1
TRƯNG ĐI HC HÀNG HI VIT NAM
VIỆN MÔI TRƯỜNG
NI DUNG NG DN ÔN TP
HC PHN: MÔI TRƯỜNG VÀ BO V MÔI TRƯỜNG
MÃ HC PHN: 26101
CHƯƠNG 1. CU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA MÔI TRƯỜNG
1. Thành phn và trng thái tn ti ca nhân trái đất?
2. Cu trúc trái đất được chia thành các lp nào?
3. Kiu v đại dương của Trái đất gm các loi vt liu chính nào?
4. Kiu v lục địa của Trái đất bao gm các loi vt liu chính nào?
5. Các nguyên t hóa hc ph biến nht trong lp v Trái đất bao gm các nguyên t nào, chiếm
bao nhiêu %? Ngun gc các nguyên t trong v trái đất?
6. Thch quyn là gì?
7. Phần đất ca thch quyn chứa bao nhiêu % nước, không khí, mùn? Cu trúc hình thái phân
tng của đất bao gm các lp nào?
8. V Trái đất chiếm bao nhiêu % khối lượng của Trái đất?
9. Trong v Trái đất, đá trầm tích/magma/biến cht chiếm bao nhiêu %? Quá trình hình thành tng
loại đá?
10. V đại dương có độ dày trung bình là bao nhiêu km?
11. Theo trình t t trên xuống dưới, v lục địa có cu to gm các lp theo th t nào?
12. Lp manti của trái đất bao gm nhng thành phần cơ bản nào?
13. V lục địa của trái đất có độ dày trung bình bao nhiêu km?
14. Nguyên t nào chiếm t l % khối lượng nhiu nht trong v Trái đất?
15. Nguyên t nào chiếm th tích nhiu nht trong v Trái đất?
16. Các cht hữu cơ và dinh dưỡng trong đất tp trung ch yếu tng nào?
17. Hiu ng nhà kính do bu khí quyn ch có CO2 ti thời điểm sau khi hình thành làm cho nhit
độ khí quyển đạt bao nhiêu độ?
18. Thành phn CO2, N2 và O2 trong bu khí quyển trái đất ti thời điểm hin ti?
19. O2 xut hin trong khí quyn có ngun gc t quá trình nào?
20. Các hiện tượng thi tiết như mưa, tuyết, vòi rng, lc xoáy din ra tng nào ca khí quyn?
21. Biến động v nhiệt độ ca tng nhit xy ra theo chu k nào?
22. Nhiệt độ trong tầng đối lưu, bình lưu, trung gian, tng nhit, ngoi quyn dao động trong
khong nào?
23. Thành phn không khí ca tầng đối lưu, bình lưu, trung gian, nhiệt, ngoi quyn?
24. Độ cao ca tầng đối lưu, bình lưu, trung gian, nhiệt, ngoi quyn?
25. Hiện tượng cc quang din ra tng nào ca khí quyn?
26. Vào thi k hình thành, lượng Nitơ trong khí quyển tăng lên nhanh chóng do nguyên nhân nào?
27. Thi kì mi hình thành, khí quyn nguyên sinh gm nhng hp cht ch yếu nào?
28. S phân b ca ozone trong khí quyn?
29. Xu hướng biến đổi nhit ca các tng khí quyn?
30. Ngun gc của nước trên trái đất?
2
31. S phân b cu thy quyn trên trái đất/ Bc bán cu/ Nam bán cu chiếm bao nhiêu % din
tích?
32. Thm lục địa/ Dc lục địa nm độ sâu bao nhiêu so vi mực nước bin?
33. T trng, nhiệt độ của nước biển dao động trong khong nào?
34. Thành phn hóa hc của nước bin bao gm?
35. c ngm; nước trong các biển đại dương chiếm bao nhiêu % trọng lượng ca thy
quyn?
