Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 31
File Export DXF Open (chú ý nhn vào file SAPDXF. DXF, nếu
không có trong thư mc cha SAP2000 thì phi tìm đúng thư mc cha file
này) s m mt hp thoi.
Thay đổi các tham s trong hp thoi Frame Frame, Joint Joints
(có mt trong kết cu).
Khai báo tên và thư mc cha tp DXF s to
Đối vi cáchình v 3D, sau khi đã m AutoCAD, có th cho hin theo tng
mt phng hoc không gian qua vic lc chn ca Vpoint. Để viết ch, chn
UCS cho mt phng XY: UCS X 90° (đưa khung không gian v
phng), hoc UCS ZA chn hướng z đi xung (), gc 0,0.
Dng DXF ch hin sơ đồnh hc ca kết cu, các đối tượng chuyn v các
lp, có th dùng AutoCAD để biến đổi.
* Chuyn t SAP2000 sang MDB: Analyse Option Access Database file
gõ tên file.
* Chuyn t SAP2000 sang Text, hay cơ s d liu Excel, Access:
File Print Table Analysis Result (chn kiu xut)
Enhanced Metal File là mt dng file vector có th đọc được bng nhiu
chương trình đồ ho hoc các công c văn phòng như World (có đuôi *.emf).
* Nhp t DFX sang SAP2000:
File Import DXF Open khai báo tên mun nhp
Hin hp thoi: chn trc Global up (Z); khai báo đơn v.
khai báo các lp Joint Joints, Frame Frames
Nên to ra mt file mu t SAP2000 chuyn sang AutoCAD để có cu trúc
lp, sau đó v mô hình và nhp li SAP2000.
3.4.8. liên kết mm và tính móng trên nn đàn hi.
3.4.8.1. liên kết đàn hi:
Trong SAP2000 ch cung cp liên kết đàn hi bng các liên kết lò xo đặt ti
các nút. Dưới tác dng ca lc ngoài, lò xo b biến dng và phát sinh các
thành phn phn lc bao gm F1, F2, F3, M1, M2, M3 ln lượt là các phn
lc thng và phn lc xoay.
Liên kết đàn hi dùng trong các trường hp như dm liên tc có gi ta đàn
hi, dm, tm trên nn đàn hi (móng băng, móng bè…). Độ chính xác ca
li gii t l thun vi mt độ ca lưới lò xo.
Liên kết đàn hi – Spring: là liên kết mm có tác dng theo 6 thành phn ca
6 bc t do, tuy nhiên thông dng là theo phương Z.
Các thành phn độ cng ca lò xođơn v: lc/đơn v dài; lc/đơn v góc
xoay).
Để khai báo độ cng đàn hi, dùng Assign Joint Springs.
Để gán các độ cng đàn hi, trước hết phi tính các giá tr độ cng đàn hi.
Trong mô hình nn Winkler, đất nn coi như đàn hi tuyến tính và được đặc
trưng bi mt h s nn. Trong trường hp đơn gin, SAP2000 đề xut tính
độ cng ca mt gi lò xo theo mt phương pháp bt k như sau: Ki =
Ks.b.ls = Ks.A (Ks: h s nn; b,ls: chiu rng và chiu dài mà gi phi chu.
Bng giá tr h s nn mt s loi đất thông dng:
- Đất cát xp: 4.800 – 16.000 (kN/m3)
- Đất cát cht va: 9.600 – 80.000 (kN/m3)
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 32
- Đất cát cht : 64.000 – 128.000 (kN/m3).
3.4.8.2. phương pháp xác định h s nn:
Trong cơ hc đất- nn móng, có rt nhiu mô hình nn đặc trưng cho các loi
đất nn khác nhau. Mô hình nn do Winkler đề ngh hin nay đang được s dng
rng rãi bi s đơn gin và thích hp vi mt s loi đất nn thông dng. Trong mô
hình này, đất nn được coi như đàn hi tuyến tính, đặc trưng bi h s nn.
H s nn được xác định bi công thc sau:
K
s = As + Bs.Zn
Trong đó: As : hng s ph thuc theo chiu sâu móng
Bs: h s ph thuc độ sâu
Z: độ sâu đang kho sát
n: h s hiu chnh để có giá tr gn vi đường cong thc nghim
(không có kết qu thí nghim thì ly n = 1).
