
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN ĐỌC VIẾT TÊN THUỐC – LỚP DƯỢC 20
NĂM 2019
C©u 1 :
C|c nguyên }m n{o đọc như trong tiếng Việt?
A.
a, i, u
B.
a, o, u
C.
e, i. o
D.
e, i, u
C©u 2 :
Tên quy định của từ Helium là:
A.
Helium
B.
Heliu
C.
Helii
D.
Heli
C©u 3 :
Tên quy định của từ Cuprum là:
A.
Cuprum
B.
Cupr
C.
Cup
D.
Đồng
C©u 4 :
Từ M.D.S viết đầy đủ là:
A.
Misce, divide, signa
B.
Mis, da, signa
C.
Misce, dosis, signa
D.
Misce, da, signa
C©u 5 :
Phụ }m kép n{o đọc như “kh” trong tiếng Việt:
A.
Ph
B.
Ch
C.
Rh
D.
Th
C©u 6 :
Tên quy định của từ LiCl là:
A.
Lithi chlorit
B.
Liti chloride
C.
Liti clorid
D.
Lithi clorid
C©u 7 :
C|ch đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin, viết l{ “al” đọc là:
A.
Al
B.
Al(ờ)
C.
Al(ơ)
D.
A-lờ
C©u 8 :
Theo cách sử dụng danh từ latin. Tên chất thuốc, tên cây thuốc viết ở cách mấy:
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
C©u 9 :
Từ Ac. Viết đầy đủ là:
A.
Ante cibos
B.
Ampulla
C.
Acid
D.
Acidum
C©u 10 :
Theo DCI Latin, tên c|c đường có âm cuối l{ “osum” thì đổi thành:
A.
Sum
B.
Ose
C.
Oso
D.
Oes
C©u 11 :
C|ch đọc các nguyên âm bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin, nguyên âm nào
được đọc như “ơ” trong tiếng Việt?
A.
Ae
B.
Oe
C.
Eu
D.
Au
C©u 12 :
Từ cafein đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin là:
A.
Ca-fe-in
B.
Ca-phe-in
C.
Ca-phê-in
D.
Cà-fe-in
C©u 13 :
Từ morphin đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin là:

A.
Mooc-fin
B.
Moc-phin
C.
Moc-fin
D.
Mooc-phin
C©u 14 :
C|ch đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin, viết l{ “id” đọc là:
A.
i-đờ
B.
Ic
C.
It
D.
i-dờ
C©u 15 :
Trên 1 nhãn thuốc thì tên n{o sau đ}y viết ở cách 2:
A.
Tên dạng thuốc
B.
Tên kim loại của muối
C.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây
D.
Tên muối
C©u 16 :
C|ch đọc các nguyên âm bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin, nguyên âm nào
được đọc như “u” trong tiếng Việt?
A.
Eu
B.
Au
C.
Ou
D.
Oe
C©u 17 :
Các phụ }m n{o đọc và viết giống tiếng Việt?
A.
b, h, k, l, m, n, p, v
B.
b, h, k, c, m, n, p, r, v
C.
b, h, k, l, o, m, n, p, r, v
D.
b, h, k, l, , m, n, d, r, v
C©u 18 :
Từ Pulver. Có nghĩa l{:
A.
Làm thành dung dịch
B.
Tán thành bột
C.
Thuốc bột
D.
C}u B,C đúng
C©u 19 :
Từ Coch viết đầy đủ là:
A.
Cocleare
B.
Cochlere
C.
Cochlear
D.
Cochleare
C©u 20 :
Tên quy định của từ Iodum là:
A.
I ốt
B.
Iodo
C.
Iot
D.
Iod
C©u 21 :
Theo DCI Latin, nguyên }m n{o được đổi th{nh “e”:
A.
Oe
B.
Ae
C.
Ea
D.
C}u A, B đúng
C©u 22 :
T.i.d là từ viết tắt có nghĩa l{:
A.
Ngày 3 lần
B.
Ngày 1 lần
C.
Ngày 2 lần
D.
Ngày 4 lần
C©u 23 :
Trên 1 nhãn thuốc thì các tên sau viết ở cách 1, NGOẠI TRỪ:
A.
Tên dạng thuốc
B.
Tên chất thuốc
C.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây
D.
Tên muối
C©u 24 :
S. là từ viết tắt có nghĩa l{:
A.
Ghi nhãn
B.
Hãy lấy
C.
