1/16
TỔ CHỨC HTHNG THÔNG TIN
DOANH NGHIỆP
2/16
Câu 1: Anh/Chị hãy nhận din và mô t chất lượng của thông tin trong qun lý thông qua đc tính ca
thông tin. Cho 1 ví dụ cụ thể.
Trả li:
Thông tin đưc đánh g thông qua các thuộc tính liên quan đến đặc điểm của thông tin , các thuộc tính
của thông tin đưc đưa ra để nhn biết được một thông tin có chtng tốt hay không tốt. các thuộc tính
của thông tin là một nhóm các đặc điểm qua đó chấtng thông tin được đánh giá
Thông tờngc đặc điểm đánh giá đưc xếp thành các nhóm đc biệt như thời gian, nội dung, hình thức
và các đặc điểm khác.
- Các thuộc tính về thời gian: c đc đim v thời gian thể hiện c tính cht về thời gian ca thông tin
khi thu thập
Tính đúng lúc: thông tin cn phải được đápng khi cần. Nếu thông tin được đápng sớm quá
hoặc tr quá thì sẽ không g trị sử dụng
Tính cp nhật: thông tin cn đưc cp nhật phù hợp với hoàn cnh hin tại khi chuyn đến ngưi
nhận
Tính tng xuyên: cn một thông tin theo một chu k thời gian nào đó, ví dụ như cần thông tin
đó hàng ngày, tuần, hay tháng
Tính thi đon: thông tin chỉ đúng trong một thời đoạn nào đó, ví dụ như d báo doanh số trong
một tháng tiếp theo
- Các thuộc tính về nội dung: các đặc đim về nội dung mô tả nội dung của thông tin đ có được thông
tin chấtng tốt
Chính xác: thông tin chứa lỗi sẽ không có hoc ítgiá tr sử dụng
Thích hp: thông tin được cung cp cn phải phù hợp hoặc ln quan ti hoàn cảnh và cn phải
đúng với cái mà ngưi nhn thông tin đang cn. Thông tin không thích hợp nhiu lúc còn gây ra
nhiu vi phạm các thuộc tính chtng khác như súc tích
Đy đủ: phải cung cp tất c những thông tin cần thiết để đápng nhu cầu thông tin ca ngưi
nhận. Thông tin không đy đủ có th dẫn đến vi phạm các thuộc tính khác như phạm vi hoặc
chính xác
Súc tích: thông tin nên được cung cp ngn gọn hoặc dưới dng tóm tắt đơn gin đủ để người tiếp
nhận hiu. Ví dụ khi biểu diễn các thông tin về tình hình doanh số thị tờng biu din dưi hình
thức biu đồ hoặc bảng ch không diễn dch thành li
Đúng phạm vi: phạm vi ca thông tin đưc cung cấp phải phù hợp với nhu cu thông tin của
người nhn. Thông tin cung cấp cho ngưi nhn cn đưc xác định xem có ln quan đến tổ chc
hay hoàn cnh không và nó tp trung vào vn đề chi tiết hay vấn đề tổng quát.
- Các thuộc tính về hình thức: mô t hình thc của thông tin đưc đưa đến người nhận như thế nào.
Rõ ràng: thông tin nên được trình bày với hình thức phù hợp với người nhn. Những chi tiết của
thông tin có thể đưc làm nổi btn để ngưi nhận dễ dàng hiu đưc
Chi tiết: thông tin nên đưc trình bày mộtch chi tiết dễ hiu. Nhưng cũng nên làm một bản
rút gọn thông tin li để trong các tng hợp khác họ li cn một bản tóm tt.
