanh các ch c năng th ng s d ng nh t nh ư
ữ ậ ầ ở Part Design, Architectural Design, …, m các file g n đây, nh n nh ng thông báo
ớ ủ ủ ủ ề ậ ặ ầ ậ ề ậ v c p nh t m i c a ph n m m ho c truy c p vào trang ch c a FreeCAD.
15
ủ ậ Hình 1.6. Vùng truy c p nhanh c a FreeCAD
ợ ể ị c. Thanh Hi n th tích h p (Combo View)
ế ế ộ ệ ứ ự ệ ự ệ ệ Đây là thanh cho bi t ch đ hi n đang làm vi c, th t các l nh đã th c hi n, kích
ướ ủ ể ế ự ế ế ử ặ ế th c c a chi ti ế ừ t, t đó có th bi t trình t thi ỉ t k ho c ch nh s a chi ti ộ t m t
ễ cách d dàng.
Hình 1.7. Thanh Combo View
ế ộ ệ ệ
Giao di n các ch đ làm vi c (Workbenchs)
ệ Hình 1.8. Giao di n Part Design
16
ươ ự ệ ủ ở ầ ư ệ ầ Cũng t ng t nh giao di n c a ph n giao di n m đ u, vùng 1 và vùng 3
ứ ư ế ế ả ộ có ch c năng nh đã nêu. Vùng 2 chính là không gian thi ủ t k , toàn b hình nh c a
ể ệ chi ti ế ẽ ượ t s đ c th hi n trong vùng này.
ệ ủ ươ ự Giao di n c a các workbench khác cũng hoàn toàn t ng t .
ớ ệ 1.1.2. Gi ơ ả . ứ i thi u các ch c năng c b n
ư ữ ở ạ a. T o, m và l u tr 1 file.
ạ ớ T o file m i :
ớ ụ ể ư ể ạ Trong Freecad, có 2 cách đ t o 1 file m i, c th nh sau :
ể ượ ấ ổ ợ ọ 1. Nh p vào bi u t ng ( t h p Ctrl + N ) trên vùng 1, sau đó ch n workbench
thi ế ế t k .
ế ọ ườ ố ử ụ ệ ẫ ự 2. Ch n tr c ti p vào đ ng d n các workbench mu n s d ng trên giao di n m ở
ộ ố ụ ể ấ ọ ỉ ầ đ u, tuy nhiên ch có th ch n m t s các workbench thông d ng nh t mà không
ch n đ ọ ượ ấ ả c t t c các workbench.
ậ Hình 1.9. Menu truy c p nhanh
ữ ệ ở
M 1 file d li u :
ể ở Có 2 cách đ m 1 file :
ể ượ ố ọ ồ ở ộ 1. Click chu t vào bi u t ng trên vùng 1 r i ch n file mu n m
ằ ầ ở
2. M các file g n đây b ng cách click vào
ở ầ ủ ệ Recent Files trên vùng 2 c a giao di n m đ u.
17
ư ữ
L u tr file :
ụ ể ư ể ư Cũng có 2 cách đ l u 1 file, c th nh sau :
ọ
1. Ch n ọ File trên vùng 1 , sau đó ch n Save ho c
ặ Save as,… tùy theo nhu
c u.ầ
ể ượ ộ ự ế 2. Click chu t tr c ti p vào bi u t ng trên vùng 1.
ử ụ b. Cách s d ng vùng Combo View (vùng 3)
ế ự ể ự Đây là vùng cho bi t trình t đang thi ế ế ừ t k , t đó có th theo dõi trình t cũng nh ư
ụ ệ ắ ặ ử ỗ s a l i ho c kh c ph c sau khi đã hoàn thành vi c thi ế ế t k .
ự ế ế ổ ợ ệ ừ ố ỗ
Trình t
thi t k là t h p dòng l nh đi t trên xu ng d ướ ạ i, t i m i dòng l ạ i
ự ệ ệ ỉ ệ có thêm các nhánh ch các nhóm l nh đã th c hi n trong l nh chính.
ử ệ ặ ổ ế ế ướ ế ằ
S a, xóa l nh ho c thay đ i thi
t k , kích th ủ c,… c a chi ti t b ng cách
ộ ẽ ệ ạ ả ộ ộ ệ click chu t ph i vào dòng l nh đó. Sau khi click chu t s có h p tho i hi n
ụ ầ ầ ọ ra , tùy vào yêu c u mà click vào m c c n ch n.
ể ạ ộ ướ ể ử ỉ ướ
Cũng có th click vào h p tho i phía d
i đ ch nh s a kích th ộ ọ c, t a đ ,
ố ệ ầ ằ ậ ộ góc đ ,…b ng cách nh p vào s li u c n thi ế ế t k .
ộ ỉ ế ạ Hình 1.10. H p tho i ch thông tin chi ti t.
ộ ố ộ ớ c. M t s thao tác v i chu t và bàn phím.
ể ươ ư ự ế ệ ớ ế Đ t ng tác tr c ti p v i giao di n cũng nh chi ti t đang thi ế ế ằ t k b ng
ấ ự ộ ộ chu t và bàn phím m t cách r t tr c quan.
18
ố ượ ể ọ ề ể ầ ọ ọ ộ ị
Đ ch n đ i t
ố ng, click chu t trái vào v trí c n ch n, đ ch n nhi u đ i
ữ ầ ượ ộ ố ượ ượ t ng, gi Ctrl và click chu t vào l n l t các đ i t ng.
ỏ ố ượ ể ộ ể ự ử ụ ệ
Đ phóng to, thu nh đ i t
ng, s d ng con lăn chu t đ th c hi n. Đ ể
ể ữ ồ ả ồ ờ ố ộ ậ xoay v t th , gi đ ng th i con lăn và chu t ph i r i xoay theo ý mu n.
ể ử ụ ố ớ ố ừ ế ọ
Đ i v i bàn phím, có th s d ng hàng phím s t
ặ ể 1 đ n 6 đ ch n m t
ể ể ậ ẳ ổ ợ ể ể ph ng, các phím mũi tên đ di chuy n v t th , và các t h p phím đ truy
ư ủ ề ầ ậ c p nhanh các tính năng c a ph n m m nh (Ctrl+N), (Ctrl+S),…
19
ƯƠ CH NG 2
Ử Ụ Ầ Ề S D NG PH N M M FREECAD
ẽ ả 2.1. V phác th o (Sketcher Workbench)
ớ ệ ẽ ả 2.1.1. Gi i thi u v phác th o
ạ ướ ơ ả ể ạ ầ ạ T o Sketcher là b c c b n đ u tiên đ t o mô hình. Mô hình t o thành
ượ ế ớ ủ ệ ạ ạ ỉ trong Freecad đ c liên k t v i biên d ng c a chúng. Khi hi u ch nh biên d ng, mô
ự ộ ậ ậ ổ hình t ữ đ ng c p nh t nh ng thay đ i này.
