Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 61
Chn OK để hin th biu đồ mô men .
4. Bài 4 : Tính dm trên nn đàn hi
4.1.1. Yêu cu bài toán
Bêtông: E = 3120 ksi. H s Pission = 0.2
Yêu cu: xác định biu đồ mô men do t hp ti trng : tĩnh ti, hot ti và chuyn
v xung dưới
Ghi chú: tĩnh ti chưa bao gm ti trng bn thân dm
4.1.2. Hướng dn
Mt s chú ý khi tình toán h s đàn hi ca lò xo k thông qua h s nn ca đất
ks
llll/2
k
g
kk kk
g
l/2 b
H s đang hi ca lò xo k = l.b.ks
Trong đó l: Khong cách gia 2 gi lò xo - m
b: B rng ca dm - m
k
s: H s nn - KN/m3 (tính theo các lí thuyết ca Cơ hc đất)
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 62
1. Nhn File menu > New Model để xut hin hp thoi New Model.
2. Nhn drop-down box để chuyn h đơn v sang dng .
3. Nhn vào nút Beam để hin th Beam. Trong đó:
1 vào ô Number of Spans.
20 vào ô Span Length.
Không chn Restraints
Nhn OK.
4. Đóng ca s hin th 3D view.
5. Nhn Define menu > Materials để xut hin hp thoi Define Materials.
6. Kích chn CONC trong vùng Materials , và sau đó Nhn Modify/Show
Material để hin th Material Property Data. Trong đó:
0.15 vào ô Weight per Unit Volume.
Nhn OK trên Material Property Data and Define Materialss để
đóng li.
7. Nhn drop-down box trên thanh công c để chuyn h đơn v sang dng
.
8. Nhn Define menu > Materials để xut hin hp thoi Define Materials.
9. Kích chn CONC trong vùng Materials, và sau đó Nhn Modify/Show
Material để hin th Material Property Data. Trong đó:
3120 vào ô Modulus of Elasticity.
Gõ 0.2 vào ô Poisson’s Ratio.
Chp nhn các giá tr mc định khác.
Nhn OK trên Material Property DataDefine Materialss để đóng
li.
10. Nhn Define menu > Frame Sections để xut hin hp thoi Frame
Properties. Trong đó:
Nhn drop-down box chn Add I/Wide Flange và sau đó nhn vào
mc Add Rectangular.
Nhn Add New Property để hin th Rectangular Section. Trong đó:
o CONBEAM vào ô Section Name.
o Chn CONC t hp Material.
o 42 vào ô Depth (t3) .
o 24 vào ô Width (t2) .
o Nhn OK trên Rectangular Section and Frame để đóng li.
11. Kích chn dm.
12. Nhn Assign menu > Frame/Cable/Tendon > Frame Sections để xut hin
hp thoi Frame Properties. Trong đó:
Kích chn CONBEAM trong ô Properties.
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 63
Nhn OK.
13. Nhn drop-down box trên thanh công
c để chuyn h đơn v sang dng
.
14. Kích chn dm.
15. Nhn Edit menu > Divide Frames để
xut hin hp thoi Divide Selected
Frames.
16. Đin giá tr 20 như hin th và nhn
OK
17. Nhn Define menu > Load Cases để
xut hin hp thoi Define Loads. Trong đó:
LIVE vào ô Load Name.
Chn LIVE trong Type drop-down box.
Nhn Add New Load.
Nhn OK.
18. Nhn Define menu > Combinations để xut hin hp thoi Define Response
Combinations. Trong đó:
Nhn Add New Combo để hin th Response Combination Data.
Trong đó:
o Chp nhn mc định Response Combination Name, COMB1.
o Chp nhn mc định Combination Type, Linear Add.
o ChnDEAD is selected trong ô Case Name drop-down box.
o 1 vào ô Scale Factor.
o Nhn Add.
o Chn LIVE from the Case Name drop-down box.
o Nhn Add.
o Nhn OKs trên Response Combination Data and Define
Response Combinationss để thoát ra.
19. Chn tt c các thanh dm
20. Nhn Assign menu > Frame/Cable/Tendon Loads > Distributed để xut
hin hp thoi Frame Distributed Loads. Trong đó:
Chn Load Case NameDEAD.
Trong ô Load Type and Direction, chn Forces avà hướng là Gravity.
Trong ô Uniform Load , gõ 10.6.
Nhn OK.
21. Chn li các thanh mt ln na.
22. Nhn Assign menu > Frame/Cable/Tendon Loads > Distributed để xut
hin hp thoi Frame Distributed Loads. Trong đó:
Chn LIVE t hp Load Case Name drop-down box.
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 64
Trong ô Uniform Load5.4.
Nhn OK.
23. Nhn Show Undeformed Shape
24. Nhn Set Display Options (hoc View menu > Set Display Options ) để
hin th Display Options. Trong đó:
Check the Labels box trong ô Joints area.
Nhn OK.
25. Chn nút 16 (cách đim cui bên phi 6 feet).
26. Nhn Assign menu > Joint Loads > Forces để xut hin hp thoi Joint
Forces. Trong đó:
Chn Load Case NameDEAD.
-250 vào ô Force Global Z trong vùng Loads.
Nhn OK.
27. Chn li nút 16 luc nãy.
28. Nhn Assign menu > Joint Loads > Forces để xut hin hp thoi Joint
Forces. Trong đó:
Chn LIVE t Load Case Name drop-down box.
-150 vào ô Force Global Z trong vùng Loads.
Nhn OK.
29. Nhn Show Undeformed để hin th hình dng ban đầu
30. Nhn Set Display Options trên thanh công c ( hoc View menu > Set
Display Options) để hin th Display Options for Active Window. Trong đó:
Không chn Labels trong vùng Joints
Nhn OK.
31. Nhn drop-down box trên thanh công c để chuyn h đơn v sang dng
..
32. Chn toàn b kết cu “windowing.”
33. Nhn Assign menu > Joint > Springs để xut hin hp thoi Joint Springs.
Trong đó:
50 vào ô Translation 3.
Nhn OK.
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 65
34. Nhn Analyze menu > Set Analysis
Options để xut hin hp thoi Analysis
Options. Trong đó:
Không chn UX, UY, RX and RZ
ch để li UZ and RY
Nhn OK.
35. Chn Run Analysis để hin th Set
Analysis Cases to Run. Trong đó:
Highlight (chn) MODAL trong ô
Case Name list và Nhn Run/Do
Not Run Case.
Chn DEADLIVE analysis
case is set to Run trong ô Action
Nhn Run Now để tiến hành
phân tích.
36. Nhn Display menu > Show
Forces/Stresses > Frames/Cables/Tendons để
xut hin hp thoi Member Force Diagram for
Frames. Trong đó:
Chn COMB1 from the Case/Combo Name drop-down box.
Chn the Moment 3-3 option trong ô Component area.
Không chn Fill Diagram check box.
Chn Show Values on Diagram check box.
Nhn OK để hin th biu đồ mô men .
Chú ý: Để thay đổi font ch, nhn Options menu > Preferences > Dimensions/
Tolerances để xut hin hp thoi Dimensions/Tolerances Preferences. Gõ
c ch vào ô Minimum Graphic Font Size và Nhn OK.
Right click vào bt c thanh nào s cho các giá tr c th men ca thanh
đó.