Có thứ t: thông tin cn đưc trình bày có th t phù hợp. Ví d như báo cáo qun trị tng
bắt đầu bằng một tóm tắt để nhà qun trị có thể hiu đưc vn đề tổng quan trưc khi nghn
cu chi tiết
3/16
Trình bày phù hợp: có nhiu phương thức giúp cho thông tin rõ ràng hơn ví dụ như trình bày
thông tin dưi dạng số của đồ thị
Phương tiện truyền thông phù hợp: thông tin cần đucợ trình bày qua các phương tin nghe nhìn
phù hợp, ví dụ như các bản báo cáo được trình bàyi dng giy in, trong khi đó khi thuyết
trình thưng s dụngch trình bày bằng y chiếu
- Các thuộc tính khác: ngi các đặc đim ở trên, đ đánh giá thông tin còn có c đc điểm khác
Bảo mt: tính bí mật của nguồn thông tin của ngưi nhn. Người nhn thông tin cần đưc
chng thực để biết chính xác có đúng ngưi nhn hay không. Khi thông tin mang tính bí mật bị
lộ ra g trị ca nó sẽ bịnh hưng
Tin cậy: nguồn tin nhận thông tin phải là nguồn tin cậy đưc xác thc trong quá kh
Phù hp: chỉ những ngưi được phép nhận thông tin mi được nhn ví dụ như người nhận
thông tin phải đúng với vai trò của mình
Đúng người nhận: thông tin sẽ khôngg trị khi đucợ truyền đến sai ngưi cần nhn thông
tin
Truyn đúng kênh: c tổ chức thưng có những chính sách hay thủ tục truyn thông tin đối vi
những tình huống cụ thể. Ví dự như khi có góp ý với một nhân viên thì phỉa truyn thông tin
i dng viết đơn từ hay văn bn để truyền lên cp trên theo hệ thống cấp bậc, còn nếu truyền
theo dạng truyền ming có th bị thất thoát gia đường
Câu 2: Anh/Chị hãy nhận din và mô t tính chất của vic đ ra quyết định ở các cp độ quản trị và tính
cht của thông tin cần thiết tươngng vi tng cp. Cho 1 ví dụ cụ thể.
Trả li:
Các đặc điểm của các quyết định đưc ban hành trong tổ chc thay đổi cp độ quản trị của ngưi ra quyết
định.
- Chiến lược: quản lý những kế hoạch dà hạn của tổ chức. Các quyết định tng khôngcấu
trúc và không tờng xuyên. Quyết định của cp quản lýynh hưng rộng lên tổ chc và
khó thay đổi. Ví dụ: quyết định chọn la th trường mi để xâm nhập.
- Chiến thuật: qun lý những kế hoạch trung hn của tổ chc. Thường theo dõi hiu suấtm việc
của tổ chc, kiểm soát ngân quỹ, sắp đặtc nguồn lực và thiết lập chính sách quyết định ở cp
này thưngớng đến mục tiêu trung hạn, góp phần hoàn thành mục tiêu chất lượngi hạn của
tổ chức. Ví dụ: thiết lập ngân qu cho các phòng ban
- Tác nghiệp: quản lýc kế hoạch ngắn hạn, dng theo tng ngày hay tuần, kim soát các hoạt
động của tổ chức. Các quyết định ở cp này tng nhằm vào mục tiêu trung hạn, tuân theo ngân
quỹ, chính sách, thủ tục đưc thiết lập ở cấp chiến thuật. Các quyết định tác nghiệp có tính cấu trúc
Chiến
lược
Chiến thuật
Tác nghiệp
4/16
cao và ítnh hưởng đến toàn bộ tổ chc. Ví dụ: Quyêt định thiết lp sn lượng cho tng ngày hoặc
tng tuần.
Đc đim về các loi quyết đnh của cp quản trị
C
p Qu
n Tr
Lo
i quy
ế
t
đnh
i gian
nh
đến tổ chức
T
n su
t ra
quyết đnh
Chi
ế
n lư
c
Không có c
u
trúc
Dài h
n
L
n
Không t
xuyên
Chi
ế
n Thu
t
Trung h
n
V
a
Tác nghi
m
Có c
u trúc
n
Nh
T
ng xuyên
Ví dụ về c loại quyết định
- Có cu trúc: lập kế hoạch tác nghiệp
X đơn đt hàng như thế nào?
Chiết khấu cho khách hàng như thế nào?
- Bán cu trúc: lập kế hoạch chiến thuật
m thế nào đ nhm tới khách hàng có kh năng mang lại li nhuận cao nht, các đặc
đim ca h
Giá nào là tốt nhất cho sản phẩm
- Không có cu trúc: lập kế hoạch chiến lược
Doanh nghip nên kinh doanh trong lĩnh vực nào?
Cấu trúc tổ chc của doanh nghip s như thế nào?
Nên s dụng kênh phân phối nào?