ệ ườ ầ ạ ẽ ệ ặ ỉ Ta làm vi c trong môi tr ng v phác c n t o ra ho c hi u ch nh các biên
ủ ườ ẽ ẽ ẳ ặ ồ ạ d ng c a mô hình. Môi tr ng v phác bao g m các m t ph ng v phác và các
ụ ẽ công c v phác(Sketch Tools).
ủ ứ ẽ ể ể ậ ạ ặ ẳ M t ph ng v phác ch a các biên d ng c a v t th . Nó có th là các Plane
ủ ể ẵ ậ ặ ẳ ặ ho c là các m t ph ng c a các v t th có s n.
ườ ẽ ả
Môi tr
ng v phác th o :
ể ắ ầ ế ế ế ế Đ b t đ u thi ọ t k Sketch, ta ch n workbench thi t k là Sketcher, sau đó click vào
ể ượ ắ ầ ẳ ồ ọ bi u t ng ặ (Creat a new sketch) r i ch n m t ph ng và b t đ u quá trình thi ế t
k .ế
20
ệ ế ế Hình 2.1.Giao di n khi thi t k Sketch
ể ấ ả ướ ị ặ Có th th y trong góc ph i phía d ẳ ơ ồ ể i màn hình là s đ bi u th m t ph ng
đang làm vi c.ệ
ệ 2.1.2. Các l nh thao tác trong Sketch
ế ế ệ ế ế ươ ứ Khi thi t k Sketch, ta có các nhóm l nh thi t k 2D t ư ng ng nh Sketcher
Geometries, Sketcher Constrains, Sketcher tools,…
a. Sketcher Geometries
ơ ả ụ ự ệ ể ẽ ệ ể ệ ồ Là nhóm l nh đ th c hi n v các hình c b n, g m các l nh c th sau :
ể ạ ộ T o m t đi m.
(cid:0) ạ ườ ể ẳ T o 1 đ ớ ng th ng v i 2 đi m.
(cid:0) ạ ừ ắ ầ ể ể ể T o 1 cung tròn t ế 1 đi m làm tâm, bán kính , đi m b t đ u và đi m k t
thúc.
(cid:0) ạ ườ ệ ằ ọ T o 1 đ ng conic, trong l nh này, ta có 3 tùy ch n b ng cách click vào mũi
ể ạ ườ ữ ệ ẵ tên đ t o đ ng conic theo các d li u s n có.
ạ ườ ừ ể ỗ ướ T o các đ ng t 1 chu i các đi m cho tr c.
(cid:0) ữ ậ ừ ạ ủ ườ ể T o hình vuông/ch nh t t 2 đi m c a đ ng chéo.
(cid:0) ạ ạ ủ ườ ẳ ườ T o cung tròn t ể i giao đi m c a 2 đ ng th ng , ta click vào 2 đ ẳ ng th ng
ộ ể ọ ộ sau đó di chu t đ ch n góc đ .
(cid:0) ữ ạ ườ ẳ T o mép vát gi a 2 đ ng th ng giao nhau.
(cid:0) ố ớ ộ ạ ủ ạ ạ T o m t c nh n i v i biên d ng ngoài c a hình.
21
ế ế ộ ố ạ ơ Hình 2.2. Thi ả t k m t s biên d ng đ n gi n
b. Sketcher Constrain
ượ ử ụ ữ ể ặ ắ ộ ị Sketcher Constrain đ c s d ng đ xác đ nh đ dài, đ t các quy t c gi a các
ộ ố ệ ẽ ọ ụ ể ả ạ ọ ế ố y u t phác ho , và đ khóa b n v d c theo tr c d c và ngang. M t s l nh đòi
ộ ủ ạ ệ ầ ợ ỏ ự h i s ràng bu c c a ph n Tr giúp Sketcher. Có 2 lo i l nh Constrain.
ế ớ ữ ệ ố
Không liên k t v i d li u s :
ể ề ể ặ ắ ờ ồ Coincident : G n 1 đi m vào đ ng th i 1 ho c nhi u đi m khác
(cid:0) ộ ố ượ ể ắ ộ Point On Object : G n m t đi m vào m t đ i t ng khác nh m t đ ư ộ ườ ng
ụ ẳ th ng, cung hay tr c.
(cid:0) ư ườ ỗ ườ ấ ừ ườ Vertical : Đ a các đ ng/chu i đ ng b t kì ( tr các đ ằ ng n m
ươ ề ướ ươ ngang theo ph ng Ox) v h ng cùng ph ớ ng v i Oy.
ư ườ ỗ ườ ừ ấ ườ ẳ Horizontal : Đ a các đ ng/chu i đ ng b t kì ( tr các đ ứ ng th ng đ ng
ươ ề ướ ươ theo ph ng Oy ) v h ng cùng ph ớ ng v i Ox.
ể ườ ề ạ ấ ẳ ớ Parallel : Chuy n các đ ng th ng b t kì v d ng song song v i nhau.
ư ườ ề ạ ẳ ấ ớ Perpendicular : Đ a 2 đ ng th ng b t kì v d ng vuông góc v i nhau.
22
ữ ự ế ạ ể ế Tangent : T o ti p tuy n chung gi a 2 th c th
(cid:0) ư ườ ề ẳ ặ ộ Equal Length : Đ a 2 đ ộ ng th ng v cùng m t đ dài ho c cùng
ố ớ ườ ườ ữ ậ ớ ườ đ ng kính đ i v i đ ng tròn, đ ng chéo v i hình ch nh t,…
(cid:0) ố ứ ạ ườ ể ẳ ặ ể Symmetric : T o 2 đi m đ i x ng qua 1 đ ố ứ ng th ng ho c 2 đi m đ i x ng
ứ ể qua đi m th 3.
ế ớ ữ ệ ố Có liên k t v i d li u s .
(cid:0) ố ệ ủ ọ ể ắ ố ệ ố ị ầ ậ ộ Lock : C đ nh v t th , g n vào s li u c a t a đ ban đ u. S li u này có
ể ệ ỉ ạ th hi u ch nh l i sau.
ủ ậ ề ộ ể ằ ự ế ọ
(cid:0) Horizontal Distance : Ch n tr c ti p chi u r ng c a v t th b ng cách nh p ậ
ể ọ ườ ặ ầ ố ố ệ s li u, có th ch n 1 đ ể ng ho c 2 đi m đ u , cu i.
ủ ậ ể ằ ự ế ề ọ
(cid:0) Vertical Distance : Ch n tr c ti p chi u cao c a v t th b ng cách nh p s
ậ ố
ọ ươ ệ ự ư ọ ề ộ li u, cách ch n t ng t nh ch n chi u r ng.
