Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 21
Ti trng tp trung trên phn t: Assign Frame Load Joint
Ti trng phân b trên phn t: Assign Frame Load Distributed
Trong SAP2000 mi phn t ch được phép gán ti đa 4 ti trng tp trung
trên phn t hoc 4 đim có giá tr ti trng khác bit (đối vi ti trng phân
b không đều), do vy trong hp thoi ch có 4 ô để vào các giá tr ca các kết
cu ti các đim đặt lc (Distance), tính đến đầu thanh và giá tr lc ti tng
đim (Load).
Khi vào giá tr cho các kết cu có 2 cách:
o Nếu chn Relative Distance from End - I : thì các giá tr này là t l
ca khong cách tính t đim đặt lc đến đầu thanh/ chiu dài c
thanh.
o Nếu chn Absolute: là giá tr thc ca độ dài đim đặt lc đến đầu
thanh
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 22
Để xem các ti trng đã gán: Display Show Load (chn Joint, Frame,
Shell…). Có th xem cho tng trường hp ti trng ca tng loi, him
th hình dng và giá tr. Riêng ti trng mô men s xut hin dưới dng
ngu lc.
3.1.9. T hp ti trng.
T hp ti trng là các phương án ti cn tính trong thc tế (đưa ra kết qu)
da trên các trường hp ti trng đã khai báo. Trong mi t hp ti trng có
th xp xếp nhiu trưng hp ti trng mt lúc và mi trường hp ti trng có
th có h s t hp khác nhau.
Cách khai báo t hp:
o Chn tên (Name).
o Chn phương pháp t hp (Type).
o Đưa vào h s t hp cho tng trường hp ti trng tham gia trong t
hp này (Define).
Các đại lượng trong t hp ti trng (Load Combination):
o Tên t hp (Combo Name)
o Kiu t hp các giá tr (Type):
¾ Add: t hp theo phương pháp cng tác dng
¾ Enve: tính t hp bao ni lc
¾ SRSS: căn ca tng bình phương các trường hp ti trng
¾ ABS: tr tuyt đối ca các trường hp ti trng
¾ Scale Factor: h s t hp ca tng trường hp ti trng trong mt t
hp
3.2. Phân tích và tính toán
3.2.1. Chn sơ đồ kết cu: Analyse Set Analyse Option
Vi các loi kết cu nm trong các kết cu mu ca SAP2000 thì ch cn
nhn vào đó, SAP2000 t động biết đó là loi gì và t động thay đổi các
tham s ca Degree of Freedom.
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 23
Vi các kết cu không có trong kết cu mu ca SAP2000 thì phi khai báo
các bc t do có th ca toàn kết cu trong các tham s ca Degree of
Freedom. Mt s loi kết cu có sn:
o Dàn phng: ch chuyn v theo Ux và Uz
o Tm phng: Uz, Rx, Ry
o Phn t Asolid: Ux và Uz; Solid: Ux, Uy và Uz.
3.2.2. Thc hin tính toán: Analyse Set Analysis Case to Run
Để thc hin tính toán, vào Analyse Set Analysis Case to Run để la chn
các trường hp cn tính có khai báo và hin trong Action (Run) sau đó nhn Run
Now. Các loi phân tích:
Phân tích tĩnh: ch chu ti trng tĩnh
Tính dao động riêng: khai báo Mode Shape
Phân tích P- Delta: bài toán n định (chn P - Delta)
Phân tích dao động:
o Ti trng điu hoà (Harmonic steady - state)
o Phân tích ph phn ng (Response Spectrum) ti trng có gia tc nn
o Phân tích theo hàm thi gian ( Time History) : tuyến tính, phi tuyến
Phân tích vi ti trng di động: bài toán cu (Moving Load)
Các kiu phân tích được thc hin mt ln có th in riêng hoc t hp vi
nhau.
* Bài toán dao động riêng (Dynamic Analysis) T: chu k dao động, f: tn s ;
T = 1/f.
Phân tích Eigenvector
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 24
Gán khi lượng tp trung (xem li đơn v khi tính theo phương pháp
Eiggen thì khi lượng m = P/g)
Khi lượng ca các phn t không phi tính, SAP2000 t quy đổi
Khi lượng còn li tính quy đổi v nút (thường tính khi lượng ca c
tng ri chia cho s nút chính ti v trí có ct, lõi).
Ch tính khi lượng ca tĩnh ti và hot ti dài hn.
Ch nhp khi lượng gây lc quán tính Menu Assign Masses
Direction 1, 2 (b phương 3 và không nhp mô men quán tính).