Đc đim thông tin trong quyết định của tng cấp quản trị
C
p Qu
n
Tr
i
gian
T
n su
t
Ngu
n
nh ch
c
chắn
Ph
m
vi
chi ti
ế
t
Chi
ế
n lư
c
Dài h
n
Không
tờng
xuyên
Ngoài
Không
chc chắn
R
ng
T
ng
quát
Chi
ế
n
Thuật
Tác nghi
m
n
T
ng
xuyên
Trong
Ch
c ch
n
H
p
Chi ti
ế
t
Câu 3: Anh/Chị hãy giới thiệu các mô hình của h thống, nhận din và mô t quá trình x để to ra
bảng n đối kế toán theo khái niệm h thống bao gồm: đu vào, quy trình x, phản hồi và điu chỉnh.
Anh/Chị phải đnh nghĩa các dữ liu, thông tin và quy tc nghip vụ cn thiết mộtch rõ ràng và ngn
gọn.
Trả li:
Mô hình cơ bản của h thống
- Vi mô hình cơ bn này, các d liệu đưc sử dụng làm đầu vào cho một quá trình to ra các thông
tin đầu ra
5/16
Tuy nhiên đây chỉ hình của hệ thống tĩnh. Vi thiết kế này hiệu suất của h thống không thể điều
chnh đưc và không có kiểm tra để đm bo rng hệ thống hot động chính xác.
Mô hình chung của h thống
Đ đảm bảo hiệu suất hoạt động của hệ thống, tiếp nhận các ý kiến phản hồi từ phía người sử dụng v cht
lượng đu ra, kp thời sửa chữa các vấn đề xảy ra nhm đm bảo hệ thống thực hin theo đúng mc đích
thì hệ thống phải được thiết kế dựa trên mô hình chung như sau:
Các hệ thống đưc thiết kế theo mô hình này đưc gọi hệ thống thích nghi, có nghĩa là hệ thống cho
pp chúng ta theo dõi và điu chnh các vấn đ phát sinh trong quá trình hoạt động mộtch kịp thời
Các thành phần cơ bản của hệ thống
- Đu vào(Input): là các nguyên vật liu dùng cho quá trình tạo ra một sản phẩm cụ thể
- X(Process): quá trình chuyn đổi có mục đích các đu vào to thành đu ra
- Đu ra(Output): là sản phẩm hoàn tất do hệ thống to ra. Đầu ra cũng có th tồn tại dưới nhiu
dạng: sản phẩm, dch vụ, thông tin… Xét trong môn học này, thì đầu ra là nhng thông tin có giá
trị, đưc hiu theo tng ng cảnh cụ thể, phục vụ cho quá trình ra quyết định của nhà quản trị
- Phn hồi(Feedback): cung cp thông tin v hiu suất hoạt động, cht lượng đầu vào, đầu ra hayc
vấn đề trục trc trong quá trình x để có th kịp thời điu chnh hành vi ca hệ thống. Ví dụ v
chế phản hồi như: thc hiện các phép đo trên một dây chuyn sn xuất, hoặc thông tin phản hồi
của khách hàng trên một trang web của công ty
- Điều khin(Control): cơ chế kim soát, đ thực hin những thay đổi cn thiết trên hệ thống, đảm
bảo rằng hệ thống m việc luôn hưng ti hoàn thành mục tiêu(thưng to ra một sản phẩm c
thể). Kiểm soát thưng được thực hiện bằng cách điu chnh c quy trình vàc thành phần đầu
vào của h thống cho đến khi đạt đưc đu ra đúng yêu cu.
- Ví dụ: hệ thống kế toán ca doanh nghiệp
Đu vào: phiếu thu, phiếu chi, hóa đơn, hợp đồng
X: phần mềm kế toán, Bảng tính bng excel, Quy trình hạch toán…
Đu ra: Các báo cáo tài chính
Phn hồi: gi s báo cáo cuối ngày lượng tiền mặt tồn quỹ nhiều hơn số tin thc tế ti qu
-> cơ chế phản hồi giúp ta kiểm tra xem nguyên nhân vì sao có s sai lch
Điều khin: thc hin, sửa chữa đ kết quả lượng tiền mt tồn quỹ trên báo cáo và trên thc
tế khớp nhau.
Đầu vào Xử lý Đầu ra
Đầu vào Xử lý Đầu ra
Phản hồi
Điều khiển