(cid:0) ậ ố ệ ể ằ ự ế ề ọ ủ ậ Length : Ch n tr c ti p chi u dài c a v t th b ng cách nh p s li u, cách
ọ ươ ự ư ọ ề ộ ch n t ng t nh ch n chi u r ng.
(cid:0) ọ ố ệ ủ ườ Radius : Ch n s li u bán kính c a đ ng tròn/ cung tròn.
(cid:0) ữ ọ ườ Internal Angle : Ch n góc gi a 2 đ ẳ ng th ng
c. Sketcher Tools
ử ậ ể ồ ư ệ ệ ỉ Đây là nhóm l nh giúp ch nh s a v t th . G m có các l nh nh sau :
(cid:0) ụ ủ ệ ể ể ậ ố Closed Shape : L nh có tác d ng n i 2 đi m c a 2 v t th khác nhau làm
m t.ộ
(cid:0) ố ớ ụ ể ằ ố ộ Connect Edge : N i các đi m cu i v i nhau b ng cách áp d ng các ràng bu c
ể ớ ớ ố trùng kh p v i các đi m cu i
(cid:0) ộ ế ố ộ ủ ọ Select Constrain : Ch n các ràng bu c c a m t y u t nào đó.
(cid:0) Ẩ ệ ườ ủ ậ Show/Hide internal geometry: n/Hi n các đ ể ng bao ngoài c a v t th .
(cid:0) ộ ậ ể Copy : Copy m t v t th .
ề ử ụ ủ ệ ẽ ệ ằ Trên đây là 3 nhóm l nh chính c a v Sketch, các l nh này đ u s d ng b ng
ệ ấ ộ cách nh p vào l nh, sau đó thao tác chu t trên không gian thi ế ế t k .
ể ế ế ủ ể ạ ậ ế ế ớ Qua workbench này, ta có th thi t k biên d ng c a v t th , thi t k 2D v i các
ụ ợ ư ễ ộ công c tr giúp nh đã nêu m t cách d dàng.
23
ẽ ế ế 2.2. V thi t k 2D (Draft Workbench)
ẽ ộ ả Draft là mô đun cho phép v phác th o các hình 2D m t cách nhanh chóng.
ụ ể ỉ ử ậ ấ ấ ề ề ể ạ ầ Bên c nh đó, ph n m m còn cung c p r t nhi u công c đ ch nh s a v t th theo
ử ủ ạ ộ ụ ỉ ể ầ ộ nhu c u. M t vài công c ch nh s a c a mô đun này còn có th ho t đ ng trên các
ạ ộ ề ầ ẫ ả ả ổ ị mô đun khác mà v n đ m b o ph n m m ho t đ ng n đ nh.
ề ệ ệ ệ ẽ ậ V các nhóm l nh, mô đun này có 3 nhóm l nh chính là: Nhóm l nh v v t
ụ ệ ể ệ ệ ể ậ ỉ th , nhóm l nh hi u ch nh v t th và nhóm các công c ti n ích. Sau đây s gi ẽ ớ i
ệ ế ề ệ thi u chi ti t v các nhóm l nh này.
ệ ẽ 2.2.1. Nhóm l nh v (Drawing objects)
ể ạ ệ ậ ể Đây là nhóm l nh đ t o ra v t th .
ạ ườ ể ẳ ầ ố ệ Line : L nh t o đ ng th ng khi có 2 đi m đ u và cu i.
ỗ ườ ệ ộ ố ế ẳ
(cid:0) Wire: L nh t o m t chu i đ ạ
ng th ng n i ti p nhau.
(cid:0) ộ ườ ệ ạ ớ ướ Circle: L nh t o m t đ ng tròn v i tâm và bán kính cho tr c.
ệ ắ ạ ộ ướ
(cid:0) Arc : L nh t o m t cung tròn v i tâm, bán kính, góc ch n cung cho tr ớ
c.
(cid:0) ạ ườ ể ướ ệ Ellipse : L nh t o đ ng elip đi qua 2 đi m cho tr c.
(cid:0) ộ ỉ ệ ấ ạ ộ ớ ướ Polygon : L nh t o m t ngũ giác v i tâm và m t đ nh b t kì cho tr c. Ngoài
ệ ươ ự ể ạ ề ạ ơ ra, còn có các l nh t ng t đ t o đa giác nhi u c nh h n.
(cid:0) ệ ẽ Text : L nh chèn chú thích cho hình v .
ể ướ
(cid:0) Dimension : L nh đ ghi kích th ệ
ẽ ả c cho b n v .
(cid:0) ạ ườ ệ ấ ừ ố ể ố Bspline : L nh t o đ ng cong b t kì t s đi m theo ý mu n.
(cid:0) ệ ể ấ ạ ộ Point : L nh t o m t đi m b t kì.
(cid:0) ặ ủ ậ ộ ậ ồ ạ ệ ể ạ ộ ể ớ Facebinder : L nh t o m t v t th m i trên m t m t c a v t th đã t n t i.
ệ ệ ỉ 2.2.2. Nhóm l nh hi u ch nh (Modifying objects)
ể ệ ệ ể ẽ ể ệ ậ ỉ ớ Đây là nhóm l nh đ hi u ch nh v t th sau khi v xong. Đ làm vi c v i
ố ượ ọ ướ ố ượ ế ượ ầ nhóm này, ta c n ch n đ i t ng tr c, n u không có đ i t ng nào đ ọ c ch n,
ố ượ ẽ ề ầ ầ ả ọ ướ ph n m m s yêu c u ph i ch n đ i t ng tr c.
ờ ố ượ
(cid:0) Move : L nh d i đ i t ệ
ng.
(cid:0) ố ượ ệ Rotate : L nh xoay đ i t ng.
ỏ ố ượ ệ ớ ỉ ệ ọ
(cid:0) Offset : L nh phóng to, thu nh đ i t
ng v i t l tùy ch n.
(cid:0) ộ ố ượ ắ ớ ở ộ ệ ặ Trim : L nh c t b t ho c m r ng m t đ i t ng.
24
ố ượ ệ ế ề ố ượ ạ
(cid:0) Upgrade : L nh liên k t các đ i t
ộ ng v m t kh i. Ng c l ệ i, l nh
ố ượ ề ể ố ộ Downgrade đ phá m t kh i thành nhi u đ i t ng
(cid:0) ạ ỉ ệ ố ượ ớ ậ ể ố ệ Scale : L nh t o t l cho đ i t ng so v i v t th g c.
ố ượ ệ ể ộ ộ ượ ạ
(cid:0) Addpoint : L nh thêm m t đi m vào m t đ i t
ng. Ng c l ệ i, l nh
ộ ậ ể ể ớ Deletepoint giúp xóa b t đi m trên m t v t th .
