Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 71
12. Kích vào Edit menu > Divide Frames để hin th hp thoi
Divide Chned Frames.
13. Đin các giá tr vào như hình và kích vào OK.
14. Chn phn t thanh 8 đến13
15. Kích vào Assign menu > Frame/Cable/Tendons > Output Stations để hin
th hp thoi Assign Output Station Spacing. Trong hp thoi này:
3 vào ô Min Number Stations (ng vi 2 phn t).
Kích vào OK.
16. Nhn Show Undeformed để hin th hình dng ban đầu
17. Nhn drop-down box để chuyn h đơn v sang h.
18. Kích vào Define menu > Materials để hin th hp thoi Define Materials.
19. Click vào CONC trong vùng Materials để chn, và sau đó kích vào
Modify/Show Material để hin th hp thoi Material Property Data. Trong
hp thoi này:
5000 vào ô Modulus of Elasticity.
Gõ 0.2 vào ô Poisson’s Ratio.
Kích vào OK trong Material Property DataDefine Materialss để
thoát.
20. Nhn drop-down box để chuyn h đơn v sang dng .
21. Kích vào Define menu > Frame Sections để hin th hp thoi Frame
Properties.
22. Trong vùng Choose Property Type to Add, kích vào drop-down box và chn
Add I/Wide Flange và sau đó kích chn Add General. Kích vào Add New
Property để hin th hp thoi Property Data. Trong hp thoi này:
40 vào ô Cross Sectional (Axial).
400 vào ô Moment of Inertia About 3 Axis.
30 vào ô Shear in 2 Direction.
Kích vào OK để hin th hp thoi General Section. Trong hp thoi
này:
o COLUMN vào ô Section Name.
o Chn CONC t Material drop-down box.
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 72
o Kích vào OK to return to the Frame Properties.
23. Trong vùng Choose Property Type to Add, kích vào drop-down box và chn
Add General và sau đó kích chn Add General. Kích vào Add New
Property để hin th hp thoi Property Data. Trong hp thoi này:
35 vào ô Cross Sectional (Axial).
500 vào ô Moment of Inertia About 3 Axis.
12 vào ô Shear in 2 Direction.
Kích vào OK để hin th hp thoi General Section. Trong hp thoi
này:
o GIRDER vào ô Section Name.
o Chn CONC t Material drop-down box.
o Kích vào OK trong General SectionFrame Propertiess để
thoát.
24. Chn tt c các phn t.
25. Kích vào Assign menu > Frame/Cable/Tendons > Frame Sections để hin
th hp thoi Frame Properties. Trong hp thoi này:
Click on GIRDER trong vùng Properties.
Kích vào OK.
26. Chn 2 phn t ct.
27. Kích vào Assign menu > Frame/Cable/Tendons > Frame Sections để hin
th hp thoi Frame Properties. Trong hp thoi này:
Kích vào COLUMN trong vùng Properties.
Kích vào OK.
28. Nhn Show Undeformed để hin th hình dng ban đầu
29. Kích vào Define menu > Bridge Loads > Lanes để hin th hp thoi
Define Lanes. Trong hp thoi này:
Kích vào Add New Lane Defined From Frames để hin th hp
thoi Lane Data. Trong hp thoi này:
o Chp nhn giá tr mc định Lane Name, LANE1.
o 8 vào ô Frame.
o -6 vào ô Centerline Offset.
o Kích vào Add.
o 9 vào ô Frame.
o Kích vào Add.
o 10 vào ô Frame.
o Kích vào Add.
o 11 vào ô Frame.
o Kích vào Add.
o 12 vào ô Frame.
o Kích vào Add.
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 73
o 13 vào ô Frame.
o Kích vào Add.
o Kích vào OK để quay v Define Bridge Lanes.
30. Trong hp thoi Define Lanes:
Kích vào Add New Lane Defined From Frames để hin th hp
thoi Lane Data. Trong hp thoi này:
o Chp nhn giá tr mc định Lane Name, LANE2.
o 8 vào ô Frame.
o 6 vào ô Centerline Offset.
o Kích vào Add.
o 9 vào ô Frame.
o Kích vào Add.
o 10 vào ô Frame.
o Kích vào Add.
o 11 vào ô Frame.
o Kích vào Add.
o 12 vào ô Frame.
o Kích vào Add.
o 13 vào ô Frame.
o Kích vào Add.
o Kích vào OK trong Lane DataDefine Laness để thoát.
31. Kích vào Define menu > Bridge Loads > Vehicles để hin th hp thoi
Define Vehicles. Trong hp thoi này:
Trong vùng Choose Vehicle Gõ to Add, kích vào drop-down list và
chn Add Standard Vehicle. Kích vào Add Vehicle để hin th hp
thoi Standard Vehicle Data. Trong hp thoi này:
o Trong vùng Data Definition, chn HSn-44 trong vùng Vehicle
Type drop-down list.
o 20 vào ô Scale Factor.
o Kích vào OK để qoay v Define Vehicles.
