PHÁP L NH ƯỜ Ủ Ủ Ố Ố Ụ Ạ Ộ ố

Ệ NGO I H I C A Y BAN TH NG V QU C H I S 28/2005/PL-UBTVQH11 NGÀY 13 THÁNG 12 NĂM 2005

Căn c vào Hi n pháp n ộ ế ướ ủ ệ

ứ ượ ử ị

t Nam năm c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 ọ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi ộ ế ố ứ

ổ ủ ị ứ

1992 đã đ ổ tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10; ố ộ ế ố ứ Căn c vào Ngh quy t s 42/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 c a ủ ậ ng trình xây d ng lu t, ề ề ươ ự ố ộ ỉ

Qu c h i khoá XI, kỳ h p th 7 v đi u ch nh Ch ọ pháp l nh năm 2005; ệ

ệ ạ ộ ạ ố ề ị

Pháp l nh này quy đ nh v ho t đ ng ngo i h i.

Ch

ươ NH NG QUY Đ NH CHUNG ng I Ị Ữ

ề ạ

i n c C ng hoà xã Đi u 1.ề ỉ Pháp l nh này đi u ch nh các ho t đ ng ngo i h i t ệ ạ ộ ỉ ạ ố ạ ướ ộ

Ph m vi đi u ch nh ề t Nam. ệ h i ch nghĩa Vi ộ ủ

i c trú, ng ườ ư ườ ạ ộ i không c trú có ho t đ ng ư

t Nam. ạ ố ạ

ng khác có liên quan đ n ho t đ ng ngo i h i. ế ạ ố ạ ộ

t Nam ả

ng áp d ng Đi u 2.ề Đ i t ố ượ 1. T ch c, cá nhân là ng ổ ứ i Vi ngo i h i t ệ 2. Các đ i t ố ượ Đi u 3.ề Nhà n ộ

ạ ằ ự ả ướ ạ ố

ạ ố

ế ạ ố ủ ủ ệ ạ ộ ủ Chính sách qu n lý ngo i h i c a Vi c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi ệ ộ i và b o đ m l ả ậ ợ ề ầ ố

ệ ồ ệ ệ ổ

; th c hi n m c tiêu c a chính sách ti n t ự ổ ủ ồ

ự ệ ậ ự ộ ườ ủ

ệ t Nam th c hi n chính sách ệ i ích h p pháp ợ ợ ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng ngo i h i, góp ph n thúc đ y phát ẩ qu c gia, nâng cao ề ệ ệ t t Nam; th c hi n m c tiêu trên lãnh th Vi ụ t Nam; th c hi n các cam k t c a C ng hoà xã h i ộ ng hi u ệ ộ ạ ố c v ngo i h i và hoàn thi n h th ng qu n lý ngo i h i trình h i nh p kinh t ạ ố ệ t Nam trong l ướ ề ế ủ qu c t ố ế ế ệ ố ộ , tăng c ả ệ

t Nam.

Gi ả

c hi u nh sau: i đây đ ng d ừ ữ ướ ượ ư ể

qu n lý ngo i h i nh m t o đi u ki n thu n l ả cho t ứ ổ tri n kinh t ụ ể tính chuy n đ i c a đ ng Vi ể Nam ch s d ng đ ng Vi ỉ ử ụ ch nghĩa Vi ệ l c qu n lý nhà n ả ự c a Vi ệ ủ i thích t Đi u 4.ề ng ừ ữ Trong Pháp l nh này, các t ệ 1. Ngo i h i bao g m: ạ ố ồ

1

ề ủ ố ồ

c s d ng trong thanh toán qu c t ồ a) Đ ng ti n c a qu c gia khác ho c đ ng ti n chung châu Âu và đ ng ặ và khu v c (sau đây ự ề ố ế ượ ử ụ

ồ ti n chung khác đ ề g i là ngo i t ); ọ b) Ph ố , g m séc, th thanh toán, h i ằ ệ ẻ

ợ ậ ế

ng ti n thanh toán khác; , g m trái phi u Chính ph , trái ủ ế ạ ệ ồ

ế

ế ạ ố

n ả ở ướ i d ng kh i, th i, h t, mi ng trong tr ườ c ngoài ợ ng h p ạ ườ ư có giá khác; ấ ờ c, trên tài kho n ế

c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi ủ ướ ủ ộ

ệ t Nam ho c đ c s ồ ợ ề ể ổ ộ ể ệ ỏ ổ t Nam trong ặ ượ ử

i c trú là t ng sau đây: tr ườ d ng trong thanh toán qu c t ụ ườ ư ố ượ ộ

2. Ng a) T ch c tín d ng đ i Vi t Nam c thành l p, ho t đ ng kinh doanh t ạ ộ ậ ạ ệ

ụ ổ ứ b) T ch c kinh t i Vi ổ ứ (sau đây g i là t ọ ổ ứ ệ

tr đ i t ị

ừ ố ượ ơ

ề thi n c a Vi ỹ ừ ệ t Nam ạ ậ ch c kinh t ); i đi m a kho n này (sau đây g i là t ế ổ ứ ả ọ ch c chính tr , t ng vũ trang, t c, đ n v l c l ị ổ ứ ổ ị ự ượ ộ ch c xã h i, ch c chính tr xã h i - ngh nghi p, t ổ ứ ệ ộ ị ạ t Nam ho t ệ ủ ộ ỹ

d) C quan đ i di n ngo i giao, c quan lãnh s c a Vi t Nam t i n ạ ệ ng ti n thanh toán b ng ngo i t ươ ạ ệ ồ phi u đòi n , h i phi u nh n n và các ph ợ ố ế ệ ươ c) Các lo i gi y t có giá b ng ngo i t ấ ờ ạ ằ phi u công ty, kỳ phi u, c phi u và các lo i gi y t ạ ổ ế ngo i h i nhà n d) Vàng thu c d tr ướ ự ữ ộ c a ng i c trú; vàng d ỏ ướ ạ ủ ố t Nam; mang vào và mang ra kh i lãnh th Vi ỏ đ) Đ ng ti n c a n ng h p chuy n vào và chuy n ra kh i lãnh th Vi . ố ế ch c, cá nhân thu c các đ i t ổ ứ ượ ch c tín d ng); ụ c thành l p, ho t đ ng kinh doanh t đ ạ ộ ế ượ ng quy đ nh t ể ạ c) C quan nhà n ướ ơ ch c chính tr - xã h i, t ị ộ ổ ứ ứ ch c xã h i - ngh nghi p, qu xã h i, qu t t ứ ộ ệ ề ổ t Nam; đ ng t ạ ộ ạ i Vi ơ ự ủ ệ ệ ạ ơ ạ ướ c

ngoài;

đ) Văn phòng đ i di n t i n c ngoài c a các t ch c quy đ nh t i các ệ ạ ướ ạ ủ ổ ứ ị ạ

t Nam c trú t ạ ệ ệ

đi m a, b và c kho n này; ả e) Công dân Vi c ngoài có th i h n d t Nam c trú ư i các t ướ ở ổ t Nam; công dân Vi ệ

ị ạ ể n ướ ch c quy đ nh t ứ i Vi ư i 12 tháng; công dân Vi ả

t Nam đi du l ch, h c t p, ch a b nh và thăm vi ng ọ ậ ở ữ ệ ế ị

n ướ

i Vi ệ ạ ở

ệ t Nam làm vi c t ệ ạ ờ ạ i đi m d và đi m đ kho n này và cá nhân đi theo h ; ể ọ g) Công dân Vi ệ c ngoài; h) Ng các tr ờ ạ ừ ệ ữ ặ

t Nam có th i h n t ọ ậ ự ị ệ ủ ạ

tr ừ vi c cho c quan đ i di n ngo i giao, lãnh s , văn phòng đ i di n c a các t ệ ch c n ứ ướ 3. Ng i không c trú là các đ i t ng không quy đ nh t 12 tháng tr lên, c ngoài c trú t ư c ngoài h c t p, ch a b nh, du l ch ho c làm i n ườ ướ ổ ệ ạ ạ t Nam. i Vi ệ ạ ư i n ườ ướ ng h p ng ợ ườ ơ c ngoài t ườ ề i kho n 2 Đi u ố ượ ạ ả ị

này.

