CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
41
SỐ 2 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Bơm ly tâm c
n đ ng th c, đư
ế ế có nh đ bơm
a bơm n=1800 r/min, đây là s
n đ ới các máy bơm ly
ng đng cơ đi
n (n = 1450 r/min, 2900 r/min), điu y, đòi
đi góc đ
đưng kính cánh bánh công tác đ
Đã nghiên c ế ế máy bơm ly tâm c
i 100 m đi ng đng cơ th
phun
n di đ
ế
Để đánh giá các thông s
a bơm c m đưa
Lưu ng Đào, Nguy ế
Danh Liên,(2014), Bơm, qu
n Đc Sư ế ế y khí, Trưng ĐH M Đị
P
P
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G
P
P
H
H
Á
Á
P
P
T
T
Í
Í
N
N
H
H
Đ
Đ
P
P
H
H
A
A
Y
Y
B
B
Á
Á
N
N
H
H
R
R
Ă
Ă
N
N
G
G
C
C
Ó
Ó
S
S
R
R
Ă
Ă
N
N
G
G
L
L
À
À
S
S
N
N
G
G
U
U
Y
Y
Ê
Ê
N
N
T
T
T
T
R
R
Ê
Ê
N
N
N
N
Ă
Ă
M
M
L
L
O
O
I
I
M
M
Á
Á
Y
Y
P
P
H
H
A
A
Y
Y
L
L
Ă
Ă
N
N
Trần Ngọc Hải
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thut Công nghiệp, 353 Trần Hưng Đạo, Nam Định, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn bài: 18/02/2025
Ngày nhn bài sa: 25/3/2025
Ny chp nhn đăng: 28/3/2025
Tác gi liên h:
Email: ngochai5961@gmail.com
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
M TẮT
Tính tn chia độ để phay bánh răng có số răng z là snguyên tố trên máy phay lăn rất khó khặn.
Bằng ch chọn srăng cần phay z’ (z’ = z ± α ) việc nh tn trở nên đơn giản. Để khử sai sdo
ợng thêm, bớt α, tsơ đồ động của máy phải lp bộ công thức xích chia độ, xích vi sai,… để sau khi
nh, lắp bộ bánh răng thay thế phay, nhận được bánh răng có số răng z như thiết kế.Trong sản
xuất, người thợ phay ng sẽ chủ động, dễ dàng trong nh toán do sử dụng bộ công thứcnh.
Tkhóa: phương pháp tính, máy phay n răng, số nguyên t
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1. ĐT VẤN ĐỀ
Khi phay bánh răng trng thẳng có số răng là
số nguyên ttrên máy phay lăn, nếu không ng
bảng tính chuyên dùng ([3], [8])… thì việc nh b
bánh răng thay thế xích bao nh (chia độ) rất
khó
Bằng cách chọn z’ (không phải số nguyên tố,
z’ = z+α), việc tính toán chia độ trở nên đơn giản.
Để khử sai sdo chn z’ khi nh toán, từ đồ
động của máy tác gilập bộ ng thức nh nh
ng thay thế cho ch chia độ, ch chạy dao thẳng
đứng, ch vi sai (là các xích liên quan trong
chuyển động chia độ phay răng z’) để kết quả bánh
răng cần phay có số răng là z.
Cũng với nội dung gia công bánh răng số
ng snguyên tố lớn hơn 100 trên máy phay
lăn ng...“, với cách giải quyết khác, ở i liệu [4]
từ kết quả tính bộ bánh răng thay thế xích chia độ,
ch vi sai theo công thức của máy phay lăn răng
ZFWZ250, đã xây dựng thuật toán, viết chương
trình tính (ngôn ngữ Turbo Pascal 7.0) để tự động
nh, chọn bộ bánh răng thay thế cho xích chia đ,
xích vi sai đạt kết quả rất tốt. Tuy nhiên với những
máy phay lăn chưa có các công thức tính bộ bánh
ng thay thế xích chia độ, ch vi sai để phay nh
ng có sng là số nguyên tố như máy ZFWZ
250 thì việc triển khai áp dụng sẽ gặp k khăn.
Trong bài viết này, theo phương pháp tính chọn
phay z’(không nguyên tố), tác giả xây dựng b
công thức tính bánh ng thay thế các xích chia độ,
ch vi sai cho 5 loại máy phay lăn được sử dụng
nhiều trong sản xuất công nghiệp. Đồng thời dùng
công thức đó để thực nh tính chia độ, phay bánh
ng trụ răng thẳng có số răng là số nguyên tố để
kiểm chng.
Việc sdụng bộ ng thức nh giúp người thợ
chuyên nghề phay bánh răng chủ động trong tính
toán, ddàng áp dụng, không yêu cầu thbậc cao.