Hãy trộn
D.
Đóng gói
C©u 25 :
Danh từ trong tiếng Latin có mấy cách?
A.
6
B.
3
C.
5
D.
4
C©u 26 :
Từ aetherum viết theo mặt chữ của thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin đ~ Việt hóa là:
A.
Etherum
B.
Ether
C.
Aether
D.
Eter
C©u 27 :
Các tên thuốc bằng tiếng Latin khi viết theo DCI Latin nếu có đuôi tận cùng là các âm sau thì
được bỏ, NGOẠI TRỪ:

A.
Um
B.
Im
C.
Us
D.
Ium
C©u 28 :
Từ potio đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin là:
A.
Po-xi-ô
B.
Pô-ti-o
C.
Pô-xi-ô
D.
Pô-ti-ô
C©u 29 :
Trong danh từ của tiếng Latin cách 3 gọi là:
A.
Dữ cách
B.
Chủ cách
C.
Sinh cách
D.
Tạo cách
C©u 30 :
Tên hợp chất vô cơ n{o viết SAI:
A.
CuSO4 viết l{ đồng sulfat
B.
Acidum hypochlorosum viết là acid
hypoclorose
C.
AgNO3 viết là bạc nitrat
D.
Acidum phosphoricum viết là acid
phosphoric
C©u 31 :
Theo quy tắc phiên âm thuật ngữ của tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng nh{ nước, tên
cây Thuốc phiện được viết:
A.
Papaver somniferum L., Papaveraceae.
B.
Cây Thuốc phiện (Papaver somniferum L.),
họ Thuốc phiện (Papaveraceae).
C.
Cây Thuốc phiện, họ Thuốc phiện.
D.
Cây Thuốc phiện (Papaver somniferum L.),
họ Thuốc phiện
C©u 32 :
Trong danh từ của tiếng Latin cách 1 còn gọi là:
A.
Đối cách
B.
Tạo cách
C.
Sinh cách
D.
Chủ cách
C©u 33 :
Trong danh từ của tiếng Latin Cách 4 còn gọi là:
A.
Chủ cách
B.
Đối cách
C.
Sinh cách
D.
Tạo cách
C©u 34 :
Từ “Rheum” được đọc như thế nào?
A.
Rê-um
B.
Hê-um
C.
Rờ-hê-um
D.
Rờ-um
C©u 35 :
Từ d.t.d viết đầy đủ là:
A.
Decoctum tales dosis
B.
Divide tales dosis
C.
Da tales dosis
D.
Dentur tales doses
C©u 36 :
Từ q.s viết đầy đủ là:
A.
Quantum satid
B.
Quantum signa
C.
Quan satis
D.
Quantum satis
C©u 37 :
Từ theophyllinum viết theo mặt chữ của thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin đ~ Việt hóa là:
A.
Theophyllinum
B.
Theophylin
C.
Theophylinum
D.
Theophyllin
C©u 38 :
Tiếng Latin của từ “ bệnh phù” l{:
A.
Semen
B.
Oedema
C.
Odema
D.
Decem
C©u 39 :
Araliaceae là họ?
A.
Ngũ gia bì
B.
Hoa tán
C.
Long não
D.
Đậu
C©u 40 :
Từ ergotamin đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin là:

A.
Er-gô-ta-min
B.
Ec-go-ta-min
C.
Ec-gô-ta-min
D.
E-gô-ta-min
C©u 41 :
Từ glucosum viết theo mặt chữ của thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin đ~ Việt hóa là:
A.
Glucosum
B.
Glucose
C.
Glucoso
D.
Glucoes
C©u 42 :
Những từ loại biến đổi trong tiếng Latin, NGOẠI TRỪ:
A.
Giới từ
B.
Tính từ
C.
Động từ
D.
Danh từ
C©u 43 :
“Việt hóa” thuật ngữ các hóa chất hữu cơ viết theo quy ước của hiệp hội hóa học thuần túy ứng
dụng viết tắt là:
A.
CDI Latin
B.
I.U.P.A.C
C.
DCI Latin
D.
U.I.P.A.C
C©u 44 :
Gtt. là từ viết tắt có nghĩa l{:
A.
Giọt
B.
Chai, lọ
C.
Thìa
D.
Nang
C©u 45 :
q.s là từ viết tắt có nghĩa l{:
A.
Lượng vừa đủ
B.
Pha lại
C.
Từng thìa một
D.