(cid:0) ế ấ ừ ộ ậ ể Shape 2D view : Xu t hình chi u 2D t m t v t th 3D.
(cid:0) ộ ố ượ ố ứ ệ ể ộ ọ Mirror : L nh đ i x ng m t đ i t ng đã ch n qua m t đi m ho c đ ặ ườ ng
th ng.ẳ
ộ ố ượ ệ ố ượ ề ế ắ
(cid:0) Array : L nh sao chép m t đ i t
ng thành nhi u đ i t ng và s p x p theo
ứ ự th t tùy ý.
ụ 2.2.3. Nhóm công c (Utility tools)
ụ ượ ợ ẵ ể ậ ộ Đây là nhóm công c đ ả c tích h p s n trong v t th khi ta click chu t ph i
ỗ ậ ữ ụ ẽ ể ể ậ ậ vào v t th , chính vì v y, m i v t th khác nhau s có nh ng công c khác nhau.
(cid:0) ệ ẳ ặ ầ ọ ở ế ộ Set working plane : Ch n m t ph ng c n làm vi c khi đang ch đ xem 3D
ặ ẳ ặ ộ ho c m t m t ph ng nào đó.
(cid:0) ế ẽ ẽ Finish line : K t thúc v Line, Bspline,… sau khi đã v xong mà không thoát
l nh.ệ
(cid:0) ệ ẽ ẽ ế Close line : K t thúc v Line. Bspline,…sau khi v xong và thoát luôn l nh.
ộ ườ ừ ẽ ủ ộ ậ ẳ
(cid:0) Undo line : Hoàn tác m t đ
ể ng th ng v a v c a m t v t th .
(cid:0) ặ ắ ậ ế ộ Toggle line : B t ho c t t ch đ Draft.
(cid:0) Ẩ ụ ệ ặ Show/hide snap bar : n ho c hi n thanh công c Snap.
(cid:0) ộ ố ủ ườ ỉ ặ ạ ẳ Slope : Ch nh đ d c c a đ ỗ ng ho c chu i đo n th ng.
ạ ị 2.2.4. Các đ nh d ng file
ẽ ở ấ ề ạ ề ấ ả ầ ọ Ph n m m này cho phép xu t và đ c b n v ị r t nhi u đ nh d ng file :
Autodesk .DXF, Open Cad format .OCA, Airfoil Data Format .DAT,…
ỗ ạ ẽ ạ ả ớ ị V i m i d ng b n v , ta có các đ nh d ng file khác nhau.
25
ệ ớ ệ Hình 2.3. Giao di n khi làm vi c v i Draft
ế ế ế 2.3. Thi t k chi ti t (Part Design Workbench)
ệ ớ ả Hình 2.4. Hình nh khi làm vi c v i Part Design
ụ ườ ử ụ ạ M c đích c a ủ Part Design Workbench là cho phép ng i s d ng t o ra các
ề ơ ả ố ự ế ế ự ẽ hình kh i trong không gian 3D. V c b n, trình t thi t k là d ng hình v phác
ả ố ấ th o 2D, sau đó xu t sang hình kh i 3D.
26
ể ế ườ ử ụ ụ Đ ti n hành, ta th ng s d ng 2 công c sau : (Pad) và
ớ ( Revolution ụ ỗ ợ ). Cùng v i các công c h tr ( Pocket và ể ự rãnh ) ta có th th c
ư ọ ố ớ ẽ ệ ả ầ ộ hi n g n nh m i thao tác đ i v i m t b n v .
ướ ể ự ẽ ệ Các b ộ ả c đ th c hi n m t b n v Part Design
1.
ể Chuy n sang Part Design Workbench
2.
ự ệ ả ọ Ch n hình phác th o đã th c hi n.
3.
Ch nọ Pad
4.
ầ ọ ộ Ch n đ dày theo nhu c u
5.
Ch nọ Ok
ộ ọ ử ụ ể ạ Ngoài ra, m t cách khác đ t o hình h c 3D là s d ng (Revolution)
ướ ớ v i các b ư c nh sau :
ạ ả ả ọ Hình 2.5. Minh h a khi t o b n phác th o
27
1.
ả ạ ả ẽ T o b n v phác th o.
2.
Ch nọ Revolution .
3.
ụ ầ ậ ọ ể Ch n tr c c n xoay v t th .
4.
ể ể ậ ọ ườ ớ ẽ ọ Ch n góc đ quét v t th , th ằ ng v i v 3D, ta ch n góc quét b ng
360°.
Các tính năng chính
ư ạ ụ ỗ ạ ứ ớ ố V i mô đun Part Design, các ch c năng nh t o kh i, đ c l , t o rãnh,… có
ể ấ ọ th nói là quan tr ng nh t.
ượ ự ế ậ Các tính năng này đ ụ c truy c p tr c ti p trên thanh công c
ệ Trên hình là các l nh pad, pocket, revolve, groove, fillet, chamfer,….
ộ ậ ể ạ ọ Hình 2.6. Minh h a khi t o m t v t th 3D
ố ệ ớ ệ Các hình kh i thi ế ậ ượ t l p đ c khi làm vi c v i các nhóm l nh chính.
ứ
Ch c năng Pattern
ể ớ ộ ậ ứ ủ ặ ẳ ạ ộ ộ ố Ch c năng này cho phép ta t o m t v t th m i trên m t m t ph ng c a m t đ i
ồ ạ ướ ự ư ượ t ng đã t n t i. Các b ệ c th c hi n nh sau.
1.
ủ ậ ẳ ặ ọ ộ ể Ch n m t m t ph ng c a v t th
28
2.
ộ ả ặ ẳ ạ T o m t b n phác trên m t ph ng đó
3.
ể ệ ả ạ ả ớ ơ ả Sau khi t o b n phác th o, có th thao tác v i các nhóm l nh c b n
ố ớ ư ầ ế nh pad, pocket,… tùy theo yêu c u đ i v i chi ti t.
ọ ế ử ụ ệ ỉ Hình 2.7. Minh h a chi ti ử t sau khi s d ng các l nh ch nh s a
ư ệ ớ ượ ể ậ Sau khi thao tác v i các nhóm l nh nh đã nêu, ta đ ệ c v t th hoàn thi n
ế ế ầ ớ v i thi t k theo yêu c u.
ế ạ 2.4. T o chi ti t (Part Workbench)
ớ ệ 2.4.1. Gi i thi u Part Workbench
ẽ ể ầ ố ế ớ ề Ph n này s tìm hi u v cách ghép n i các chi ti ệ ể t v i nhau đ hoàn thi n
ẽ ằ ả b n v b ng Part Workbench.
ụ ủ ể ậ ọ ọ Đ truy c p vào Part, ch n thanh công c c a các Workbench và ch n Part,
ắ ầ ọ sau đó ch n Create a new file và b t đ u thi ế ế t k .