Kích vào Add Vehicle để hin th hp thoi Standard Vehicle Data.
Trong hp thoi này:
o Trong vùng Data Definition, chn HSn-44L vào ô Vehicle
Type drop-down box.
o 20 vào ô Scale Factor.
o Kích vào OK trong Standard Vehicle DataDefine Vehicless
để thoát.
32. Kích vào Define menu > Bridge Loads > Vehicle Classes để hin th hp
thoi Define Vehicle Classes. Trong hp thoi này:
Kích vào Add New Class để hin th hp thoi Vehicle Class Data.
Trong hp thoi này:
o Chp nhn mc định Vehicle Class Name, VECL1
o Chn HSn-44-1 trong vùng Vehicle Name drop-down list.
o 1 vào ô Scale Factor.
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 74
o Kích vào Add.
o Chn HSn-44L-1 trong ô Vehicle Name drop-down box.
o Kích vào Add.
o Kích vào OKs trong Vehicle Class DataDefine Vehicle
Classess để thoát.
33. Kích vào Define menu > Bridge Loads > Bridge Responses để hin th hp
thoi Bridge Response Requests. Trong hp thoi này:
Chn Exact trong vùng Method of Calculation.
Kích vào OK.
34. Kích vào Define menu > Analysis Cases để hin th hp thoi Analysis
Cases. Trong hp thoi này:
Kích vào Add New Case để hin th hp thoi Analysis Case Data.
Trong hp thoi này:
o MOVE1 vào ô Analysis Case Name.
o Chn Moving Load t Analysis Case Gõ drop-down box.
o Trong vùng Loads Applied Chn VECL1 hin th trong
Vehicle Class drop-down list và kích vào Add.
o Kích vào OK trong Analysis Case DataAnalysis Casess để
thoát.
Ghi chú: Nút A trong bài này tương ng vi nút 10 trên màn hình
35. Kích vào Set Display Options (hoc vào View menu > Set Display
Options) để hin th hp thoi Display Options for Active Window. Trong
hp thoi này:
Không chn Labels box trong vùng Nút.
Không chn Labels box trong vùng Frames/Cables/Tendons.
Kích vào OK.
36. Kích vào Analyze menu > Set Analysis Options để hin th hp thoi
Analysis Options. Trong hp thoi này kích vào Plane Frame XZ Plane
để chn sơ đồ phân tích kết cu là sơ đồ phng.
Kích vào OK.
38. Kích vào Run Analysis để hin th hp thoi Set Analysis Cases to Run.
Trong hp thoi này:
Highlight (chn) MODAL trong vùng Case Name list và kích vào
Run/Do Not Run Case.
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 75
Chn trường hp ti phân tích là DEAD và MOVE1 trong vùng
Action.
Kích vào Run Now để tiến hành phân tích kết cu.
38. Kích vào Display menu > Show Influence Lines để hin th hp thoi Show
Influence Line. Trong hp thoi này:
Trong vùng Plot Influence Line for This Element Type, chn Joint
option.
Chn LANE1 t Select One or More Lanes.
Chn the Plot Along Lane Center Line option trong vùng Plot
Parameters .
10 vào ô Joint Label trong vùng Plot Influence Line for this Object
.
Trong vùng Joint Result Type, chn Displacement option.
Trong vùng Component, chn U3 option (Chuyn v thng).
Kích vào OK để hin th đường nh hưởng.
Chú ý: Đường nh hưởng lúc này được v vi 3 đim chia trên thanh. Mi đim
được tính toán ph thuc và các thông s đầu ra và được ni vi nhau bi các
đương thng.
40. Kích vào Display menu > Show Forces/Stresses >
Frames/Cables/Tendons để hin th hp thoi Member Force Diagram For
Frames. Trong hp thoi này:
Chn MOVE1 t Case/Combo Name drop-down box.
Trong vùng Component chn Moment 3-3 option.
Không chn Fill Diagram .
Chn Show Values On Diagram .
Kích vào OK để hin th biu đồ mô men.
Chú ý: Biu đồ mô men này được v tương ng vi s đim chia trên output
segments là 2.
41. Kích vào Lock/Unlock Model và kích vào OK để thay đổi thông s du
vào.
42. Tt c các phn t.
43. Kích vào Assign menu > Frame/Cable/Tendons > Output Stations để hin
th hp thoi Assign Output Station Spacing. Trong hp thoi này:
11 vào ô Min Number Stations.
Kích vào OK.
44. Kích vào Show Undeformed Shape to remove the displayed output
station assignments.