2

4. Giao d ch v n là giao d ch chuy n v n gi a ng i c trú v i ng ữ ườ ư ớ ườ i ị ị ố ể

có giá; ầ ư ự ế ầ ư

ố không c trú trong các lĩnh v c sau đây: tr c ti p; vào các gi y t ả ợ ướ

c ngoài; ấ ờ c ngoài; ồ ợ ướ

ứ ầ ư ị

ư a) Đ u t b) Đ u t c) Vay và tr n n d) Cho vay và thu h i n n đ) Các hình th c đ u t 5. Giao d ch vãng lai là giao d ch gi a ng t Nam. i không c ữ khác theo quy đ nh c a pháp lu t Vi ủ i c trú v i ng ườ ư ậ ớ ệ ườ ư

ị trú không vì m c đích chuy n v n. ị ụ

ể ể ố ề ị

ề 6. Thanh toán và chuy n ti n đ i v i các giao d ch vãng lai bao g m: ố ớ ậ a) Các kho n thanh toán và chuy n ti n liên quan đ n xu t kh u, nh p ể ồ ẩ ế ấ

kh u hàng hoá, d ch v ; ụ ẩ

ạ ắ ạ

ế

c phép gi m v n đ u t ng m i và ngân hàng ng n h n; tr c ti p và gián ti p; ả ầ ư ự ế ượ ể

ả ị b) Các kho n vay tín d ng th ả ươ ụ đ u t c) Các kho n thu nh p t ậ ừ ầ ư ự ế ả d) Các kho n chuy n ti n khi đ tr c ti p; ả ề đ) Các kho n thanh toán ti n lãi và tr d n n g c c a kho n vay n ả ố ợ ố ủ ướ c ả ầ ề ả

ngoài;

ả ề ụ

ị ể n ề ừ ướ ề ng t ự ề

ể ươ ộ t Nam ra n ệ ệ ệ ừ

ợ ặ ấ ị ề Vi ệ e) Các kho n chuy n ti n m t chi u cho m c đích tiêu dùng; ộ g) Các giao d ch t khác. 7. Chuy n ti n m t chi u là các giao d ch chuy n ti n t ể t Nam hay t ướ ợ

ẩ ẩ ấ ề ệ ế ư ử ụ ậ

ạ ố ườ ư ườ ủ

i c trú, ng ạ ố

ư ổ ố t Nam, ho t đ ng cung ng d ch v ngo i h i và các giao d ch khác liên ụ 8. Ho t đ ng ngo i h i là ho t đ ng c a ng ử ụ ạ ố ứ ệ ị ị

ế

9. T giá h i đoái c a đ ng Vi n c ngoài vào Vi c ngoài qua ngân hàng, qua b u đi n mang tính ch t tài tr , vi n tr ho c giúp đ thân nhân gia đình, s d ng chi tiêu cá ỡ nhân không có liên quan đ n vi c thanh toán xu t kh u, nh p kh u v hàng hoá và d ch v . ụ ị i không c ạ ộ ạ ộ trú trong giao d ch vãng lai, giao d ch v n, s d ng ngo i h i trên lãnh th ị ị Vi ạ ộ quan đ n ngo i h i. ạ ố ố ỷ ị ề ệ ướ c ộ ơ ủ

ngoài tính b ng đ n v ti n t ủ ồ ị ề ệ ủ

ệ c a Vi ồ ề ặ ạ

ượ

c phép là các ngân hàng và các t ổ ứ ụ ạ ố ứ ị

c ngoài vào Vi ướ ệ ệ

ư i không c kinh doanh trú chuy n v n vào Vi t Nam là giá c a m t đ n v ti n t t Nam. ơ ằ ệ 10. Ngo i t ti n m t bao g m ti n gi y, ti n kim lo i. ấ ề ạ ệ ề 11. T ch c tín d ng đ ụ ch c tín d ng ụ ổ ứ phi ngân hàng đ c ho t đ ng ngo i h i và cung ng d ch v ngo i h i theo ạ ộ ượ ạ ố i Pháp l nh này. quy đ nh t ạ ị ệ tr c ti p n 12. Đ u t ầ ư ự ố ể t Nam là vi c ng ế t Nam đ ti n hành các ho t đ ng đ u t ệ ườ ầ ư ạ ộ ể ế

3

ơ ở ệ ặ

t Nam. ứ trên c s thành l p và tham gia qu n lý các doanh nghi p ho c các hình th c ả ậ khác theo quy đ nh c a pháp lu t Vi ệ

t Nam là vi c ng 13. Đ u t ệ ườ ậ c ngoài vào Vi ướ ế

ố ị ủ gián ti p n ầ ư ứ

i m i hình th c theo quy đ nh c a pháp lu t Vi ư ệ ầ có giá khác và góp v n, mua c ph n ế t Nam mà không tr c ti p i không c ổ ự ệ ậ ị

ra n c ngoài là vi c ng c ngoài ướ ướ ố

ệ i các hình th c theo quy đ nh c a pháp lu t. trú mua bán ch ng khoán, các gi y t ấ ờ d ủ ứ ọ ướ tham gia qu n lý. ả 14. Đ u t ầ ư đ đ u t d ể ầ ư ướ ậ ị

ng ả ợ ố ớ i c trú vay và tr n đ i v i ườ ư ậ ị ườ

ủ ườ ư ệ

i c trú cho vay và thu i các hình th c theo quy đ nh c a pháp ứ 15. Vay và tr n n ả ợ ướ i các hình th c theo quy đ nh c a pháp lu t. i không c trú d ướ ư 16. Cho vay và thu h i n n ồ ợ ướ i không c trú d ư ườ i c trú chuy n v n ra n ể ườ ư ủ c ngoài là vi c ng ứ c ngoài là vi c ng ứ ướ ủ ị

h i n đ i v i ng ồ ợ ố ớ lu t.ậ

17. Cán cân thanh toán qu c t ố ế ả ợ

ố t Nam và các n ố ổ gi a Vi ộ là b ng cân đ i t ng h p th ng kê m t ướ c ệ ị ế ữ

cách có h th ng toàn b các giao d ch kinh t khác trong m t th i kỳ nh t đ nh. ộ ấ ị