29
ệ ớ ệ Hình 2.8. Giao di n khi làm vi c v i Part
ệ ớ 2.4.2. Làm vi c v i Part Workbench
ụ ể ạ ố ượ Sau đây là các công c đ t o các đ i t ơ ả ng c b n
ạ ố ượ ệ
a. L nh t o đ i t
ng
ự ế ố ộ ằ ạ ọ ướ ủ Box: T o kh i h p b ng cách ch n tr c ti p kích th c c a nó.
ằ ạ ộ ị ướ ủ Cone: T o m t hình nón b ng cách xác đ nh kích th c c a nó
ự ế ụ ằ ạ ộ ọ ướ ủ Cylinder: T o m t hình tr b ng cách ch n tr c ti p kích th c c a nó.
ự ế ố ầ ạ ộ ọ ướ ủ ằ Sphere: T o m t kh i c u b ng cách ch n tr c ti p kích th c c a nó.
ự ế ằ ạ ộ ọ ướ ủ Torus: T o m t vòng b ng cách ch n tr c ti p kích th c c a nó.
ứ ạ ạ ạ ọ CreatePrimitives: T o các d ng hình h c ph c t p khác nhau.
ứ ạ ừ ạ ọ ả ơ Shapebuilder: T o các hình h c ph c t p t ơ các hình đ n gi n h n.
ử ố ượ ệ b.L nh s a đ i t ng.
ụ ể ử ố ượ ữ ổ ệ Đây là nh ng công c đ s a đ i các đ i t ng hi n có. Ta có th ể
ố ượ ọ ể ỉ ử ấ ch n đ i t ng b t kì đ ch nh s a.
30
ố ượ ự ệ ậ Booleans: Th c hi n thu t toán trên các đ i t ng.
ố ượ ế Union: Liên k t 2 đ i t ng.
ế ế ủ ậ ầ ấ Common: Chi t xu t ph n giao tuy n c a hai v t.
ộ ố ượ Cut: Tách m t đ i t ng t ừ ộ ố ượ m t đ i t ng khác.
ạ ỗ ặ ặ ồ ỗ Extrude: T o l ậ r ng ho c v t đ c ch i lên
ỏ ậ ể kh i v t th
ủ ậ ạ ể Fillet: T o cung tròn c a mép v t th .
ộ ậ ắ ộ ậ ằ ạ ắ Revolve: T o m t v t r n b ng cách xoay m t v t khác (không r n)
ộ ụ quanh m t tr c
ẳ ặ ặ ẳ ằ ầ ộ Section: Tách m t ph n m t ph ng b ng cách giao nhau m t ph ng đó
ộ ọ ướ ầ ớ v i m t ph n ch n tr c.
ộ ố ượ ắ ạ ủ Chamfer: C t c nh c a m t đ i t ng
ố ứ ộ ậ ể ặ ẳ ộ Mirror: Đ i x ng m t v t th qua m t m t ph ng
ộ ố ụ c. M t s công c khác.
ể ệ ẽ ả Import CAD: L nh này giúp ta chuy n b n v sang các file có đuôi nh ư
ầ ử ụ ợ *.IGES, *.STEP, *.BREP … cho phù h p nhu c u s d ng.
ư ệ ướ ạ Export CAD: L nh này cho phép l u file d i d ng đuôi *.IGES,
ừ ể ầ ợ *.STEP, *.BREP... đ phù h p cho t ng yêu c u.
31
ộ ố ượ ạ ạ Shape from Mesh: T o ra m t đ i t ng hình d ng t ừ ộ ố ượ ng m t đ i t
i. ướ l
ạ ỏ ườ ầ ế ề ặ ỏ Refine shape: Lo i b các đ ng nét không c n thi t kh i 1 b m t.
ọ ủ ố ượ ể ể Check geometry: Ki m tra hình h c c a các đ i t ọ ng đã ch n đ tìm
i.ỗ l
ướ ả ộ D i đây là m t vài hình nh khi thi ế ế ở t k Workbench Part Design
ộ ố ế ế ế ớ ọ Hình 2.9. Minh h a m t s chi ti t khi thi t k v i Part
ừ ả ẽ ạ ả ẽ 2.5. T o b n v 2D t b n v 3D (Drawing Workbench)
ể ạ ẽ ừ ả ướ ể ầ ộ ả Đ t o m t b n v 2D t ẽ b n v 3D, tr ậ c tiên c n có v t th 3D, sau đó
ế ủ ậ ẽ ể ẩ ả ậ ấ xu t các hình chi u c a v t th đó sang b n v kĩ thu t tiêu chu n.
ệ ề ể ự ệ ở ư Đ th c hi n, m file 3D và đ a mô đun làm vi c v Drawing.
32
ế ế Hình 2.10. Thi t k Bánh răng
ụ ể ở ư ủ ệ ẽ Giao di n c a mô đun lúc đó s nh trên hình (c th ệ đây đang làm vi c
ế ớ v i chi ti t là bánh răng).
ầ ế ậ ẽ ằ ẩ ả Sau đó, c n thi t l p tiêu chu n cho b n v b ng cách click vào , ta
ế ậ ượ ẩ ủ ả ư ẽ ặ ẽ s thi t l p đ c các tiêu chu n c a b n v , cũng nh cài đ t khung tên, thông tin
ẽ ề ả v b n v .
ế ậ ượ ả ẽ ư Sau khi thi t l p, ta đ c b n v nh sau:
33
ả ẽ ẩ ượ ế ậ Hình 2.11. B n v tiêu chu n sau khi đ c thi t l p
ế ậ ẽ ẩ ầ ả ọ ế ầ ấ Sau khi đã thi t l p b n v tiêu chu n, c n ch n chi ti t c n xu t ra các hình
ế ồ ộ ọ ượ ấ chi u r i nh p chu t vào ụ trên thanh công c . Sau khi đã ch n, đ c vùng s đ ơ ồ
ế ầ ế ầ ủ ể ấ ọ ị ị ị các v trí c a hình chi u c n hi n th . Tùy vào các hình chi u c n xu t, ta ch n v trí
ơ ồ trên s đ sau.
ế ấ ọ Hình 2.12. Các tùy ch n khi xu t các hình chi u 2D
ớ ẽ ả ế V i chi ti ế ụ ể ở t c th đây là bánh răng, b n v chi ti ư t nh sau
34
ả ẽ ư ướ Hình 2.13. B n v khi ch a có kích th c
ể ướ ệ ẽ ả ướ Đ ghi kích th ự c cho b n v , th c hi n theo các b c sau:
ệ ề ể
1. Chuy n mô đun làm vi c v Drawing dimension
ể ệ ệ ấ ụ ẽ 2. Sau khi đã chuy n, thanh công c s xu t hi n các l nh cho phép ghi các
ạ ướ lo i kích th c :
ể ượ ủ ệ ộ ườ Trên hình là bi u t ng c a các l nh ghi đ dài, đ ng kính, bán kính, góc,
ướ ơ ả ườ đ ng tâm, và các kích th c c b n khác.