2. DỮ LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Để giải quyết vấn đề đặt ra, phải thực hiện các
nội dung sau:
- Thống một s phương pháp phay bánh
ng srăng số nguyên tố trên máy phay n.
- Nghiên cứu lý thuyết vtruyn chuyển động,
mối liên hệ giữa các xích bao hình, xích chạy dao
đứng, xích vi sai…và phương pháp điu chỉnh t
đồ động của máy.
- Lập công thức tính bộ bánh răng các xích
truyền động cho năm loại máy phay lăn.
- Thực hành phay bánh răng trrăng thẳng
số răng là số nguyên tố để kiểm chứng.
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
42 SỐ 2 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
2.1. Một số phương pháp phay bánh răng số
răng là số nguyên tố trên máy phay lăn.
Các phương pháp thường được sử dụng:
+ Dùng phân ch liên phân snhằm chuyển giá
trị cn tính (B số nguyên tố, B’ không
phải là s nguyên tố), dụ:
24 1
1
113 41
11
22 ...
7
33
sai số = 2,6816.10-4
+ Sdụng bảng nh chuyên dùng ([3], [8])…,
phương pháp tự động tính bánh răng thay thế [4].
ở ví dụ trên, khi dùng bảng tính (tr 483, [3]) ta có:
24 83 19
.
113 75 99
sai số =1,19186.10-6
dùng bảng nh (tr 67, [8]) ta có:
24 37 47
.
113 89 92
sai
số = 5,40398.10-6
Như vậy, nếu không bảng tính chuyên dùng,
việc trực tiếp tính bbánh răng thay thế xích bao
hình (chia độ) rất khó khăn, sai số ln.
2.2. Lập công thức tính cho máy 5Д32 (Hình1)
2.2.1. Xích chuyển động bao hình (chia độ)
Từ công thức
a c 24.k f
.= .
bd Z e
ix
, (tr72, [6]);
a c 24.k f
thay Z = z ± . = .
bd e
ixz
Khi Z 161;
=
36
36
=1;
.
ac
ixbd
=
24.k
z
(1)
Khi Z > 161;
e
f
=
24 1
48 2
.
ac
ixbd
=
48.k
z
( 2)
đây: k - sđầu mối của dao phay; a, b, c, d
các bánh răng thay thế, thoả mãn:
a + b c + 18÷22; c + d b + 18÷22. (*);
e
f
: cặp
bánh răng mrộng phạm vi điu chỉnh
Hình 1 . Sơ đồ động máy phay lăn rằng 5Д32 (tr57,[6])
'
'
AA
BB
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
43
SỐ 2 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
2.1. Một số phương pháp phay bánh răng số
răng là số nguyên tố trên máy phay lăn.
Các phương pháp thường được sử dụng:
+ Dùng phân ch liên phân snhằm chuyển giá
trị cn tính (B số nguyên tố, B’ không
phải là s nguyên tố), dụ:
7
sai số =
+ Sử dụng bảng tính chuyên dùng ([3], [8])…,
phương pháp tự động tính bánh răng thay thế [4].
ở ví dtrên, khi dùng bảng tính (tr 483, [3]) ta có:
sai số =1,19186.10
dùng bảng tính (tr 67, [8]) ta có:
số = 5,40398.10
Như vậy, nếu không bảng nh chuyên dùng,
việc trực tiếp tính bộ bánh răng thay thế xích bao
hình (chia độ) rất khó khăn, sai số lớn.
2.2. Lập công thức tính cho máy 5Д
chuyển động bao hình (chia độ
Từ công thức
e
ac
ac
đây: k sđầu mối của dao phay; a, b, c, d
các bánh răng thay thế, thoả mãn:
e
: cặp
bánh răng mrộng phạm vi điu chỉnh
Hình 1 . Sơ đồ động máy phay lăn rằng 5Д32 (tr57,[6])
2.2.2. Xích chuyển động chạy dao đứng
Dùng công thức (tr71, [6]):
11 d
11
3.
10
.
SS
ac
ibd
(3)
đây: Sđ ng chạy dao đứng (mm/vg);
a1,b1,c1,d1: bánh răng thay thế đảm bảo điều
kiện(*)
2.2.3. Xích vi sai khi phay bánh răng có z’ răng
Để việc bàn gá phôi quay thêm,bớt lượng α.
ch truyền động được nối từ n phôi qua chạc
chạy dao đứng tới dao.
Phương trình xích động (theo sơ đồ động hình
1)
11 2 2
112 2
aca c
96 2 1 46 24 24 17 16
1.............