ễ ạ ộ

ng ngo i t ệ ạ là n i di n ra ho t đ ng mua bán các lo i ngo i ạ liên ngân ị ườ ạ ệ

ệ ố ộ 18. Th tr ị ườ t ng ngo i t . Th tr ị ườ ệ hàng và th tr

ạ ệ c a Vi ạ ệ ữ 19. D tr ngo i h i nhà n c là tài s n b ng ngo i h i th hi n trong ướ ể ệ ạ ố

ờ ng ngo i t ạ ệ ủ ng ngo i t ạ ố c a Ngân hàng Nhà n t Nam. ơ t Nam bao g m th tr ồ gi a ngân hàng v i khách hàng. ớ ả ướ ị ườ ự ữ ố ề ệ ủ b ng cân đ i ti n t ả ằ c Vi ệ

c qu c t ề ướ ố ế ậ , pháp lu t ụ ạ ố

n ướ ố ế

i Pháp l nh này và các ạ ệ ả ị

Áp d ng pháp lu t v ngo i h i, đi u ậ ề ậ ạ ộ ủ

c qu c t ố ế ườ ợ ộ ộ ủ

Đi u 5. ề c ngoài, t p quán qu c t 1. Ho t đ ng ngo i h i ph i tuân theo quy đ nh t ạ ố quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan. ậ ị ng h p đi u 2. Tr ề ướ ị ị ủ ệ

c qu c t

3. Tr ủ ợ ệ t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi Nam là thành viên có quy đ nh khác v i quy đ nh c a Pháp l nh này thì áp ớ đó. d ng quy đ nh c a đi u ị ụ ạ ố ườ

ệ ậ ậ ướ ậ ậ

t Nam ch a có quy ư c ngoài, t p quán đó không ố ế ệ

ụ c ngoài, t p quán qu c t ậ ậ ướ t Nam. ệ ậ

ố ế ề ướ ng h p ho t đ ng ngo i h i mà pháp lu t Vi ạ ộ đ nh thì các bên có th tho thu n áp d ng pháp lu t n ể ả ị qu c t n u vi c áp d ng pháp lu t n ụ ố ế ế trái v i nh ng nguyên t c c b n c a pháp lu t Vi ắ ơ ả ủ ữ ớ

ng II Ch

ươ CÁC GIAO D CH VÃNG LAI Ị

4

T do hoá đ i v i giao d ch vãng lai ị ự ố ớ

ị i c trú và ng ệ ư ườ gi a ng ữ ể c t ượ ự ố ớ ề do th c hi n. ự

ậ ẩ ấ ế ề i không c trú đ ể ẩ Đi u 7. Thanh toán và chuy n ti n liên quan đ n xu t kh u, nh p kh u

i t c phép đ ch c tín d ng đ Đi u 6.ề T t c các giao d ch thanh toán và chuy n ti n đ i v i giao d ch vãng lai ấ ả ườ ư ề hàng hoá, d ch v 1. Ng ụ ứ ể ượ ượ t ạ ệ ạ ổ

ẩ ả ạ ệ

i t c phép ả 2. Ng ị

có t ứ i ngo i t ợ vi c xu t kh u hàng ừ ệ ấ ở ch c tín d ng đ ượ ụ ả c ngoài thì ph i n ạ ệ ở ướ

ng h p có nhu c u gi c Vi

ị ọ ề ế

ch c tín d ng đ ụ ị c mua ngo i t i c trú đ ườ ư thanh toán nh p kh u hàng hoá, d ch v . ụ ị ẩ ậ i c trú ph i chuy n toàn b ngo i t ườ ư ộ ể m t hoá, d ch v vào tài kho n ngo i t ạ ệ ở ạ ổ ụ l t Nam; tr Vi ầ ữ ạ ườ ệ t Nam. c phép c a Ngân hàng Nhà n đ ệ ướ ủ ượ ẩ 3. M i giao d ch thanh toán và chuy n ti n liên quan đ n xu t kh u, ể ượ c ệ ổ ứ ấ ụ ự ẩ ả ị

nh p kh u hàng hoá, d ch v ph i th c hi n thông qua t ụ ậ phép. Đi u 8.ề 1. Ngo i t t Nam thu đ Vi ệ

kho n chuy n ti n m t chi u ph i đ ả i t t ạ ổ ứ ụ

i c trú là cá nhân ề ượ ử ụ ộ

i, g i vào tài kho n ngo i t ch c tín d ng đ ệ ứ

t ụ

ượ ra n Chuy n ti n m t chi u ề ể ộ ề c a ng c t các ch c i c trú là t ạ ệ ủ ượ ừ ứ ở ổ ườ ư c chuy n vào tài kho n ngo i t ạ ệ ở m ộ ề ể ể ả ượ ả ề c phép. ch c tín d ng đ ch c tín d ng đ c phép ho c bán cho t ượ ụ ượ ổ ứ ặ t Nam thu đ các c t c a ng 2. Ngo i t Vi ượ ừ ở ườ ư ạ ệ ủ , mang theo c s d ng cho m c đích c t gi kho n chuy n ti n m t chi u đ ả ữ ấ ụ ề ể i t ặ m t c phép ho c ch c tín d ng đ ng ượ ứ ạ ệ ở ạ ổ ử ườ c phép; tr bán cho t ng h p là công dân Vi t Nam thì ườ ổ ợ ượ c phép. ch c tín d ng đ i t c g i ti đ ạ ệ ạ ổ ứ ượ ử ế c mua, chuy n, mang ngo i t 3. Ng ướ ạ ệ ể ụ c ngoài ph c ượ

ườ ườ ư

c ngoài; tr ướ c mua ngo i t c ngoài có ngo i t ạ ệ ợ c ngoài. ả ụ t ki m b ng ngo i t ằ ệ i c trú đ ườ ư v cho các nhu c u h p pháp. ợ ầ ụ 4. Ng i không c trú, ng ư c chuy n ra n tài kho n đ ả ể ượ t Nam thì đ b ng đ ng Vi ượ ệ ồ ằ i c trú là ng ườ ạ ệ ể i n trên ườ ướ ng h p có ngu n thu h p pháp ồ ợ đ chuy n ra n ướ ể

ti n m t, đ ng Vi ồ ằ ặ ệ ạ ệ ề t Nam b ng ti n m t và vàng ề ặ

Đi u 9.ề ấ ả

ư ậ ả

ạ ệ ề ứ ằ ị

ấ ả ặ ệ ư ả

ả ợ ị

Mang ngo i t khi xu t c nh, nh p c nh ậ ả i c trú, ng Ng i không c trú khi xu t c nh, nh p c nh mang theo ườ ườ ư ngo i t t Nam b ng ti n m t và vàng trên m c quy đ nh ti n m t, đ ng Vi ồ ặ ề ệ c a Ngân hàng Nhà n t Nam ph i th c hi n nh sau: c Vi ướ ủ ự ệ ng h p nh p c nh mang trên m c quy đ nh thì ph i khai báo h i ả ứ ả ậ ườ ẩ 1. Tr quan c a kh u; ử

5

ả ấ ả

theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n ả ng h p xu t c nh mang trên m c quy đ nh thì ph i khai báo h i ứ ườ ướ c ẩ ấ ờ ị ủ ị ấ