ướ ư ẽ ệ ấ ả Sau khi ghi kích th c, b n v xu t hi n nh sau :
35
ướ ẽ Hình 2.14. Hình v khi đã ghi kích th c
ư ậ ớ ầ ủ ấ ừ ậ ể ệ Nh v y, trên đây đã gi i thi u đ y đ quy trình xu t t v t th 3D sang các
ụ ể ẽ ẽ ả ậ ẩ ấ hình v 2D, c th là xu t trên b n v kĩ thu t tiêu chu n.
ộ ề ệ ể ế ằ ươ ầ ử ữ 2.6. Tính toán ki m nghi m đ b n chi ti t b ng ph ng pháp ph n t h u
ạ h n (Fem Workbench)
ử ộ ề ủ ộ ế ượ Đây là mô đun cho phép th đ b n c a m t chi ti t sau khi đã đ c thi ế ế t k .
ự ươ ầ ử ữ ạ ạ ộ Mô đun này ho t đ ng d a trên ph ng pháp ph n t h u h n.
ể ệ ướ ầ ế ầ ớ Đ làm vi c v i mô đun này, tr c tiên c n có chi ti t c n th đ b n. ử ộ ề Ở
ế ộ ầ ể ế ầ ả ơ ọ ọ đây ch n chi ti t là d m đ n gi n có liên k t ngàm m t đ u đ minh h a.
36
ả ầ ầ ơ Hình 2.15. D m đ n gi n ban đ u
ế ộ ề ể ệ Sau khi có chi ti ệ ề ể t, chuy n mô đun làm vi c v ki m nghi m đ b n (FEM).
ề ằ ầ ấ ọ ể Khi đã v mô đun FEM, ta c n ch n mô hình tính toán b ng cách nh p vào bi u
ươ ơ ượ t ng ụ trên thanh công c , đây chính là ch ng trình phân tích c khí.
ậ ệ ế ầ ị ế ằ ấ Ti p theo, c n đ nh nghĩa v t li u cho chi ti t b ng cách nh p vào ô trên
ụ ậ ệ ạ ậ ệ ư ệ ề ấ ẵ ồ thanhh công c . V t li u có s n trong th vi n, g m r t nhi u các lo i v t li u c ơ
ở ậ ệ ọ khí, đây ch n v t li u là SteelGeneric.
ố ủ ậ ệ ướ ả ọ ậ ệ D i đây là hình nh khi ta ch n v t li u, có các thông s c a v t li u nh ư
ố ượ ồ ậ ệ ớ ừ ệ ệ ố mô đun đàn h i, h s poát xông, kh i l ng riêng. V i t ng v t li u riêng bi t, các
ể ầ ố ố ỉ thông s này là khác nhau, tuy nhiên các thông s này có th tùy ch nh theo yêu c u.
ọ ậ ệ ầ Hình 2.16. Ch n v t li u cho d m
ộ ố ớ ế ầ ị ế ằ ấ Ti p theo, c n đ nh nghĩa ràng bu c đ i v i chi ti t b ng cách nh p vào ô trên
ụ ư ể ặ ế ẳ ầ ọ ướ ặ thanh công c . L u ý, c n ch n m t ph ng đ đ t liên k t theo các b c sau
37
ộ ự ế ể ọ ể ậ ấ ẳ ằ ặ ọ ộ 1. Ch n m t ph ng b ng cách nh p chu t tr c ti p vào v t th . Có th ch n m t
ề ặ ặ ẳ ho c nhi u m t ph ng.
ấ ẳ ặ ọ ồ ấ 2. Sau khi đã ch n m t ph ng, nh p vào Add Reference r i nh p Ok.
ế ư ệ ấ Sau đó , chi ti t xu t hi n nh trên hình.
ầ ặ ộ Hình 2.17. Đ t ràng bu c cho d m
ươ ự ị ả ọ ế ằ ấ T ng t , đ nh nghĩa t i tr ng cho chi ti t b ng cách nh p vào ô trên thanh
ụ ướ ụ ể ư ấ công c , sau khi nh p vào ô này, các b c c th nh sau :
ặ ườ ọ ả ọ ụ ặ 1. Ch n m t ho c đ ng mà t ẽ i tr ng s tác d ng.
ọ ướ ủ ả ọ ự ế ấ ằ ướ 2. Ch n h ng c a t i tr ng b ng cách nh p tr c ti p vào h ầ ng c n tác
ề ặ ệ ọ ộ ậ ụ d ng trên hình ho c nh p chi u theo h t a đ .
ự ồ ộ ớ ấ ọ 3. Ch n đ l n cho l c r i nh p Ok.
38
ặ ả ọ ầ Hình 2.18. Đ t t i tr ng cho d m
ệ ủ ự ướ ạ ươ ể ệ ề Khi đã th c hi n đ các b ắ ầ c trên, b t đ u ch y ch ng trình ki m nghi m b n
ướ theo các b c sau :
ấ 1. Nh p vào ấ ẽ trên thanh Combo View. Sau khi nh p s
ệ ấ ạ ộ xu t hi n h p tho i sau
39
ạ ở ươ ứ ấ Hình 2.19. Kh i ch y ch ể ị ng trình tính ng su t, chuy n v
ạ ộ ấ 2. Nh p vào trên h p tho i này
ấ 3. Nh p vào
ấ 4. Nh p vào
ệ ẽ ấ ấ 5. Sau khi đóng, s xuât hi n ô Result, nh p vào Result, sau đó nh p vào ô trên
thanh công c . ụ
ậ ượ ả ố 6. Cu i cùng, ta nh n đ c b ng sau :
40
ả ứ ế ả ấ Hình 2.20. B ng k t qu ng su t
ị ứ ị ứ ể ế ể ấ ả ả ị ấ Trên b ng k t qu , có các ô hi n th ng su t, chuy n v , các giá tr ng su t
ấ ỏ ướ ị ệ ứ ứ ấ ớ l n nh t, nh nh t, trung bình. Bên d ồ ọ ể i còn có ch c năng hi n th hi u ng đ h a
ị ủ ầ ể ủ c a chuy n v c a d m.
41
ể ị ươ ượ ể ị Hình 2.21. Chuy n v theo ph ng X đ c hi n th theo màu, phía màu xanh lá là
ể ị ươ ề ấ ấ chuy n v ít nh t, màu xanh d ể ị ng là chuy n v nhi u nh t.