36. Khái niệm và đặc điểm ca sinh quyn?
37. Cu trúc ca sinh quyn theo quy mô gim dn?
38. Yếu t nào đóng vai trò quyết định s phát trin ca s sống trên Trái đt t đại dương lên trên
cn?
39. Khái nim qun th, qun xã, h sinh thái, sinh đới?
40. Thế nào là kh năng nền của môi trường?
41. Chức năng biến đổi hoá lý của môi trường bao gm các quá trình nào?
42. Chức năng biến đổi sinh hóa của môi trường bao gm các quá trình nào?
43. Chức năng biến đổi sinh hc của môi trường bao gm các quá trình nào?
44. Tài nguyên tái tạo được là gì? Ly ví d.
45. Tài nguyên không tái tạo được là gì? Ly ví d.
CHƯƠNG 2: SINH THÁI HỌC MÔI TRƯỜNG
46. Chu trình vt cht s chuyển hóa năng lượng được th hiện đầy đủ trong đơn vị cu trúc s
sng nào?
47. Khái niệm năng sut sinh học? Năng suất sinh học cấp thô, năng suất sinh học cấp tinh,
năng suất sinh hc th cp?
48. Dòng năng lượng sinh thái có ngun gc bắt đầu t nhng nguồn năng lượng nào?
49. Năng lượng để duy trì tt c các hoạt động bình thưng ca h sinh thái có ngun gc t nhng
nguồn năng lượng nào?
50. Trong các bậc dinh dưỡng, năng lượng được tích lũy lớn nht bc dinh dưỡng nào?
51. Trong các vòng tun hoàn sinh địa hóa, năng lượng không đưc chuyn hóa hoàn toàn
b phát tán ra môi trường và mất đi dưới dng nào?
52. Khi đi qua chuỗi thức ăn, năng lượng sinh thái s gim dn t bậc dinh dưỡng này đến bc dinh
dưỡng kế tiếp do nguyên nhân nào?
53. Khái nim chu trình tuần hoàn sinh địa hoá?
54. Thế nào là vòng tuần hoàn sinh địa hóa hoàn toàn? Ly ví d.
55. Thế nào là vòng tuần hoàn sinh địa hóa không hoàn toàn? Ly ví d.
56. Nguồn Cacbon trong môi trường ch yếu nm trong quyn nào?
57. Thc vt có th hp th Nitơ dưới dng nào?
58. Photpho d tr ch yếu trong loại đá nào?
59. Trong các chu trình vt chất sau, chu trình nào không có giai đoạn tn ti trong khí quyn?
CHƯƠNG 3: SUY THOÁI VÀ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
60. Cht gây ô nhiễm môi trường không khí là gì?
61. Yếu t nào ảnh hưởng đến s khuếch tán các cht ô nhim trong không khí?
62. Ngun phát thi SO2 ln nhất được đưa vào khí quyn là t đâu?
3
63. Khái niệm mưa axit?
64. Trong thành phn các chất gây mưa axit, SO2, HCl, NOx chiếm bao nhiêu phần trăm?
65. c hi của mưa axit?
66. Ozon được phân b ch yếu độ cao bao nhiêu trong tầng bình lưu của khí quyn?
67. Tác nhân chính gây hiện tượng suy gim tng ozon?
68. CFC có tác hại như thế nào đến môi trường không khí?
69. L thng tng ozone xut hin đâu và vào thi gian nào?
70. Ngh định thư Montreal về các cht gây suy gim tầng ozon được thông qua vào năm nào?
71. Ngh định thư Kyoto về vic ct giảm lượng khí gây hiu ứng nhà kính được thông qua vào
năm nào?
72. T l đóng góp làm gia tăng hiệu ng nhà kính ca các chất khí do con người to ra (theo th
t gim dn)?
73. T l đóng góp vào phát thải khí nhà kính của lĩnh vực nào cao nht?
74. Bin pháp hn chế s gia tăng nhiệt độ trái đất?
75. Tác nhân gây ô nhim nguồn nước?
76. Độ cng của nước được gây ra do nguyên nhân nào?