ợ quan c a kh u và xu t trình gi y t Vi ệ

ồ ị

t Nam, ngo i t Đ ng ti n s d ng trong giao d ch vãng lai ồ ượ ự ạ ệ ự ể

ề ử ụ c l a ch n đ ng Vi ọ ệ ch c tín d ng đ ụ ượ ổ ứ ượ do chuy n đ i ổ ồ c phép ch p nh n làm đ ng t ấ ậ

2. Tr ử t Nam. Đi u 10. ề i c trú đ Ng ườ ư và các đ ng ti n khác đ ề ồ ti n thanh toán trong giao d ch vãng lai. c t ị ề

Ch ươ

ng III CÁC GIAO D CH V N Ị M c 1ụ

C NGOÀI VÀO VI T NAM Ệ

ạ ệ ệ

ợ m t i m t t c th c hi n thông qua tài kho n ngo i t vào Vi b ng ngo i t lãi vay và các kho n thu h p pháp ra n ả ạ ệ ở ạ t Nam, vi c chuy n ể ệ c ướ ộ ổ ứ ch c ả

c chuy n đ i thành ằ ồ

ngo i t Đ U T N Ầ Ư ƯỚ tr c ti p Đ u t Đi u 11. ầ ư ự ế 1. Vi c chuy n v n đ u t ể ầ ư ằ ố ệ i nhu n, tr v n đ u t g c, l ợ ầ ư ố ả ậ ố ngoài ph i đ ệ ự ả ượ c phép. tín d ng đ ụ ượ 2. Các ngu n thu h p pháp b ng đ ng Vi ợ ồ c ngoài thông qua t đ chuy n ra n ướ ạ ệ ể ể t Nam đ ệ ch c tín d ng đ ổ ứ ượ ụ ể ổ c phép. ượ

gián ti p b ng ngo i t ph i đ c chuy n sang đ ng Vi t Nam đ ế ạ ệ ả ượ ể ồ ệ ể

th c hi n đ u t ệ ự

ầ ư ợ ậ ằ ồ ồ

i nhu n và các ngu n thu h p pháp b ng đ ng Vi c ngoài thông qua t ợ đ chuy n ra n ạ ệ ể ướ ệ t ổ ể

, l ố c chuy n đ i thành ngo i t Nam đ ổ ượ c phép. ch c tín d ng đ ụ ứ Đ u t Đi u 12. ầ ư 1. V n đ u t ầ ư ằ ố . ầ ư 2. V n đ u t ể ượ

M c 2ụ

Đ U T C A VI T NAM RA N C NGOÀI Ư Ủ Ầ Ệ ƯỚ

ướ ra n c ngoài đ ra n ầ ư c ngoài ướ ượ ử ụ ồ c s d ng các ngu n

Ngu n v n đ u t ầ ư ố c phép đ u t ượ : ể ầ ư

t c phép; ụ ượ

Đi u 13. ề ồ Ng i c trú đ ườ ư v n sau đây đ đ u t ố 1. Ngo i t 2. Ngo i t ch c tín d ng đ c phép; i t ạ ệ ạ ệ trên tài kho n ngo i t mua t ụ ạ ổ ứ i t ả ạ ệ ạ ổ ứ ch c tín d ng đ ượ

6

t ngu n v n vay. ạ ệ ừ ồ ố

3. Ngo i t Đi u 14. ề 1. Ng ra n ố ướ c ầ ư

ể t Nam. c ngoài ượ c Vi c chuy n v n đ u t ệ

ch c kinh t

ầ ư ổ ứ ả ườ ư ị i c trú là t ườ ư ra n ướ ra n ướ ch c tín d ng đ ụ ướ , cá nhân và các đ i t ả

ra n c ngoài đ đ u t ph i đ ượ ạ ệ Chuy n v n đ u t ố ầ ư ể i c trú là t ứ ổ ngoài theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n ủ ng khác đ c ượ ố ượ ế ứ t c ngoài ph i m m t tài kho n ngo i t ch c i m t t ộ ổ ạ ệ ạ ở ộ ệ c Vi t Nam. Vi c c phép và đăng ký v i Ngân hàng Nhà n ướ ệ ớ c th c hi n thông qua tài ệ ự ể ầ ư ả ượ ướ

i nhu n v Vi ệ ề ậ ố

Chuy n v n, l ợ ể i nhu n và các kho n thu nh p t vi c đ u t t ầ ư ạ ướ ả

ề ả

i n ậ ề ầ ư i nhu n và các kho n thu nh p t ị ố

c ngoài và các quy ậ ừ ả t Nam ph i th c hi n thông qua tài kho n ậ ự ệ ệ

ề ch c tín d ng đ m t i t 2. Ng phép đ u t tín d ng đ ụ chuy n ngo i t ể kho n này. ả Đi u 15. t Nam ề V n, l ậ ợ ố ậ ừ ệ ph i chuy n v Vi t Nam theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t ệ ể ủ đ nh khác c a pháp lu t có liên quan; v n, l ợ ậ ủ ả ị vi c đ u t khi chuy n v Vi ả ể ầ ư ệ c phép. ngo i t ạ ệ ở ạ ổ ứ ượ ụ

VAY, TR N N C NGOÀI M c 3ụ Ả Ợ ƯỚ

ủ ề

ả ợ ướ ch c đ ứ ổ

c ngoài c a Chính ph ủ c Nhà n c ngoài trên c s Chi n l ệ ượ ơ ở

ướ ế ượ c ngoài do Th t ố ướ ủ ướ ự c, Chính ph u quy n th c ề ủ ỷ c ngoài c qu c gia v n n ố ề ợ ướ ệ ng Chính ph phê duy t ủ

c ngoài c a ng Vay, tr n n ch c kinh t i c trú là t ề ả ợ ướ ườ ư ổ ứ ế ổ , t ủ

ch c tín d ng và cá nhân i c trú là t ổ ứ ượ ụ

, t ế ổ ứ vay, t c vay, ợ ch u trách nhi m tr n phù h p ch c tín d ng và cá nhân đ ả ợ ch c kinh t ắ ự ự ị ệ

, t ụ ả

c ngoài, th c hi n đăng ký kho n vay, m ậ ch c kinh t ổ ứ ả ợ ướ ế ổ ứ ự ủ ả

ề ả ố

c Vi Đi u 16. Vay, tr n n Chính ph và các t ủ hi n vay, tr n n ả ợ ướ và t ng h n m c vay v n n ứ ạ ổ h ng năm. ằ Đi u 17. ụ 1. Ng ườ ư tr n n c ngoài theo nguyên t c t ả ợ ướ v i quy đ nh c a pháp lu t. ủ ị ớ ch c tín d ng và cá nhân ph i tuân i c trú là t 2. Ng ườ ư ở th các đi u ki n vay, tr n n ệ ề ự và s d ng tài kho n, rút v n và chuy n ti n tr n , báo cáo tình hình th c ể hi n kho n vay theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n t Nam. Ngân hàng ị ệ ả ợ ướ ử ụ ả ủ ệ ệ