ể ị ươ ượ ể ị Hình 2.22. Chuy n v theo ph ng Y đ c hi n th theo màu, phía màu xanh
ể ị ể ị ề ấ ấ ỏ là chuy n v ít nh t, màu đ là chuy n v nhi u nh t.
42
ể ị ươ ượ ể ị Hình 2.23. Chuy n v theo ph ng Z đ c hi n th theo màu, , phía màu xanh lá là
ể ị ươ ể ị ớ ấ ấ chuy n v ít nh t, màu xanh d ng là chuy n v l n nh t.
ộ ươ ượ ể ể ị ổ Hình 2.24. Chuy n v t ng c ng theo 3 ph ng X, Y, Z, cũng đ ị c hi n th theo đ ồ
ể ị ớ ể ị ấ ấ ỏ ị th màu, màu xanh là chuy n v ít nh t, màu đ là chuy n v l n nh t.
ể ị ủ ầ ệ ứ ồ ọ ặ ả ọ ọ Hình 2.25. Hi u ng đ h a minh h a cho chuy n v c a d m khi đ t t i tr ng
ậ ớ ộ ề ệ ệ ể ầ ộ V y là trên đây đã gi i thi u toàn b ph n ki m nghi m đ b n theo ph ươ ng
ầ ử ữ ạ pháp ph n t h u h n.
43
44
ƯƠ CH NG 3
Ứ Ụ Ầ Ế Ề Ế NG D NG PH N M M FREECAD TRONG QUÁ TRÌNH THI T K
Ầ Ế CHI TI T Đ U MÁY, TOA XE
ề ấ ầ ế ứ ạ ề Trên đ u máy, toa xe có r t nhi u các chi ti ệ t máy ph c t p, do đi u ki n
ế ề ặ ư ế ứ ứ ờ ạ h n ch v m t th i gian cũng nh ki n th c (nhóm nghiên c u là sinh viên năm
ư ượ ọ ậ ứ ậ ọ th hai, ch a đ ứ ự c h c t p các môn h c chuyên môn), vì v y, nhóm nghiên c u l a
ế ậ ộ ụ ủ ầ ộ ọ ch n thi ữ t l p mô hình 3D c a b tr c bánh xe đ u máy. Đây là m t trong nh ng
ế ế ứ ữ ệ ề ế ầ ạ ọ chi ti t h t s c quan tr ng trong đ u máy. Cũng do nh ng đi u ki n h n ch trên
ậ ủ ộ ụ ử ụ ố ỹ ứ ầ nên nhóm nghiên c u đã s d ng các thông s k thu t c a b tr c bánh xe đ u
ự ể máy D19E đ xây d ng mô hình.
ớ ế ấ ộ ụ ệ ầ 3.1. Gi i thi u k t c u b tr c bánh xe đ u máy D19E
ủ ộ ụ ụ ầ ộ ọ ỡ ượ ở Tác d ng c a b tr c bánh xe là đ toàn b ph n tr ng l ng phía trên nó
ọ ượ ố ườ ể ầ ả ả ộ ề và truy n tr ng l ng đó xu ng đ ng đ m b o cho đ u máy chuy n đ ng an toàn
ườ ẳ ườ ầ ế ả c trên đ ng th ng và đ ớ ệ ố ng cong v i h s bán c n thi ở ố t khi lên d c và kh i
ớ ệ ố ộ ụ ấ ầ ỏ ộ đ ng v i h s ma sát nh . B tr c bánh xe đ u máy còn đóng vai trò r t quan
ự ự ự ạ ọ tr ng trong quá trình hình thành l c kéo và l c hãm, các l c này phát sinh t i ch ỗ
ữ ụ ẽ ề ặ ầ ầ ặ ế ti p xúc gi a m t lăn bánh xe và m t ray s truy n lên tr c bánh xe, lên b u d u và
ể ướ khung giá chuy n h ng.
45
ộ ụ ầ Hình 3.1. B tr c bánh xe đ u máy D19E
ụ ầ 1. Tr c bánh 2. Vít d u 3. Bánh xe
ầ 4. Bánh răng 5. Vít d u bánh răng
ấ ả ụ ề ề ộ Tr c bánh xe có mâm bánh đúc li n và bánh răng truy n đ ng.T t c các chi ti ế t
ố ắ ế ạ ữ ề ằ này đ u ch t o b ng thép đúc sau đó gia công chính xác. Các m i l p gi a các
ớ ụ ề ặ ộ ố bánh xe, bánh răng v i tr c bánh xe đ u là các m i ghép ch t có đ dôi, không có
then.
ố ơ ả ủ ộ ụ Thông s c b n c a b tr c bánh xe
ướ ủ ế ư Các kính th c ch y u nh sau :
ụ Giang cách tr c bánh xe : 925+1mm.
ữ ặ ả Kho ng cách gi a hai m t lăn bánh xe : 1065mm.
ườ Đ ng kính bánh xe : 1000mm
ộ ụ ự ầ 3.2. Xây d ng mô hình 3D b tr c bánh xe đ u máy
ự ụ 3.2.1. Xây d ng mô hình 3D tr c bánh
ụ Hình 3.2. Mô hình 3D tr c bánh
46
ấ ừ ả ẽ ụ Hình 3.3. B n v tr c bánh xu t t mô hình 3D
ự 3.2.2. Xây d ng mô hình 3D bánh xe
Hình 3.4. Mô hình 3D bánh xe
47
ả ẽ ấ ừ Hình 3.5. B n v bánh xe xu t t mô hình 3D
ự 3.2.3. Xây d ng mô hình 3D bánh răng
Hình 3.6. Mô hình 3D bánh răng
48
ả ẽ ấ ừ Hình 3.7. B n v bánh răng xu t t mô hình 3D
ộ ụ ắ 3.2.4. L p ráp b tr c bánh xe
49
ế ủ ộ ụ ư ắ Hình 3.8. Các chi ti t c a b tr c bánh xe khi ch a l p ráp
ắ ụ Hình 3.9. L p ráp bánh răng vào tr c
ắ ụ Hình 3.10. L p ráp bánh xe phía không có bánh răng vào tr c
50
ắ ạ ộ ụ ụ Hình 3.11. L p ráp bánh xe còn l ệ i vào tr c hoàn thi n b tr c bánh xe
51
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
ế ậ *) K t lu n:
ệ ượ ự ề ộ Đ tài đã th c hi n đ c các n i dung sau:
ứ ượ ử ụ ề ầ ế ế ồ Nghiên c u đ c cách s d ng ph n m m thi t k 3D mã ngu n m ở
ạ ượ ộ ả ướ ẫ ử ụ ế ằ ệ FreeCAD và t o ra đ c m t b n h ng d n s d ng b ng ti ng Vi t.