1 24 b d b d 30 46 24 24 17 64
vs
i
k
;
thay ivs = 2;
d
3.
10
S
Si
22
22
.
y
ac
ibd
=
d
25.
.Sk
(4)
a2, b2, c2, d2: bánh răng phải thoả mãn điều kiện(*)
2.2.4. Các ớc tính bánh răng thay thế
+ Chọn α (thưng chọn α ≤ 1/10)
+ Tính nh răng thay thế các xích truyền động:
ch chia độ: dùng công thức (1) hoặc (2); Xích
chạy dao đứng: dùng ng thức (3);
Xích vi sai: dùng công thức (4)
+ Kiểm tra: bánh răng thỏa mãn điu kiện (*)
+ Lắp bánh răng thay thế vào vị tcó cùng tên
như đồ động của máy.
2.3. Lập công thức tính cho máy 5327 (Hình 2)
2.3.1. Xích chuyển động bao hình
Từ ng thức
a c 24.k f
.= .
bd Z e
ix
(tr265, [6]);
a c 24.k f
thay Z = z ± . = .
bd e
ixz
Khi Z 161;
1
e
f
;
24.
.
x
ac k
ibd z
(5)
Khi Z > 161;
1
2
e
f
;
48.
.
x
ac k
ibd z
(6)
k - số đầu mối của dao phay; a, b, c, d: bánh ng
phải thoả mãn điều kiện (*)
2.2.2. Xích chuyển động chạy dao đứng
Công thức (tr265, [6]):
11
11
5
..
16
d
ac
iS
sbd
(7)
đây: Sđ ng chạy dao đứng (mm/vg);
a1,b1,c1,d1: các bánh răng phải đảm bảo điều kiện
(*),
Hình 2. Sơ đồ động máy phay lăn răng 5327(tr269,[6])
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
44 SỐ 2 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
2.3.3. Xích vi sai khi phay bánh răng z’ răng
Để vicn gá phôi quay thêm, bt lưng
α, Xích truyn đng đưc ni t bàn gá phôi qua
chc chy dao đng ti dao. Pơng tnh ch
động ( đ đng máy Hình 2)
11 2 2
11 2 2
ac ac
80 2 36 2 62 28 28 52 64 6
1...............
1 50 b d 36 b d 37 40 28 28 64 52 31
vs
i
k
;
11 d
11
5.
16
ac
.S
bd
=
; ivs=2; (8)
2.3.4. Cácớc tính bộ bánh răng thay thế
+ Chn α (thưng chn α ≤ 1/10)
+ Tínhnh răng thay thế c xích động:
ch chia đ: dùng công thc (5);
Xích chy dao đng: dùng công thc (7)
Xích vi sai: dùng công thc (8)
+ Kim tra nh răng theo điu kin (*)
+ Lp bánh răng vào v trí cùng tên ca máy.
2.3.4. Các ớc tính bánh răng thay thế
(Thực hiện các bước như với máy 5Д32)
2.4. Lập công thức tính cho máy 5Ƃ32, 532
(Hình 3)
2.4.1. Xích chuyển động bao hình
T công thc:
a c 48.k f
.= .
bd Z e
ix
; (tr414,[7]);
a c 48.k f
thay Z = z ± . = .
bd e
ixz
Khi Z 161;
36 1
36
e
f
;
48.
.
x
ac k
ibd z
(9)
Khi Z > 161;
24 1
48
e
f
;
.
x
ac
ibd
=
96.k
z
(10)
2.4.2. Xích chuyển động chạy dao đứng
Công thức (tr413, [7]):
11 d
11
9.
32
.
SS
ac
ibd
(11)
đây: Sđ lượng chạy dao đứng (mm/vg);
a1,b1,c1,d1: bánh ng phải đảm bảo điều kiện (*)
Hình 3. Sơ đồ động máy phay lăn răng 5Ƃ32 (tr411,[7])
22
22
185.
6.S .k
d
ac
.
bd
=
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
45
SỐ 2 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
2.3.3. Xích vi sai khi phay bánh răng z’ răng
Để t
α, Xích truyn đng đư
y dao đ i dao. Phương trình xích
động ( đ độ
2.3.4. Cácớc tính bộ bánh răng thay thế
n α (thư n α ≤ 1/10)
+ Tínhnh răng thay thế các xích độ
ch chia đ
y dao đ
m tra bánh răng theo đi
p bánh răng vào v
2.3.4. Các ớc tính bánh răng thay thế
(Thực hiện các bước như với máy 5Д32)
2.4. Lập công thức tính cho máy 5Ƃ
chuyển động bao hình
2.4.2. Xích chuyển động chạy dao đứng
Công thức (tr413,
đây: Sđ lượng chạy dao đứng
: nh răng phải đảm bảo điều kiện
Hình 3. Sơ đồ động máy phay lăn răng 5Ƃ32 (tr411,[7])
2.4.3. Xích vi sai khi phay bánh răng có z’ răng
Để việc bàn phôi quay thêm, bớt lượng α.
ch truyền động được nối từ bàn phôi qua chạc
chạy dao đứng tới dao. Pơng tnh xích động:
đồ động máy hình 3
184 2 32 0 2 21 21 26 24 23 25
.............