77. Ngun t nhiên gây ô nhiễm nước bao gồm….?
78. ợng nước được s dng trong nông nghip b tiêu hao không hoàn tr chiếm bao nhiêu %?
79. c mt lục địa bao gm nhng ngun nào?
80. Biu hin ca hiện tượng phú dưỡng?
81. Trong các phương pháp x nước thi, phương pháp trao đi ion ng để x nhng nhng
cht ô nhim nào?
82. Khái nim ô nhiễm môi trường bin? (Các hoạt động gây ô nhiễm môi trường bin? biu hin
ca ô nhim bin)
83. Các quá trình biến đổi dầu trong nước bin? (1 gam du th gây ô nhiễm ntn? độ nht ca
du b thay đổi ntn? quá trình nhũ tương hoá của dầu trong nước biển? …)
84. Các yếu t ảnh hưởng ti s biến đổi ca dầu trong nước bin? (sóng, gió, thu triu, nhiệt độ
môi trường, …)
85. Ht bụi có đường kính bao nhiêu thì có kh năng xâm nhập vào phế nang và gây ra các bnh v
đường hô hp?
86. Trong hoạt động giao thông, cường độ tiếng n không ph thuc vào yếu t nào?
87. Ảnh hưởng ca tiếng n tới cơ thể con người?
88. Ảnh hưởng ca tiếng n tới cơ quan thính giác?
89. nh hưởng ca ô nhim nhit ti s chuyển hoá nước trong cơ thể con người như thế nào?
90. Thế nào là hiện tượng phóng x?
91. Ngun gây ô nhim phóng x?
92. Ví d v bc x điện t, bc x ht?
93. Bnh nhim x cp tính xảy ra đối vi thể con người khi tiếp xúc vi bc x vi liều lượng
bao nhiêu?
94. Trong các loi thuc bo v thc vt tng hợp đang được s dng hin nay, nhóm nào bn
vng nhất trong môi trường t nhiên?
95. Tác nhân hóa hc gây ô nhiễm môi trường đất?
4
CHƯƠNG 4: BIẾN ĐỔI KHÍ HU
96. Hu qu ca Biến đổi khí hu?
97. Công ước khung v BĐKH của Liên hip quc có hiu lực vào năm nào?
98. Khí nhà kính nào đóng góp chính vào s nóng lên toàn cu?
99. Theo kch bn trung bình ca B Tài Nguyên & Môi trường Vit Nam v ước tính phát thi khí
nhà kính tới năm 2020, ngành kinh tế nào của nước ta mc d báo phát thi khí nhà kính cao
nht?
100. ENSO là t viết tắt dùng để ch hiện tượng nào?
101. Biến đổi khí hậu tác động ti sn xut nông nghiệp như thế nào?
102. Tác động ca biến đổi khí hậu đến sn xut nông nghiệp an ninh lương thc? Đến mất đa
dng sinh hc?
103. Hoạt động nhm gim thiu biến đổi khí hu?
104. Trong kch bản nưc bin dâng ti Vit Nam, khu vc nào b ảnh hưởng nhiu nht?
CHƯƠNG 5: PHÁT TRIỂN BN VNG
105. Khái nim của “phát triển bn vững” theo Ủy ban Môi trường và Phát trin thế gii.
106. Đòi hi ca phát trin bn vng v mt xã hội nhân văn.
107. Thế nào là s dng tài nguyên không tái to mt cách hp lý và tiết kim?
108. Theo d báo, vi tốc độ s dụng như hiện nay thì sau bao nhiêu năm nữa du m s tr nên
cn kit?
109. Theo d báo, vi tc độ s dụng như hiện nay thì sau bao nhiêu năm nữa khí đt s tr nên
cn kit?
Hải Phòng, ngày tháng năm
TRƯỞNG B MÔN
TS. Nguyn Xuân Sang