7

c Vi ậ ạ t Nam xác nh n đăng ký kho n vay trong ph m vi t ng h n ả

c ngoài do Th t ủ ướ ủ

i c trú đ t ổ ng Chính ph phê duy t h ng năm. i t ạ ệ ạ ổ ứ ượ ượ

c mua ngo i t h p l

ừ ợ ệ ể ử ụ ợ ố ứ ả ả

Nhà n ệ ướ ạ m c vay v n n ố ướ ứ ệ ằ 3. Ng c phép trên ch c tín d ng đ ườ ư ụ c s xu t trình ch ng t đ thanh toán n g c, lãi và phí có liên quan ấ ơ ở ứ c ngoài và s d ng các hình th c b o lãnh, tái b o lãnh và c a kho n vay n ả ủ ướ các hình th c b o đ m kho n vay khác. ả ứ ả ả

M c 4ụ

CHO VAY, THU H I N N C NGOÀI Ồ Ợ ƯỚ

ề ồ ợ ướ

c ngoài c a Chính ph ủ ủ c ngoài c a Nhà ồ ợ ướ ủ

c, Chính ph u quy n. n c Nhà n ủ ỷ ề ướ ướ

i c trú là t ch c tín Cho vay, thu h i n n c ngoài c a ng ườ ư ổ ứ ồ ợ ướ ủ

d ng, t ụ

c ngoài theo ế ụ ồ ợ ướ

ự c Vi

c th c hi n cho vay, thu h i n n ệ t Nam. ướ ệ c cho vay, thu h i n n Đi u 18. Cho vay, thu h i n n Chính ph quy t đ nh vi c cho vay, thu h i n n ệ ế ị ủ c, Chính ph và các t ch c đ ổ ứ ượ ủ Đi u 19. ề ch c kinh t ổ ứ ổ ứ ủ ổ ồ ợ ướ ứ c ngoài n u đáp ng ế

đ ệ ượ

ề ượ ự ử ụ ệ ả

1. T ch c tín d ng đ ượ quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n ị 2. T ch c kinh t đ ế ượ ứ c các đi u ki n sau đây: a) Đ c Chính ph cho phép; ồ ố b) Th c hi n m và s d ng tài kho n, chuy n v n ra và thu h i v n, ố c ngoài theo quy đ nh ị

t Nam; ệ

ả ượ c ồ

ả ch c tín d ng đ chuy n vào tài kho n ngo i t c phép. m t i t ở ể báo cáo tình hình th c hi n cho vay và thu h i n n ự ồ ợ ướ ệ c Vi c a Ngân hàng Nhà n ướ ủ ố ố ạ ệ ở ạ ổ ứ ượ ụ ả

c) Ngu n thu v n g c, thu lãi và các kho n phí có liên quan ph i đ ể

M c 5ụ

PHÁT HÀNH CH NG KHOÁN TRONG VÀ NGOÀI N C Ứ ƯỚ

Ng i c trú là t ch c phát hành ch ng khoán bên ngoài lãnh ườ ư ổ ứ ứ

th Vi ổ

ứ ệ

i m t t ổ c phép phát hành ch ng khoán bên ngoài lãnh th Vi ụ ả ạ ộ ổ ứ ứ ả

Đi u 20. ề t Nam ệ Khi đ ượ i c trú là t ườ ư ị ọ

c th c hi n thông qua tài kho n này. t Nam ph i đ ch c ph i m tài kho n t ở ế ự ổ ch c tín d ng đ ứ ả ả ượ ệ ổ

t Nam, ượ ng c phép; m i giao d ch liên quan đ n ho t đ ng phát hành ch ng khoán bên ngoài ạ ộ lãnh th Vi ệ

8

Ng ườ ổ ứ i không c trú là t ư ch c phát hành ch ng khoán trên lãnh ứ

th Vi ổ

c phép phát hành ch ng khoán trên lãnh th Vi ứ ệ

i m t t t Nam, ng ổ ch c tín d ng đ ụ ả ạ ộ ổ ứ ứ ả

ứ c th c hi n thông qua tài kho n này. ch c ph i m tài kho n t ở ế ệ ự ệ ả

Đi u 21. ề t Nam ệ i Khi đ ườ ượ ượ c không c trú là t ổ ư phép; m i giao d ch liên quan đ n ho t đ ng phát hành ch ng khoán trên lãnh ị ọ ạ ộ th Vi t Nam ph i đ ả ượ ổ

Ch ng IV ươ

S D NG NGO I H I TRÊN LÃNH TH VI T NAM Ạ Ố Ổ Ệ Ử Ụ

ạ ề ế ử ụ

ị ổ

ệ ườ ư Quy đ nh h n ch s d ng ngo i h i ạ ố ọ ư

Đi u 22. ị Trên lãnh th Vi i c trú, ng ị ứ ệ ườ ớ ổ

t khác đ ượ ườ ườ các giao d ch v i t ồ ế

i t M và s d ng tài kho n ử ụ i c trú, ng ườ ả ư ả

i không c trú đ c phép. Ngân hàng Nhà n ạ ệ ạ ổ t t Nam quy đ nh vi c thu, ệ ị ở ườ ư ụ ượ ướ ượ ứ

ạ ệ ủ

c m tài kho n ngo i t ở c Vi ệ ng quy đ nh t ị c phép đ ượ ổ ứ

t Nam, m i giao d ch, thanh toán, niêm y t, qu ng cáo ả ế ạ ố i không c trú không đ c a ng c th c hi n b ng ngo i h i, ằ ủ ự ng h p thanh toán thông qua ch c tín d ng, các tr tr ụ ừ ợ trung gian g m thu h , u thác, đ i lý và các tr ượ c ng h p c n thi ộ ỷ ợ ầ ạ Th t ng Chính ph cho phép. ủ ủ ướ Đi u 23. ề 1. Ng ch c tín d ng đ chi trên tài kho n ngo i t ả i c trú là t n c ngoài đ th c hi n các ho t đ ng ngo i h i n i kho n này. ả c m và s d ng tài ử ụ ở ạ ố ở ướ c c a các đ i t ố ượ ch c tín d ng đ ụ ệ ể ự ườ ư ạ ệ ở ướ ạ ượ ạ ộ

2. Ng kho n ngo i t ả ngoài.

i c trú là t ổ ế ứ ườ ư

có chi nhánh, văn phòng đ i di n n ặ

ồ ế ả ợ

c Vi ấ ấ ệ ể ự ướ 3. Ng ch c kinh t ệ ở ạ c ngoài đ ti p c ngoài ho c có nhu c u m tài kho n ngo i t ể ế ở ầ ượ c c ngoài đ ướ ớ ệ ạ t Nam xem xét, c p gi y phép m tài kho n ngo i ả

i c trú là c quan ngo i giao, c quan lãnh s , đ n v l c l ơ ơ

ạ ch c chính tr , t ị ổ ứ ộ ỹ

ự ơ ch c chính tr - xã h i, t ộ ổ ứ ộ ệ c m và s d ng tài kho n ngo i t ị ự ượ ng ị ch c chính tr thi n ch c xã h i - ngh nghi p, qu xã h i, qu t ệ ỹ ừ ạ ệ ở ướ c n ệ ả