Ứ ụ ự ủ ệ ề ầ ng d ng ph n m m FreeCAD trong vi c xây d ng mô hình 3D c a b ộ
ụ ầ tr c bánh xe đ u máy.
ớ ủ ữ ủ ụ ứ ề ả ế Đánh giá nh ng đóng góp m i c a đ tài và kh năng ng d ng c a k t
ứ ả qu nghiên c u:
ệ ạ ứ ể ư Theo các thông tin nhóm nghiên c u đã tìm hi u, hi n t ộ ả i, ch a có m t b n
ẫ ử ụ ế ề ế ằ ầ ệ ướ h ng d n s d ng chi ti t ph n m m FreeCAD nào b ng ti ng Vi ậ t. Vì v y, có
ộ ả ể ướ ẫ ử ụ ế ằ ầ th coi đây là m t b n h ề ng d n s d ng ph n m m FreeCAD b ng ti ng Vi ệ t
ầ đ u tiên.
ứ ử ụ ừ ệ ứ ề ầ ấ T vi c nghiên c u s d ng ph n m m, nhóm nghiên c u xét th y hoàn
ệ ọ ậ ể ứ ụ ề ạ ả ầ toàn có th ng d ng ph n m m FreeCAD trong vi c h c t p, gi ng d y và nghiên
ự ỹ ậ ơ ậ ỹ ứ c u trong lĩnh v c k thu t nói chung và trong k thu t c khí nói riêng mà không
ệ ề ề ầ ả ấ ả ươ ạ ph i m t chi phí cho vi c mua b n quy n các ph n m m th ng m i có tính năng
ự ư ư ươ t ng t nh ng có chi phí cao nh Catia, Inventor, Solidworks, v.v.…
ề ầ ượ ử ụ ỏ ọ ả Ph n m m FreeCAD có dung l ng nh g n (kho ng 500 MB), s d ng ít
ể ử ụ ế ề ầ ấ ầ tài nguyên máy tính. Do đó, có th s d ng ph n m m trên h u h t các c u hình
ổ máy tính ph thông.
ế ị *) Ki n ngh :
ứ ử ụ ề ệ ầ ứ Thông qua vi c nghiên c u s d ng ph n m m FreeCAD, nhóm nghiên c u
ề ư ượ ộ ố ấ ấ ằ ề ẫ ầ ư ệ th y r ng ph n m m v n còn m t s v n đ ch a đ ế c hoàn thi n nh còn thi u
ộ ố ụ ế ế ệ ợ ầ ố m t s công c giúp thi t k nhanh và ti n l ề ư ộ ố i (gi ng nh m t s ph n m m
ươ ạ ộ ư ổ ử ạ ị th ộ ố ng m i); trong quá trình ho t đ ng m t s mô đun x lý còn ch a n đ nh, gây
ề ấ ạ ậ ườ ầ ặ tình tr ng làm ch m máy tính (v n đ này cũng th ề ng g p trong các ph n m m
ở ồ ườ ộ ố ậ ặ ộ mã ngu n m , do các mô đun th ng do m t ho c m t s l p trình viên tình
ệ ẻ ấ ồ ở nguy n riêng l đóng góp). Tuy nhiên, cũng do tính ch t mã ngu n m nên hoàn
ế ụ ể ả ứ ệ ề ạ ằ ầ ệ toàn có th c i thi n ph n m m b ng vi c ti p t c nghiên c u và t o ra các mô đun
52
ệ ợ ơ ự ụ ể ử ụ ừ ạ linh ho t, ti n l ữ ậ i h n cho t ng lĩnh v c c th thông qua s d ng ngôn ng l p
ể ạ ứ ặ ượ ệ trình Python ho c C++; có hai hình th c có th t o ra đ ổ c ti n ích b sung cho
ể ạ ề ầ ộ ộ ườ ườ ph n m m là: m t là có th t o ra m t Workbench (th ng do các ng i dùng có
ứ ậ ể ạ ế ạ ộ ơ ki n th c l p trình chuyên sâu), hai là có th t o ra m t Macro (t o Macro khá đ n
ư ả ậ ầ ườ ứ ậ ơ ả ể ạ ế gi n vì v y h u nh ng i dùng có ki n th c l p trình c b n cũng có th t o ra
ế ề ặ ứ ế ạ ượ đ ứ c). Ngoài ra, do h n ch v m t ki n th c chuyên môn nên nhóm nghiên c u
ư ự ệ ượ ộ ề ủ ộ ụ ệ ể ệ cũng ch a th c hi n đ c vi c tính toán ki m nghi m đ b n c a b tr c bánh xe
ế ề ệ ậ ượ ế ụ ứ ể ầ đ u máy. Vì v y, n u có đi u ki n đ ể ứ c ti p t c nghiên c u phát tri n, có th ng
ộ ề ủ ộ ụ ề ể ể ầ ầ ệ ụ d ng ph n m m đ tính toán ki m nghi m đ b n c a b tr c bánh xe đ u máy,
ứ ạ ể ặ ả ờ ộ ơ ộ ồ đ ng th i, có th nghiên c u t o ra m t Workbench ho c đ n gi n là m t Macro
ế ế ộ ụ ộ ự ộ ế ữ ư ơ giúp thi t k b tr c bánh xe m t cách t đ ng. H n th n a, nh đã trình bày ở
ế ượ ầ ư ứ ệ ề trên, n u đ c đ u t ầ nghiên c u hoàn thi n thì ph n m m này hoàn toàn có th ể
ươ ở ủ ề ầ ạ ấ ồ th ng m i hóa theo đúng gi y phép mã ngu n m c a ph n m m. Đây cũng là xu
ượ ườ ạ ọ ở ướ ự ế ệ ướ h ng đã và đang đ c các tr ng đ i h c các n c tiên ti n th c hi n.
53
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ỗ ứ ệ ử ữ ầ ấ [1] GS.TS. Đ Đ c Tu n, Công ngh s a ch a đ u máy Diesel, NXB Giao thông
ậ ả V n t ộ i, Hà N i 2005.
ấ ạ ữ ễ ầ [2] TS. Nguy n H u Dũng, C u t o tính toán Đ u máy Diesel, NXB Giao thông
ậ ả V n t ộ i, Hà N i 2004.
ữ ầ ử ệ ầ ộ ộ ấ [3] Quy trình s a ch a đ u máy D19E c p ky, Xí nghi p đ u máy Hà N i, Hà N i
2006.
ệ ắ ể ướ ầ [4] Quy trình công ngh l p ráp giá chuy n h ử ng đ u máy D19E, Nhà máy xe l a
Gia Lâm, Long Biên 2004.
ẫ ử ụ ủ ủ ướ ế ấ [5]. H ng d n s d ng (Ti ng Anh) cung c p trên trang ch c a FreeCAD
https://www.freecadweb.org/wiki/Manual:Introduction