1 20 0 27 30 21 21 30 28 23 65
sy
z
ii k
z
;
Thay:
9.
32
sd
iS
;
22
22 d
75.
4. .
.
ySk
ac
ibd
(12)
+ Các công thức: ch chia độ, chạy dao đứng,
ch vi sai máy 532 có kết quả như máy 5Ƃ32.
2.4.4. Các ớc tính b bánh răng thay thế
(Thực hiện các bước như với máy 5Д32)
2.5. Lập ng thức cho máy 5E32 (đồ động
tr124, [5])
2.5.1. Xích chuyển động bao hình
Từ công thức:
a c 24.k f
.= .
bd Z e
ix
; (tr135, [5]);
a c 24.k f
thay Z = z ± . = .
bd e
ixz
khi Z 161;
36 1
36
e
f
;
24.
.
x
k
z
ac
ibd
(13)
khi Z >161;
24 1
48 2
e
f
48.
.
x
k
z
ac
ibd
(14)
e
f
: cặp bánh răng mở rộng phạm vi điều chỉnh.
2.5.2. Xích chuyển động chạy dao đứng
Công thức (tr136, [5]):
11 d
11
3.
10
.
SS
ac
ibd
(15)
ở đây: Sđ là lượng chạy dao đứng (mm/vg).
2.5.3. Xích vi sai (theoi sơ đồ động tr124,[5])
Để việc bàn phôi quay thêm, bớt lượng α.
Xích nối tbàn phôi qua chạc chạy dao đứng
tới dao. Phương trình xích động
11 2 2
112 2
46 25 25 25 18
96 2 1
1.............
1 24 30 46 25 25 25 72
ac a c ivs
bdbd k
;
vi i
vs = 2;
11 d
11
3.
10
.S
ac
bd
22
22
25.
..
y
d
ac
ib d sk
(16)
2.5.4. Các ớc nh bộ bánh răng thay thế
(Thực hiện các bước như với máy 5Д32)
d1. Tính toán chia đphay bánh răng tr
ng thẳng z127, vật liệu thép 45; Máy 5E32, dao
phay 1 đu mối; cho Sđ = 2 mm/vg.
Giải + Chọn
1
17
, tính các bánh răng thay thế
+ Xích chia độ: dùng công thức (13) ta có
24.k 24 1 24 17
.12159 1
127 17
y
ac
ibd z
24 17 24 17 30 34
..
2158 83 26 83 65
Kiêm tra điều kiện (*) đảm bảo, vậy a = 30; b = 83;
c = 34;d = 65
+ Xích chạy dao đứng: dùng công thức (15):
11
11
3 3 2 75 24
.. .
10 2 5 50 60
sd
ac
is
bd
, (với sđ =2)
Kiêm tra điu kiện(*) đảm bảo, vậy a1 = 75, b1= 50,
c1 = 24, d1= 60.
+ Xích vi sai: dùng công thức (16) ta có
22
22 d
25.
..
y
ac
b d sk
i
thay sđ = 2,
1
17
22
22
1
25 25 5 5 25 100
17
. ..
2 1 17 2 17 2 85 40
y
ac
ibd
Kiểm tra điều kin (*) đảm bảo, vậy: a2 =25, b2 =
85, c2 = 100, d2 = 40
2.6. Thực hành Ví dụ ứng dụng
d2. Phay nh ng trụ răng thẳng Z103,
m = 2, vật liệu thép 45. Cho: Máy 5Ƃ32, dao: Ddao
= 90 mm, λ = 1022’, số đầu mối dao: k = 1, hướng
xoắn phải.
Giải: Chọn Sđ = 1 mm/vg, v = 38m/ph.
Tính toán
+ ch tốc độ:
1000. 1000 38 134,46
. 3,14 90
v
D
n
vg/ph, tính bánh răng thay thế xích tốc đô:
A
B
Biết:
93.5
An
B
(tr412, [7])
134,46 1, 43
93,5
A
B
theo
máy chọn n = 122 vg/ph;
34
26
A
B
vy A = 34, B = 26
+ ch chia độ: dùng công thức (9):
48.
.
x
ac k
ibd z