ề ử ụ i. ở ượ c s t ậ ướ ở ạ

5. Ng ờ

t Nam trong th i gian n n ướ ạ ệ ở ướ nh n v n vay, đ th c hi n cam k t, h p đ ng v i bên n ố ậ Ngân hàng Nhà n ở c ngoài. n t ệ ở ướ 4. Ng ườ ư vũ trang, đ i di n t ệ ổ ứ ạ xã h i - ngh nghi p, t ệ ề ộ ổ ứ n t Nam c a Vi c ngoài đ ở ướ ủ ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t n ủ ị i c trú là công dân Vi ệ ườ ư ạ ệ ở ướ ả ượ c n ở ướ ậ c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t ị c ngoài đ ủ

ử ụ i. m và s d ng tài kho n ngo i t ở c s t n ướ ở ạ

9

ử ụ

ườ , mang theo ng ạ ệ ề i không c trú là cá nhân có ngo i t ch c tín d ng đ ti n m t c a cá nhân ặ ủ ư i, bán cho t ặ ti n m t c phép và Đi u 24. ề 1. Ng ườ ư c quy n c t gi ề ấ ườ ổ ứ ụ ạ ệ ề ượ

S d ng ngo i t i c trú, ng ữ ụ đ ượ s d ng cho các m c đích h p pháp khác. ử ụ ợ

ượ ử ụ ệ

ch c tín d ng đ c phép, đ i c trú là công dân Vi ườ ư t ki m t ụ ệ ạ ổ ứ t Nam đ ượ ti n m t c s d ng ngo i t ặ ạ ệ ề ậ c rút ti n g c và nh n ố ượ ề

ti n m t. 2. Ng đ g i ti ể ử ế ti n lãi b ng ngo i t ằ ề i t ạ ệ ề ặ

t Nam c a ng S d ng đ ng Vi ồ ủ ườ

ừ ử ụ i không c trú là t ư

ệ ổ ứ c m tài kho n t ở ư các ngu n t Nam t ồ ể ử ụ c phép đ s d ng ch c, cá nhân có đ ng Vi ch c tín d ng đ i t ả ạ ổ ứ

đ chuy n ra n t Nam ho c mua ngo i t ể ượ ặ ạ ệ ể i không c trú ồ ệ ượ ụ c ngoài. ướ

ử ụ ề ủ ướ

i c trú là t S d ng đ ng ti n c a n ồ ổ ứ

ớ ớ i v i Vi ớ ớ ằ ấ ồ ừ

t Nam c có chung biên gi ề ch c, cá nhân có ngu n thu h p pháp b ng đ ng ti n các ho t đ ng xu t kh u hàng ạ i ợ ạ ộ c m tài kho n b ng đ ng ti n đó t ằ ả ệ ồ ẩ ề ụ ồ

ch c tín d ng đ ượ ụ

ư ệ

Phát hành và s d ng th thanh toán ẻ ử ụ i c trú, ng t Nam, ng ườ ư ổ c s d ng thanh toán t i không c trú là cá nhân c phép và ch c tín d ng đ đ ườ ứ i t ạ ổ ượ ụ

c nh n thanh toán b ng đ ng Vi ỉ ượ ệ t ậ ằ ậ ồ ị

Nam t

c Vi ướ ứ ị

Đi u 25. ề Ng ườ thu h p pháp đ ợ i Vi t ệ ạ Đi u 26. ề Ng ườ ư c a n i v i Vi c có chung biên gi t Nam t ệ ủ ướ hoá, d ch v và các ho t đ ng khác đ ạ ộ ở ượ ị c phép. t ổ ứ Đi u 27. 1. Trên lãnh th Vi có th qu c t ố ế ượ ử ụ ẻ các đ n v ch p nh n th . ơ ẻ ậ ị ấ 2. Các đ n v ch p nh n th ch đ ấ ơ ẻ ngân hàng thanh toán th . ẻ ừ 3. Căn c vào tình hình th c t ự ế vi c phát hành, s d ng th phù h p v i m c tiêu qu n lý ngo i h i. ợ ử ụ , Ngân hàng Nhà n ả t Nam quy đ nh ệ ạ ố ụ ệ ẻ ớ

Ch ươ

TH TR NG NGO I T , C CH T GIÁ H I ĐOÁI Ố

Ị ƯỜ VÀ QU N LÝ XU T KH U, NH P KH U VÀNG Ẩ Ả Ẩ ng V Ạ Ệ Ơ Ế Ỷ Ấ Ậ

. Th tr c a Vi

ng ngo i t ồ

t Nam và t c Vi hàng Nhà n c phép. Đi u 28ề ng ngo i t ị ườ 1. Thành viên tham gia th tr ệ ướ t Nam ệ ạ ệ ủ ạ ệ ị ườ ch c tín d ng đ ụ ổ ứ liên ngân hàng bao g m Ngân ượ

10

ứ ụ

ớ ượ c ạ ệ ổ

phép v i khách hàng bao g m t và khách hàng là ng 3. Các đ i t ố ượ ạ gi a t ch c tín d ng đ c phép, bàn đ i ngo i t ượ t Nam. i Vi ạ ự c th c t Nam đ c a Vi ệ ạ ệ ủ ệ khi đáp ng các đi u ki n ứ ượ ề ệ

t Nam quy đ nh. ị c Vi 2. Thành viên tham gia th tr ng ngo i t ạ ệ ữ ổ ị ườ ch c tín d ng đ ụ ồ ứ ổ i không c trú t i c trú, ng ườ ườ ư ư ng ngo i t ng tham gia th tr ị ườ hi n các lo i hình giao d ch theo thông l qu c t ố ế ệ do Ngân hàng Nhà n ị ướ ệ

Ho t đ ng c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam trên th tr Đi u 29. ạ ộ ủ ướ ệ ị ườ ng

ề ngo i tạ ệ

ạ ệ ự ệ

ướ trong n trên th ệ c đ th c hi n m c tiêu c a chính sách ti n t Ngân hàng Nhà n ng ngo i t ạ ệ c Vi ướ t Nam th c hi n vi c mua, bán ngo i t ệ ể ự ị ề ệ ệ ủ ụ

ườ ố

C ch t t Nam ề

ệ c hình thành trên c s cung ơ ở

ủ ồ t Nam đ ế ủ ướ

ị ườ 2. Ngân hàng Nhà n c Vi ố

tr qu c gia. giá h i đoái c a đ ng Vi Đi u 30. ố ơ ế ỷ 1. T giá h i đoái c a đ ng Vi ỷ ủ ồ ố ượ ệ t c a Nhà n ng có s đi u ti c u ngo i t trên th tr ự ề ạ ệ ầ ơ ệ ướ ớ c. t Nam xác đ nh c ch t ế ỷ ị t Nam phù h p v i các m c tiêu kinh t ụ ể ụ ế ệ ợ ủ giá h i đoái c a ờ vĩ mô c th trong t ng th i ừ

đ ng Vi ồ kỳ.

