
Mục lục
1 Một số hệ thức và công thức lượng giác cơ bản 6
1.1 Các hệ thức lượng giác cơ bản . . . . . . . . . . . . . . . . 6
1.1.1 Các hệ thức lượng giác cơ bản của một góc a. . . . 6
1.1.2 Ví dụ minh họa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
1.2 Các hệ thức lượng giác của 2 góc có liên quan đặc biệt . . 8
1.2.1 Hai hóc đối nhau: avà (−a)............. 8
1.2.2 Hai góc bù nhau: avà (π−a)........... 8
1.2.3 Hai góc phụ nhau: avà (π
2−a)........... 9
1.2.4 Hai góc khác π:avà (π+a)............ 9
1.2.5 Hai góc có trung bình cộng là π
4:(π
4+a)và (π
4−a)9
1.2.6 Hai góc hơn kém k2πvà kπ với k∈Z........ 9
1.2.7 Ví dụ minh họa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
1.3 Các công thức lượng giác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
1.3.1 Công thức cộng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
1.3.2 Công thức góc nhân đôi . . . . . . . . . . . . . . . 12
1.3.3 Công thức nhân ba . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
1.3.4 Công thức hạ bậc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
1.3.5 Biểu diễn theo t= tan a
2(a
26=π
2+kπ, k ∈Z). . . 12
1.3.6 Công thức biến đổi tổng thành tích . . . . . . . . . 13
1.3.7 Công thức biến đổi tích thành tổng . . . . . . . . . 14
1.3.8 Ví dụ minh họa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
2 Hệ nửa lượng giác hai ẩn 20
2.1 Hệ nửa lượng giác hai ẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
2.2 Bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34
2