Để tìm các dng dao động theo Eigenvector, cn xác định các thông s
sau:
o S dao động cn tính (Number of Mode): n (= 10)
o Shift: (Center) = 0
o Cut: giá tr tn s gii hn (Radius) bng 0 hoc bng fL khi tính gió
động
o Tol: giá tr hi t (Tolerance)
S dng dao động gii hn bi đồng thi 3 điu kin: n, shift, cut; f- shift<= cut
3.2.2. Xem kết qu
Kết qu ca SAP2000 có th xem bng đồ ho (các biu đồ, hình v) hoc qua
các bng cha d liu theo dng text hoc cu trúc da trên các cơ s d liu ca
Excel, Ascess. Để xem kết qu thường thao tác mt trong s phn sau:
Chn 1- 4 ca s hin: Option Window
Chn các đối tượng mun xem kết qu (thông thường là c kết cu).
Chn thành phn d liu vào (các khai báo mô hình) hoc kết qu đã tính
(chuyn v, ni lc…) mun hin
Các loi tp tin: d liu đầu vào: *.sdb, *.$2k
kết qu: *.out, *.text, *.xls, *. Mdb
3.2.3. Đồ ho (Display)
3.2.3.1. Xem các đại lượng đưa vào
a/ Xem sơ đồ hình hc: Display Underformation Shape
Xem cho tng trường hp và tng loi ti trng trên nút hoc trên phn t (có
th hin c giá tr).
b/ Xem sơ đồ ti trng: Display Show Load Assign
Hin các sơ đồ ti trng mc đích k thut li các trường hp ti đã gán. Có th
hin: Hin cho tng trường hp ti trng (chn Load name)
Tng loi ti trng: (Load Type) Joint, Frame, Area, Solid, Link…
Hin hình dng và giá tr (Value): có th hin ti trng nút cùng ti
trng trên phn t
H to độ khi hin (Coordinate Sys)
c/Xem các đại lượng đã gán cho kết cu: Display Show Misc Assign
d/ Phân b Lane trong bài toán cu: Display Show Lane.
3.2.3.2. Hin các kết qu tính
a/ Hin các biu đồ chuyn v: Display Show Deformed Shape
Chn trường hp, t hp mun hin: Case/ Combo
Chn t l hin: Scaling
Chn kiu hin
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 25
o Wire: hin sơ đồ kết cu m và dng chuyn v.
o Cubic: ch hin dng chuyn v
b/ Hin các biu đồ ni lc: Display Show Force/Stress
Chn trường hp- t hp (Case/Combo)
Chon đối tượng hin:
o + Joint: Reaction – Spring
o + Frame/Cable: 6 thành phn ni lc: Axial – Shear – Moment
o + Shell, Plane
Scaling: chn t l
Option: Fill – tô màu; Show Value - hin th giá tr.
c/ Hin các biu đồ: Display Virtual Work Diagrame
d/ Hin các hàm: Spec – Time
e/ Xem các đường nh hưởng: Display Show Influence Lines
f/ In các biu đồ
In trc tiếp:
o + Hin biu đồ cn in trên màn hình
o + La chn mt s thuc tính:
Option References Dimeonsion: Line Thickness
Font Size Option Color Device
o + Cài đặt tham s in: File Print Setup for Graphics: C giy, máy
in, kh giy…
o + Nhn File Graphics
o + Có th diu chnh nét v trong các Graphics qua Option
References Line Thickness: nét v khi in ra (hoc Screen
Thickness: nét v hin trên màn hình).
Xut trc tiếp hình v (toàn b) ca SAP2000 sang các file nh:
o Hin biu đồ mun hin trên mô hình
o Nhn Print Screen
o M chương trình đồ ho (Paint): nhn Paste. Sau đó có th ct, dán
theo ý mun.
g/ Xem và in kết qu trên file text: xem thêm trong phn “ cu trúc bng ca
SAP2000"
Gii thiu v các thành phn ni lc ca phn t thanh P,V11, V22,
M22, M33, T… Các kết qu thu được s được lưu trong file *.out hoc
mt s file dng văn bn hoc database.
File Print Output Table: có th in theo dng Text, Excel, hoc đưa
ra file
Xut sang các cơ s d liu khác: exl, mdb có th to ra nhiu tin ích
cho tính t hp và tính thép sau này
3.3.2. Cu trúc bng trong SAP2000
3.3.2.1. Khái nim chung
Tt c các d liu ca SAP2000 có th dùng giao din đồ ho hoc truy
nhp đến các d liu đặt trong bng
Các bng được t chc thành tp hp bng, mi bng có tên riêng và
tên ca các trường là các ct.