. Qu n lý ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u vàng ấ ả ậ

Đi u 31ề Ngân hàng Nhà n ẩ

i d ng kh i, th i, h t, mi ng c a t ướ ạ ẩ ậ t Nam qu n lý ho t đ ng xu t kh u, nh p ạ ộ ổ ứ ấ ch c tín d ng và các t ụ ẩ ả ế ủ ổ ạ

ạ ộ c Vi ệ ướ ỏ ố c phép kinh doanh vàng.

kh u vàng d ẩ ch c đ ứ ượ

ng VI ươ

QU N LÝ D TR NGO I H I NHÀ N C Ạ Ố Ả ƯỚ Ch Ự Ữ

ề ạ ố

ầ ặ

c ngoài. ạ ệ ủ do Chính ph ,

có giá khác b ng ngo i t phát hành.

i Qu ti n t qu c t ỹ ề ệ ự ữ ạ . ố ế

ạ ố ạ

Thành ph n D tr ngo i h i nhà n c Đi u 32. ướ ự ữ n ti n m t, ti n g i b ng ngo i t 1. Ngo i t ạ ệ ở ướ ề ử ằ ạ ệ ề 2. Ch ng khoán và các gi y t ấ ờ ằ ứ ch c qu c t c ngoài, t t ch c n ố ế ổ ứ ổ ứ ướ t, d tr t 3. Quy n rút v n đ c bi ệ ặ ố ề 4. Vàng. 5. Các lo i ngo i h i khác. Đi u 33. Ngu n hình thành D tr ngo i h i nhà n ạ ố ự ữ ề ồ c ướ

11

c và th tr ngân sách nhà n ừ ướ ạ ố

ch c tín d ng. ạ ổ ứ . ố ế ụ ng ngo i h i. ị ườ ch c tài chính qu c t ổ ứ c và các t ướ

các kho n vay ngân hàng và t ti n g i c a Kho b c Nhà n các ngu n khác. ồ

ề c ướ ả

ngo i h i nhà n ự ữ ướ ạ ố ự ữ

ạ ố t Nam qu n lý D tr ả ệ ị

ướ c qu c gia, b o ả ướ ự ả ả

2. B Tài chính ki m tra vi c qu n lý D tr c do ộ

Ngân hàng Nhà n c. ngo i h i nhà n ướ t Nam th c hi n theo quy đ nh c a Ch nh ph . ủ ể ệ ớ

c Vi 3. Chính ph báo cáo U ban th 1. Ngo i h i mua t ạ ố 2. Ngo i h i t ạ ố ừ 3. Ngo i h i t ạ ố ừ ề ử ủ 4. Ngo i h i t ạ ố ừ Đi u 34. Qu n lý D tr ngo i h i nhà n 1. Ngân hàng Nhà n c Vi ệ theo quy đ nh c a Chính ph nh m th c hi n chính sách ti n t ề ệ ủ ằ ủ đ m kh năng thanh toán qu c t ạ ố ố ế ả ạ ố ủ ế ng v Qu c h i v tình hình bi n ộ ề ố và b o toàn D tr ngo i h i nhà n ự ữ ự ữ ệ ị ự ố ả ệ ườ ụ

c. ướ ủ ạ ố ỷ ướ đ ng D tr ngo i h i nhà n ộ ự ữ

ạ ố ộ

ứ ượ

c Ngo i h i thu c ngân sách nhà n ướ B Tài chính đ ng Chính ph quy đ nh m c ngo i t ạ ệ ộ ngu n thu ngân sách đ b o đ m nhu c u chi ngo i h i th ủ ể ả ạ ố ị ả ườ ầ l c gi ữ ạ i ủ ng xuyên c a

Đi u 35. ề Th t ủ ướ t ồ ừ ngân sách nhà n c.ướ

Ch

Ạ Ộ Ụ ươ Ứ ng VII Ị

HO T Đ NG CUNG NG D CH V NGO I H I C A CÁC T CH C TÍN D NG VÀ CÁC T CH C KHÁC Ạ Ố Ứ Ổ Ổ Ứ Ủ Ụ

ị ụ ứ

Đi u 36. ề 1. Đ i t ị ạ ộ ứ Đ i t ố ượ ng đ ượ

ạ ố ồ ượ ụ ch c khác đ ổ ứ

hàng, các t đ ng cung ng d ch v ngo i h i. ị ộ ứ ạ ạ ộ ố ượ ch c tín d ng phi ngân hàng và các t ổ ứ ứ ạ ố ạ ụ ị

c ti n hành vi c cung ng d ch v ngo i h i theo ạ ố ứ ạ ố ồ ụ ượ ị

c Vi ế ướ ệ

ệ t Nam; ch c tín d ng phi ngân hàng đ c th c hi n cung ng m t s ự ệ

ượ ạ ộ ứ ề ụ

c Vi ướ

ệ ch c khác đ ụ ơ ở t Nam quy đ nh; ượ ạ ố c ho t đ ng cung ng m t s d ch v ngo i h i ộ ố ị ổ ứ ụ

theo gi y phép do Ngân hàng Nhà n ứ t Nam c p. c Vi ng và ph m vi ho t đ ng cung ng d ch v ngo i h i ạ ố c ho t đ ng cung ng d ch v ngo i h i g m các ngân ạ c phép ho t ụ ụ 2. Ph m vi ho t đ ng cung ng d ch v ngo i h i bao g m: ạ ộ a) Các ngân hàng đ quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n ị ủ b) Các t ộ ố ổ ứ d ch v ngo i h i trên c s đăng ký các ho t đ ng này theo đi u ki n do ệ ạ ố ị Ngân hàng Nhà n ị c) Các t ạ ộ ướ ệ ấ ấ

Đi u 37. Huy đ ng ti n g i và cho vay ngo i t trong n c ề ề ử ạ ệ ộ ướ

12

ằ t Nam quy đ nh vi c huy đ ng, cho vay b ng ộ ị

ngo i t ch c tín d ng. Ngân hàng Nhà n ổ c Vi ệ ướ t Nam c a t trên lãnh th Vi ệ ệ ụ ủ ổ ứ

ố ế ị ườ ề

ng qu c t ạ ộ

ạ ệ Đi u 38. Chính ph quy đ nh đi u ki n, ph m vi ho t đ ng ngo i h i c a t ng ạ ố ủ ừ ạ ch c khác. Ho t đ ng ngo i h i trên th tr ề ủ ổ ứ ạ ố ạ ộ ệ ị ch c tín d ng và các t ổ ứ ụ ạ

ệ ủ ổ ứ ch c tín d ng và các t ụ ự ch c khác khi th c ổ ứ

ệ ị

lo i hình t Đi u 39. ề ạ ộ ấ ướ ệ

Trách nhi m c a t ụ 1. Ch p hành nghiêm túc và h ạ ố ả ề ậ ị ị

hi n ho t đ ng cung ng d ch v ngo i h i ạ ố ứ ng d n khách hàng th c hi n nghiêm túc ự ẫ các quy đ nh v qu n lý ngo i h i và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên ủ quan.

2. Ki m tra các gi y t ủ ợ

, ch ng t ứ ạ ớ liên quan c a khách hàng phù h p v i ừ i Pháp l nh này và các quy đ nh khác c a pháp ệ ủ ị

ể ị ả ậ ề

ấ ờ các giao d ch theo quy đ nh t ị lu t v qu n lý ngo i h i. ạ ố ệ 3. Có trách nhi m đáp ng nhu c u v ngo i t ứ ầ

ề c ngoài c a ng ạ ệ ể ự ườ ư đ th c hi n vi c thanh ệ ch c và cá i c trú là t ổ ệ ứ ủ ướ

toán các giao d ch vãng lai ra n ị nhân.

4. Ch u s thanh tra, ki m tra và th c hi n nghiêm túc ch đ thông tin, ự ị ự ế ộ ệ ể

báo cáo theo quy đ nh c a pháp lu t. ị ủ ậ

ng VIII

Ạ Ộ Ạ Ố

c v ho t đ ng ngo i h i.

ạ ố c Chính ph ướ ề ị ạ ộ ệ

ạ ố ự ệ

QU N LÝ NHÀ N Qu n lý nhà n ả ấ ủ ố ướ ướ ạ ố ả ả ướ ệ ể

Ch ươ C V HO T Đ NG NGO I H I ƯỚ Ề Ả c v ho t đ ng ngo i h i Đi u 40. ạ ố ướ ề ạ ộ 1. Chính ph th ng nh t qu n lý nhà n ả ủ t Nam ch u trách nhi m tr c Vi 2. Ngân hàng Nhà n ướ ệ c v ho t đ ng ngo i h i, xây d ng và ban hành th c hi n qu n lý nhà n ự ạ ộ ề chính sách qu n lý ngo i h i, h ấ ng d n và thanh tra, ki m tra vi c ch p ẫ và thông tin báo cáo. hành ch đ ch ng t ừ

ộ ỷ ỉ

ộ 3. B , c quan ngang b , U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c c v ho t đ ng ngo i h i trong ươ ố ự ạ ố ạ ộ ướ ề

ế ộ ứ ộ ơ ng có trách nhi m qu n lý nhà n ệ ề trung ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình. ạ ả ạ ủ ụ ệ

t, đ b o đ m an ninh tài chính, ti n t ệ ầ ế ề ệ ả qu c gia, ố

Chính ph đ Các bi n pháp b o đ m an toàn Đi u 41. ả ả Khi xét th y c n thi ấ ể ả c áp d ng các bi n pháp sau đây: ệ ủ ượ ụ

13

1. H n ch vi c mua, mang, chuy n, thanh toán đ i v i các giao d ch trên ố ớ ể ạ ị

2. Áp d ng các quy đ nh v nghĩa v bán ngo i t c a ng i c trú là t ạ ệ ủ ụ ụ ườ ư ổ ế ệ tài kho n vãng lai, tài kho n v n; ố ề ả ị

ch c;ứ

, tài chính, ti n t ệ ế ụ ; ề ệ

ế ộ ề

3. Áp d ng các bi n pháp kinh t 4. Các bi n pháp khác. Đi u 42. 1. Ngân hàng Nhà n Ch đ thông tin báo cáo ướ ệ ệ

c Vi ế ộ ự ệ

t Nam có trách nhi m ban hành, thanh tra, ki m tra vi c ch p hành ch đ thông tin báo cáo, phân tích, d báo và công ấ ể b thông tin v ho t đ ng ngo i h i. ố

ạ ộ ề 2. Ngân hàng Nhà n ạ ố ệ ớ ủ

ố ệ ố ợ ả c Vi ướ ằ ộ ạ ố ủ

ậ t Nam ch trì ph i h p v i các b , ngành thu th p thông tin, s li u nh m ph c v công tác qu n lý ngo i h i c a Nhà ụ ụ ậ . n ố ế ướ

ệ ứ

c phép có trách nhi m báo cáo các thông tin liên t Nam theo quy c Vi c và l p cán cân thanh toán qu c t T ch c tín d ng đ ụ ạ ộ ướ ệ

t Nam. ượ quan đ n ho t đ ng ngo i h i cho Ngân hàng Nhà n ạ ố đ nh c a Ngân hàng Nhà n ướ ị

c Vi ệ ạ ộ

ệ ệ t Nam, t ự c Vi ổ ứ ướ ệ

ố ự

ỉ ạ ủ ỷ ụ ạ

ổ ế ủ T ch c, cá nhân có ho t đ ng ngo i h i th c hi n vi c cung c p thông ấ ổ ứ ạ ố tin, s li u theo yêu c u c a Ngân hàng Nhà n ụ ch c tín d ng ầ ủ ố ệ c phép theo quy đ nh c a pháp lu t. đ ủ ị ượ ộ 3. B , c quan ngang b , U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c ộ ơ ng trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình có trách nhi m báo ệ ề ươ ệ t c Vi ướ ạ ố c và l p cán cân ộ ệ ạ ộ ả ạ ố ủ ướ

trung cáo thông tin, s li u v ho t đ ng ngo i h i cho Ngân hàng Nhà n Nam nh m ph c v công tác qu n lý ngo i h i c a Nhà n ậ ằ thanh toán qu c t ố ệ ụ ụ . ố ế

Ch

KHI U N I, T CÁO, KH I KI N VÀ X LÝ VI PH M ươ Ở ng IX Ệ Ạ Ố Ử Ạ Ế

X lý vi ph m ạ ử

ủ ệ

ị ỷ ậ ứ ấ ộ

t h i thì ph i b i th ử ạ ả ồ ạ ự ế ệ ạ ườ ặ

Đi u 43. ề T ch c, cá nhân có hành vi vi ph m các quy đ nh c a Pháp l nh này thì ạ ổ ứ tuỳ theo tính ch t, m c đ vi ph m mà b x lý k lu t, x ph t hành chính ị ử ho c truy c u trách nhi m hình s ; n u gây thi ng theo ệ ứ quy đ nh c a pháp lu t. ủ ậ

ị Đi u 44. Khi u n i, t cáo ề ạ ố ế

14

ệ ế

ữ ạ ộ ạ ố ượ cáo ố ệ c th c hi n 1. Vi c khi u n i quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính và t ự

ạ ế ị nh ng hành vi vi ph m pháp lu t v ho t đ ng ngo i h i đ ạ theo quy đ nh c a pháp lu t v khi u n i, t ị ủ ậ ề ế

ờ cáo. ở ứ ổ

ệ ế ị ạ ạ

ch c, cá nhân b x ử ẩ ạ ả ạ ủ ơ ướ ề ế ế ặ ị

ủ ậ

ậ ề 2. Trong th i gian khi u n i ho c kh i ki n, t ế ẫ i quy t khi u n i c a c quan nhà n ả ế ị i quy t khi u n i c a c quan nhà n ả ạ ủ ơ ướ ề ặ ẩ

ạ ố ị ử ặ ph t vi ph m hành chính v n ph i thi hành quy t đ nh x ph t; khi có quy t ế ạ đ nh gi ả c có th m quy n ho c b n ế án, quy t đ nh c a Toà án đã có hi u l c pháp lu t thì thi hành theo quy t ệ ự đ nh gi c có th m quy n ho c theo ế b n án, quy t đ nh c a Toà án. ế ị ế ủ ị ả

Ch ng X

ươ ĐI U KHO N THI HÀNH Ả Ề

ệ ự

ngày 01 tháng 6 năm 2006. ệ ự ừ

. Hi u l c thi hành Đi u 45ề Pháp l nh này có hi u l c thi hành t ệ Đi u 46. ướ Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành Pháp l nh này. H ng d n thi hành ẫ ủ ướ ế ị ệ ẫ

15