3.4.8.3. Mô hình tính toán các loi móng mm
Đối vi ác kết cu móng, thường có 2 phn: kết cu chu lc và phn nn. H
chu lc có th được mô t bi các loi phn t khác nhau như dm (móng băng),
tm (móng bè). Ngoài ra trong trường hp cn thiết có th s dng phn t Plane,
Solid…
* Mô hình ca mt s kết cu:
Móng băng - Dm: dùng phn t thanh, gi lò xo đặt ti các đim nút ca
dm, mt độ tu ý.
Móng băng giao nhau -H dm giao nhau: gi có th đặt ti các giao
đim ca h dm hoc các đim bên trong.
Móng bè - Tm trên nn đàn hi: móng dùng phn t tm, gi lò xo ch
đặt ti các đim nút ca phn t.
Cc chu lc ngang: chú ý khai báo các bc t do cho kết cu: UX, RY.
4. Thiết kế
4.1. Gii thiu
SAP2000 có mt modul hoàn chnh cho thiết kế c cu kin bê tông ct thép
kết cu thép. chương trình s cho phép người dùng lc chn để khi to, biến đổi,
phân tích và thiết kế cacsd kết cu trong cùng mt giao din.
Trong chương trình có nhiu thư vin các tiêu chun thiết kế, cho phép thiết kế
t động và kim tra các phn t thanh bê tông ct thép. Các tiêu chun có sn trong
SAP2000 là : ACI1995 (M), CSA 1984 (Canada), BSI 1985 (Anh) và CEN 1992
(Eropean).
Vic thiết kế da trên mt tp hp các t hp ti trng do người dùng khai báo.
Tuy nhiên, chương trình t cung cp các t hp mc định cho mi tiêu chun thiết
kế.
Trong thiết kế ct, chương trình tính toán ct dc, ct đai yêu cu. Tuy nhiên,
người dùng có th khai báo ct thép dc, trong trường hp đó s thông báo giá tr
ca “Capacity Ratio” ca ct. h s này cho biết ch s ca điu kin ng sut liên
quan đến khái nim ca ct.
Mi phn t dm, chương trình s thiết kế chu un và ct ti các tiết din do
người dùng khai báo dc theo chiu dài dm.
4.2. Các bước thc hin khi thiết kế cu kin bê tông ct thép
4.2.1. Khai báo các h s thiết kế liên quan đến vt liu:
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 33
Vào menu Define Material: chn kiu vt liu Concrete trong Design
Property Data và đưa vào các tham s:
fy: cường độ chu kéo ca thép, tính theo gii hn chy
fc: cường độ chu nén ca bê tông, ly bng giá tr mac bê tông.
fsy: cường độ chu ct ca ct thép.
fcs: cường độ chu ct ca bê tông = fc.
4.2.2. Chn kiu phn t thiết kế (Beam, Column)
Khai báo tiết din: Define Frame/Cable Section Reiforcement:
(ch chn được ba loi tiết din ch nht, Tròn, ch T và vt liu kiu
CONC cho quá trình thiết kế)
Chn loi phn t thiết kế cho dm (Beam) hay ct (Column)
*Beam:
Top = a’ (chiu dày lp bo v phía trên)
Bottom = a (chiu dày lp bo v phía dưới)
Reinforcement Overrides for Ductile Beams: chiu dài đon ct thép
chng lên nhau.
* Column:
¾ Rectangular:
Cover to rebar Center = a (chiu dày lp bo v tính đến tâm ct thép)
Nunber bar in dir 3: s lp ct thép tính theo phương 3
Nunber bar in dir 2: s lp ct thép tính theo phương 2
Bar size: chn din tích thanh thép.
Check/Design: chn mt trong 2 kiu Design hoc Area of one Bar:
Reinforcement to be Designde: bài toán thiết kế
Reinforcement to be Checked: bài toán kim tra
¾ Circle:
Cover to rebar Center = a (chiu dày lp bo v tính đến tâm ct thép)
Nunber bar : s thanhb trí đều nhau trong tiết din
Check/Design: chn mt trong 2 kiu Design hoc Area of one Bar:
Reinforcement to be Designde: bài toán thiết kế
Reinforcement to be Checked: bài toán kim tra
4.2.3. Chn t hp thiết kế.
Define Load combination (dùng cho Concrete Design hoc Steel
Design)
Hoc trong menu Design chn Select Design Combo
4.3.4. Chn kiu thiết kế: vào menu Design chn Steel hoc Concrtete
4.3.5. Chn tiêu chun thiết kế:
Menu Option Preference Concrete (BS8110-89): có mt s thông s:
Strength Reduction factors: các h s gim độ bn cho un, nén, kéo, ct…
Interaction Diagram Parameters: các tham s liên quan đến biu đồ tương tác
Respone Spectrum…: thiết kế cho trường hp nhiu giá tr ph
4.3.6. thiết kế tiết din:
Thc hin tính toán để tính ra ni lc
Design Concrete Frame Design Start Design Check for Structure
4.4. In và xem kết qu:
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 34
Vào menu Display Design Result Table: cho kết qu đối vói dm cho din
tích ct thép chu kéo và chu nén,đối vi ct, hin toàn b din tích ct thép (đối
vi t hp thiết kế chính hoc theo mc định)
Dm: Tính dm chu mô men un chính theo (M33) và ct chính (V22)
Ct: Ct tính cho bài toán kéo nén lch tâm xiên.
Bài toán thiết kế là nhiu bài toán kim tra. Menu Option Preference
Concrete Interaction Diagram Parameter: Curve, Point/ Curve: la chn s
đường cong và đim kim tra trên mi đường cong.
Để xem các thông tin thiết kế, định v chut vào mt phn t nào đó và nhn
chut phi, chương trình s m hp thoi Concrete Design Information hoc vào
Design Concrete Frame Design Display Design Information, cho bíêt các
thông tin v ct thép dc, thép đai trong tng mt ct. mun xem chi tiết hơn, nhn
vào ô Detail s hin hp thoi mi và cho các thông tin sau:
Frame ID: tên phn t; Station ID: tên mt ct; Section ID: tên tiết din;
Combo ID: tên t hp dùng cho thiết kế.
Các giá tr liên quan đến tiết din và tham s thiết kế ca vt liu: L,B, E, Fy,
fc…
Các giá tr lc dùng cho thiết kế: PU, M2, M3 và din tích thép tương ng
(Rebar area)
* Thay đổi các tham s trong quá trình thiết kế:
Redefine: chn li thông tin thiết kế
Reset Design Selection: ly li tiết din ban đầu
Update Analysis Section: ly các tiết din thay đổi làm tiết din tính ni lc.
Nên s dng P- Delta để kim tra điu kin n định ca ct
4.5. Thiết kế kết cu thép
khai báo vt liu: fy: cường độ gii hn chy
Trình t thc hin: ging như kết cu bê tông
Kiu phn t
Column: phn t này song song vi phương Z
Beam:phn t song song mt phng XY
Ging: (Bracded)
Effective Lengh Factor K: ph thuc vào liên kết (phn t, gi ta,
phương…), SAP2000 s t động tính s K.
B. MT S VÍ D TÍNH TOÁN TRONG THIT K CU
1. Bài 1 : Tính toán dm BTCT nhp gin đơn
1.1.1. Yêu cu bài toán
Tính toán ni lc trong dm
V được đường nh hưởng các giá tr trong dm, t hp các trường hp
ti trng, xut các kết qu ni lc cũng như các đường nh hưởng
Làm thêm mt s bài toán để nâng cao kĩ năng. Tu biến được cách mô
hình các bài toán khác nhau; các ti trng khác nhau và các liên kết khác
nhau trong dm. Dùng được chc năng design trong Sap 2000 để tính
toán thép theo các tiêu chun.
1.1.2. Mô hình bài toán
1.1.2.1. Tính tóan ni lc
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 35
Khi khi động Sap2000 chúng ta s nhìn thy giao din như hình sau đây. Chú ý
rng các thanh toolbar có th tùy biến theo ý người s dng ging như trong
Microsoft Word.
Để khi to được mô hình bài toán. Ta bm File Æ New Model… s hin ra
giao din như sau . Trên giao din này ta thy có các mô hình được to sn to
s tin li cho người s dng.
Ta thy mt s templates có các
chc năng như sau:
Blank : Không có sn bt
đối tượng nào.
Grid only : Ch to đối
tượng tượng t các h
lưới.
Beam : H dm.
2D Trusses: H giàn 2D
3D Trusses: H giàn 3D
2D Frames: H khung 2D
3D Frames: H khung 3D
Wall: Tường mng
………………………
Ta thy rng vi yêu cu bài toán là dm đơn gin, nhp 20m, ta chn Beam, hp
thoi sau s hin ra. Chn các thông s nhưnh v. Chú ý rng
Number of Spans: S lượng nhp.
Span Length: Chiu dài ca mt nhp.
Section properties: Chn tiết din ca dm. đây ta s để nguyên như mc
định và s chn tiết din sau khi định nghĩa mt ct dm.