Từng giọt một
C©u 46 :
Thế nào là nguyên âm ghép?
A.
Hai nguyên âm đứng liền nhau đọc thành hai
âm, nguyên }m đầu đọc ngắn, nguyên âm
sau đọc dài.
B.
Hai nguyên âm đứng liền nhau.
C.
Hai nguyên }m đứng liền nhau đọc thành 1
âm.
D.
Hai nguyên âm giống nhau đứng liền nhau.
C©u 47 :
Từ barbital đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin là:
A.
Bac-bi-tal
B.
Bar-bi-tal(ơ)
C.
Bac-bi-ta(ơ)
D.
Bac-bi-tal(ơ)
C©u 48 :
Trong đơn thuốc, số lượng viết ở cách mấy?
A.
3
B.
4
C.
2
D.
5
C©u 49 :
Dosis có nghĩa l{:
A.
Mười
B.
Liều lượng
C.
Hãy lấy
D.
Ví dụ
C©u 50 :
D. là từ viết tắt của:
A.
Da
B.
Dentur
C.
Câu A, B sai
D.
C}u A, B đúng
C©u 51 :
Aqua destillata có nghĩa tiếng Việt là:
A.
Nước cất
B.
Nước cứng
C.
Nước khoáng
D.
Nước
C©u 52 :
a.c. là từ viết tắt có nghĩa l{:
A.
Trước bữa ăn
B.
Sau bữa ăn
C.
Trong bữa ăn
D.
Ngay tức khắc
C©u 53 :
Từ chlorum viết theo mặt chữ của thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin đ~ Việt hóa là:
A.
Chlorum
B.
Clor

C.
Chlor
D.
Clorum
C©u 54 :
C|ch đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin, có thể đọc l{ “ki” khi viết là :
A.
Khi
B.
Chi
C.
Qi
D.
Qui
C©u 55 :
C|ch đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin, viết l{ “am” có thể đọc là :
A.
Am
B.
Êm
C.
Âm
D.
Ăm
C©u 56 :
Aluminium có tên quy định là:
A.
Kẽm
B.
Nhôm
C.
Sắt
D.
Bạc
C©u 57 :
Theo quy tắc phiên âm thuật ngữ của tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng nh{ nước, tên
dược liệu được viết:
A.
Viết tên chính của cây, con và họ của cây,
con bằng tiếng Việt.
B.
Viết tên chính của cây, con và họ của cây,
con bằng tiếng Việt có kèm tiếng Latin.
C.
Viết tên chính của cây, con bằng tiếng Latin
có kèm tiếng Việt.
D.
Viết tên chính của cây, con và họ của cây,
con bằng tiếng Latin.
C©u 58 :
Từ “ recipe ” có nghĩa l{ gì?
A.
Hãy lấy
B.
Hãy chia
C.
Hãy uống
D.
Đóng gói
C©u 59 :
f. là từ viết tắt có nghĩa l{:
A.
Điều chế thành, làm thành
B.
Lượng vừa đủ
C.
Cấp phát
D.
Tán thành bột
C©u 60 :
Perispermium có nghĩa tiếng Việt là:
A.
Ngoại nhũ
B.
Nội nhũ
C.
Vỏ quả
D.
Rễ
C©u 61 :
Nguyên }m n{o đọc như “ê” trong tiếng Việt?
A.
E
B.
Oe
C.
Ae
D.
Au
C©u 62 :
Các nguyên âm sau là nguyên âm kép, NGOẠI TRỪ:
A.
Ea
B.
Oe
C.
Ae
D.
Au
C©u 63 :
C|ch đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin, viết l{ “ix” đọc là :
A.
Ic
B.
Ix
C.
Ic-x(ơ)
D.
I-xờ
C©u 64 :
C|ch đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin, có thể đọc l{ “anh” khi viết là :
A.
On
B.
Un
C.
An
D.
In
C©u 65 :
C|ch đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Quốc tế tiếng Latin, viết l{ “or” đọc là :
A.
O-rờ
B.
Ô-rờ
C.
Ooc
D.
Oc
C©u 66 :
Trong danh từ của tiếng Latin cách 5 còn gọi là:
A.
Chủ cách
B.
Sinh cách
C.
Đối cách
D.
Tạo cách
C©u 67 :
Các tên thuốc bằng tiếng Latin khi viết theo DCI Latin nếu có đuôi tận cùng là as thì thay bằng:

